- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.. - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi
Trang 1Chương II HÀM SỐ - ĐỒ THỊ
Ngày tháng năm 2006 Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
A. MỤC TIÊU:
- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Nhận biết
2 đại lượng có tỉ lệ thuận hay không?
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia
B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận Bài tập ?3 và bài tập 2-3.
GIỚI THIỆU CHƯƠNG MỚI
GV: Giới thiệu chương "Hàm
số và đồ thị"
HS: Nhắc lại khái niệm đại
lượng tỉ lệ thuận đã học ở
tiểu học Cho ví dụ cụ thể
- Thời gian và quãng đường đi trong chuyển động đều
- Quãng đường đi S và thời S = v.t S = 15.t
Trang 2gian t tính theo công thức.
- Khối lượng m và thể tích v
tính theo công thức
GV: hãy rút ra nhận xét về
sự giống nhau của các công
thức trên
HS: Trả lời nhận xét
GV: Nêu định nghĩa
HS: Nhắc lại định nghĩa
Định nghĩa: SGKCông thức: y =k.x (k≠0)
GV: Có nhận xét gì về tỉ số
giữa các giá trị tương ứng
giữa hai đại lượng
GV: Cho HS làm ?4 để củng
cố hai tính chất của hai đại
2 1
1
x
y
x
y x
4
3 8
6 y
y
; 4
3 x
x
2
1 2
=>
2
1 2
1
y
y x
x =
Hoạt động 4
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài 1: GV nêu yêu cầu đề:
x, y là hai đại lượng tỉ lệ
4 k k;
2
1 2
1
y
y x
x =
Khi x = 9 =>
2
1 2
1
y
y x
Trang 3GV: Cho HS làm bài 2:
x và y là hai đại lượng tỉ lệ
thuận
HS: Điền số thích hợp vào ô
trống
Ta có x4 = 2; y4 = 4Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4
- Làm các bài tập: 1, 2, 4-7 SGK
Tiết 24: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
- Có kỹ năng nhận dạng bài toán tỉ lệ thuận
HS: Đọc đề toán
GV: Bài toán cho biết gì và
cần tìm gì?
HS: Dựa vào đề trả lời
Đề bài: bảng phụ
Giải: Gọi khối lượng của hai thanh chì là m1, m2 Vì khối lượng và thể tích là hai đại
Trang 4GV: Khối lượng và thể tích là
hai đại lượng như thế nào?
HS: Đọc đề phân tích và thực
hiện trên phiếu học tập
lượng tỉ lệ thuận nên:
3,111217
mm17
m12
m1
= => m1 = 135,6
11 , 3 17
m2 = => m2 = 192,1
Đáp sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)
?1:
HS trình bàyChú ý: SGK
Hoạt động 2
BÀI TOÁN 2
GV: Đưa bảng phụ có đề bài
toán 2 và yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
Các nhóm cử đại diện trình
bày Tự đánh giá cho điểm
Đề bài: SGK
Gọi số đo các góc tam giác ABC là: A, B, C theo điều kiện ta có:
6
C B A 3
C 2
B 1
A= = = + +
6
80 1 3
C 2
B 1
GV: Cho làm tiếp bài 6 SGK
HS: Nghiên cứu đề và làm vào phiếu học tập
Trang 5- Thông qua luyện tập HS biết được thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế.
