1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD Toan 7 Ky 2

10 136 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đa về phân số tối giản và mẫu d-ơng Gv: Đa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ Yêu cầu HS nhìn vào công t

Trang 1

Ôn tập về các toán trên số hửu tỉ

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đợc

quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ

+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phơng pháp vấn đáp

- Phơng pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia

các số hữu tỷ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các

số hữu tỷ hoàn toàn giống nh các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia các phân sô

(Lu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta

phải chú ý đa về phân số tối giản và mẫu

d-ơng)

Gv: Đa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,

nhân, chia các số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu

bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

Ví dụ Tính ?

a

29

3

− +

58

16

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

Với

m

b y m

a

x= ; = (a,b ∈ Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=

=

+

= +

= +

VD :

a

29

3

+

58

16

=

29

3

+

29

8

=

29 5

b

40

8

+

45

36

− =

5

1

+

5

4

− = 5

3

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải

đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,z ∈ Q:

x + y = z => x = z - y

Trang 2

b

40

8

+

45

36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó

- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

5 x 3

− + =

GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải

đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỷ

HS: Trả lời

GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 2:

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống

-5 N; -5 Z; 2,5 Q

1

2

Z; 5

7 Q; N Q

2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào

sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dơng

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ

d-ơng

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

VD : Tìm x biết 1 1

5 x 3

− + =

Ta có : 1 1

5 x 3

− + =

=>

1 1

3 5

5 3

15 15 2 15

x x x

= −

= −

=

III/ Nhân hai số hữu tỷ:

Với :

d

c y b

a

x= ; = , ta có :

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD :

45

8 9

4 5

2 = −

IV/ Chia hai số hữu tỷ :

Với : ; (y 0 )

d

c y b

a

x= = , ta có :

c

d b

a d

c b

a y

x: = : =

VD

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

ĐA:

2)

Trang 3

a

3

2

− +

5

2

− b

13

4

+

39

12

− c

21

1

− + 28

1

HS: a

29

3

+

58

16

=

29

3

+

29

8

=

29 5

b

40

8

+

45

36

− =

5

1

+

5

4

− = 5

3

c

18

8

+

27

15

=

9

4

+

9

5

=

29

9

Quá trình cộng các số hữu tỷ nh cộng phân

số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải

chú ý làm việc với các phân số tối giản và

mẫu của chúng phải dơng

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta

quy đồng các phân số đa về cùng mẫu và tiến

hành cộng bình thờng

- Kết quả tìm đợc chúng ta nên rút gọn đa về

phân số tối giản

2)Điền vào ô trống

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

+

5

2

=

15

10

+

15

6

=

15

16

b

13

4

+

39

12

=

13

4

+

13

45

=0

c

21

1

+

28

1

=

84

3

4 −

=

84

7

=

12

1

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

3 1 2

2 2

A= + − + +−

− −

= + ữ + + ữ

− −

= + + ữ

= + =

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

9

5

36

1

18

11

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

− -1

18

1 36

17

9

10

9

5

18

1

9

10 12

7

18

1

36

1

36

17

12

7 18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

− 12

7

9 11

Trang 4

3) Bài tập 3

A= + − + +−

B= +  + − + 

- Do tính chất giao hoán và tính chất kết

hợp của phép cộng nên ta thực hiện

đ-ợc việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân số

lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số giúp ta thực hiện nhanh

hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ

mất rất nhiều công sức nếu kĩ năng

kém chung ta sẽ làm không hiệu quả

Dạng 3: Tìm x

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Hs phát biểu

Tìm x biết :

)

)

a x

− + =

− + =

Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

( )

12 1

8 7

13 13 13

1 1 1 0 13

B= +  + − + 

= + ữ+ − +

= − = − =

Dạng 3: Tìm x

)

36 47 36

a x x x x

− + =

=

=

Vậy x = 47

36

)

5 2 6 7 6

x x x

− + =

= + +

=

=

Vậy x = 7

6

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

Bài tập về nhà

Trang 5

Bài 1/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:

 + −  − + +  + − + + 

−  + −  − − + − − − +

 ÷  ÷  ÷  ÷

        .

