Chất béo là tri este của glixerol với axit béo.. Câu 5: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A.. Số chất trong dãy khi thuỷ ph
Trang 1ĐỀ THI SỐ 1 CT CƠ BẢN - MÔN HOÁ HỌC
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
Câu 1: Tỉ khối hơi của este no đơn chức X đối với hidro bằng 44 Số đồng
phân este của X là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 2: Khái niệm về chất béo
A Chất béo là tri este của glixerol với axit béo
B Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu.
C Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức.
D Chất béo là este của ancol etylic với axit béo.
Câu 3: Glucozơ không phản ứng được với :
A Cu(OH) 2 ở điều kiện thường B Dung dịch KOH
C Hydro( xúc tác niken, đun nóng) D AgNO 3 trong dd NH3 đun nóng
Câu 4: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là
A.1 B 2 C.3 D.4.
Câu 5: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng
của chất này lần lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
B dung dịch KOH và CuO
Trang 2Câu 6: Cho 26,7 gam axit -amino propyonic tác dụng đủ với dung dịch HCl
7,3% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là
A 100 gam B.150 gam C 200 gam D 250 gam.
Câu 7: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC - (CH 2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4 - NH2
B HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2
C HOOC - (CH 2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2
D HOOC - (CH 2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 - COOH
Câu 8: Cacbohydrat ở dạng polime là
A.fructozơ B.tinh bột C.glucozơ D.saccarozơ Câu 9: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ ?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ.
Câu 10: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80%
là:
A.2,25 gam B 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam
Câu 11 :Cho cùng một khối lượng mỗi chất: C2H5OH, HCOOH, C2H4(OH)2,
phản ứng của Na với
A CH 3OH B CH3COOH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 12: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa Số chất trong dãy khi thuỷ phân trong môi trường bazơ sinh ra ancol metylic là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 13: Amilozơ được tạo thành từ các gốc
A α-glucozơ B β-glucozơ C α- fructozơ D β-fructozơ.
Trang 3Câu 14: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6
Nguyên tử R là
A Mg B Al C Ca D Zn.
Câu 15 : Điều chế kim loại Al bằng phương pháp
A điện phân nhôm hidroxit nóng chảy.
B dùng H 2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C dùng kim loại Na khử ion Al 3+ trong dung dịch AlCl3
D điện phân nhôm oxit nóng chảy
Câu 16: Ba dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3, AgNO3, Fe(NO3)3. B FeCl2, CuCl2, ZnCl2
C AlCl 3, HNO3, HCl D MgSO4, FeSO4, ZnCl2
Câu 17: Dãy gồm các chất tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
A K, Fe, CaO, Na 2O B MgO, Na, K2O, Ca
C Ba, K2O, Na, CaO. D Ba, K2O, FeO, BaO
Câu 18: Sục 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,45 mol Ba(OH)2
Số gam kết tủa thu được là
A 98,5gam B 78,8gam C 88,65 gam D 87,8gam.
Câu 19: Dung dịch muối nào sau đây tạo môi trường kiềm
A.NaOH B.HCl C.Na2CO3. D NaCl
Câu 20: Cho các dung dịch NaOH, NaAlO2, Na2CO3, CaSO4, NaHCO3, NaCl
Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A.3 B.4. C 5 D.6.
Câu 21: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng đủ với dung dịch KOH 0,25 M Thể
tích dung dịch KOH cần là
Trang 4A 1 lít B 2 lít. C.3 lít D.4 lít.
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính.
A NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3
C Na 2CO3, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
Câu 23: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 67,2 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau
là
A 69,76 B 72,32 C 92,8. D 118,4.
Câu 24: Cho kim loại A có hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau phản
ứng thu được 44,45 gam muối và 7,84 lit khí ở ĐKTC Kim loại A là
A.Zn B.Mg C.Fe. D.Ca.
Câu 25: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit, vừa tác dụng được
với dd kiềm là
A Cr(OH) 3, MgO B Cr2O3, Cr(OH)3 C MgO, Cr2O3 D MgO, Cr(OH)3
Câu 26: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng
A fomon B nước đá C phân đạm D nước vôi.
Câu 27: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là
A.Mg, Cu, Al B.Cr, Al, Fe. C.Zn, Al, Fe D.Cr, Al, Cu
Câu 28: Cho dung dịch KOH vào dung dịch muối clorua của một kim loại có
hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch KOH dư Muối clorua đó là muối nào sau đây ?
A.MgCl 2 B.CaCl2 C.ZnCl2 D.MnCl2
Câu 29: Cho 64 gam hỗn hợp gồm CuO, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 600
Trang 5A.120 gam B.160 gam. C 170 gam D 180 gam.
Câu 30: Cho dãy các chất: FeO, Al2O3, Fe3O4, Fe(OH)2 , HCl, Fe2O3 Số chất
A 6 B 5 C 4 D 3.
Câu 31: FeCl2, AlCl3, KNO3, Cr(OH)3, FeCl3 CuSO4, NaHCO3, CaCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 5 C 6 D 7.
Câu 32: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Fe và Ag, người ta ngâm hỗn hợp
trên vào một lượng dư dung dịch
A AgNO3 B NaNO3 C Zn(NO3)3 D Mg(NO3)2
Câu 33 :Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
(điều kiện có đủ)
A Axit axetic tác dụng với axetilen.
B Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic
C Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường bazơ.
D thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ.
Câu 34: Hóa chất phân biệt tinh bột và xenlulozơ là
A dung dịch NaOH B Cu(OH) 2
C dung dịch AgNO 3/ NH3 D dung dịch I2
Câu 35: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là
A H 2NCH2COOH B HOOC(CH2 )2CH(NH2 ) COOH
C H 2N(CH2 )4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH
Câu 36: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B toluen. C propen D isopren.
Trang 6Câu 37: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu , Al, Ag, Zn Số kim loại tác dụng với
A 2 B 3 C 4. D 5.
Câu 38 :Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng hoá học xảy
ra là
A Xuất hiện kết tủa xanh.
B Xuất hiện kết tủa trắng.
C Xuất hiện kết tủa trắng tan trong NH 3 dư
D Không thấy hiện tượng
Câu 39: Cho phản ứng
với a, b, c, d, e, f là các số nguyên tối giản Tổng ( a + b + c + d + e + f ) bằng
A 15 B 20 C 25 D 30.
Câu 40: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6.
-Hết - ĐÁP ÁN
ĐỀ THI SỐ 1 CT CƠ BẢN - MÔN HOÁ HỌC
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010