Thuỷ phân hỗn hợp 2 este metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được : 12.. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp
Trang 1KẾ HOẠCH ÔN TẬP (7 TUẦN)
I Thời gian ôn phần vô cơ (3 tuần)
+ tuần 1: ôn tập chương7+8 + 9
+ tuần 2 và nửa tuần 3: ôn tập chương 6,7 và luyện tập tổng hợp vô cơ.
+ nửa tuần 3: thi học kỳ II(khoảng 22/4).
II Thời gian ôn phần hữu cơ (4 tuần)
+ tuần 4 và tuần 5: ôn tập chương 1, chương 2 và chương 3
+ tuần 6: chương 4,5.
+ tuần 7: luyện tập tổng hợp hữu cơ và vô cơ và thi thử tốt nghiệp.
Chương 1: ESTE - LIPIT
I Mục tiêu:
- Nắm được khái niệm về este, lipit, xà phòng
- Nắm được tính chất hoá học cơ bản của este, lipit và phương pháp điều chế este
- Vận dụng tính chất hoá học để giải bài tập cơ bản: tìm CTCT của este, tính toán khối lượng nguyên liệu trong sản xuất xà phòng hoặc điều chế este có liên quan hiệu suất
II Kiến thức cơ bản
-Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức là RCOOR ’
- Este no, đơn chức mạch hở có ctpt C n H 2n O 2
- Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài với glixerol.
- Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.
- T/c hoá học : pứ thuỷ phân (xt axit), phản ứng xà phòng hoá, pứ hiđro hoá chất béo lỏng.
III Bài tập:
1 C4H8O2 có số đồng phân este là
2 Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na Ctct của X là
3 Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol (H2SO4 làm xt) có thể thu được mấy trieste?
4 Tên của hợp chất CH3OOCCH2CH3 là
5 Hợp chất X đơn chức có ctđg nhất là CH2O X t/d được với dd NaOH nhưng không t/d Na Ctct của X là
6 Thuỷ phân este E có ctpt C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế ra Y bằng một pứ duy nhất Tên của E là
7 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức , mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Tên gọi của X là
8 Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng, gọi là phản ứng:
9 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na
và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:
10 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, các muối tạo ra được sấy khô đến khan và cân được 21,8g Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol
Trang 2A.0,15(mol) và 0,15(mol) B 0,2 (mol) và 0,1(mol)
11 Thuỷ phân hỗn hợp 2 este metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng
ta thu được :
12 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este đó là:
13 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este no đơn chức E, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được 30 gam kết tủa Vậy công thức cấu tạo của E là :
14 Khi đun nóng glyxerol với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu được chất béo
có thành phần chứa hai gốc của hai axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo trên là
A xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo
B xà phòng có cấu tạo kiểu đầu phân cực , đầu không phân cực
C xà phòng lâu tan
D xà phòng tạo kết tủa nhanh với các chất
17 Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glyxerol và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glyxerol và xà phòng
D Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
18 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phản ứng este hoá là phản ứng bất thuận nghịch
B Chất béo là lipit
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
D Este của axit fomic có phản ứng tráng gương
19 Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là
A chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
C sản phẩm của công nghệ hoá dầu
22 Hỗn hợp X gồm 6g axit axetic và 9,2 g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác cuối cùng thu được 6,16g este Hiệu suất phản ứng este hoá là
23 Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este đơn chức X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8g nước Công thức phân tử của X là
Trang 324 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
*25 Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?
A C6H5 COOCH3 B CH3COOC6H5 C CH3COOCH3 D ( CH3COO)2 C2H4
26 Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân nào sau đây có khả năng tráng bạc ?
