1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 7 chuong 2

37 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Đồ thị
Tác giả Nguyễn Quang Uyển
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 494,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.. - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi

Trang 1

Chương II HÀM SỐ - ĐỒ THỊ

Ngày tháng năm 2006 Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

A. MỤC TIÊU:

- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Nhận biết

2 đại lượng có tỉ lệ thuận hay không?

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia

B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận Bài tập ?3 và bài tập 2-3.

GIỚI THIỆU CHƯƠNG MỚI

GV: Giới thiệu chương "Hàm

số và đồ thị"

HS: Nhắc lại khái niệm đại

lượng tỉ lệ thuận đã học ở

tiểu học Cho ví dụ cụ thể

- Thời gian và quãng đường đi trong chuyển động đều

- Quãng đường đi S và thời S = v.t  S = 15.t

Trang 2

gian t tính theo công thức.

- Khối lượng m và thể tích v

tính theo công thức

GV: hãy rút ra nhận xét về

sự giống nhau của các công

thức trên

HS: Trả lời nhận xét

GV: Nêu định nghĩa

HS: Nhắc lại định nghĩa

Định nghĩa: SGKCông thức: y =k.x (k≠0)

GV: Có nhận xét gì về tỉ số

giữa các giá trị tương ứng

giữa hai đại lượng

GV: Cho HS làm ?4 để củng

cố hai tính chất của hai đại

2 1

1

x

y

x

y x

4

3 8

6 y

y

; 4

3 x

x

2

1 2

=>

2

1 2

1

y

y x

x =

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Bài 1: GV nêu yêu cầu đề:

x, y là hai đại lượng tỉ lệ

4 k k;

2

1 2

1

y

y x

x =

Khi x = 9 =>

2

1 2

1

y

y x

Trang 3

GV: Cho HS làm bài 2:

x và y là hai đại lượng tỉ lệ

thuận

HS: Điền số thích hợp vào ô

trống

Ta có x4 = 2; y4 = 4Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4

- Làm các bài tập: 1, 2, 4-7 SGK

Tiết 24: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ

- Có kỹ năng nhận dạng bài toán tỉ lệ thuận

HS: Đọc đề toán

GV: Bài toán cho biết gì và

cần tìm gì?

HS: Dựa vào đề trả lời

Đề bài: bảng phụ

Giải: Gọi khối lượng của hai thanh chì là m1, m2 Vì khối lượng và thể tích là hai đại

Trang 4

GV: Khối lượng và thể tích là

hai đại lượng như thế nào?

HS: Đọc đề phân tích và thực

hiện trên phiếu học tập

lượng tỉ lệ thuận nên:

3,111217

mm17

m12

m1

= => m1 = 135,6

11 , 3 17

m2 = => m2 = 192,1

Đáp sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)

?1:

HS trình bàyChú ý: SGK

Hoạt động 2

BÀI TOÁN 2

GV: Đưa bảng phụ có đề bài

toán 2 và yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

Các nhóm cử đại diện trình

bày Tự đánh giá cho điểm

Đề bài: SGK

Gọi số đo các góc tam giác ABC là: A, B, C theo điều kiện ta có:

6

C B A 3

C 2

B 1

A= = = + +

6

80 1 3

C 2

B 1

GV: Cho làm tiếp bài 6 SGK

HS: Nghiên cứu đề và làm vào phiếu học tập

Trang 5

- Thông qua luyện tập HS biết được thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế.

GV: Gợi ý: Khối lượng dâu và

khối lượng đường là hai đại

lượng liên hệ với nhau theo

quan hệ nào? Hãy lập tỉ lệ

thức rồi tìm x

HS: Dựa vào gợi ý rồi tự

làm

HS: Đọc đề bài nêu nội dung

bài dưới dạng đơn giản hơn

GV: Ta áp dụng tính chất 2

đại lượng tỉ lệ thuận và

dãy số bằng nhau để giải

HS: lên bảng giải

Cả lớp nhận xét bổ sung

GV: yêu cầu hoạt động theo

nhóm

HS: Các nhóm tranh luận

Bài 7 SGK: Đề bài (SGK)

