1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9

72 2,6K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số phương pháp giải toán hóa học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp áp dụng sự bảo toàn khối lợng, số mol nguyên tử Cơ sở Trong các quá trình hoá học thì : Tổng khối lợng của các chất trớc phản ứng luôn bằng tổng khối lợng của các chất sau phả

Trang 1

Một số phơng pháp giải toán hoá học

1 Phơng pháp áp dụng sự bảo toàn khối lợng, số mol nguyên tử

Cơ sở

Trong các quá trình hoá học thì :

Tổng khối lợng của các chất trớc phản ứng luôn bằng tổng khối lợng của các chất sau phản ứng :

Bài tập minh họa

Bài 1 Ngời ta cho từ từ luồng khí CO đi qua một ống sứ đựng 5,44 g hỗn hợp A gồm

FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO nung nóng, kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn

B và hỗn hợp khí C Sục hỗn hợp khí C vào dung dịch nớc vôi trong d thấy có 9

g kết tủa và khí D bay ra Khối lợng chất rắn B thu đợc là

Trang 2

rắn C đến khối lợng không đổi thấy có 11,2 lít khí CO2 (đktc) bay ra và chất rắn

Bài 3 Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lợng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc V lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m g hỗn hợpmuối Y Cho toàn bộ lợng H2 ở trên đi từ từ qua ống sứ đựng 4 g hỗn hợp gồm

Fe2O3, CuO nung nóng, thu đợc 3,04g hỗn hợp kim loại m có giá trị là

Cu + H2OBản chất các phản ứng xảy ra theo sơ đồ (2) là

Trang 3

Bài 4 Nung nóng m g hỗn hợp X gồm ACO3 và BCO3 thu đợc m g hỗn hợp rắn Y và4,48 lít khí CO2 Nung nóng Y đến khối lợng không đổi thu thêm đợc khí CO2

và hỗn hợp rắn Z Cho toàn bộ khí CO2 thu đợc khi nung Y qua dung dịchNaOH d, sau đó cho dung dịch BaCl2 d vào dung dịch trên thì thu đợc 19,7 g kếttủa Mặt khác cho CO d qua hỗn hợp Z nung nóng thu đợc 18,4 g hỗn hợp Q và4,48 lít khí CO2 (đktc) m có giá trị là

Bài 5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO, 0,3 mol Fe2O3,0,4 molFe3O4

vào dung dịch HNO3 2M vừa đủ, thu đợc dung dịch muối và 5,6 lít khí hỗn hợpkhí NO và N2O4 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 33,6 Thể tích dung dịch HNO3 đãtham gia phản ứng là

Trang 4

áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe, Cu, S

Trang 5

 

Cu

Fe + CO2(1)

Cho CO2 vµo dung dÞch Ca(OH)2 th×

2

2

3 Ca(OH)

H2 + O(oxit)   H2OTæng sè mol nguyªn tö oxi trong hai qu¸ tr×nh nµy b»ng nhau nªn

Trang 6

Bài 2 Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g hỗn hợp gồm Fe, FeO,

Fe3O4, Fe2O3 nung nóng, kết thúc phản ứng thu đợc 64g sắt, khí đi ra gồm CO

và CO2 cho sục qua dung dịch Ca(OH)2 d đợc 40g kết tủa Vậy m có giá trị là

Trang 7

Bài 4 Để tác dụng hết 5,44 g hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ90ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 5,44 g hỗn hợp trên bằngkhí CO ở nhiệt độ cao thì khối lợng sắt thu đợc là

Bài 5 Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và H2 (lấy d) qua ống sứ đựng

24 g hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 và Fe3O4 đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng,khối lợng chất rắn còn lại trong ống sứ là

Khối lợng chất rắn còn lại là 24 – 0,1.16 = 22,4 g

Bài 6 Cho hỗn hợp gồm : FeO (0,01 mol), Fe2O3 (0,02 mol), Fe3O4 (0,03 mol) tanvừa hết trong dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch chứa một muối và 0,448 lít khí

N2O4 (đktc) Khối lợng muối và số mol HNO3 tham gia phản ứng là

Trang 8

Bài 7 Cho 1,1 g hỗn hợp Fe, Al phản ứng với dung dịch HCl thu đ ợc dung dịch X,

chất rắn Y và khí Z, để hoà tan hết Y cần số mol H2SO4 (loãng) bằng 2 lần sốmol HCl ở trên, thu đợc dung dịch T và khí Z Tổng thể tích khí Z (đktc) sinh

ra trong cả hai phản ứng trên là 0,896 lít Tổng khối lợng muối sinh ra tronghai trờng hợp trên là