*27 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
28 Este nào sau đây không điều chế được từ axít và rượu ?
29 Dãy chất nào sau đây tác dụng được dung dịch AgNO3/NH3?
30 Cho các chất : phenol, anilin, etyl axetat, axit axetic, phenolat natri , rượu etylic lần lượt tác dụng với
dung dịch NaOH, HCl Số phản ứng hoá học xảy ra là
*31 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X , Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml
dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 g hỗn hợp 2 muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 g hai ancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là
33 Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hhỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
Trang 436 Cho tất cả các đồng phân đơn chức , mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với :
Na ;NaOH , NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
40 Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30 ml dung dịch
NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích
VH2O : VCO2 = 1:1 Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B biết B có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
C C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5
41 Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong chất béo người ta dùng chỉ số axit Đó là số miligam KOH
cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo (nói gọn là trung hòa 1 gam chất béo)
Tính chỉ số axit của một chất béo, biết rằng để trung hòa 14 gam chất béo đó cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M
42 Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong chất béo người ta dùng chỉ số axit Đó là số miligam KOH
cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo (nói gọn là trung hòa 1 gam chất béo)
Tính khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6
43 Cho 178 kg chất béo phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn
Khối lượng xà phòng thu được là :
44 Để trung hoà 10g một chất béo cần dùng 20ml dung dịch KOH 0,15M Chỉ số axit của axit béo đó là
45 Cho các chất : phenol, etyl axetat, axit axetic, phenolat natri , ancol etylic, tristearin lần lượt tác dụng
với dung dịch NaOH Số phản ứng hoá học xảy ra là
*47 Thuỷ phân 100kg chất béo bằng lượng KOH vừa đủ thu được 13,8kg glixerol và bao nhiêu kg xà
phòng, biết lượng muối kali của axit béo tạo ra chiếm 75% khối lượng xà phòng?
49 Đun nóng 20,4 gam phenyl axetat với 450ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được bao nhiêu gam rắn khan?
*50 Xà phòng có tác dụng tẩy rửa do
A xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo
B xà phòng có cấu tạo kiểu 1 đầu phân cực và 1 đầu không phân cực
Trang 5C xà phòng lâu tan trong nước
D xà phòng tạo kết tủa nhanh với các chất
51 Để trung hoà axit tự do có trong 8 gam chất béo cần dùng 7ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của
chất béo trên là:
52 X: C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra C4H7O2Na Vậy X thuộc chức hoá học gì?
53 Chất nào sau đây được điều chế từ ancol và axit tương ứng ?
54 Thuỷ phân hoàn toàn 17,2g este X có công thức phân tử C4H6O2 bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được 6,4g ancol Y và
55 Nhóm gồm các chất đều tác dụng được với H2O ( khi có mặt chất xúc tác, trong điều kiện thích hợp )
58 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch KOH trong điều kiện thích hợp là:
59 Một chất hữu cơ C4H6O2 tác dụng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch Br2 Chất trên là:
Chương 2: CACBOHIĐRAT
I Mục tiêu:
- Biết cách phân loại cacbohiđrat
- Nắm được tính chất hoá học đặc trưng của glucozơ, saccrozơ, fructozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Từ tính chất hoá học đặc trưng biết cách nhận biết từng chất
- Giải các bài tập hoá học cơ bản có liên quan: thủy phân, tráng gương, tính sản phẩm và nguyên liệu điều chế các chất có liên quan hiệu suất
II Kiến thức cơ bản:
- Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hchc tạp chức có công thức chung là
C n (H 2 O) m.
+Monosaccarit: glucozơ, fructozơ C 6 H 12 O 6
+Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ C 12 H 22 O 11
+Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 ) n hay [C 6 (H 2 O) 5 ] n hay C 6n (H 2 O) 5n
- Glucozơ ở dạng mạch hở là monoanđehit và poliancol CH 2 OH[CHOH] 4 CHO
- Fructozơ ở dạng mạch hở là monoxeton & poliancol CH 2 OH[CHOH] 3 COCH 2 OH
Trong môi trường bazơ: glucozơ fructozơ
- Saccarozơ : ptử không có nhóm CHO, có chức ancol.
- Glucozơ có pứ của chức anđehit, Fructozơ cũng có pứ tráng bạc.
- Glucozơ, fructozơ, saccarozơ pứ với Cu(OH) 2 cho các hợp chất tan màu xanh lam.
- Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ có pứ thuỷ phân.
Trang 61 Ch các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử dùng phân biệt 4 dd trên là
2 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A pứ tráng bạc. B pứ với Cu(OH)2 C pứ thuỷ phân D pứ đổi màu iot
3 Chất không tan trong nước lạnh là
A glucozơ. B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
4 Chất không tham gia pứ thủy phân là
A saccarozơ. B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
*5 Chất hoà tan được xenlulozơ là
A benzen. B ete C etanol D nước Svayde Cu(OH)2/NH3
*6 Phản ứng nào đặc trưng cho tính chất vòng của glucozơ?