2 dâu cần 3 đường2,5 dâu cần x đườngDâu và đường là hai đại lượng

tỉ lệ thuận:

75 , 3 2

3 5 , 2 x x

3 2,5

Gọi khối lượng của chúng lần lượt là x; y; z và theo đề bài

ta có:

5 , 7 20

150 13 4 3

z y x 13

z 4

y 3

x

=

= + +

+ +

=

=

=Bài 10: hoạt động theo nhóm, cử đại diện lên trình bày

Trang 6

thống nhất và trình bày vào

bảng nhóm

GV: yêu cầu các nhóm chữa

bài lại cho chính xác

Hoạt động 2

THI LÀM TOÁN NHANH

GV: Giải đề: Gọi x, y, z lần

lượt là vòng quay của kim

giờ, phút, giây cùng một thời

gian

Luật chơi:

Mỗi đội 5 người + 1 bút dạ

Mỗi ngưòi trong đội làm

một câu

Người sau có quyền chữa

sai cho người trước

Đội nhanh và đúng là đội

thắng

GV: Tổ chức cho các em chơi,

cả lớp đánh giá cho điểm

a) Điền số thích hợp vào ô trống

b) Biểu diễn y theo x: y =12.xc) Điền số thích hợp vào ô trống

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học

- Làm các bài tập: 13, 14, 15, 17 SBT

Trang 7

gợi ý cho các em.

HS: Tiến hành làm vào nháp

GV: Hãy nhận xét quan hệ

giữa các đại lượng x; y; v; t

và sự giống nhau giữa các

GV: So sánh hai đại lượng tỉ

lệ thuận và yêu cầu HS đọc

Trang 8

Hoạt động 2

TÍNH CHẤT

GV: Tổ chức cho HS làm ?3

bằng các gợi ý của mình

HS: hoạt động theo nhóm và

trả lời kết quả

GV: tổ chức cho HS rút ra tính

chất và tìm điểm khác của

hai đại lượng tỉ lệ thuận

?3:

a) x1.y1 = a; a = 60b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60

- Nắm vững định nghĩa tính chất hai đại lượng tỉ lệ

nghịch, phân biệt với hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Làm các bài tập: 58 SGK; 18-22 SBT

Tiết 27:MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ

Trang 9

- HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

- HS2: Nêu tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, so sánh (Viết dưới dạng công thức) Chữa bài 19 SBT

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

BÀI TOÁN DẠNG 1

HS: Đọc kỹ nội dung bài toán

GV: Hướng dẫn phân tích đề

HS đề xuất cách giải

HS: Tóm tắt dưới dạng ký

Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:

2

1 1 2 1

2 2

1

v

t v t v

v t

6v t

nhau, số máy và số ngày

hoàn thành phụ thuộc nhau

theo quan hệ nào?

HS: Quan hệ tỉ lệ nghịch

GV: theo tính chất ta lập được

các tích nào không đổi?

Trang 10

GV: Tổ chức cho giải để tìm

x, y, z và t

GV: Cho HS làm ? SGK.

10 60 6

1

y = =

6 60 10

1

5 60 12

- Xem các dạng toán đã giải mẫu

- Ôn lại toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Làm các bài tập: 19-21 SGK; 25-27 SBT

- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải toán

- HS đươc hiểu mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tiễn

- Giấy kiểm tra 15', bảng nhóm

Trang 11

GV: Tổ chức cho HS đọc đề

và tóm tắt nội dung

HS: Phân tích bài toán để

thành lập tỉ lệ thực ứng

với hai đại lượng tỉ lệ

nghịch

Tìm x

HS: Đọc và tìm hiểu đề bài,

ghi lại dưới dạng tóm tắt

bằng ký hiệu

GV: Ta đã gặp bài toán nào

tương tự chưa?

HS: trong tiết trước

GV: Ở đây số máy và thời gian

phụ thuộc nhau theo quan hệ

nào?

HS: Tỉ lệ nghịch

GV: Dựa vào các tính chất

để lập các dãy tỉ số bằng

nhau Vận dụng tính chất

dãy tỉ số bằng nhau để tìm

x1; x2; x3

Bài 19 SGK

Tóm tắt Số mét vải l1 = 51 giá a đ/mSố mét vải l2 = x giá 85%aTìm x?

