Trường hợp các điện tích đặt trong mơi trường điện mơi đơng tính : F = k ε 2 2 1 | | r q q Hoạt động 2 : trả lời các câu hỏi trắc nghiệm GV chuẩn bị sẵn 1.Một hệ cơ lập gồm 2 vật trung
Trang 1Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Ngày soạn : 15-8-2009
Chủ đề 1 : ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG(5 tiết )
Hoạt động 1 : Nhắc lại một số kiến thức cĩ liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi để củng cố
kiến thức cũ
-HS trả lời các câu hỏi của GV +Dấu hiệu để nhận biết 1 vật nhiễm điện ?
+cĩ mấy cách làm cho 1 vật bị nhiễm điện?
+Điện tích điểm là gì ?Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 , q2 đặt trong chân khơng phụ thuộc những yếu tố nào ? Biểu thức ?
I Nội dung : 1,Định luật Cuonlomb:
F = k| 122|
r
q q
;
k = 9.10 9 Nm 2 /C 2 Trường hợp các điện tích đặt trong mơi trường điện mơi đơng tính :
F = k
ε
2 2
1 |
|
r
q q
Hoạt động 2 : trả lời các câu hỏi trắc nghiệm GV chuẩn bị sẵn
1.Một hệ cơ lập gồm 2 vật trung hồ về điện ta cĩ thể làm cho chúng nhễm điện trái dấu và cĩ độ lớn bắng nhau bắng cách
A.Cho chúng tiếp xúc với nhau B.Cọ xát chúng với nhau
C.Đặt 2 vật lại gần nhau D.Cả A ,B ,C đều đúng
2.Lực tương tác tĩnh điện Cuolomb được áp dụng đối với trường hợp(Chọn câu đúng nhất)
A.Hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng
B Hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng
C.Hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D Hai vật tích điện được coi là điện tích điểm cĩ thể đứng yên hay CĐ
3.Chọn câu trả lời đúng
Nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩn điện giữa chúng sẽ :
A.Khơng thay đổi B.giảm 2 lần
C.Tăng lên 2 lần D.Tăng lên 4 lần
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 3 : làm các bài tập tự luận
Bài 1 : Tính chu kỳ quay của electron quya hạt nhân trong nguyên tử Hiđrơ ?
Cho : -e= -1,6.10 -19 C , m = 9,1 10 -31 kg , bán kính nguyên tử hiđrơ là 5,29.10 -11 m
Bài 2 :Cho 2 điện tích điểm q1 = -q2 = 4.10 -8 C được đặt cố định tỏng chân khơng tại điểm A và B cách nhau 20cm Hãy xác định lực tác dụng lên điên tích q3=2.10 -8 C đặt tại :
a)M là trung điểm của AB
b)N nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn 10cm
Trang 2Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề và tìm hiểu đề bài
-Y/C cá nhân làm và báo cáo kết
quả thu được
-Y/C HS đọc đề và tìm hiểu đề bài
tập và định hướng cách giải(gợi
ý )
+q3 sẽ chịu tác dụng của mấy lực ?
viết biểu thức tính các lực dĩ ?
+Biểu diễn các vectơ lực tác dụng
lên q3 trong 2 trường hợp ?
-Cá nhân tiến hành làm bài tập
-HS đọc và tìm hiểu đê bài và định hướng cách giải theo gợi ý của GV
-Trả lời cá câu hỏi
-HS lên bảng giải bài tập
-Lắng nghe , ghi nhận
Bài 1 :
Giải : Lực tương tác giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử H đĩng vai trị là lực hướng tâm :
F = Fht
k| 122|
r
q q
= m.r.ω2
ω = 0,413.10 17 rad/s Chu kỳ quay của Electron quanh hạt nhân:
r
q q
(r=AB/2)
=> F13 = 0,72.10 -3 N
Vì F13và F23cùng phương cùng chiều nên :
F3 = F13+ F 23 = 1,44.10 -3 N b)N nằm trên đường trung trực AB :
=0.36 10 -3 N Tam gác ABN vuơng cân tại N :
Trang 3Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Biết cách xác định vectơ cường dộ diện trường tại một điểm
-Vận dụng giải được các bài tập về cường độ điện trường
II Chuẩn bị
GV : - Chuẩn bị một số bài tập
HS : - On và làm bài tập SGK và SBT
III Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cĩ liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi để củng cố
kiến thức cũ
-Nhận xét và chính xác hố các
câu trả lời của HS
-HS trả lời các câu hỏi của GV +Điện trường là gì ?