7 Mantozơ còn gọi là đường mạch nha là đồng phân của chất nào sau đây?
8 Tinh bột và xenlulozơ có các điểm khác nhau:
A.tinh bột tác dụng dd I2 còn xenlulozơ thì không
B.tinh bột dạng vô định hình , xenlulozơ dạng sợi
C tinh bột có mạch phân nhánh, xenlulozơ dạng mạch không phân nhánh
D.Tất cả đều đúng
9 Có thể phân biệt glucozơ , etilenglycol và axit axetic bằng thuốc thử duy nhất nào?
10 Săccarozơ không tác dụng với hoá chất nào sau đây?
0,216 gam bạc Độ tinh khiết của săccarozơ là:
12 Cho các dd sau: glucozơ,axit axetic,glixerol, săccarozơ , ancol etylic.Số lượng dd có thể hoà tan được
Cu(OH)2 là:
13 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng:
14 Để phân biệt glucozơ, săccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?
15 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với ddAgNO3/NH3 là :
16 Từ 32,4 gam xenlulozơ người ta điều chế C2H5OH với hiệu suất của cả quá trình là 60% Vậy khối lượng C2H5OH thu được là :
17 Cho các dung dịch sau : CH3COOH , C2H4(OH)2 , C3H5(OH)3 , glucozơ , săccarozơ và C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là :
18 Cho các chất : glucozơ , săccarozơ , xenlulozơ , mantozơ Hai chất trong đó đều tham gia phản ứng
tráng gương và khử Cu(OH)2 thành Cu2O là :
C glucozơ và săccarozơ D saccarozơ và mantozơ
19 Cho 3,6 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với ddAgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là :
Trang 720 Công thức phân tử chung của các cacbohiđrat thường là :
21 Tính chất đặc trưng của tinh bột là
A tinh bột là polisăccarit
B tinh bột không tan trong nước và vị ngọt
C tinh bột thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
D tinh bột làm iot chuyển sang màu xanh
22 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau cơ bản ở điểm nào ?
23 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
*26 Chất không phản ứng với CH3OH/HCl là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Mantozơ D săccarozơ
27.Chất không tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 là:
A săccarozơ B.Tinh bột C Mantozơ D.Glucozơ
28 Nhận biết các dung dịch: tinh bột, mantozơ, glixerol bằng một thuốc thử nào?
A.Cu(OH)2 , t0 B.Ca(OH)2 dạng sữa vôi C.dung dịch I2 D.Ag(NH3)2OH
*29.Trong các cấu trúc vòng sau , cấu trúc nào không mở vòng chuyển thành mạch hở được?
*30 Cho sơ đồ : Tinh bột→ X→ Y→Z , các pư đều có enzim xúc tác.
X,Y,Z lần lượt là:
31 Không thực hiện thí nghiệm nào để xác định công thức cấu tạo mạch hở của glucozơ ?
A khử hoàn toàn glucozơ thu n- hexan
B tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 và pư với anhidric axetic thu este có 5 gốc axit
C tráng gương
D glucozơ có 2 điểm nhiệt độ nóng chảy khác nhau
32 Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam hchc A thu được 0,264 gam CO2 và 0,099 gam H2O, MA=342, A là cacbohidrat có khả năng tham gia pứ tráng gương A là :
33 Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol và fomalin, người ta có
thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?
*34 Nhận định nào đúng?
A Có thể phân biệt fructozơ và glucozơ bằng vị giác
B Dung dịch mantozơ có tính khử
C Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm
–OH hemiaxetal tự do
D Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
35 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni, nhiệt độ
B Cu(OH)2
Trang 8D Dung dịch brom.
36 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến, rượu bị
hao hụt 5% Hỏi khối lượng rượu thu được bằng bao nhiêu?
37 Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Z→Cu(OH) /NaOH 2 dung dịch xanh lam →t 0 kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là:
38 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%
Khối lượng rượu thu được là:
39 Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1lít rượu etylic (d = 0,8g/ml) với hiệu suất 80%
40 Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccrozơ, C2H5OH số lượng dung dịch
có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
*43 Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là
44 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 75 g kết tủa Giá trị của m là
46 Cho các dung dịch sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ , ancol etylic, hồ tinh bột Số lượng
dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
*47 Chất không phản ứng với CH3OH/HCl là:
48 Để tráng bạc cho một tấm gương soi, ta lấy dung dịch chứa 85,5 gam saccarozơ thuỷ phân trong axit
loãng, trung hoà axit, lấy dung dịch sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương hoà toàn thu được bao nhiêu gam bạc?