Bài 8 Cho 2,48 g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Zn phản ứng vừa hết với dung dịch

H2SO4 loãng thu đợc 0,784 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch, khối lợng muốikhan thu đợc là

Trang 9

mmuối = m(Fe, Al, Zn) + mSO 2 = 2,48 + 0,035.96 = 5,84 (g)

Bài 9 Hoà tan 2,57g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4

loãng thu đợc 1,456 lít khí X (đktc), 1,28g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạndung dịch Z thu đợc m g muối khan, m có giá trị là

Bài 10 Cho 17,5 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch

H2SO4 loãng thu đợc 5,6 lít khí H2 (ở 0oC, 2 atm) Cô cạn dung dịch, khối lợngmuối khan thu đợc là

2 4 (Al, Zn, Fe) SO

Bài 11 Cho 35g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa hết với dung dịch BaCl2 Sauphản ứng thu đợc 59,1g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m gmuối clorua Vậy m có giá trị là

Trang 10

áp dụng định luật bảo toàn khối lợng:    

Bài 13 Hoà tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp 2 kim loại A, B trong dung dịch HCl d thấy

tạo ra 1,344 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc muối khan

Trang 11

Ba(HCO3)2   BaCO3 + CO2 + H2O

m = 3,52 + (7,88 3,94

2 ).44 7,04

Bài 15 Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Cu, 0,2 mol Ag phản ứng hết với V lít dung dịch

HNO3 1M thu đợc dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khí NO, NO2 (

Cu(NO )AgNO + 2

NO

NO + H2O

áp dụng sự bảo toàn nguyên tố Cu, Ag ta có :

nCu = nCu(NO )3 2= 0,1 mol và nAg = nAgNO3 = 0,2 mol

áp dụng cho nguyên tố N :

Bài 16 A, B là 2 kim loại thuộc nhóm IIA Hòa tan hoàn toàn 10,94 g hỗn hợp X gồm

khối lợng kết tủa thu đợc là

C: 14,33D: 13,23

Trang 12

Bài 19 Thuỷ phân hoàn toàn 1 este đơn chức A cần vừa đủ 100ml NaOH 1M thu đợc

ancol etylic và muối của axit hữu cơ B Phân huỷ hoàn toàn B thu đợc 5,6 lít khí

CO2 (đktc), 4,5 g H2O và m g Na2CO3 Công thức cấu tạo của A là

Trang 13

Bài 20 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6 và C4H10 thu đợc 2,688lít khí CO2 (đktc) và 2,16 g H2O Vậy m có giá trị là

Bài 21 Cho 13,8g hỗn hợp gồm ancol etylic và glixerol tác dụng vừa đủ với Na thu

đ-ợc 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch muối, khối lợng chấtrắn thu đợc là

Trang 14

Bài 25 Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A chứa 1 nguyên tử Oxi thu đợc hỗn hợp

sản phẩm B Cho B đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thấy có 15 g kết tủa và khối ợng dung dịch giảm 4,8 g CTPT của A là

C4H10O

Hớng dẫn

Theo ĐL bảo toàn khối lợng thì :

mdung dịch đầu + mCO2 mH O2 m mddsau

Nếu khối lợng dung dịch tăng thì :

mdung dịch tăng = mdung dịch sau – mdung dịch đầu = (mCO2 mH O2 ) m 

Nếu khối lợng dung dịch giảm thì

mdung dịch giảm = mdung dịch đầu – mdung dịch sau =

Trang 16

2 Phơng pháp tăng giảm khối lợng

Cơ sở

Khi một nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ở trong chất tham gia phản ứng (gọi làchất đầu) đợc thay thế bằng một nguyên tử hay nhóm nguyên tử Y để tạo ra chấtmới (chất cuối), thì sự chênh lệch khối lợng giữa chất đầu và chất cuối chính bằnghiệu khối lợng của hai nhóm nguyên tử X và Y (|X–Y|)

Thí dụ : CaCO3   CaSO4

Ta thấy thì sự chênh lệch khối lợng giữa hai muối CaCO3 và CaSO4 :