+Cường độ điện trường đặc trưng cho các gì ?
+vectơ cường độ điện trường cĩ đặc điểm gì ?
+Cơng thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm cách nĩ 1 khoảng r trong chân khơng ?
+Nguyên lý chồng chất điện trường ?
-Lắng nghe và ghi nhận
I Nội dung : 1.Cường độ điện trường đặc
trưng cho tác dụng của lực của điện trường
2.Vectơ cường độ điện trường
cĩ : + Điểm đặt tại điểm ta xét.
+ Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét + Chiều hướng ra xa điện tích nếu
là điện tích dương, hướng về phía điện tích nếu là điện tích âm.
3 cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm cách nĩ 1 khoảng r trong chân
r
Q k q
F
E= =
4.nguyên lý chơng chất điện
trường : E = E1 + E2
Hoạt động 2 : Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Câu1 : Gọi F là lực điện mà điện trường cĩ CĐ điện trường E tác dụng lên một điện tích thử q nếu
tăng q lên gấp đơi thì E và F thay đổi ntn ?
A.Cả E và F đều tăng gấp đơi B.Cả E và F đều khơng đổi
C.E tăng gấp đơi , F khơng đổi D.E khơng đổi , F tăng gấp đơi
Câu2 ,Đại lương khơng liên quan đến cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q tại một điểm
A.Điện tích Q B.Điện tích thử q
C.Khoảng cách r tử Q đến q D.Hằng số điện mơi của mơi trường
Câu 3 Đặt một một điện tích âm vào trong điện trường cĩ vectơ cường độ điện trường E Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích?
A.Luơn cùng hướng với E B.Vuơng gốc với E
C.Luơn ngược hướng với E D.Khơng cĩ trường hợp nào
Câu 4 Đặt một một điện tích dương vào trong điện trường cĩ vectơ cường độ điện trường E
.Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích?
Trang 4Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
A.Luơn cùng hướng với E B.Vuơng gốc với E
C.Luơn ngược hướng với E D.Khơng cĩ trường hợp nào
Câu 5 Một điện tích Q >0 gây ra tại A cường độ điện trường 200V/m , đặt tại A điện tích q = 2.10-8
C Lực điện trường tác dụng lên điện tích q
A 4.10-6 N , hướng ra xa Q B.4.106 N , hướng vào Q
C.4.10-6, Hướng vào Q D 4.106 N , hướng ra xa Q
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV phát phiếu tự chọn 2 và Y/C
HS làm bài tập trắc nghiệm
-HS làm các bài tập trắc nghiệm
và giải thích lựa chọn
Hoạt động 3 : Giải một số bài tập tự luận
Bài 1 : một điện tích thử q= 1,6 10-19C đặt trong điện trường của trái đất cĩ cường độ điện trường 200V/m ,chiều hướng thẳng đứng xuống dưới.Xác định phương chiều và độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích thử
Bài2 :Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6 C và q2 = -8.10-6 C lần lượt đặt tại A và B với AB =
10cm.Xác định điểm M trên đường AB tại đĩ E2= 4E1?
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề và định hướng
cách giải
-Gợi ý : +Điện tích q>0 thì lực
điện cĩ phương chiều như thế
nào với vectơ cường độ điện
trường ?
+Viết cơng thức tính F ?
-Y/C HS đọc kết quả thu được
-Y/C HS đọc đê và tìm hiểu bài
-Đọc kết quả bài tốn
HS đọc đề và phân tích dữ kiện bài tốn
-Tìm điểu kiện-Cá nhân giải bài vào vở -lắng nghe , ghi nhận
Bài 1 :
Giải :
Vì q>0 nên lực điện cùng phương cùng chiều với vectơ
cường độ điện trường=> Fcĩ phương thẳng đứng chiều hướng xuống dưới
2
2 4)
10(
x
q k x
Trang 5Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cĩ liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi để củng cố
kiến thức cũ
-Nhận xét và chính xác hố các
câu trả lời của HS
-HS trả lời các câu hỏi của GV +Khi điện tích dương q di chuyển trong điện trường đều cĩ cường độ
E thì cơng mà lục điện tác dụng lên q đươc tính ntn ?
