Tìm hệ số và phần biến của đơn thức A và B.. Tìm bậc của đơn thức.. Chỉ rõ hệ số cao nhất , hệ số tự do của mỗi đa thức.. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thứa giảm dần của b
Trang 1ÔN THI HỌC KÌ II – PHẦN ĐẠI SỐ – TOÁN 7 trang 1
ÔN TẬP
Bài 1 : Cho đơn thức : A = (-3xy2)(x3y)(-x2y)2 B = (1/2x2y3)2(-2x3y)
a Thu gọn đơn thức A và B
b Tìm hệ số và phần biến của đơn thức A và B.
c Tìm bậc của đơn thức A và B.
d Tình giá trị của đơn thức A và B tại x = 1 và y = -1.
Bài 2 : Cho đơn thức :
A = (3/5xy 2 )(-5/2x 3 y 4 ) 2 B = (1/2x 7 y 3 ) 2 (-2x 3 y) 3
a Thu gọn đơn thức A và B.
b Tính giá trị của A và B tại tại x = 1 và y = -1.
c Tìm bậc của đơn thức.
d A và B có là hai đơn thức đồng dạng không ?
Bài 3 : Cho đa thức :
P(x) = 1 – 2x + 3x 2 + 4x 3 + 5x 4
Q(x) = 1 – x – 3x 3 + 4x 4 + x 5
a Chỉ rõ hệ số cao nhất , hệ số tự do của mỗi đa thức.
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c Tìm đa thức R(x) sao cho R(x) + P(x) = Q(x)
Bài 4 : Cho hai đa thức
P(x) = 5x 5 + 3x – 4x 4 – 2x 3 + 6 + 4x 2
Q(x) = 2x 4 – x + 3x 2 + ¼ - x 5
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thứa giảm dần của biến.
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c Chứng tỏ rằng x= -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x).
Bài 5 : Cho 2 đa thức sau:
f(x) = 1 – x 3 – 3x + 3x 2
g(x) = x 3 + 3/5x – x 2 – 1
a Hãy sắp xếp f(x) và g(x) theo thứ tự giảm dần của biến.
b kiểm tra xem các giá trị của biến sau đây để xem giá trị nào là nghiệm của biến f(x) : x = 0 ; x = 1 ; x = 2
c Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)
Bài 6 : Cho đa thức sau :
f(x) = x(1 – x 2 ) – 5 + 5x 2
g(x) = x 2 + 5
a Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
b chứng minh rằng đa thức g(x) không có nghiệm.
Bài 7 : Cho f(x) = 3x 3 + 7x – 2x 2 + 2x + 5.
g(x) = 3x 3 – 2x 2 – 4x – 3 – 5x.
a Thu gọn và sắp xếp theo lũy thứa giảm dần của biến.
b Tìm h(x) biết h(x) = f(x) – g(x).
c Tìm nghiệm của đa thức h(x).
HỌC – HỌC NỮA – HỌC MÃI
Trang 2ÔN THI HỌC KÌ II – PHẦN ĐẠI SỐ – TOÁN 7 trang 2
Bài 8 : Cho hai đa thức : f(x) = 3x 3 + 4x 5 – 8x 4 + 2x 2 + x – 1.
g(x) = 8 – x 2 – 8x 4 + 4x 5
a Tính f(x) + g(x) b Tính f(x) – g(x) c Tính g(-1/2) Bài 9 : Cho A = (x + y)(x 3 – x 2 y + x 2 y – y 3 )
B = (x – y)(x 4 + x 3 y – x 2 y + xy 3 – y 4 )
a Thu gon A và B b Tính giá trị của A, B tại x = 1 ; y = -2.
Bài 10 : Cho các đa thức P = 2x 2 – 3x – y 2 + 2y +6xy + 5.
Q = x 2 + 3y 2 - 5x + y + 3xy + 1
R = 4xy + 3x 2 + 4y 2 - 5x - 3y + 6
a Tính P + Q – R
b Tím giá trị của P ,Q , R tại x = 1 ; y = -1.
Bài 11 : Cho đa thức :
P(x) = x 3 – 2x 4 + x 2 – 5 +5x.
Q(x) = -x 2 + 4x 2 – 3x 3 – 6x + 7.
R(x) = x + x 3 – 2.
a Tính P(x) – Q(x) + R(x).
b Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) và R(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x).
Bài 12 : Cho đa thức : F(x) = -x 4 + x 3 – x 2 + x -1
G(x) = x 4 + 2x 2 – 3x + 3
a Tìm đa thức h(x) = f(x) – g(x).
b Tìm bậc của đa thức h(x).
Bài 13 : Tìm đa thức M biết :
a M + (2x 2 – xy) = 3x 2 + xy + 3
b (2x 2 – xy) - M = 4x 2 + 3xy – 7
c x3 – 9xy – 7 = (3x2 – 5xy) – M
Bài 14 : Tìm m , biết rằng đa thức : P(x) = mx2 + 2mx – 3 có nghiệm x = -1
Bài 15 : Tìm nghiệm của các đa thức sau :
a f(x) = x – 1 b f(x) = 3x – 5
c f(x) = x2 + 2x d f(x) = x2 – 3x
e f(x) = (2x – 1)(3x + 5) f f(x) = x2 + 2
g f(x) = |x – 7|
HỌC – HỌC NỮA – HỌC MÃI