GV: Gợi ý: Khối lượng dâu và
khối lượng đường là hai đại
lượng liên hệ với nhau theo
quan hệ nào? Hãy lập tỉ lệ
thức rồi tìm x
HS: Dựa vào gợi ý rồi tự
làm
HS: Đọc đề bài nêu nội dung
bài dưới dạng đơn giản hơn
GV: Ta áp dụng tính chất 2
đại lượng tỉ lệ thuận và
dãy số bằng nhau để giải
HS: lên bảng giải
Cả lớp nhận xét bổ sung
GV: yêu cầu hoạt động theo
nhóm
HS: Các nhóm tranh luận
Bài 7 SGK: Đề bài (SGK)
2 dâu cần 3 đường2,5 dâu cần x đườngDâu và đường là hai đại lượng
tỉ lệ thuận:
75 , 3 2
3 5 , 2 x x
3 2,5
Gọi khối lượng của chúng lần lượt là x; y; z và theo đề bài
ta có:
5 , 7 20
150 13 4 3
z y x 13
z 4
y 3
x
=
= + +
+ +
=
=
=Bài 10: hoạt động theo nhóm, cử đại diện lên trình bày
Trang 6thống nhất và trình bày vào
bảng nhóm
GV: yêu cầu các nhóm chữa
bài lại cho chính xác
Hoạt động 2
THI LÀM TOÁN NHANH
GV: Giải đề: Gọi x, y, z lần
lượt là vòng quay của kim
giờ, phút, giây cùng một thời
gian
Luật chơi:
Mỗi đội 5 người + 1 bút dạ
Mỗi ngưòi trong đội làm
một câu
Người sau có quyền chữa
sai cho người trước
Đội nhanh và đúng là đội
thắng
GV: Tổ chức cho các em chơi,
cả lớp đánh giá cho điểm
a) Điền số thích hợp vào ô trống
b) Biểu diễn y theo x: y =12.xc) Điền số thích hợp vào ô trống
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học
- Làm các bài tập: 13, 14, 15, 17 SBT
Trang 7gợi ý cho các em.
HS: Tiến hành làm vào nháp
GV: Hãy nhận xét quan hệ
giữa các đại lượng x; y; v; t
và sự giống nhau giữa các
GV: So sánh hai đại lượng tỉ
lệ thuận và yêu cầu HS đọc
Trang 8Hoạt động 2
TÍNH CHẤT
GV: Tổ chức cho HS làm ?3
bằng các gợi ý của mình
HS: hoạt động theo nhóm và
trả lời kết quả
GV: tổ chức cho HS rút ra tính
chất và tìm điểm khác của
hai đại lượng tỉ lệ thuận
?3:
a) x1.y1 = a; a = 60b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60
- Nắm vững định nghĩa tính chất hai đại lượng tỉ lệ
nghịch, phân biệt với hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Làm các bài tập: 58 SGK; 18-22 SBT
Tiết 27:MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
Trang 9- HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
- HS2: Nêu tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, so sánh (Viết dưới dạng công thức) Chữa bài 19 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
BÀI TOÁN DẠNG 1
HS: Đọc kỹ nội dung bài toán
GV: Hướng dẫn phân tích đề
HS đề xuất cách giải
HS: Tóm tắt dưới dạng ký
Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:
2
1 1 2 1
2 2
1
v
t v t v
v t
6v t
nhau, số máy và số ngày
hoàn thành phụ thuộc nhau
theo quan hệ nào?
HS: Quan hệ tỉ lệ nghịch
GV: theo tính chất ta lập được
các tích nào không đổi?
Trang 10GV: Tổ chức cho giải để tìm
x, y, z và t
GV: Cho HS làm ? SGK.
10 60 6
1
y = =
6 60 10
1
5 60 12
- Xem các dạng toán đã giải mẫu
- Ôn lại toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Làm các bài tập: 19-21 SGK; 25-27 SBT
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải toán
- HS đươc hiểu mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tiễn
- Giấy kiểm tra 15', bảng nhóm
Trang 11GV: Tổ chức cho HS đọc đề
và tóm tắt nội dung
HS: Phân tích bài toán để
thành lập tỉ lệ thực ứng
với hai đại lượng tỉ lệ
nghịch
Tìm x
HS: Đọc và tìm hiểu đề bài,
ghi lại dưới dạng tóm tắt
bằng ký hiệu
GV: Ta đã gặp bài toán nào
tương tự chưa?
HS: trong tiết trước
GV: Ở đây số máy và thời gian
phụ thuộc nhau theo quan hệ
nào?
HS: Tỉ lệ nghịch
GV: Dựa vào các tính chất
để lập các dãy tỉ số bằng
nhau Vận dụng tính chất
dãy tỉ số bằng nhau để tìm
x1; x2; x3
Bài 19 SGK
Tóm tắt Số mét vải l1 = 51 giá a đ/mSố mét vải l2 = x giá 85%aTìm x?