+Cơng của lực điện cĩ đặc điểm gì
? +Thế năng của 1 điện tích trong điện trường phụ thuộc những yéu
tố nào ?
-Lắng nghe và ghi nhận
I.Nội dung :
1 Khi điện tích dương q di
chuyển trong điện trường đều cĩ cường độ E thì cơng mà lục điện tác dụng lên q là :
A = Eqd
d = N M : M là hình chiếu của
điểm đầu , N là hình chiếu của điểm cuối trên cùng 1 đường sức
Nếu N M cùng chiều E thì d>0
, N M ngượcchiều E thì d<0 Hay d = s.cosα
2.Nếu chỉ cĩ lực điện tác dụng lên điện tích thì cơng của lực điện bằng độ tăng động năng của điện tích :
AMN = Eqd =
22
2 2
M
Hoạt động 2 : Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Chon câu đúng : Trong cơng thức tính cơng của lực điện khi điện tích q di chuyển trong
điện trường đều (A = Eqd) thì :
A.E là lực điện,d là độ dài đường đi
B E là lực điện,d là độ dài hình chiếu của đường đi trên 1 đường sức điện
C E là cường độ điện trường,d là độ dài đường đi
D.E là cường độ điện trường,d là độ dài hình chiếu của đường đi trên 1 đường sức điện Câu2 : một điện tích q di chuyển trong một điện trường theo một một đường cơng kín thì cơng A
của lực điện sẽ :
A.A>0 nếu q>0 B A>0 nếu q <0
C.A≠0 nếu điện trường đều D A=0
Câu 3 :một electron di chuyển được 2cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện
trong 1 điện trường đều cĩ cường độ 2000V/m thì cơng của lực điện la?
A.-6,4.10-16 J B .-6,4.10-18 J
C .+6,4.10-16 J D .+6,4.10 -18 J
Câu4 :Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ điểm A cĩ thế năng tĩnh điện 2,5 Jđến
điểm B htì lực điện sinh cơng 5 J Thế năng của q tại B là ?
Trang 6Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
A.-2,5 J B.-5J
C.5J D 0 J
Câu5 :Cơng của lực điện tác dụng lên một electron sinh ra khi nĩ làm cho electron này di chuyển từ
điểm cĩ điện thế –10V đến điểm cĩ điện thế 40V là:
Hoạt động 3 : Giải bài tập tự luận
Bài 1 : Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện trường giữa 2 bản là 3000V/m Ở sát bản (+) người ta đặt 1 hạt mang điện dương q = 1,5.10 -2 C ,cĩ khối lượng m=4,5.10 -6 kg tính :
a.Cơng của điện trường khi hạt mang điện chuyển động dọc theo 1 đường sức từ bản dương sang bản âm b.vận tốc của hạt mang điện khi nĩ đến đập vào bản âm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Câu b : Áp dụng định lý biên thiên động năng , với động năng lúc đàu bằng 0
-Thực hiện theo Y/C của GV
-Lắng nghe
Bài 1 : Giải :
a.Ta cĩ : AMN= Eqd = 0,9J b.Ap dụng định lý biến thiên động năng ta cĩ :
AMN =
22
2 2
q = 6.10 -3 Cdi chuyển dọc theo cạnh của 1 tam giác đều ABC ,cạnh a= 16cm đặt trong điện trường đều E
= 2.10 4 V/m.tính cơng của lực điện trường thực hiện khi di chuyển điện tích doc theo : a) Cạnh AB b)Cạnh B c)Cạnh CA
Biết E // với đường cao AH hướng từ A đến H
RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn : 30-8-2009
Tự chọn 4 : BỔ SUNG BÀI TẬP VỀ CƠNG CỦA LỰC ĐIỆN
Trang 7Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
ĐIỆN THẾ – HIỆU ĐIỆN THẾ
I Mục tiêu :
1.kiến thức
-Củng cố khắc sâu kiến thức về cơng của lực điện
-Củng cố khắc sâu kiến thức về điện thế – Hiệu điện thế
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cĩ liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi để củng cố
+Điện thể tại một điểm M trong điện trường là gì ?
+Định nghĩa và biểu thức tình HĐT ?