M (40 96) (40 60)   36 g / mol đúng bằng sự chênh lệch khối lợngcủa hai anion CO23 (60g)và SO24 (96 g): M 96 60 36 g / mol

Bài tập minh hoạ

Bài 1 Cho 41,2 g hỗn hợp X gồm Na2CO3, K2CO3 và muối cacbonat của kim loại hoátrị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 d Kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp Y gồm

ba muối sunfat và 8,96 lít khí CO2 (đktc) Khối lợng của Y là

Bài 2 Cho 84,6 g hỗn hợp A gồm BaCl2 và CaCl2 vào 1 lít hỗn hợp Na2CO3 0,3M

và (NH4)2CO3 0,8 M Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu đợc 79,1 g kết tủa

A và dung dịch B Phần trăm khối lợng BaCl2 và CaCl2 trong A lần lợt là

Trang 17

BaCOCaCO + 4

 §é chªnh lÖch (gi¶m) khèi lîng cña 1 mol muèi lµ M = 71– 60 =11(g)

§é gi¶m khèi lîng muèi : m = 84,6 – 79,1 = 5,5 (g)

VËy sè mol muèi clorua b»ng sè mol muèi cacbonat ph¶n øng =5, 50, 5 (mol)

Lêi gi¶i

2Al + 3Cu2+   2Al3+ + 3Cu

Th× khèi lîng thanh kim lo¹i t¨ng lµ 3.64 – 2.27 = 138 (g)

øng víi khèi lîng t¨ng 51,38 – 50 = 1,38g  sè mol Cu = 3.1, 38

138 = 0,03 (mol)Theo gi¶ thiÕt sè mol Cu2+ = 0,1 mol > 0,03 mol  mCu = 0,03.64 = 1,92 (g)

Bµi 4 LÊy mét ®inh s¾t nÆng 20g nhóng vµo dung dÞch CuSO4 b·o hßa Sau mét thêigian lÊy ®inh s¾t ra sÊy kh«, c©n nÆng 20,4g Khèi lîng Cu b¸m trªn ®inh s¾t lµ

Trang 18

Cứ 1 mol muối 2 

3

CO đi ra (mất đi 60g) có 2 mol Cl– kết hợp (thêm 71g)

 Độ chênh lệch (tăng) khối lợng của 1 mol muối là

Vậy khối lợng muối tăng : m = 11.0,03 = 0,33 (g)

 Tổng khối lợng muối clorua= 10 + 0,33 = 10,33 (g)

Bài 6 Nung m g hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA Sau

một thời gian thu đợc 2,24 lít khí và chất rắn Y Hòa tan Y vào dung dịch HCl dthu đợc thêm 4,48 lít khí và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu đợc 33 g muốikhan (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là

Trang 19

Với 0,3 mol muối CO23 thì khối lợng muối clorua nặng hơn khối lợng muối

M 33 0, 33 29, 7 (gam)

Bài 7 Hỗn hợp A gồm 10 g MgCO3, CaCO3 và BaCO3 đợc hoà tan bằng HCl d thu

đ-ợc dung dịch B và khí C Cô cạn dung dịch B đđ-ợc 14,4 g muối khan Sục khí Cvào dung dịch có chứa 0,3 mol Ca(OH)2 thu đợc số g kết tủa là

CO2 + H2O + CaCO3   Ca(HCO3)2

0,1 0,1

3 CaCO

m 0, 2.10020 g

Bài 8 Cho 68g hỗn hợp 2 muối CuSO4 và MgSO4 tác dụng với 1lít dung dịch chứaKOH 1M và NaOH 0,4M Sau phản ứng thu đợc 37g kết tủa và dung dịch B.Vậy phần trăm khối lợng CuSO4 và MgSO4 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là

CuSO

MgSO +

NaOHKOH   2

2

Cu(OH)Mg(OH) +

Na SO

K SO

Từ độ chênh lệch khối lợng của muối sunfat và khối lợng kết tủa trên ta tính đợc

tổng số mol hai muối sunfat là 68 - 37 = 0,5

96 - 34 (mol)

x + y = 0,5 (1)160x + 120y = 68(2)

