GIAI TICH 1 - CHUONG 5 170DÃY VÀ CHUỖI SỐ THỰC CHƯƠNG NĂM Để xây dựng một rào ngăn khán giả tràn vào sân thi đấu bóng đá, ta cần tính chu vi p của một hình như bên cạnh.. Nhưng khi đưa v
Trang 1GIAI TICH 1 - CHUONG 5 170
DÃY VÀ CHUỖI SỐ THỰC
CHƯƠNG NĂM
Để xây dựng một rào ngăn khán
giả tràn vào sân thi đấu bóng đá,
ta cần tính chu vi p của một hình
như bên cạnh Hình này gồm hai
cung tròn và hai đoạn thẳng, mỗi
cung là một phần tư của một
đường tròn có bán kính 60 mét
Trang 2GIAI TICH 1 - CHUONG 5 171
Nếu bạn học toán để đạt huy chương Field, thì công
thức trên quá tốt Nhưng khi đưa vào các đề án thi công
thực tế, chúng ta phải dùng một trong các giá trị của p
Trang 3GIAI TICH 1 - CHUONG 5 172
Định nghĩa Cho f là một ánh xạ từ Õ vào — , đặt
a n = f(n) với mọi n Õ , ta nói a n là một dãy số thực
Thí dụ 1 {sin(n 3 + 2n)} laø một dãy số thực
Thí dụ 2 Đặt a1 = 3,14, a2 = 3,141, a3 = 3,1415 ,
a4 = 3,14159 , a5 = 3,141592 , a6 = 3,1415926 ,
a7 = 3,14159265 , a8 = 3,141592653 , a9 = 3,1415926535 , Đây là dãy số giúp chúng ta chọn các giá trị gần
đúng của số p theo các sai số cho phép trong các tính
toán cụ thể
Nay ta xem cách mô hình ý tưởng trên của các nhà toánhọc
Trang 4GIAI TICH 1 - CHUONG 5 173
Định nghĩa Cho {x n } là một dãy số thực và một số
Ta xem mô hình toán học của ý tưởng đồng nhất một số
thực a với một dãy các giá tri xấp xĩ của nó như sau
Trang 5GIAI TICH 1 - CHUONG 5 174
Bài toán 18 Chứng minh {n-1} hội tụ về 0
> 0 N() Õ sao cho
| x n - a | < n > N()Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
1 3
1 4
N( )+ k
1
N( )+1 1
Chúng ta nên mô hình toán học như sau : đặt xn = n-1 với
mọi số nguyên dương, và chứng minh {xn} hội tụ về 0
Trang 6GIAI TICH 1 - CHUONG 5 175
Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
1 3
1 4
N( )+ k
1
N( )+1 1
Trang 7GIAI TICH 1 - CHUONG 5 176
Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
Có một số nguyên dương N() : -1 < N() 1
Cho một > 0 có N() Õ sao cho
-1 < n n > N()
-1 < N() 1 < n n > N()
Trang 8GIAI TICH 1 - CHUONG 5 177
Bài toán 19 Cho {x n } là một dãy số thực sao cho có
một số thực dương C để cho
| x n | § n-1C n Õ Chứng minh {x n } hội tụ về 0
Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
| x n - 0 | < n > N()
Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
| x n | < n > N()Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
n-1C < n > N()Cho một > 0 tìm một N() Õ sao cho
-1C < n n > N()
Trang 9GIAI TICH 1 - CHUONG 5 178
Bài toán 20 Chứng minh {2-n } hội tụ về 0
Chứng minh có một số thực C sao cho
Trang 10GIAI TICH 1 - CHUONG 5 179
Trang 11GIAI TICH 1 - CHUONG 5 180
| x n - a | < n > N()
Trang 12GIAI TICH 1 - CHUONG 5 181
Cho một ’ > 0 ta có một M(’) Õ sao cho
| x n - a | § ’ n > M(’)Cho một > 0 tìm N() Õ sao cho
| x n - a | < n > N()
Cho , đặt ’ = , ta có M(’) , đặt
N() = M(’) = M( )
1 2
1 2
< 1
2 Cho một > 0 tìm N() Õ sao cho
| x n - a | 1 n > N()