Số mét vải và giá vải là đại lượng tỉ lệ nghịch:
100
85 a
85%a x
51
=
=
) m ( 60 ) 85 ( 85
4x1 = 6x2 = 8x3
6
1 4 1
x x
8 1 x
6 1 x
4 1
Trang 12x
-5
2
-2 5
y
-2
5
-5 2
x
-4
2
-10 20
y 6 3
-15
30
-2 Nối mô ở cột 1 với kết quả ở cột 2 để được câu đúng:
3 Hai người xây một bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết mấy giờ? (Năng suất như nhau)
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ BÀI TẬP
- Ôn lại định nghĩa, tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Làm các bài tập: 20, 22, 23 SGK; 28, 29, 34 SBT
Ngày tháng năm 200
A. MỤC TIÊU:
- HS biết được khái niệm hàm số
- Biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho đơn giản và cụ thể
Trang 13- Có kỹ năng tìm các giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biên số.
gặp các đại lượng thay đổi
phụ thuộc vào sự thay đổi
của các đại lượng khác
GV: Cho các em lấy ví dụ cụ
thể
HS: Chọn ví dụ hoặc nêu ví
dụ trong SGK
GV: Công thức cho biết m và V
là hai đại lượng quan hệ
như thế nào? Hãy tính giá
trị của m khi v = 1; 2; 3; 4
GV: Dựa vào công thức cho
biết quan hệ giữa t và v
GV: Cho HS lập bảng các giá
trị tương ứng
Ví dụ 1:
Nhiệt độ T0C trong ngày phụ thuộc vào thời điểm t trong ngày
Từ các ví dụ trên
T0 là hàm số của thời điểm t
m là hàm số của V
t là hàm số của v
Hoạt động 2
KHÁI NIỆM HÀM SỐ
GV: Qua xử lí các ví dụ trên
hãy cho biết đại lượng y là
hàm số của đại lượng thay
Khái niệm SGKMỗi giá trị của x tương ứng chỉ một giá trị của y:
Trang 14đổi x khi nào?
HS: Căn cứ SGK phát biểu
GV: Hướng dẫn cho các em
phần chú ý trong SGK
y là hàm số, x là biếnChú ý: ký hiệu hàm số (SGK)
Ví dụ:
y = f(x) = 3x
y =g(x) = 12x
=> f(1) = 3 g(2) = 6
Hoạt động 3
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
GV: Tổ chức cho HS làm tại
lớp bài tập 35 SGK và bài
Trang 15- HS2: Làm bài tập 27 SGK Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x.
GV: Để trả lời câu hỏi này ta
phải làm như thế nào
HS: Một em lên bảng trình bày
GV: Biết x tính y như thế nào?
Biết y tính x như thế nào?
GV: Gọi HS lên bảng tính và
điền vào ô trống
Bài 29 SGK
y = f(x) = x2 - 2f(1) = f(2) = f(0) = f(-1) = f(-2) =
Bài 30 SGK
a đúng
b đúng
c saiBài 31 SGK
y 2
3 x x 3
2
y = ⇒ =Điền số thích hợp vào ô trống:
Hoạt động 2
GIỚI THIỆU CÁCH CHO TƯƠNG ỨNG SƠ ĐỒ VEN
GV: Đưa bảng phụ giới thiệu
sơ đồ Ven a tương ứng m
Bài tập: Trong sơ đồ sau sơ đồ
nào biểu diễn hàm số
b) Biểu diễn một hàm số vì ứng với một giá trị của x chỉ xác định một giá trị của y
Nguyễn Quang Uyển.
Trang 16- Ôn khái niệm hàm số, cách cho hàm số.
- Làm các bài tập: 36-39 SBT
- Tiết sau mang thước kẻ, com pa Đọc trước bài mới
Tiết 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Ngày tháng năm 200
A. MỤC TIÊU:
- HS thấy được sự cần thiết phải sử dụng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng Biết vẽ trục tọa độ
- Biết xác định toạn độ của một điểm trên mặt phẳng Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán
- Thước thẳng chia độ, com pa, giấy kẻ ô
Nguyễn Quang Uyển.