Trang 20

Bài 9 Nhúng một thanh kim loại A (hoá trị II) vào dung dịch CuSO4 Sau phản ứngkhối lợng thanh kim loại A giảm 0,12g Mặt khác cũng thanh kim loại A đó đợcnhúng vào dung dịch AgNO3 d thì kết thúc phản ứng khối lợng thanh tăng0,26g Biết số mol A tham gia hai phản ứng bằng nhau Kim loại A là

a.MA– 64a = 0,12  MA.a = 64a + 0,12 (1)Mặt khác khối lợng thanh kim loại giảm = mAg + mA = 0,26 g

2a.108 – MA.a = 0,26 MA.a = 2a.108 – 0,26 (2)

 x = 2,5.10–3 mol  MA =

3 3

Bài 10 Có 2 dung dịch FeCl2 và CuSO4 có cùng nồng độ mol

– Nhúng thanh kim loại vào M (nhóm IIA) vào V lít dung dịch FeCl2, kết thúcphản ứng khối lợng thanh kim loại tăng 16g

– Nhúng cùng thanh kim loại ấy vào V lít dung dịch CuSO4 kết thúc phản ứngkhối lợng thanh kim tăng 20g Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kimloại thoát ra bám hết vào M Kim loại M là

Khối lợng thanh kim loại tăng ở (1) là : m = mFe – mM = 16g

56x – MM.x = 16  M.x = 56x – 16

Trang 21

Khối lợng thanh kim loại tăng ở (2) là : m = mCu – mM = 20 g

64x – M.x = 20  M.x = 64x – 20

M = 24 Vậy kim loại M là Mg

Bài tập vận dụng

Bài 1 Cho 20 g hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với

dung dịch Na2CO3 thu đợc V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dungdịch thu đợc 28,8 g muối Giá trị của V là

Bài 2 Cho 4,16 g hỗn hợp 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với một lợng d kim loại Ca thu đợc 5,3 g hỗn hợp 2 muối và giảiphóng khí H2 CTPT của 2 axit trên là

A CH3COOH ; C2H5COOH B C3H7COOH ; C2H5COOH

C HCOOH ; CH3COOH D C3H7COOH ; C4H9COOH

CTPT của 2 axit là CH COOH ; C H COOH 3 2 5

Bài 3 Cho 5,5 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ

với Na kim loại tạo ra 8,8 g chất rắn và V lít khí H2(đktc) Công thức của 2 ancollà

Trang 22

CTPT của hai ancol là CH3OH và C2H5OH

Bài 4 Khi thủy phân hoàn toàn 5,9 g este hai chức tạo từ axit đơn chức và ancol hai

chức thì tiêu tốn hết 5,6 g KOH và thu đợc 8,4 g muối Công thức của este là

(RCOO) R ' 2KOH  2RCOOK R '(OH)

Cứ 1 mol este   muối thì M(tăng)= 78 – R’ g/mol

Vậy công thức của este là (HCOO)2C2H4

Bài 5 Thủy phân 0,01mol este của 1 ancol đa chức với 1 axit đơn chức tiêu tốn hết

1,2g NaOH Mặt khác khi thủy phân 4,36g este đó thì tiêu tốn hết 2,4g NaOH vàthu đợc 4,92g muối Công thức của este là

(RCOO)3R' + 3NaOH   (RCOONa)3 + R'(OH)3

1 mol 3 mol  1 mol

Khối lợng tăng : 23.3 – R' = 69 – R' (g)

Trang 23

Vậy công thức của este là (CH3COO)3C3H5

Bài 6 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic (d) và hỗn hợp gồm 7,52 g 3 ancol

kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng Sau phản ứng thu đợc 15,92 g 3este Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%

Bài 7 Cho 16,15 g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì kế tiếp)

vào dung dịch AgNO3 d thu đợc 33,15 g kết tủa Hỗn hợp hai muối ban đầu là

Bài 8 Hòa tan hoàn toàn 20,85 g hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nớc đợc dung dịch

A Sục khí Cl2 d vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu

đ-ợc 11,7 g muối khan Khối lợng NaCl có trong X là

Bài 9 Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp chất rắn CuO và FeO nung nóng.