Số mét vải và giá vải là đại lượng tỉ lệ nghịch:

100

85 a

85%a x

51

=

=

) m ( 60 ) 85 ( 85

4x1 = 6x2 = 8x3

6

1 4 1

x x

8 1 x

6 1 x

4 1

Trang 12

x

-5

2

-2 5

y

-2

5

-5 2

x

-4

2

-10 20

y 6 3

-15

30

-2 Nối mô ở cột 1 với kết quả ở cột 2 để được câu đúng:

3 Hai người xây một bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết mấy giờ? (Năng suất như nhau)

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn lại định nghĩa, tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Làm các bài tập: 20, 22, 23 SGK; 28, 29, 34 SBT

Ngày tháng năm 200

A. MỤC TIÊU:

- HS biết được khái niệm hàm số

- Biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho đơn giản và cụ thể

Trang 13

- Có kỹ năng tìm các giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biên số.

gặp các đại lượng thay đổi

phụ thuộc vào sự thay đổi

của các đại lượng khác

GV: Cho các em lấy ví dụ cụ

thể

HS: Chọn ví dụ hoặc nêu ví

dụ trong SGK

GV: Công thức cho biết m và V

là hai đại lượng quan hệ

như thế nào? Hãy tính giá

trị của m khi v = 1; 2; 3; 4

GV: Dựa vào công thức cho

biết quan hệ giữa t và v

GV: Cho HS lập bảng các giá

trị tương ứng

Ví dụ 1:

Nhiệt độ T0C trong ngày phụ thuộc vào thời điểm t trong ngày

Từ các ví dụ trên

T0 là hàm số của thời điểm t

m là hàm số của V

t là hàm số của v

Hoạt động 2

KHÁI NIỆM HÀM SỐ

GV: Qua xử lí các ví dụ trên

hãy cho biết đại lượng y là

hàm số của đại lượng thay

Khái niệm SGKMỗi giá trị của x tương ứng chỉ một giá trị của y:

Trang 14

đổi x khi nào?

HS: Căn cứ SGK phát biểu

GV: Hướng dẫn cho các em

phần chú ý trong SGK

y là hàm số, x là biếnChú ý: ký hiệu hàm số (SGK)

Ví dụ:

y = f(x) = 3x

y =g(x) = 12x

=> f(1) = 3 g(2) = 6

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

GV: Tổ chức cho HS làm tại

lớp bài tập 35 SGK và bài

Trang 15

- HS2: Làm bài tập 27 SGK Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x.

GV: Để trả lời câu hỏi này ta

phải làm như thế nào

HS: Một em lên bảng trình bày

GV: Biết x tính y như thế nào?

Biết y tính x như thế nào?

GV: Gọi HS lên bảng tính và

điền vào ô trống

Bài 29 SGK

y = f(x) = x2 - 2f(1) = f(2) = f(0) = f(-1) = f(-2) =

Bài 30 SGK

a đúng

b đúng

c saiBài 31 SGK

y 2

3 x x 3

2

y = ⇒ =Điền số thích hợp vào ô trống:

Hoạt động 2

GIỚI THIỆU CÁCH CHO TƯƠNG ỨNG SƠ ĐỒ VEN

GV: Đưa bảng phụ giới thiệu

sơ đồ Ven a tương ứng m

Bài tập: Trong sơ đồ sau sơ đồ

nào biểu diễn hàm số

b) Biểu diễn một hàm số vì ứng với một giá trị của x chỉ xác định một giá trị của y

Nguyễn Quang Uyển.

Trang 16

- Ôn khái niệm hàm số, cách cho hàm số.

- Làm các bài tập: 36-39 SBT

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa Đọc trước bài mới

Tiết 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Ngày tháng năm 200

A. MỤC TIÊU:

- HS thấy được sự cần thiết phải sử dụng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng Biết vẽ trục tọa độ

- Biết xác định toạn độ của một điểm trên mặt phẳng Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán

- Thước thẳng chia độ, com pa, giấy kẻ ô

Nguyễn Quang Uyển.

