1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập hidrocacbon 02

2 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định CTPT và % về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu.. Khí thoát ra dẫn qua bình Brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,54 gam.Xác định CTPT, viết CTCT 2 ankin.. Tính thể tí

Trang 1

Bµi tËp hidrocacbon.

Bài 1:Một hỗn hợpgồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankin có thể tích 1,792 lít chia hai phần bằng nhau.

Phần 1: Qua dung dịch AgNO3/ NH3 dư tạo 0,735 gam kết tủa và thể tích hỗn hợp giảm 12,5%

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 9,2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,0125 M thấy khối lượng dung dịch tăng 6,91gam và có tạo ra 11gam kết tủa Xác định CTPT và % về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu Biết số ngtử Cacbon trong ankan < trong anken

Bài 2: Một hỗn hợp gồm 2 ankin là đồng phân của nhau Dẫn 448(ml) khí đkc hai 2 ankin này qua dung dịch

AgNO3/ NH3 dư thu được 1,61g kết tủa Khí thoát ra dẫn qua bình Brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,54 gam.Xác định CTPT, viết CTCT 2 ankin ĐS:C4H6

Bài 3: Có một ankan CnH2n+2 và một anken CmH2m, trong đó n + m =6 và n  m  1

a Xác định CTPT của ankan, anken

b Hỗn hợp trên khi phản ứng với HCl thu được 2 sản phẩm cộng Tìm CTCT

c ĐS: C2H6 và C4H8 hay C4H10 và C2H4

Bài 4: Một hydrocacbon A tác dụng với H2 tạo thành hydrocacbon no B Phân tích thành phần nguyên tố của B thấy tỉ lệ khối lượng mC: mH = 6:1 Biết

2

H B

ĐS: C6H12(B); C6H6(A)

Bài 5: Đốt cháy một hydrocacbon A thu được 0,396 gam CO2 và 0,108 gam H2O

a Tìm công thức nguyên A

b Trùng hợp 3 phân tử A thu được B là đồng đẳng Benzen Xác định CTCT của A,B

ĐS: (C3H4)n

Bài 6: Cho 5,2 gam stiren đã bị trùng hợp một phần tác dụng với 100ml dung dịch Br2 0,15M Sau phản ứng cho thêm KI dư vào hỗn hợp thu được 0,635 gam Iot

a Giải thích quá trình thí nghiệm bằng phản ứng

b Tính % stiren đã bị trùng hợp ĐS: 75%

Bài 7: Một hydrocacbon A lỏng có dA/kk = 2,69

Đốt cháy A thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng 4,9: 1 Tìm:

a CTPT của A

b Cho A tác dụng với Brom theo tỉ lệ mol 1:1 có Fe thu được B và khí C Khí C được hấp thụ bởi 2 lít dung dịch NaOH 0,5 M Để trung hoà NaOH dư cần 0,5 lít dung dịch HCl 1M Tính khối lượng A phản ứng và khối lượng B tạo thành

ĐS: C6H6; 39g; 78,5g

Bài 8: Đốt cháy 100 cm3 hỗn hợp gồm H2, ankan, anken thu được 210 cm3 CO2 Mặt khác nếu nung 100 cm3

hỗn hợp trên với Ni, sau phản ứng còn 70 cm3 một hydrocacbon duy nhất Các thể tích khí đo cùng đk

a Tìm CTPT hai hydrocacbon trên, tính % thể tích mỗi chất

b Tính thể tích O2 cần đốt cháy hỗn hợp

Bài 9: Một hỗn hợp gồm 2 hydrocacbon mạch hở, trong phân tử mỗi chất chứa không quá một liên kết ba hay

liên kết đôi Số cacbon mỗi chất tối đa bằng 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp thu được 0,25 mol CO2

và 0,23 mol H2O Tìm CTPT 2 hydrocacbon

ĐS: C2H2 và C7H14 hay C5H8 và C5H10 hay C5H8 và C5 H12

Bài 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B khác dãy đồng đẳng , trong đó A

hơn B một nguyên tử C, người ta chỉ thu được H2O và 9,24 gam CO2 Biết tỷ khối hơi của X đối với H2 là Tìm CTPT của A,B và % mỗi chất trong hỗn hợp X