Trang 171 Ổn định:
2: Bài cũ: Chữa bài tập 36 SGK
- GV: Đưa bảng phụ
- HS: Căn cứ đề bài để xác định và hoàn thành
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
GV: Đưa bản đồ Việt Nam giới
thiệu tọa độ địa lý mũi Cà
Mau
HS: Đọc tọa độ mũi Cà Mau
GV: Đưa chiếc vé
HS: Xác định chỗ ngồi của
người có chiếc vé
GV: Trong toán học để xác
định vị trí của một điểm ta
dùng một cặp số Vậy làm
thế nào để có cặp số đó
Mũi Cà Mau: 104040' Đ
GV: Đưa bảng phụ giới thiệu
mặt phẳng tọa độ và
hướng dẫn HS vẽ trục tọa
độ
GV: Ox, Oy gọi tên là gì? O gọi
tên là gì?
HS: Trả lời
GV: Giới thiệu các khai niệm
liên quan đến hệ tọa độ
Oxy
HS: Ghi vào vở và ghi nhớ
GV: Hai trục tọa độ Ox, Oy
chia mặt phẳng tọa độ
thành mấy phần?
HS: 4 phần
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
O là góc tọa độOxy là hệ trục tọa độMặt phẳng chứa Ox vuông góc với Oy tại O gọi là mặt phẳng tọa độ
- Ox, Oy chia mặt phẳng thành 4 góc
- Góc phần tư thứ: I; II; III; IV
- Các đơn vị dài hơn 2 trục
Nguyễn Quang Uyển.
Trang 18được chọn là bằng nhau.
Hoạt động 3
TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM NẰM TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
GV: yêu cầu HS vẽ trục tọa
độ Oxy lên giấy ô vuông rồi
lấy điểm P bất kỳ
HS: Vẽ theo yêu cầu của GV
GV: Giới thiệu thao tác để tìm
đọa độ điểm P
HS: thực hiện như SGK
Tọa độ điểm P được ký hiệu là P(2;3)
2 gọi là hoành độ
3 gọi là tung độ
Trên mặt phẳng tọa độ
+ Mỗi điểm M(x0; y0)+ Mỗi cặp số (x0; y0) được xác định bởi một điểm M
- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước
23
64
Trang 19- Luyện giảng và trực quan sinh động.
- HS2: Chữa bài 45 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP
GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ
trả lời miệng bài tập 34 SGK
HS: Trả lời
Có tung độ bằng 0
Có hoành độ bằng 0
GV: Hãy xác định vị trí các
điểm A; B; C; D trên mặt
phẳng tọa độ
HS: Xác định
GV: Nối các điểm AB; BC; CD;
DA Hình ABCD là hình gì?
HS: Là hình vuông có cạnh
bằng 2
Bài 34 SGKMột điểm trên trục hoành có tung độ bằng 0
Ví dụ D(0,5; 0)Một điểm trên trục tung có hoành độ bằng 0:
Ví dụ: M(0; 2)Bài 36:
Nguyễn Quang Uyển.
23
-1-3
65
Trang 20GV: Hướng dẫn HS tự làm.
GV: hãy xác định tọa độ các
điểm biểu diễn tuổi và
chiều cao của các bạn
HS: Trình bày cách xác định
GV: Ai là người lớn tuổi nhất
vì sao? Ai là người cao chất
vì sao?
Tứ giác ABC D là hình vuông, cạnh a = 2
Bài tập 37 SGK: HS tự làm.Bài tập 38 SGK:
Hồng (11; 14)Hoa (13; 14)Liên (14; 13)Đào (14; 15)
Ít tuổi nhất là Hồng
Số đo cao nhất là ĐàoHồng cao hơn Liên
Liên nhiều tuổi hơn Hồng
Hoạt động 2
ĐIỀU EM CHƯA BIẾT
GV: Cho HS tự đọc
HS1: Đọc to cả lớp cùng nghe
GV: Để chỉ vị trí một quân cờ
ta dùng kí hiệu nào
- Chỉ vị trí một quân cờ ta dùng
- Làm các bài tập: 47-50 SBT
Tiết 33: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (A≠0)
66
Trang 21- Nêu vấn đề - Hoạt động nhóm - Thực hành.