- Biết định nghĩa, phân loại và gọi tên amin, aminoaxit
- Nhận dạng được các hợp chất amin, amino axit, peptit và protein
- Nắm được tính chất hóa học đặc trưng của amin, aminoaxit, protein
Trang 9- So sánh phân biệt giữa amin và amino axit.
- Giải các bài tập về hợp chất amin, amino axit, protein: tìm CTCT, CTPT qua đốt cháy và qua pứ đặc trưng của amino axit
II Kiến thức cơ bản:
- Amin RNH2 tan trong nước tạo dd bazơ, pứ với axit HCl tạo muối.
Anilin C 6 H 5 NH 2 pứ với axit HCl tạo muối, pứ với dd Br 2 tạo kết tủa trắng.
- Amino axit H 2 NCH(R)COOH pứ với axit HCl, bazơ tan, ancol tạo este và pứ trùng ngưng.
- Protein …NH-CH(R 1 )-CO-NH-CH(R 2 )-CO… có pứ thuỷ phân và pứ màu biure ( trong môi trường kiềm peptit pứ với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím).
III Bài tập:
1 Để nhận biết các chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 có thể dùng
2 Thuốc thử dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng là
3 C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?
7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Amin là hợp chất mà thành phần phân tử có nitơ
B.Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
C Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằng các gốc hidrocacbon
D.A và B đúng
8 Dung dịch chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?
9 Glixin không pứ được với chất nào sau đây?
10 Alanin có công thức cấu tạo là
13 X là một amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80 ml dd HCl 0,125M và thu
được 1,825g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2% CTCT của X là
Trang 1015 Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH; H2N-CH2COOH; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
16 Khi thuỷ phân protein đến tận cùng thu được :
17 Chỉ dùng quì tím nhận biết được tất cả các chất trong dãy chất nào?
C Glixerol, axit glutamic, metyl amin D Glixerol, metyl amin , alanin, anilin
18 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của amino axetic ta cho X tác dụng với các dung dịch :
19 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D C6H5NH2, CH3NH2, NH3
20 Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào ?
21 C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là
22 Cho etylaxetat, glixin, axit axetic , anilin lần lượt pứ với dd NaOH Số chất tham gia pứ là
23 Chỉ dùng một thuốc thử nào để nhận biết các chất: lòng trắng trứng, glucozơ, anilin và glixerol?
24 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ với 1mol
NaOH Phân tử khối của A là 147 đvc A có CTPT là:
27 C3H7O2N + NaOH à (B) + CH3OH CTCT của B là:
28 Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng thu được 3,67gam muối khối lượng phân tử của A là:
29 Chất vừa tác dụng với Na và tác dụng với NaOH là:
30 Lấy 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit
A phản ứng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là:
Trang 1134 Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08 gam CO2 , 0,99 gam H2O và 336 ml N2(đkc) Để trung hòa 0,1 mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc 1 X có công thức cấu tạo nào?
36.Câu không đúng là trường hợp nào sau đây?
A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức −NH2 và một nhóm −COOH) luôn luôn
là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu
37.Điều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
B Amin luôn luôn phản ứng với H+
C Mọi amin đơn chức luôn chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử
42 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - amino caproic với hiệu suất 80%, ngoaì amino axit còn dư người ta
thu được m gam polime và 1,44 g nước giá trị của m là
43 Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
44 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
45 Trong các chất dưới đây chất nào là đipeptit?
CH3
Trang 1249 Peptit nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
50 C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit?
53 Cho 17,8 g alanin phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được bao nhiêu gam muối?
*54 Cho dung dịch chứa 0,75 g glyxin phản ứng với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được a gam chất rắn Giá trị của a là
*55 Cho a mol alanin tác dụng với 0,5 mol HCl dư được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong
A cần 0,8 mol NaOH a có giá trị là
56 Nhóm chất nào đều làm giấy quỳ hóa xanh?
A NH3, C6H5NH2, C2H5NH2 B NH2CH2CH(NH2)COOH, CH3COONa, CH3NH2
C C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2 D NH3, C6H5NH2, C6H5OH
57 Dãy chất nào làm mất màu dung dịch brom?
58 Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2?
A H2N - [CH2 ]6 - NH2 B CH3 – CH(CH3)NH2 C CH3 - NH - CH3 D C6H5NH2
59 Khi đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X, thu được 8,96 lít CO2(đkc) và 9,9 gam nước
Công thức phân tử của X là
60 Cho 9 gam một amino axit tác dụng với V ml dung dịch HCl 0,5M thu được 13,38 gam muối RNH3Cl Giá trị của V là:
Trang 13Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
I Mục tiêu:
- Biết các khái niệm chung về polime
- Hiểu phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng và nhận dạng được các monome để tổng hợp các polime
II Kiến thức cơ bản:
- Polime là những h/c có PTK rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo nên.