Bài 2/ Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông sau:

3+4− 5÷< < 7+ − − 5 4÷; b)

3+4 5− ÷ > > + − +3  4 7÷;

Trang 6

ÔN TậP ĐịNH Lí PYTAGO CáC TRƯờNG HợP BằNG NHAU CủA TAM GIáC VUÔNG

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập định lý Pitago thuận và đảo và các trờng hợp bằng nhau của tam giác

vuông, áp dụng bài toán thực tế.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ, thớc kẻ, phấn.

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phơng pháp vấn đáp.

- Phơng pháp luyện tập.

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

Bài 1: ( bài 59/ SGK)

GV nêu đề bài.

Treo bảng phụ có hình 134 trên bảng.

Quan sát hình vẽ và nêu cách tính?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.

Bài 2: (bài 60/ SGK)

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết , kết luận

vào vở.

Để tính BC ta cần tính đoạn nào?

BH là cạnh của tam giác vuông nào?

Theo định lý Pythagore, hãy viết công thức

tính BH ?

Bài 1:

Nẹp chéo AC chính là cạnh huyền của tam giác vuông ADC, do đó ta có:

AC 2 = AD 2 + DC 2

AC 2 = 48 2 + 36 2

AC 2 = 2304 + 1296 = 3600

=> AC = 60 (cm) Vậy bạn tâm cần thanh gỗ có chiều dài 60cm.

Bài 2: A

B H C

Giải:

Vì ∆ AHB vuông tại H nên:

AB 2 = AH 2 + BH 2

AC 2 = AD 2 + DC 2

BH 2 = AB 2 - AH 2

BH 2 = 13 2 - 12 2

Trang 7

BC = ?

Gọi Hs lên bảng tính độ dài cạnh AC ?

Bài 3: ( bài 61/ SGK)

Gv nêu đề bài.

Treo bảng phụ có hình 135 lên bảng.

Yêu cầu Hs quan sát hình 135 và cho biết

cách tính độ dài cạnh của tam giác ABC ?

Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài ba cạnh của

tam giác ABC.

Bài 4: ( bài 89/SBT)

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài, vẽ hình và ghi

giả thiết, kết luận vào vở.

Để tính độ dài đáy BC, ta cần biết độ dài

cạnh nào?

HB là cạnh góc vuông của tam giác vuông nào?

Tính đợc BH khi biết độ dài hai cạnh nào ?

Độ dài của hai cạnh đó là ?

Gọi HS trình bày bài giải.

Giáo viên nhận xét, đánh giá.

- Trong các bài trớc, ta đã biết một số trờng

hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- Với định lý Pitago ta có thêm một dấu

hiệu nữa để nhận biết hai tam giác vuông

bằng nhau đó là trờng hợp bằng nhau về

cạnh huyền và một cạnh góc vuông

=> BH = 5 (cm)

Ta có : BC = BH + HC

BC = 5 + 16 => BC = 21 (cm)

Vì ∆ AHC vuông tại H nên:

AC 2 = AH 2 + CH 2

AC 2 = 12 2 + 16 2

AC 2 = 144 + 256 = 400

=> AC = 20(cm)

Bài 3:

Giải:

Độ dài các cạnh của ∆ ABC là: a/ AB 2 = 2 2 + 1 2

AB 2 = 5=> AB = 5

b/ AC 2 = 4 2 + 3 2

AC 2 = 25 => AC = 5 c/ BC 2 = 5 2 + 3 2

BC 2 = 34 => BC = 34

Bài 4: A

H

B C

Tính BC , biết AH = 7, HC = 2

∆ ABC cân tại A => AB = AC

mà AC = AH + HC

AC = 7 + 2 = 9 => AB = 9.