Sau một thời gian thu đợc hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho hỗn hợp khí Bhấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thấy có kết tủa Lọc lấy kết tủa vàsấy khô rồi cân thì khối lợng kết tủa thu đợc là

Bài 10 Nhúng thanh kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch CuSO4, sau một thời gianlấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,1% Mặt khác cũng nhúng thanhkim loại trên vào dung dịch AgNO3 Sau một thời gian thấy khối lợng tăng7,55% Biết số mol CuSO4 và AgNO3 tham gia phản ứng ở hai trờng hợp nhnhau Kim loại M là

Trang 24

Bài 11 Hòa tan 3,23 g hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nớc thu đợc dung dịch

X Nhúng thanh Mg vào dung dịch X cho đến khi mất màu xanh của dung dịch,lấy thanh Mg ra cân lại, thấy tăng thêm 0,8 g Cô cạn dung dịch sau phản ứngthu đợc m g muối khan Giá trị m là

Bài 12 Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxlic no, đơn chức

tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch A Cô cạn dungdịch A thu đợc 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể tích dung dịch NaOH 1 M đãdùng là

Bài 13 Đun nóng 3,188 g este của glixerol với ba axit cacboxylic no, đơn chức mạch

hở X, Y, Z (X, Y là đồng phân của nhau và kế tiếp với Z) với dung dịch NaOH

d, phản ứng kết thúc thu đợc 3,468 g hỗn hợp muối Công thức phân tử của cácaxit là

Các bớc áp dụng phơng pháp bảo toàn electron nh sau :

– Phải xác định đợc từ các chất ban đầu tham gia phản ứng đến các chất sảnphẩm có bao nhiêu chất cho electron và số mol từng chất, có bao nhiêu chấtnhận electron và số mol từng chất (có thể phải đặt ẩn số)

– Viết các quá trình cho electron để tính tổng số mol e mà các chất khử cho đi (

Trang 25

Đối với những hệ trung hoà điện

Nếu trong hệ tồn tại đồng thời các hạt mang điện thì ta luôn có tổng số mol điệntích dơng nđt(+) bằng tổng số mol điện tích âm nđt(–) :

Với nđt = số mol ion  số đơn vị điện tích của ion đó

Bài tập minh hoạ

Bài 1 Hoà tan hết 7,5 g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch Agồm 2 muối và 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O, khối lợng của hỗnhợp khí là 5,2 g Khối lợng của Al, Mg trong hỗn hợp lần lợt là

Al

Mg + HNO3   3 3

3 2

Al(NO )Mg(NO ) + 2

NO

N O + H2OCác chất cho electron : Al : x (mol) ; Mg : y (mol)

Trang 26

Bài 2 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,06 mol FeS2 và x mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ) thu đợc dung dịch A (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO.Giá trị của x là

Theo định luật bảo toàn điện tích nđt(+) = nđt(–)

3.0, 06 2.2a 2.0,12 2.a a 0, 03(mol)

Fe

Zn + HNO3   3 3

3 2

Fe(NO )Zn(NO ) + 2

NO

NO + H2OCác chất cho electron Al : x (mol) ; Zn : y (mol)

Trang 27

áp dụng sự bảo toàn electron ta có : 3x + 2y = 0,13 (1)

m 0, 56g

m 3, 25g

Bài 4 Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Hòa tan hết 2,51 g X trong

dung dịch HCl thấy có 0,896 lít H2 (đktc) bay ra Nếu hòa tan cũng lợng hỗnhợp X trên vào dung dịch HNO3 thu đợc 0,672 lít NO duy nhất (đktc) Kim loại

Giải và biện luận hệ (I), (II) và (III) ta đợc MM = 65  M làZn

Bài 5 Hoà tan hoàn toàn 24,3 g Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc hỗn hợp khí

NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 và dung dịch B chỉ chứa một muối.Thể tích khí thoát ra ở đktc là

Trang 29

Gọi nAl x (mol) ; nCu y (mol) Ta có 27x + 64y = 15,5 (I)

Theo giả thiết ta tìm đợcnNO 0, 2 (mol) ; nNO2 0,1(mol)

áp dụng định luật bảo toàn e : 3x + 2y = 0,7 (II)

Giải hệ (I) và (II) thu đợc x = 0,1 (mol) ; y = 0,2 (mol)

Trang 30

0, 5

Bµi 10 §Ó m g Fe ngoµi kh«ng khÝ mét thêi gian nªn bÞ gØ (gi¶ sö gØ s¾t chØ toµn lµ

oxit s¾t) c©n nÆng 10 g Lîng gØ s¾t trªn lµm mÊt mµu hoµn toµn 200 ml dungdÞch KMnO4 0,5M trong dung dÞch H2SO4 d m cã gi¸ trÞ lµ

