1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap Toan 7 ky 1

6 478 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ I
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.. Tính số học sinh mỗi khối biết rằng số học sinh khối 7 ít hơn số học sinh khối 8 là 50 học sinh.. Baứi 8: Ba đội mỏy san đất làm 3 khối lượng cụng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I

.Bài 1: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu cĩ thể)

b. 11 12 7 14 11

15 13 15 15 13   

c.

2 5 2

ỉ ư ỉ÷ ư÷

ç- + ÷ç - ÷

b.

2

1 1 :5 1 1

81 3 9 5

ỉư÷ ỉư÷

- çç ÷÷ + çç ÷÷

è ø è ø

d 4.191 4.391

5 3 5 3

a.

2

e.

2

   

   

   

74

7 7

11 4 1

13

2 : 4

1 15 5

2 : 4

1

36

5 36

5 :

2 3

1 2

1

 

ê - çç + ÷÷çç ÷÷ú- çç - ÷÷

ê çè ø è ø÷ç ÷ú çè ÷ø

Bài

2 : Tìm x

b.

2

2x

c. 3 : x 1 : (1 5 11)

d. 4,6 x 1 18

3

2 2

1

2

1

e

9

1 2

1 2

x

a.

2

   

a.

7

x

+(-

7

3

) 2 =

7

2

:

5 4

4

1

+0,75 = 1,25

a

3

2 3 3

5 2 3

2

x

5

x    

a

4

1 5

1 5

3

x

b

10 7

2

5

3 5

3 5

3

h x 54 43

 

4

1 : 3

1 :

3

4

x

3 , 0 : 6 4

: 3 2

1 x

Trang 2

2 2

:

9

7

1

:

3

2

2 x

x

15

81

3

x

16

2 1

x

Bài

3 : Tìm các số a ; b ; c biết

Trang 3

a) a b c

3 5 4 và – 2a + 3c = – 18

b)

7 5

; 4 3

z y y x

186

c)

21 6 10

z y x

d) 3x = 2y ; 7y = 5z vµ x-y+z = 32

e) ;3 5

4

3

z y y

x

f) x:2 = y:5 vµ x + y = 21 g) 5.x =7.y và y - x =10 h)

vµ x.y = 21

i)

vµ x.y = 10

k)

3 2

y x

 vµ xy = 54

Trang 4

Baứi

4 : Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại khá, giỏi, trung bình Biết số

học sinh trung bình bằng 1

2 số học sinh khá và số học sinh khá bằng

4

3 số

học sinh giỏi Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Baứi

5 : Tớnh soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp 7A vaứ lụựp 7B , bieỏt raống lụựp 7A ớt hụn lụựp 7B laứ 3

HS vaứ tổ soỏ HS cuỷa hai lụựp laứ 14

15

Baứi

6 : Tỡm dieọn tớch moọt hỡnh chửừ nhaọt , bieỏt raống tổ soỏ giửừa hai caùnh cuỷa noự baống

2

3 vaứ chu vi baống 20 meựt

Baứi

7 : Số học sinh khối 7, 8, 9 ở một trờng Trung học cơ sở tỉ lệ với 5, 6, 7.

Tính số học sinh mỗi khối biết rằng số học sinh khối 7 ít hơn số học sinh khối 8 là 50 học sinh

Baứi 8: Ba đội mỏy san đất làm 3 khối lượng cụng việc như nhau Đội thứ nhất, thứ hai, thứ ba hoàn thành cụng việc lần lượt trong 4 ngày, 6 ngày, 8 ngày Hỏi mỗi đội cú mấy mỏy, biết rằng đội thứ nhất cú nhiều hơn đội thứ hai là 2 mỏy và năng suất cỏc mỏy như nhau.

Baứi 9: Ba đội mỏy cày, cày ba cỏnh đồng cựng diện tớch Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy biết rằng ba đội cú tất cả 33 mỏy.

Baứi 10: Chia 786 thành ba phần tỉ lệ nghịch với các số 0,2 ; 0,8 ; 1

3

3.