- T/c hoá học : pứ phân cắt mạch polime, giữ nguyên mạch polime và tăng mạch polime.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần (chất nền polime và chất độn) phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
- Một số polime làm chất dẻo: PE, PVC, poli(metyl metacrylat), PPF.
- Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
+ Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế từ hexametylenđiamin NH 2 [CH 2 ] 6 NH 2
và axit ađipic HOOC[CH 2 ] 4 COOH.
+ Tơ nitron (hay olon) được tổng hợp từ vinyl xianua ( thường gọi là acrilonitrin)
3 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
metacrylat)
*4 PPF đ ược điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
5 Chất nào sau đây có thể cho phản ứng trùng hợp:
*9 Phản ứng nào phân cắt mạch cacbon của polime?
A cao su thiên nhiên cộng HCl
B Poli(vinylaxetat) thủy phân trong môi trường kiềm
C Thủy phân nilon-6 trong môi trường axit
D Thủy phân poli(metylmetacrylat) trong môi trường kiềm
Trang 14A NH2(CH2)5COOH B CH2=CHCl C.HOCH2CH2OH D.HOOC(CH2)4COOH
11.Chất nào có khả năng trùng hợp tạo cao su, biết khi hidro hóa chất đó thu được isopentan?
12 Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế từ chất nào?
sai
13 Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau:
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
B Monome và mắc xích trong phân tử polime chỉ là một
C Cao su là polime thiên nhiên của isopren
D Sợi xelulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng
14 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 đvC Số mắc xích trong polime trên khoảng
15 Phân tử khối trung bình của polime để chế tạo ra tơ nilon-6 là 30000 đvC.Số mắc xích trong polime
trên khoảng :
16 Polistiren không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
*17 Để sản xuất tơ clorin ta cho Clo phản ứng với PVC thu được sản phẩm chứa 66,7%Cl Vậy trung
bình mỗi phân tử Cl2 tác dụng với mấy mắc xích -CH2CHCl- ?
18 Có bao nhiêu chất X là dẫn xuất của benzen có công thức C8H10O không tác dụng với NaOH và thỏa mãn sơ đồ sau: A − →H2O B →polime ?
19 Tơ nào có nguồn gốc từ xelulozơ?
20 Tính chất nào sau đây không phải của polime?
C Có nhiệt độ nóng chảy xác định D Khi nóng chảy đa số polime cho chất lỏng nhớt
21 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?
22.Chất nào trùng hợp tạo ra polime?
25 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A propen B stiren C toluen D isopren
*26 Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien
và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
27 Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ
đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
Trang 15Metan→hs 15% Axetilen→hs 95% Vinyl clorua→hs 90% PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
28 Muốn tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrilat) thì khối lượng của axit và rượu cần dùng tương ứng lần
lượt là bao nhiêu? (Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
*32 Khi cho một đoạn cao su buna-S tác dụng với Br2/CCl4 thấy cứ 2,1g cao su trên tác dụng hết với 1,6g
Br2 Tỷ lệ số mắc xích của butađien và stiren là:
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I Mục tiêu :
1 - Kiến thức :
- Ôn lại các kiến thức trọng tâm sau:
+ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại Khái quát các phản ứng của các chất tác dụng được với kim loại dựa vào dãy điện hóa
+ Dãy điện hóa của kim loại: phản ứng oxi hóa nào xảy ra được, so sánh tính chất của các cặp oxi hóa khử dựa theo phản ứng đã xảy ra
+ Pin điện hóa: xác định điện cực, các phản ứng xảy ra tại các điện cực, phản ứng xảy ra trong pin khi phóng điện, suất điện động chuẩn của pin
+ Điện phân: viết được các quá trình oxi hóa, khử xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy hoặc điện phân dung dịch
+Ăn mòn kim loại: phân biệt kiểu ăn mòn, nắm được điều kiện ăn mòn điện hóa và cơ chế của ăn mòn điện hóa
+ Điều chế kim loại: nguyên tắc, phương pháp thích hợp dựa vào tính khử và dạng chất tồn tại của kim loại trong tự nhiên
2-Kĩ năng: rèn các dạng bài tập:
- Viết được phản ứng của phản ứng oxi hóa-khử minh họa tính khử của kim loại, các pthh minh họa cho các quá trình xảy ra trong pin, điện phân , ăn mòn kim loại
- Lựa chọn được phương pháp điều chế một số kim loại thông dụng
- Làm được một số bài tập xác định phần trăm khối lượng của kim loại trong hỗn hợp
- Tính toán lượng chất thoát ra trong quá trình điện phân
- Bài toán xác định tên kim loại, các kim loại trong cùng nhóm
- Xác định vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn
- Tính toán lượng chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứng của kim loại khi tham gia phản ứng hóa học với các chất như phi kim, axit, dung dịch muối
II Kiến thức:
- N.tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số e ở lớp ngoài cùng ít (1, 2, 3e).