Trang 17

1 Ổn định:

2: Bài cũ: Chữa bài tập 36 SGK

- GV: Đưa bảng phụ

- HS: Căn cứ đề bài để xác định và hoàn thành

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐẶT VẤN ĐỀ

GV: Đưa bản đồ Việt Nam giới

thiệu tọa độ địa lý mũi Cà

Mau

HS: Đọc tọa độ mũi Cà Mau

GV: Đưa chiếc vé

HS: Xác định chỗ ngồi của

người có chiếc vé

GV: Trong toán học để xác

định vị trí của một điểm ta

dùng một cặp số Vậy làm

thế nào để có cặp số đó

Mũi Cà Mau: 104040' Đ

GV: Đưa bảng phụ giới thiệu

mặt phẳng tọa độ và

hướng dẫn HS vẽ trục tọa

độ

GV: Ox, Oy gọi tên là gì? O gọi

tên là gì?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu các khai niệm

liên quan đến hệ tọa độ

Oxy

HS: Ghi vào vở và ghi nhớ

GV: Hai trục tọa độ Ox, Oy

chia mặt phẳng tọa độ

thành mấy phần?

HS: 4 phần

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là góc tọa độOxy là hệ trục tọa độMặt phẳng chứa Ox vuông góc với Oy tại O gọi là mặt phẳng tọa độ

- Ox, Oy chia mặt phẳng thành 4 góc

- Góc phần tư thứ: I; II; III; IV

- Các đơn vị dài hơn 2 trục

Nguyễn Quang Uyển.

Trang 18

được chọn là bằng nhau.

Hoạt động 3

TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM NẰM TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

GV: yêu cầu HS vẽ trục tọa

độ Oxy lên giấy ô vuông rồi

lấy điểm P bất kỳ

HS: Vẽ theo yêu cầu của GV

GV: Giới thiệu thao tác để tìm

đọa độ điểm P

HS: thực hiện như SGK

Tọa độ điểm P được ký hiệu là P(2;3)

2 gọi là hoành độ

3 gọi là tung độ

Trên mặt phẳng tọa độ

+ Mỗi điểm M(x0; y0)+ Mỗi cặp số (x0; y0) được xác định bởi một điểm M

- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước

23

64

Trang 19

- Luyện giảng và trực quan sinh động.

- HS2: Chữa bài 45 SBT

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ

trả lời miệng bài tập 34 SGK

HS: Trả lời

Có tung độ bằng 0

Có hoành độ bằng 0

GV: Hãy xác định vị trí các

điểm A; B; C; D trên mặt

phẳng tọa độ

HS: Xác định

GV: Nối các điểm AB; BC; CD;

DA Hình ABCD là hình gì?

HS: Là hình vuông có cạnh

bằng 2

Bài 34 SGKMột điểm trên trục hoành có tung độ bằng 0

Ví dụ D(0,5; 0)Một điểm trên trục tung có hoành độ bằng 0:

Ví dụ: M(0; 2)Bài 36:

Nguyễn Quang Uyển.

23

-1-3

65

Trang 20

GV: Hướng dẫn HS tự làm.

GV: hãy xác định tọa độ các

điểm biểu diễn tuổi và

chiều cao của các bạn

HS: Trình bày cách xác định

GV: Ai là người lớn tuổi nhất

vì sao? Ai là người cao chất

vì sao?

Tứ giác ABC D là hình vuông, cạnh a = 2

Bài tập 37 SGK: HS tự làm.Bài tập 38 SGK:

Hồng (11; 14)Hoa (13; 14)Liên (14; 13)Đào (14; 15)

Ít tuổi nhất là Hồng

Số đo cao nhất là ĐàoHồng cao hơn Liên

Liên nhiều tuổi hơn Hồng

Hoạt động 2

ĐIỀU EM CHƯA BIẾT

GV: Cho HS tự đọc

HS1: Đọc to cả lớp cùng nghe

GV: Để chỉ vị trí một quân cờ

ta dùng kí hiệu nào

- Chỉ vị trí một quân cờ ta dùng

- Làm các bài tập: 47-50 SBT

Tiết 33: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (A0)

66

Trang 21

- Nêu vấn đề - Hoạt động nhóm - Thực hành.