Bài 11 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x = 5 thỡ y = 3.

a) Tỡm hệ số k của y đối với x

b) Hóy biểu diễn y theo x

c) Tớnh giỏ trị của y khi x = - 10; x = 5

Bài 12 Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y x1 & x2 là hai giỏ trị tương ứng của x; y1 & y2 là hai giỏ trị tương ứng của y

a) Biết x1.y1 = 45 và x2 = 9 Tớnh y2 ?

b) Biết x1 = 2; x2 = 4 và y1 + y2 = 12 Tớnh y1 và y2

c) Biết x2 = 3; x1 + 2y2 = 18 và y1 = 12 Tớnh x1, y2

Bài 13 Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch x1 & x2 là hai giỏ trị tương ứng của x; y1 & y2 là hai giỏ trị tương ứng của y

a) Tỡm x1, x2 biết 2x1 = 5y1 và 2x1 – 3y1 = 12

b) x1= 2x2; y2 = 10 Tớnh y1 ?

Bài 14: Cho hàm số f xỏc định bởi cụng thức : y = x

a) Tớnh f(0); 3

2

f   

 ; f(7) ; f(-1) ; f(-5)

Trang 5

b) Tỡm x biết f(x) = 2

1( ) 2

f xx ; f x2( )3x; f x3( ) 2

x

4( )

5( )

a) Tớnh 1

1 2

f   

  ; 2

1 3

f  

 4

1

3

 5

1

4

f ; f5 1

4

1 6

1 ) 2

Bài 16 : Cho hàm số y = – 3x2 + 5 Những điểm nào trong cỏc điểm sau đõy thuộc

đồ thị hàm số trờn : A( – 2 ; – 7 ) ; B ( – 3 ; 3) ; C (

3

1 ; 4

3

2

)

Bài 17 : Cho hàm số y = a x

a/ Tính giá trị của a biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ thị hàm số.

b) Veừ ủoà thũ haứm soỏ treõn

Hỡnh hoùc

1) Cho tam giaực ABC coự ba goực nhoùn , ủuụứng AH vuoõng goực vụựi BC taùi H Treõn tia ủoỏi cuỷa HA laỏy ủieồm D sao cho AH=HD chửựng minh raống

a) BC vaứ CB laàn lửụùc laứ phaõn giaực cuỷa ABC vaứ ACD

b) CA = CD ; BD = BA

2)Cho ABC có A = 900 và AB = AC Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh AKB = AKC và AK  BC b) Từ C vẽ đờng thẳng vuông góc với BC, cắt đờng thẳng AB tại E Chứng minh

EC song song với AK c) BCE là tam giác gì ? Tính góc BEC

3) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A , = 600

a) Tớnh số đo gúc C b) Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh CA là tia phõn giỏc của gúc BCD

c) Trờn đoạn CB lấy điểm H ( H khỏc C và B ), trờn cạnh CD lấy điểm K sao cho

CK = CH Gọi I là giao điểm của HK và AC Chứng minh HI = KI

4): Cho ABC cú Â = 90 0 Tia phõn giỏc BD của B (D AC) Trờn cạnh BC lấy

điểm E sao cho BE = BA.

a So sỏnh AD và DE

b Chứng minh: EDC = ABC

Chứng minh : AE  BD

Trang 6

5) Cho đoạn thẳng AB Vẽ đường tròn tâm A bán kính AB và đường tròn tâm B bán

kính BA Hai đường tròn này cắt nhau tại hai điểm M và N.

a) Chứng minh rằng AMB = ANB.

b) Chứng minh rằng MN là trung trực của AB và từ đó suy ra cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước.

6) Cho đoạn thẳng AB, điểm C và D cách đều hai điểm A, B ( C và D khác phía đối với

AB) CD cắt AB tại I Chứng minh :

a CD là tia phân giác của gĩc ACB

b. ACIBCI

a CD là đường trung trực của AB

Kết quả trên cịn đúng khơng nếu C, D cùng phía AB

Ngày đăng: 07/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số trên :                A( – 2 ;  – 7 ) ; B ( – 3 ; 3) ; C ( - de cuong on tap Toan 7 ky 1
th ị hàm số trên : A( – 2 ; – 7 ) ; B ( – 3 ; 3) ; C ( (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w