2
Trang 13GIAI TICH 1 - CHUONG 5 182
Trang 14GIAI TICH 1 - CHUONG 5 183
Định nghĩa Cho g là một ánh xạ từ tập hợp các sốnguyên dương Õ vào Õ Đặt
Trang 15GIAI TICH 1 - CHUONG 5 184
Cho g là một
ánh xạ từ Õ vào
Õ và f là một
ánh xạ từ Õ vào
— Đặt
x n = f(n) n œ Õ
b k = fog(k) k œÕ
Ta thấy fog cũng là một ánh xạ từ Õ vào —
Vậy {x n} và {b k} là các dãy số thực
Trang 16GIAI TICH 1 - CHUONG 5 185
Cho { x n } là một dãy số thực và một số thực a
Ta nói dãy { x n } hội tụ về a nếu và chỉ nếu
Trang 17GIAI TICH 1 - CHUONG 5 186
Trang 18GIAI TICH 1 - CHUONG 5 187
Nếu g(n) = 5n+3 ta ký hiệu là x 5n+3
k n
x
Nếu g(n) = 2n ta ký hiệu là x 2n
k n
x
Nếu g(n) = 2n+1 ta ký hiệu là x 2n+1
k nx
Trang 19GIAI TICH 1 - CHUONG 5 188
Bài toán 21 Cho một dãy số thực {a n} Chứng minh
ba điều sau đây tương đương
(1) {a n} hội tụ về a trong —
(2) {a n - a } hội tụ về 0 trong —
(3) {|a n - a |} hội tụ về 0 trong —
Trang 20GIAI TICH 1 - CHUONG 5 189
Trang 21GIAI TICH 1 - CHUONG 5 190
Để tính chúng ta thường làm như sau
Trang 22GIAI TICH 1 - CHUONG 5 191
Ta thấy các dãy số {a n } và {b n} lần lượt là các dãy cácsố xấp xĩ và 2 , hay {a n } và {b n} lần lượt hội tụ và 2
Theo cách làm thông thường, chúng ta chấp nhận {s n} làdãy số thực xấp xĩ cho số Chúng ta sẽ chứngminh việc chấp nhận này là đúng theo bài toán sau.s 2
Trang 23GIAI TICH 1 - CHUONG 5 192
Bài toán 22 Cho hai số thực a và b và hai dãy số
thực {a n} và {b n} Giả sử {a n} hội tụ về a và {b n}
hội tụ về b Đặt c = a +b và c n = a n + b n với mọi số
nguyên dương n Chứng minh {c n} hội tụ về c
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 24GIAI TICH 1 - CHUONG 5 193
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
|(a k + b k ) -(a+b )| < +’ k > N() và k > M(’)
|(a k + b k ) -(a+b )| < +’ k > max {N(), M(’) }
Trang 25GIAI TICH 1 - CHUONG 5 194
Cho một ” > 0 tìm K(”) Õ sao cho
| (a k + b k ) - (a +b )| < ” k > K(”)
|(a k + b k ) -(a+b )| < + ’ k > max { N() , M(’) }
Cho một ” > 0 , chọn
= ’ = ”1
2 và K(”) = max { N() , M(’) }
Trang 26GIAI TICH 1 - CHUONG 5 195
Bài toán 23 Cho hai số thực a và b và hai dãy số
thực {a n} và {b n} Giả sử {a n} hội tụ về a và {b n}
hội tụ về b Đặt c = a.b và c n = a n b n với mọi số
nguyên dương n Chứng minh {c n} hội tụ về c
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 27GIAI TICH 1 - CHUONG 5 196
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 28GIAI TICH 1 - CHUONG 5 197
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 29GIAI TICH 1 - CHUONG 5 198
Cho > 0, có N() Õ sao cho | a n - a| < n > N() Cho ’ > 0, tìm M(’) Õ sao cho | c m - a -1 | < ’ m
>M(’)
Bài toán 23b Cho số thực a khác không và dãy số
thực {a n} sao cho a n khác không với mọi n Giả sử
{an} hội tụ về a Đặt với mọi số nguyên
dương n Chứng minh {c n} hội tụ về a-1
Trang 30GIAI TICH 1 - CHUONG 5 199
Cho > 0, có N() Õ sao cho | a n - a| < n > N()
Cho ’ > 0, tìm M(’) Õ sao cho | c m - a -1 | < ’ m
