1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Căn bậc hai và hàm đẳng thức ppsx

8 332 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 101,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mà theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a ≥0.

Trang 1

§2 Căn thức bậc haivà hằng đẳng thức A =2 A

Định lí: Với mọi số thực a, ta có a2 = a

Chứng minh:

Theo định nghĩa căn bậc hai số học, ta phải chứng minh

( )a 2 = a2 và a ≥ 0

Thật vậy :

Nếu a ≥ 0, ta có 2

a

a = nên (a)2 = Nếu a < 0, ta có 2 2

) ( a a a

Do đó, 2

)

( a = a2 với mọi a

Mà theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a ≥0

Vậy : a2 = a

Bài tập

6 Tìm điều kiện của x để các căn bậc hai sau có nghĩa

x

b − x−5

c −x2 +6x+7

d

1 2

2

x

e x2 + 4

Giải

a − x2 có nghĩa ⇔ 2

0

x

− ≥ Mà 2

0

x ≥ ∀ Vậy x = 0 x

b − x−5

có nghĩa ⇔ − − ≥x 5 0

5 0

Vậy − x−5 có nghĩa khi x = 5

c −x2 +6x+ có nghĩa 7

Trang 2

( )( )

2

6 7 0

x

⇔ − + + ≥

⇔ − ≤ ≤

2

x có nghĩa

2

2 1 0

x

Ta được một BĐT luôn đúng với mọi x , vậy căn thức trên luôn xác định với mọi x ∈ R

e Ta có : 2

4 0 ,

x + > ∀ Vậy căn thức này luôn xác định với x

mọi x ∈ R

7 Tính

a 4+2 3 b 7−4 3

Giải

4 2 3+ = 3 2 3 1+ + = 3 1+ = 3 1+

(do 3 1 0+ > )

2

7 4 3− = 2 −2.2 3+ =3 2− 3 = −2 3

(do 2− 3 > ) 0

8 Rút gọn :

1

1 2 1

2 2

+

+ +

− +

=

x

x x

x A

b B= x2 − +4 x4 +8x2 +16

Giải

a A = 1 1

1

x x

x

+ + −

+

Trang 3

1 khi x > -1

1 1

1 khi x<-1

1 khi x > 1

-x khi x < -1

x x

x x x

x x

+

⎧ + −

⎪− − +

= ⎨

= − + + (do x2 + 4 >0)

2

2x

=

9 Tìm x biết:

a) 2

c) 9x4 = d) 2

x = 3x – 8

Giải

a 2

x = 7x = ⇔ = ± 7 x 7

b 2

x = − ⇔ x = ⇔ = ± x

x = ⇔ x = ⇔ = ± x

d 2

10 Chứng tỏ:

1 4 1

4 + = −

4 9 4

9 + = −

9 16 9

16 + = −

Hãy viết tiếp

= + 16

25

= + 25

36

Giải

2 1

4 1

VP

− Tương tự các em chứng minh các đẳng thức tiếp theo

Trang 4

Luyện tập

11 Tính

a) 16 25 + 196 : 49

b) 36: 2.32.18 − 169

c) 81

4

3 +

Giải

a) 16 25+ 196 : 49 =4.5 14 : 7+ =10

36 : 2.3 18− 169 =36 : 3 6 −13= − 11

c) 81 = 9 = 3

3 +4 = 25 = 5

12 Tìm x để căn thức sau có nghĩa

a) 72x+ b) 4− x3 +

c)

x

+

−1

1+ x

Giải

a 72x+ có nghĩa khi 2 7 0 7

2

x+ ≥ ⇔ ≥ − x

b − x3 +4 có nghĩa khi 3 4 0 4

3

− + ≥ ⇔ ≤

c

x

+

−1

1 có nghĩa khi

1

0

1

x x

⎪ ⇔ − + > ⇔ >

− +

⎪− + ≠

1+ x luôn luôn được xác định do 1 + x2 > 0 x

13 Rút gọn

2 a −5a với a < 0

25a + 3a với a ≥ 0

9a + 3a2 với a bất kì

4

5 a − 3a3 với a bất kì

Giải

2 a −5a =2 a −5a = − −2a 5a= − (vì a < 0) 7a

Trang 5

b) 2

25a +3a =5 a +3a =5a+3a =8a (vì a ≥ 0)