- HS2: Thực hiện theo yêu cầu ?1

GV: Đưa bảng phụ để HS viết đề bài

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ?

Dựa vào kết quả bài làm của

HS2 để xây dựng khái niệm

đồ thị hàm số

HS: Trả lời

GV: vẽ đồ thị hàm số y = f(x) ta

phải thực hiện qua những

bước nào?

Đồ thị hàm số y = f(x) đã cho là tập hợp các điểm {M; N; P; Q; R}

Tổng quát:

Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng tọa độ

- Vẽ hệ tọa độ Oxy

- Xác định các điểm biểu diễn các cặp số (x; y)

Hoạt động 2

ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X

GV: Hàm y = 2x có bao nhiêu

y

1 2 32

46

ABC

67

Trang 22

GV: Đưa ?2 lên bảng phụ.

Đại diện các nhóm lên tóm tắt

bài làm của nhóm mình

GV: Các điểm biểu diễn giá trị

các cặp số (x; y) của y = 2x

có đặc điểm gì?

HS: Nằm trên đường thẳng đi

qua điểm O(0; 0) và A(2; -4)

GV: Hãy cho biết cách vẽ đồ

thị hàm số y = ax (a≠0)

HS: Chỉ cần xác định một

điểm thứ 2 A(xi; yi) nào đó

GV: Cho HS hoàn thành ?4 vào

vở

Các điểm còn lại nằm trên đường thẳng OA

Đã chứng minh được hàm y =

ax (a≠0) là đường thẳng đi qua O(0; 0)

Cách vẽ:

- Chỉ cần xác định thêm A(xi; yi)

- Nối A với O ta được đồ thị y

= ax

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

- Đồ thị hàm số là gi?

- Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) có dạng như thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta qua những bước nào?

- Cho luyện tại lớp bài 39 SGK

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Học bài theo các câu hỏi củng cố

- Làm các bài tập: 41-43 SGK và 54-55 SBT

A. MỤC TIÊU:       Ngày tháng năm 200

Nguyễn Quang Uyển.

xO

2

4O

x

y

A(4; 2)y=0,5x

68

Trang 23

- Giúp HS củng cố khái niệm đồ thị hàm số y = ax

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, không thuộc đồ thị hàm số

- Thấy được ứng dụng của nó trong thực tiễn

Các HS khác làm vào vở

GV: Hai đồ thị nằm ở các góc

phần tư nào?

HS: Phần từ thứ (I) và (III)

HS: Vẽ đồ thị hàm số y = -x và

y = -2x trong một hệ trục Oxy

GV: Đồ thị nằm ở góc phần

tư nào?

HS: Góc phần tư thứ (II) và (IV)

Nguyễn Quang Uyển.

xO

x

yO

1 2

2-4

-A(2; -2)B(2; -4)

y=-xy=-2x

69

Trang 24

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP

GV: Điểm M(x0; y0) thuộc đồ thị

hàm số y = f(x) nếu y0 = f(x0)

HS: Tiến hành xác định để tìm

A; C ∈ đồ thị hàm số B ∉ đồ

thị hàm y =-3x

GV: Đưa bảng phụ để HS nắm

nội dung đề bài

HS: Thâm nhập đề và đề xuất

cách xác định a

GV: Đưa phương pháp xác định

Điểm có tung độ bằng (-1) là

điểm C

GV đưa bảng phụ yêu cầu HS

hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra hoạt động các

=> Điểm có hoành độ (12 ) là BĐiểm có tung độ (-1) là CBài 44 SGK:

Hoạt động nhóm

a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(-4) = 2b) y = -1 => x = 2; y = 0 => x = 0c) y > 0  x < 0; y < 0  x > 0Bài 43 SGK:

GV hướng dẫn HS khai thác

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số

- Cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Cách xác định tọa độ một điểm

- Ôn tập 4 câu hỏi trong chương

Nguyễn Quang Uyển.

x

y1

2

-2C

B

AO

x

y1

2

-1

2-4

70

Ngày đăng: 09/11/2013, 14:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 33: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (A ≠ 0) - toan 7 chuong 2
i ết 33: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (A ≠ 0) (Trang 20)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ? - toan 7 chuong 2
ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ? (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w