KIỂM TRA I TIẾT HÌNH 8 ĐỀ A Câu 1 3đ Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.. Vẽ đường cao AH của ∆ ADB... KIỂM TRA I TIẾT HÌNH 8 ĐỀ B Câu 1 3đ Phát biểu địn
Trang 1KIỂM TRA I TIẾT HÌNH 8
ĐỀ A
Câu 1 (3đ) Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Áp dụng : Cho ∆ ABC có AB = 3 m ; AC = 4 m ; BC = 5 m.
∆ MNP có MN = 6 dm ; MP = 8 dm ; NP = 10 dm.
Chứng tỏ : ∆ ABC ~ ∆ MNP
Câu 2 (2đ) Các câu sau đúng hay sai.
a./ ∆ ABC có AB = 2 cm ; AC = 3 cm ; µA = 500 và ∆ MNP có NM = 4 cm ;
NP = 6 cm ; µN = 500 thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
b/ Nếu BD là phân giác ·ABC của ∆ ABC thì AD CB
CD = AB
Câu 3 : (5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm ; BC = 6 cm Vẽ đường cao AH của
∆ ADB.
a/ Chứng minh ∆ ADB ~ ∆ BCD.
b/ Chứng minh AD2 = DH.DB
c/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài làm
Tên :
Lớp : 8/
Trang 2KIỂM TRA I TIẾT HÌNH 8
ĐỀ B
Câu 1 (3đ) Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác Áp dụng :
Cho ∆ ABC có µA = 700 ; µB = 600
và ∆ MNP có µ M = 700 ; µN = 400 Chứng tỏ : ∆ ABC ~ ∆ MNP
Câu 2 (2đ) Các câu sau đúng hay sai.
a./ Nếu ∆ MNP ~ ∆ ABC theo tỉ số đồng dạng k =
2
1 thì S S 1 2
ABC
MNP = b/ Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
Câu 3 : (5đ) Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4 dm ; np = 3 dm Vẽ đường cao MH
của ∆MNQ.
a/ Chứng minh ∆MHQ ~ ∆QPN.
b/ Chứng minh MN2 = NH.NQ
c/ Tính độ dài đoạn thẳng MH
Bài làm
Tên :
Lớp : 8/
Trang 3