9a +3a =3a +3a =6a

5 4a −3a =10 a −3a

10 3 7 khi 0

10 3 13 khi 0

= ⎢

14 Phân tích thành nhân tử

a) x2 – 3 b) x2 – 6

c) x2 + 2 3x + 3 d) x2 − 2 5x + 5

Hướng dẫn :

x2 – 3 = x2 – ( 3)2 = (x− 3)(x+ 3)

Giải

b x2 – 6 = (x− 6)(x+ 6)

c x2 + 2 3x + 3 =( )2

3

x+

d x2 − 2 5x + 5=( )2

5

x

15 Giải phương trình

a) x2 – 5 = 0 b) x2 – 2 11 x + 11 = 0

c) 4x2 = x+2 d) (x+2)2 = 2x+1

Giải

a x2 – 5 = 0 2

b x2 – 2 11 x + 11 = 0 ( )2

2 0

x

⎧⎡ = +

⎪⎢

= + ⇔ = + ⇔ ⎨⎣ = − −

⎪ + ≥

⎩ 2

2 2

2 3

3 2

x

x x

x x

⎧ =⎡

=

⎪⎢

⇔ ⎨⎢ = − ⇔ ⎢

= −

⎪ ≥ −

Kết luận : x =2 hay x= 2

3

Trang 6

d 2

(x+2) =2x+ ⇔ + =1 x 2 2x+ 1

1

2 2 1

1

1

1

2 1 0

2

x

x

x

⎧ =⎡

⎧ + =⎡ + ⎪⎢

⇔ ⎨⎣ + = − − ⇔ ⎨ ⇔ =

16 Đố: Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh sau:

2

2

⎛ − ⎞ = − +⎛ ⎞ = − + = − + =

⎛ − ⎞ = − +⎛ ⎞ = − + = − + =

Vậy :

⎛ − ⎞ =⎛ − ⎞

Khai phương hai vế ta có : 3 5 2 5

− = −

Cộng hai vế trên cho 5

2 ta có : 3 = 2 !!!

Giải

Bài tóan sai ở chỗ khai phương hai vế, ta có

2

⎛ − ⎞ = − = −

2

− > )

2

⎛ − ⎞ = − = −

2

− < )

Chứng minh 3 = 4 Hỏi SAI ở đâu ?

Giải sử a + b = c

4 3

⇔ =

Trang 7

BÀI TẬP TỰ GIẢI Bài 1

Tìm giá trị của x để mỗi biểu thức sau đây có nghĩa :

a x4− d 5− x2 +4x

x 6x 7

4

1

2 −

x

c

( 1)

1

x

2

8

3

x

Bài 2

Phân tích thành nhân tử :

a a− 9 (vớia≥ 0) c a2 −5

4

7− a d 5 a− (với a ≥ 0)

Bài 3

Tính :

a 34+2 c 7−4 3

b 211+6 d 27−10 2

Bài 4

Chứng minh rằng :

<

=

− +

2 x nếu 2

2 x nếu )

1 ( 2

x x

b

≤ +

>

=

− +

3 x nếu 3 2x

-3 x nếu 3 9

6

2

x x

x

Bài 5

Giải các phương trình sau đây :

a x2 − x6 +9 =3

b x2 −6x+9 = 2(x−1)

c x2 −8x+16 = 4− x

d x2 −2x+1 = x2 −1

Hướng dẫn :

Trang 8

Đưa về dạng :

B O

= ⇔ ⎨⎡ =

⎪⎣ = −

Ngày đăng: 31/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w