- Tinh thể kl có 3 kiểu mạng phổ biến:
Trang 16+ Mạng tt lập phương tâm diện: Cu, Ag, Au, Al.
+ Mạng tt lập phương tâm khối: Li, Na, K, V, Mo…
- Lk kim loại là lk được hình thành giữa các ntử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các e tự do.
- T/c vật lí chung : dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, có ánh kim do các e tự do trong kl gây ra.
* Kl có KLR nhỏ nhất và lớn nhất là Li và Os, kl có nđộ nóng chảy thấp nhất và lớn nhất là Hg và W.
- T/c hoá học chung : Tính khử M à M n+ + ne.
Kl t/d với phi kim, dd axit, nước, dd muối.
- Dãy điện hoá của kl cho phép dự đoán chiều của pứ giữa 2 cặp oxi hoá - khử theo qui tắc α:
chất oxi hoá mạnh + chất khử mạnh à chất oxi hoá yếu + chất khử yếu
* Dùng dãy hoạt động hoá học của kl để suy ra dãy điện hoá của kim loại.
K Ca Na – Mg Al Zn Fe – Ni Sn Pb H – Cu Ag Hg Pt Au
- Phương pháp đ/c kl:
+ pp nhiệt luyện đ/c kl TB dùng chất khử là CO, H 2 , C và Al
+ pp thuỷ luyện đ/c kl yếu, dùng Fe, Zn…
3 Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối
hai đoạn dây khi để lâu ngày
4 Có 5 kim loại Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng nhận biết được
5 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
6 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
*11 Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều thế điện cực chuẩn tăng dần : Zn2+/ Zn, Fe2+/ Fe,
Ag+/Ag Có bao nhiêu pin điện hóa được tạo ra?
*12 Pin điện hoá Zn - Ag xảy ra
1 giảm khối lượng cực Zn và tăng khối lượng cực Ag
2 giảm nồng độ ion kẽm và tăng nồng độ ion bạc trong dung dịch
Trang 173 pứ xảy ra khi pin hoạt động là ion bạc oxi hoá kẽm
4 có sự di chuyển ion trong cầu muối vào các dung dịch
Câu nhận định sai về pin Zn - Ag là
13 Sự phá huỷ kim loại do tác dụng trực tiếp của các chất oxi hoá trong môi trường là
*14 Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với điện cực graphit xảy ra:
A sự khử nước tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt
B sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt
C sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt
D sự khử nước tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt
15.Nhóm kim loại nào được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
16.Cho lá Al vào dung dịch HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg2+ xảy ra hiện tượng gì?
A dung dịch trong suốt hơn
B giảm tốc độ phản ứng
C ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn
D có kết tủa
17 Có 3 mẫu thép được mạ bằng một kim loại Nếu xảy ra ăn mòn điện hóa thì kim loại Fe trong mẫu
thép nào sẽ không bị ăn mòn?
18 Nhúng 1 lá kẽm vào dd muối Pb(NO3)2 thấy có lớp Pb phủ bên ngoài Nếu thay lá kẽm bằng lá đồng thì không có hiện tượng gì xảy ra Cặp kim loại có tính khử mạnh nhất và ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là
*19 Khi điện phân dd X với điện cực trơ và màng ngăn Dung dịch ở khu vực gần một điện cực có pH>7
Vậy dd X đem điện phân là
20 Sơ đồ điều chế kim loại nào sau đây không phù hợp?
A CaCO3 →dd CaCl2 →CaCl2 khan →điện phân nóng chảy CaCl2
C Mg(OH)2 →dd MgCl2 →MgCl2 khan → điện phân nóng chảy MgCl2
26 Kim loại nào khử được tất cả các ion kim loại trong dd muối : CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?