Có N() Õ sao cho | a n - a| < n > N()
| a n | |a| - | a - a n | > |a| - = 2-1|a| n > N()
Trang 31GIAI TICH 1 - CHUONG 5 200
Bài toán 24 Cho một số thực a và ba dãy số thực
{a n}, {b n} và {x n} Giả sử
(i) a n § x n § b n với mọi số nguyên dương n
(ii) {a n} và {b n} hội tụ về a
Chứng minh {x n} hội tụ về a
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 32GIAI TICH 1 - CHUONG 5 201
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
a n x n b n
|x k - a| < ’ + 2 k > N() và k > M(’)
|x k-a| § | b k-ak | +| a k - a | § | b k-a | + | a k - a |+ | a k - a |
Trang 33GIAI TICH 1 - CHUONG 5 202
Bài toán 26 Cho hai dãy số thực {a n}và{b n}sao cho
Trang 34GIAI TICH 1 - CHUONG 5 203
Chứng minh a n § b m " m , n œ Ù
[a n , b n ] Õ [a m , b m ] " m , n œ Ù , m § n [a s , b s ] Õ [a r , b r ] " r , s œ Ù , r § s
Trang 35GIAI TICH 1 - CHUONG 5 204
Bài toán 27 Cho hai dãy số thực {a n}và{b n}sao cho
Trang 36GIAI TICH 1 - CHUONG 5 205
Bài toán 28 Cho hai dãy số thực {a n}và{b n} sao cho
Trang 37GIAI TICH 1 - CHUONG 5 206
Bài toán 29 Cho hai dãy số thực {a n} và{b n}sao cho
Trang 38GIAI TICH 1 - CHUONG 5 207
Bài toán 30 Cho ba dãy số thực {a n}, {b n } và{x n}saocho
(i) [a n , b n ] Õ [a m , b m ] " m , n œ Ù , m § n ,
(ii) limkض ( b k - a k ) = 0 ,
(iii) x n [a n , b n ] " n œ Ù
Chứng minh {x n} là một dãy hội tụ
limkض a k = limkض b k = supn œ Ù a n (bài toán 29)
Trang 39GIAI TICH 1 - CHUONG 5 208
Cho {x n} là một dãy số thực Cho J là một tập con trong Õ và J có vô hạn phần tử
Dùng qui nạp toán học ta đặt
n1 = min J
n2 = min J \ [ 0 , n1]
n 3 = min J \ [0 , n 2]
n k+1 = min J \ [0 , n k ] " k œ Õ
Ta thấy {n k } là một dãy đơn điệu tăng trong Õ
Vậy {xnk } là một dãy con của dãy {x n}
Trang 40GIAI TICH 1 - CHUONG 5 209
Bài toán 31 Cho một ánh xạ f từ vào tập {1,2, , 9}
Đặt x n = f(n) với mọi số nguyên dương n Tìm một dãy
con của {x{ n } n} sao cho hội tụ
Có r {1,2, , 9} sao cho I r là tập có vô hạn phần tử
Đặt J = I r và lập dãy { n } tương ứng với J
Trang 41GIAI TICH 1 - CHUONG 5 210
Cho {x n} là một dãy số thực Cho {J n} là một họ
đếm được các tập con trong Õ Giả sử J n có vô hạn
phần tử và J n+1 Õ J n với mọi số nguyên dương n
Ta thấy {n k } là một dãy đơn điệu tăng trong Õ
Vậy{xnk } là một dãy con của dãy {x n}
Dùng qui nạp toán học ta đặt
n1 = min J1
n2 = min J2 \ [ 0 , n1]
n 3 = min J3 \ [0 , n 2]
n k+1 = min J k+1 \ [0 , n k ] " k œ Õ
Trang 42GIAI TICH 1 - CHUONG 5 211
Định lý 6.1 (Bolzano- Weierstrass) Cho a và b là hai số
thực và x n là một dãy số thực Giả sử a < b và
x n [a,b] với mọi số nguyên n Lúc đó có một dãy con
của dãy x n sao cho {x n } hội tụ về x [a, b].
k
{ xn }
k
Trang 43GIAI TICH 1 - CHUONG 5 212
Định lý (Bolzano- Weierstrass) Cho a và b là hai số
thực và x n là một dãy số thực Giả sử a < b và
x n [a, b] với mọi số nguyên n Õ Lúc đó có một dãy con của dãy x n sao cho hội tụ về x trong [a, b].