ĐS: C2H2; CH2O (27,78%) hay CH4; C2H6

Trang 2

Bài 11: Một hỗn hợp 2 khớ cú khối lượng 7,6 gam gồm 22,4 lớt một hydrocacbon mạch thẳng A và 1,12 lớt

một ankin B Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết trong dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 108,35 gam kết tủa Cỏc khớ đo đkc

a A thuộc loại hydrocacbon nào?

b Viết CTPT, CTCT của A, B biết chỳng hơn kộm nhau 1 nguyờn tử C trong phõn tử

c Viết phản ứng của A,B với H2O ĐS: anken; C4H8; C3H4

Bài 12: Cho 1,568 lớt hỗn hợp khớ X gồm 2 hydrocacbon mạch hở vào bỡnh Br2 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ cũn lại 448cm3 khớ thoỏt ra và đó cú 8 gam Br2 phản ứng Mặt khỏc ,nếu đốt chỏy hoàn toàn X trờn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng nước vụi trong thu được 15 gam kết tủa Lọc kết tủa, đun núng nước lọcth tối đa 2 gam kết tủa nữa Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc

a Xỏc định CTPT của 2 hydrocacbon

b Tớnh tỷ khối hơi của X so với hydrocacbon

c Viết phản ứng tỏch riờng mỗi khớ trong X

ĐS: C2H4; C3H8; 19,286

Bài 13: Cho 0,42 lớt hỗn hợp khớ B gồm 2 hydrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bỡnh nước Br2 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy cú 0,28 lớt khớ ra khỏi bỡnh và cú 2 gam Br2 đó tham gia phản ứng Cỏc khớ đo đkc Tỉ khối hơi của B so với H2 là 19 Hóy xỏc định CTPT, số gam mỗi chất trong hỗn hợp B ĐS :

C2H6(0,375g); C4H6(0,3375g)

C4H8(0,55g); C2H2(0,1625g)

Bài 14: Một hỗn hợp khớ X gồm 2 hydrocacbon CnHx và Cn Hy mạch hở Tỷ khối hơi của hỗn hợp so với N2

là1,5 Khi Đốt chỏy hoàn toàn 8,4 gam hỗn hợp thu được 10,8 gam H2O

a Xỏc định CTPT, CTCT hai hydrocacbon

b Khi cho 8,4 gam hỗn hợp khớ X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa A Tỏch hoàn toàn kết tủa A phản ứng với HCl dư thu được một trong hai hydrocacbon trờn Viết phản ứng xảy ra, tớnh khối lượng kết tủa A,B Hiệu suất 100%

ĐS: C3H4; C3H8; 14,7g; 14,35g

Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn toàn 8 gam hai khí ankin ở điều kiện thờng thu đợc 26,4 gam CO2

a Xác định công thức của hai ankin

b Cho 8 gam hai anin trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy sau một thời gian khối lợng kết tủa đã vợt qua 25 gam Tìm công thức cấu tạo của hai ankin

DS C2H2 và C4H6

Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 31 gam hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế tiếp của nhau.Sản phẩm cháy cho qua

bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thấy khối lợng bình tăng lên 131,8 gam

a Xác định công thức phân tử của hai ankin

b Dẫn 31 gam hai ankin qua hỗn hợp AgNO3 / NH3 d thu đợc 14,7 gam kết tủa Xác định công thức cấu tạo của hai ankin

DS.C3H4 Và C4H6

Bài17: Cho 7,8 gam chất A có công thức phân tử là C6H6 tác dụng với AgNO3/ NH3 d thấy thu đợc 29,2 gam kết tủa Cho 7,8 gam chất B cũng có công thức phân tử nh A tác dụng với AgNO3/ NH3 d thấy thu đợc 18,5 gam kết tủa Viết tất cả các công thức cấu tạo có thể có của Avà B

Bài 18: Một bình đựng dung tích 17,92 lít H2 và C2H2 ( 00C và 1 atm) và một ít bột Ni Nung bình rồi làm lạnh

đến 00C

a Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch AgNO3/ NH3 d tạo ra 2,4 gam kết tủa vàng.Tính khối lợng của C2H2 còn lại sau phản ứng

b Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch nớc Br2 thấy khối lợng bình tăng lên 0,82 gam Tính khối lợng của C2H4 tạo thành trong bình

c Tính khối lợng của etan và H2 còn d, biết rằng hỗn hợp khí ban đầu có tỉ khối với H2 là 4

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w