∆ ABH vuông tại H nên:

BH 2 = AB 2 - AH 2

BH 2 = 9 2 - 7 2 = 32

∆ BCH vuông tại H nên:

BC 2 = BH 2 + HC 2

= 32 + 2 2 = 36 => BC = 6(cm) vậy cạnh đáy BC = 6cm.

Trang 8

Các trờng hợp bằng nhau đã biết của hai

tam giác vuông.

- Giáo viên vẽ hai tam giác vuông ABC và

DEF có ∠A = 900

- Theo trờng hợp bằng nhau cạnh -góc -cạnh,

hai tam giác vuông ABC và DEF có các

yếu tố nào thì chúng bằng nhau

- Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời

- Vậy để hai tam giác vuông bằng nhau thi

cần có yếu tố nào?

- Giáo viên phát biểu lại về hai tam giác

vuông bằng nhau theo trờng hợp c.g.c

- Theo trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc

thì chúng cần có các yếu tố nào?

+ Vậy để hai tam giác vuông đó bằng

nhau thì cần gì?

+ Phát biểu và mời học sinh nhắc lại

+ Chúng còn yếu tố nào để chúng bằng

nhau không?

- Tơng tự ai có thể phát biểu hai tam giác

vuông bằng nhau dựa trên các yếu tố trên?

- Xét ?1 mời học sinh đọc và giải hớng

dẫn, nhận xét

Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và

cạnh góc vuông.

- Ta có tam giác nh sau Vẽ hình

- Hai tam giác vuông này có bằng nhau

không?

- Mời học sinh ghi giả thiết kết luận

- Theo dõi hớng dẫn học sinh

Từ giả thiết , có thể tìm thêm yếu tố nào

bằng nhau?

- Bằng cách nào?

Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

(Xem SGK)

?1 Hình 143

∆ AHB = ∆ AHC (c.g.c)

Hình 144

∆ DKE = ∆ DKF (g.c.g)

Hình 145

∆ MOI = ∆ NOI (c.g)

Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền

và cạnh góc vuông

GT ∆ ABC, Â=90

∆ DEF, ∠ D =90

BC = EF, AC = DF

KL ∆ ABC = ∆ DEF Chứng minh

Trang 9

- Gọi học sinh chứng minh

- Theo dõi hớng dẫn học sinh chứng minh

- Mời học sinh nhận xét

- Nhận xét sửa chửa lại

- Mời học sinh đọc phần đóng khung trang

135 SGK

- Gv nhận xét

D/ Củng cố:

Yêu cầu học sinh đọc bài tập

Cho ∆ ABC cân tại A Kẻ AH ⊥ BC (

HBC) Chứng minh ∆ AHB = ∆ AHC

- Một học sinh ghi giả thiết kết luận

- Nhận xét

- Gọi một học sinh lên chứng minh

- Nhận xét, giải thích

E/ Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lí Pitago thuận và

định lí Pitago đảo

- Vận dụng vào bài tập thực tế

Làm bài tập 63, 64 SGK

AC = DF = b Xét ∆ ABC vuông tại A ta có:

AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago) Nên AB2 =BC2-AC2=a2- b2 (1)

Xét ∆ DEF vuông tại D có

DE2+DF2 = EF2 (Pitago) Nên DE2=EF2-DF2 = a2 -b2 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra

AB2 = DE2 =>AB =DE

Do đó suy ra

∆ ABC = ∆ DEF (c g.c)

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

HS

GT ∆ ABC cân tại A

AH ⊥ BC

KL ∆ AHB = ∆ AHC Chứng minh

Cách 1: ∆ ABC cân tại A

=>AB = AC và ∠ B = ∠ C

=>∆ AHB = ∆ AHC (cạnh huyền - góc nhọn )

Cách 2:

∆ ABC cân tại A

=> AB = AC

AH chung

Do đó : ∆ ABH = ∆ ACH (cạnh huyền -cạnh góc vuông)

A

H

Ngày đăng: 04/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - BD Toan 7 Ky 2
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w