Vì J’1 J”1 = Nên một trong hai tập J’1 và J”1 phải
có vô hạn phần tử Ta giả sử J’2 có vô hạn phần tử
Đặt [ , ]= , ta có a b1 1 [ , ] [ , ] và ( - ) = 2 ( - ) a b1 1 a b b a1 1 -1 b a
Trang 44GIAI TICH 1 - CHUONG 5 213
Vì J’2 J”2 = J”1 Nên một trong hai tập J’2 và J”2
phải có vô hạn phần tử Ta giả sử J”2 có vô hạn phần tử
Trang 45GIAI TICH 1 - CHUONG 5 214
Vì J’3 J”3 = J”2 Nên một trong hai tập J’3 và J”3
phải có vô hạn phần tử Ta giả sử J”3 có vô hạn phần tử
Trang 46GIAI TICH 1 - CHUONG 5 215
Vì J’4 J”4 = J”3 Nên một trong hai tập J’4 và J”4
phải có vô hạn phần tử Ta giả sử J’4 có vô hạn phần tử
Trang 47GIAI TICH 1 - CHUONG 5 216
x n [a, b] với mọi số nguyên n Õ Lúc đó có một dãy con của dãy x n sao cho hội tụ về x
k
n
x
Dùng qui nạp toán học, ta tìm được các số thực a1 , ,
an , , b1 , , bn , sao cho an < bn n và
Trang 48GIAI TICH 1 - CHUONG 5 217
Định nghĩa Cho { x n } là một dãy số thực Ta nói dãy
{ x n } là một dãy Cauchy nếu và chỉ nếu
> 0 N() Õ sao cho
| xn - x m | < n > m > N()
Bài toán 32 Cho { x n } là một dãy số thực hội tụ về
a Chứng minh { x n } là một dãy Cauchy
Trang 49GIAI TICH 1 - CHUONG 5 218
Cho { x n } là một dãy số thực hội tụ về a Chứngminh { x n } là một dãy Cauchy
Trang 50GIAI TICH 1 - CHUONG 5 219
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 51GIAI TICH 1 - CHUONG 5 220
Bài toán 33 Cho { x n } là một dãy số thực Cauchy
Chứng minh A = { x n : n œ Ù} bị chặn trong —
Tìm một số thực M sao cho | x n | § M " n œ Ù
Trang 52GIAI TICH 1 - CHUONG 5 221
Bài toán 34 Cho {x n} là một dãy số thực Cauchy và a là một số thực Giả sử {x n} có một dãy con hội tụ
về a Chứng minh {x n } hội tụ về a {x n k }
Cho một > 0 ta có N() Õ sao cho
Trang 53GIAI TICH 1 - CHUONG 5 222
Trang 54GIAI TICH 1 - CHUONG 5 223
Bài toán 35 Cho {x n }là một dãy số thực Cauchy Chứng minh {x n } hội tụ
Có một số thực dương M sao cho
| x n | § M n Õ Có một số thực dương M sao cho
{ x n } hội tụ về a.
{ x n } có một dãy con hội tụ về a {x n }
k
Trang 55GIAI TICH 1 - CHUONG 5 224
Bài toán 36 Cho n là một số nguyên dương Đặt
x n = (2!)- 1 + (4!)- 1 + (6!)- 1 + + (2n!)-1 n Õ
Chứng minh {x n } hội tụ
x n - x m =[(2!)- 1+ + (2m!)-1 + (2(m+1)!)-1+ + (2n!)-1 ]
- [(2!)- 1+ +(2m!)-1] = (2(m+1)!)-1+ +(2n!)-1
Chứng minh {x n } là một dãy Cauchy
Cho một > 0 tìm N() Õ sao cho
| xn - x m | < n > m > N()
| x n - x m | § 2-m -1 + + 2-n + + § 2 -m n > m
Cho một > 0 tìm N()Õ sao cho 2-m < n> m> N()
Trang 56GIAI TICH 1 - CHUONG 5 225
In[1]:= N[Sum[1/((2*i)!), {i, 1, 11}]]
54303558704685860
442352756503219469470958629076
Trang 57GIAI TICH 1 - CHUONG 5 226
Trang 58GIAI TICH 1 - CHUONG 5 227
Bài toán 37 Cho a n là một dãy số thực đơn địệu tăng và bị chặn trên Đặt A = a n : n Õ
Lúc đó a n sẽ hội tụ về a = sup A
Cho một > 0 tìm N() Õ sao cho
Trang 59GIAI TICH 1 - CHUONG 5 228
Trang 60GIAI TICH 1 - CHUONG 5 229
Bài toán 38 Cho a n là một dãy số thực đơn địệu tăng và không bị chặn trên Lúc đó a n sẽ hội tụ về ¶
a m § a n " m , n œ Õ , m § n
" M œ — ta có một n œ Õ sao cho a n M