Fe + O   FeO KMnO H SO  Fe (SO ) MnSO H O

– ChÊt cho electron : Fe : m(mol)

Bµi 11 Thæi luång kh«ng khÝ ®i qua m(g) bét s¾t nung nãng sau mét thêi gian biÕn

thµnh hçn hîp A cã khèi lîng 30g gåm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho A ph¶n ønghoµn toµn víi dung dÞch HNO3 thÊy gi¶i phãng ra 5,6 lÝt khÝ NO duy nhÊt (®ktc).Khèi lîng cña m lµ

Trang 31

Bài 12 Nung nóng 5,6 g bột sắt trong bình đựng O2 thu đợc 7,36 g hỗn hợp X gồm

Fe, Fe2O3 và Fe3O4 Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu đợc V lít(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O4, tỉ khối hơi của Y so với H2 là 25,33 V

Trang 32

Chất cho electron Fe : 0,1 mol

Bài 13 Cho 6,64 g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng,

d thu đợc V lít hỗn hợp khí B (ở 30oC, 1 atm) gồm NO, NO2 (với

Trang 33

 m 6, 72 0, 06 m7, 2 g

8

Bài 15 Trộn 60g bột Fe với 30g bột lu huỳnh rồi đun nóng (trong điều kiện không có

không khí) thu đợc chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch axit H2SO4 loãng, d

đ-ợc dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Các phản ứng xảy rahoàn toàn thì V có giá trị là

Trang 34

XÐt c¶ qu¸ tr×nh ph¶n øng th× Fe vµ S cho electron, cßn O2 nhËn electron.

ChÊt cho electron : Fe : 60(mol)

56 ; S :

30(mol)32

Fe   Fe2+ + 2e

60

56 2

6056

Bµi 16 Hçn hîp X gåm FeS2 vµ MS cã sè mol nh nhau (M lµ kim lo¹i hãa trÞ II) Cho

dÞch Y (chØ chøa muèi sunfat) vµ 13,216 lÝt (®ktc) hçn hîp khÝ Z gåm NO vµ

Trang 35

Bài 17 Hoà tan hoàn toàn 12,8g kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí

NO thu đợc đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nớc có dòng oxi để chuyển hếtthành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là

Xét cả quá trình thì coi nh Cu cho e và O2 nhận e :

Chất cho electron : Cu ; 0,2 mol

 VO2= 0,1 22,4 = 2,24 (lít)

Bài 18 Chia 5,56 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại A (có hoá trị n) làm hai phần bằng

nhau :

– Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít hiđro

– Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít khí NO duynhất và không tạo ra NH4NO3

Các khí đợc đo ở đktc Tên kim loại A là

Trang 36

56x My 2, 78 x 0, 042x ny 0,14 ny 0, 06

Ta có: 2x + 2y + 3z = 0,3 + 0,4 = 0,7 (1)

Nhng 0,07 cũng chính là số mol NO3 tạo muối với ion kim loại

Khối lợng muối nitrat là : 1,15 + 62.0,7 = 44,55g

Bài 20 Cho m g hỗn hợp ba kim loại Al, Fe, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3

thu đợc V lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO2 (giả thiết tồn tại NO2 ở đktc) và NO(không sinh muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tổng số

g muối khan tạo thành theo m và V là

Ngày đăng: 27/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng: - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 1)
Sơ đồ phản ứng nhiệt phân : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng nhiệt phân : (Trang 3)
Sơ đồ phản ứng : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng : (Trang 4)
Sơ đồ phản ứng - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 5)
Sơ đồ phản ứng: - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 6)
Sơ đồ phản ứng : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng : (Trang 8)
Sơ đồ  phản ứng - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
ph ản ứng (Trang 27)
Sơ đồ : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ : (Trang 31)
Sơ đồ  : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ : (Trang 33)
Sơ đồ : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ : (Trang 34)
Sơ đồ phản ứng : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng : (Trang 34)
Sơ đồ : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ : (Trang 35)
Sơ đồ : - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ : (Trang 38)
Sơ đồ phản ứng - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 41)
Sơ đồ phản ứng - Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w