- HS2: Thực hiện theo yêu cầu ?1
GV: Đưa bảng phụ để HS viết đề bài
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ?
Dựa vào kết quả bài làm của
HS2 để xây dựng khái niệm
đồ thị hàm số
HS: Trả lời
GV: vẽ đồ thị hàm số y = f(x) ta
phải thực hiện qua những
bước nào?
Đồ thị hàm số y = f(x) đã cho là tập hợp các điểm {M; N; P; Q; R}
Tổng quát:
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng tọa độ
- Vẽ hệ tọa độ Oxy
- Xác định các điểm biểu diễn các cặp số (x; y)
Hoạt động 2
ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X
GV: Hàm y = 2x có bao nhiêu
y
1 2 32
46
ABC
67
Trang 22GV: Đưa ?2 lên bảng phụ.
Đại diện các nhóm lên tóm tắt
bài làm của nhóm mình
GV: Các điểm biểu diễn giá trị
các cặp số (x; y) của y = 2x
có đặc điểm gì?
HS: Nằm trên đường thẳng đi
qua điểm O(0; 0) và A(2; -4)
GV: Hãy cho biết cách vẽ đồ
thị hàm số y = ax (a≠0)
HS: Chỉ cần xác định một
điểm thứ 2 A(xi; yi) nào đó
GV: Cho HS hoàn thành ?4 vào
vở
Các điểm còn lại nằm trên đường thẳng OA
Đã chứng minh được hàm y =
ax (a≠0) là đường thẳng đi qua O(0; 0)
Cách vẽ:
- Chỉ cần xác định thêm A(xi; yi)
- Nối A với O ta được đồ thị y
= ax
Hoạt động 3
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
- Đồ thị hàm số là gi?
- Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) có dạng như thế nào?
- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta qua những bước nào?
- Cho luyện tại lớp bài 39 SGK
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ BÀI TẬP
- Học bài theo các câu hỏi củng cố
- Làm các bài tập: 41-43 SGK và 54-55 SBT
A. MỤC TIÊU: Ngày tháng năm 200
Nguyễn Quang Uyển.
xO
2
4O
x
y
A(4; 2)y=0,5x
68
Trang 23- Giúp HS củng cố khái niệm đồ thị hàm số y = ax
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, không thuộc đồ thị hàm số
- Thấy được ứng dụng của nó trong thực tiễn
Các HS khác làm vào vở
GV: Hai đồ thị nằm ở các góc
phần tư nào?
HS: Phần từ thứ (I) và (III)
HS: Vẽ đồ thị hàm số y = -x và
y = -2x trong một hệ trục Oxy
GV: Đồ thị nằm ở góc phần
tư nào?
HS: Góc phần tư thứ (II) và (IV)
Nguyễn Quang Uyển.
xO
x
yO
1 2
2-4
-A(2; -2)B(2; -4)
y=-xy=-2x
69
Trang 24Hoạt động 2
LUYỆN TẬP
GV: Điểm M(x0; y0) thuộc đồ thị
hàm số y = f(x) nếu y0 = f(x0)
HS: Tiến hành xác định để tìm
A; C ∈ đồ thị hàm số B ∉ đồ
thị hàm y =-3x
GV: Đưa bảng phụ để HS nắm
nội dung đề bài
HS: Thâm nhập đề và đề xuất
cách xác định a
GV: Đưa phương pháp xác định
Điểm có tung độ bằng (-1) là
điểm C
GV đưa bảng phụ yêu cầu HS
hoạt động nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra hoạt động các
=> Điểm có hoành độ (12 ) là BĐiểm có tung độ (-1) là CBài 44 SGK:
Hoạt động nhóm
a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(-4) = 2b) y = -1 => x = 2; y = 0 => x = 0c) y > 0 x < 0; y < 0 x > 0Bài 43 SGK:
GV hướng dẫn HS khai thác
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ BÀI TẬP
- Ôn lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số
- Cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Cách xác định tọa độ một điểm
- Ôn tập 4 câu hỏi trong chương
Nguyễn Quang Uyển.
x
y1
2
-2C
B
AO
x
y1
2
-1
2-4
70