" M > 0 ta tìm một N œ Õ sao cho a m M " m N
Bài toán 39 Cho a n là một dãy số thực đơn địệu giãm và bị chặn dưới Đặt A = a n : n Õ
Lúc đó a n sẽ hội tụ về a = inf A
Bài toán 40 Cho a n là một dãy số thực đơn địệu giãm và không bị chặn dưới Lúc đó a n sẽ hội tụ về - ¶
Trang 61GIAI TICH 1 - CHUONG 5 230
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 62GIAI TICH 1 - CHUONG 5 231
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 63GIAI TICH 1 - CHUONG 5 232
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 64GIAI TICH 1 - CHUONG 5 233
Cho a n = (-1)n n với mọi n Õ
Trang 65GIAI TICH 1 - CHUONG 5 234
Cho a n = (- 1)n với mọi n Õ
Trang 66GIAI TICH 1 - CHUONG 5 235
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 67GIAI TICH 1 - CHUONG 5 236
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 68GIAI TICH 1 - CHUONG 5 237
Cho một dãy số thực a n Đặt
Trang 69GIAI TICH 1 - CHUONG 5 238
Trang 70GIAI TICH 1 - CHUONG 5 239
Cho a n = (- 1)n với mọi n Õ
Trang 71GIAI TICH 1 - CHUONG 5 240
Bài toán 41 Cho một dãy số thực a n Giả sử
và đều là các số thực Chứng minh
limsup an liminf an
Trang 72GIAI TICH 1 - CHUONG 5 241
Bài toán 42 Cho một dãy số thực a n Giả sử :
và đều là các số thực và bằng nhau
Chứng minh ann hội tụ và
Trang 73GIAI TICH 1 - CHUONG 5 242
A m = a n : n m b m = sup A m c m = inf A m
limsup n lim m
m n
Trang 74GIAI TICH 1 - CHUONG 5 243
A m = a n : n m b m = sup A m c m = inf A m
limsup n lim m
m n
Trang 75GIAI TICH 1 - CHUONG 5 244
Bài toán 44 Cho A là một tập khác rổng bị chặn trên
trong Đặt B = {-x : x A } Chứng minh B bị chặn dưới và sup A = - inf B
Trang 76GIAI TICH 1 - CHUONG 5 245
+ inf B là một chặn dưới của B
Bài toán 45 Cho A là một tập khác rổng bị chặn dưới
trong Đặt B = {-x : x A } Chứng minh B bị chặn
trên và inf A = - sup B
Trang 77GIAI TICH 1 - CHUONG 5 246
Bài toán 46 Cho một dãy số thực a n Đặt bn = - a n
n Õ Chứng minh
n n
Trang 78GIAI TICH 1 - CHUONG 5 247
Cho x m là một dãy số thực Với mọi số nguyên n Õ
Lúc đó ta gọi s là chuỗi số của các số trong dãy
x m và ký hiệu s là và nói chuỗi số x n hội tụ
n
1
Trang 79GIAI TICH 1 - CHUONG 5 248
Bài toán 48 Chứng minh chuỗi hội tụ và
s n = 2-1( 1+ + 2-n+1) = 1- 2-n " n œ Õ (qui nạp toán học)
Trang 80GIAI TICH 1 - CHUONG 5 249
Bài toán 49 Cho c œ (0 , 1) Chứng minh chuỗi
hội tụ và
c m
m
1
c c
c
Trang 81GIAI TICH 1 - CHUONG 5 250
Bài toán 49 Chuỗi ( ) phân kỳ
Đặt x m = (-1)m với mọi m œ Õ và
s n = (-1) 1 + + (-1)n " n œ Õ
s n = -1 nếu n lẻ và s n = 0 nếu n chẳn
{sn } không là một dãy Cauchy
{sn } không hội tụ
Chuỗi ( ) phân kỳ
Trang 82GIAI TICH 1 - CHUONG 5 k 1ak hội tụ 251
Định lý (Tiêu chuẩn Cauchy) Cho a n là một dãy số thực Lúc đó chuỗi số hội tụ nếu và chỉ nếu với mọi số thực > 0, có một số nguyên dương N () sao cho
Trang 83GIAI TICH 1 - CHUONG 5 252
Định lý Cho và là hai chuỗi số thực hội tụ Lúc đó hội tụ và
k n
Trang 84GIAI TICH 1 - CHUONG 5 253
Bài toán 50 Cho a n là một dãy số thực Giả sửchuỗi k1ak hội tụ Chứng minh dãy a n hội tụ về 0
Với mọi số thực ’ > 0, tìm một số nguyên dương K(’)