I.Nội dung : 1.Điện thế : VM =
Hoạt động 2 : Giải một số câu trắc nghiệm
Câu 1 : Cơng thức liên hệ giữa cơng của lực điện và hiệu điện thế là :
A.UMN =AMN.q B
MN MN
C.Ed D.Khơng cĩ biểu thức nào
Câu 3 chọn phát biểu sai
A.Trong vật dẫn luơn cĩ điện tích
B.Điện trường của một điện tích điểm là điện trường đều
C.Cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường
D.Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của điện trường
Câu 4 : Thế năn gtĩnh điện của một electron tại M trong điện trường của một điện tích điểm là –6,4.10-19 J Mốc tính thế năng ở xa vơ cực Điện thế tại M:
Trang 8Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận
Bài 1 : Bắn 1 electron với vận tốc đàu 10-6 m/s vào một điện trường đều của tụ điện phẳng electron CĐ cùng chiều với các đường sức điện
a)tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ sao cho electron vừa vặn khơng đến được bản âm
b)Tính cường độ điện trường trong tụ điện ,biết rằng khoảng cách giữa 2 bản là 1cm
Bài 2 một electron được bắn vào điện trường đều giữa ghai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu
với vận tốc ban đàu 10 6 m/s,theo phương song song ngược chiều các đwongsf sức điện
a)Tính HĐT giữa hai bản sao cho khi đến bản đối diện elctrron cĩ vạn tốc 10 7 m/s
b)Biết khoảng cách giữa 2 bản d= 1cm Tính cường độ điện trường giữa 2 bản
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc định hướng giải
-Gọi một HS lên bảng tình bày
-Nhận xét
-Y/C HS đọc định hướng giải
-Gọi một HS lên bảng tình bày
-Nhận xét
-HS đọc đề và định hướng cách giải
a.Sử dụng định lý biến thiên động năng (v=0).
b.Sử dung cơng thức : E= U/d -Một HS đại diện lên bảng -lắng nghe ghi nhận
-HS đọc đề và định hướng cách giải
a.Sử dụng định lý biến thiên động năng
b.Sử dung cơng thức : E= U/d -Một HS đại diện lên bảng -lắng nghe ghi nhận
Bài 1 : a)Áp dụng định lý biến thiên động
năng ta cĩ : A= e.U =
22
-Ra bài tập về nhà -Lắng nghe , ghi nhận-Nhận nhiệm vụ học tập :Một đám electron CĐ dọc
theo một đoạn dây dẫn thẳng AB dài 40Cm.HĐT giữa 2 đàu dây là UAB=10V
a.Đám electron CĐ theo chiều nào ? b.Tính cường độ điện truờng trong dây dẫn ,cho rằng điện trường trong dây dẫn là điện trường đều ?
Trang 9Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
2.kỹ năng :
-Biết vận dụng các cơng thức trong bài đề giải một số bài tập về tụ điện
-Giải được các bài tốn về ghép tụ điện
II Chuẩn bị
GV : - Chuẩn bị một số bài tập
HS : - On và làm bài tập SGK và SBT
III Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cơ bản
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi Y/C HS
+ Cơng thức tính năng lượng điện trường ?
+ Nếu cường độ điện trường trong lớp điện mơi vượt quá một giá trị giới hạn Emax thì lúc
đĩ tụ điện sẽ như thế nào ?-HS lắng nghe và ghi nhận những kiến thức mới
* Điện dung của tụ điện :
C =
U
Q
(F ) đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
*Điện trường trong tụ điện mang một năng lượng : W =
QU C
Q
2
12
*Nếu cường độ điện trường trong lớp điện mơi vượt quá một giá trị giới hạn Emax thì lớp điện mơi sẽ thành dẫn điện và
tụ điện sẽ bị hỏng Như vậy hiệu điện thế giữa 2 bản tụ khơng được vượt quá một giới hạn được phép : Umax = Emax.d
*Lưu ý :- Điện dung của tụ
n C C
C C
1
111
2 1
++
=
Hoạt động 2 : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS làm các bài tập trắc
nghiệm : 5 , 6 / 33 / SGK
-Làm các bài tập trắc nghiệm theo Y/C của GV
Đáp án :
5 – D6-C
Trang 10Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 3 : Giải Bài tập 7 /33/SGK
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Sử dụng các cơng thức :
Q = C.U và Qmax = C.Umax -Một HS đại diện HS lên bảng giải
-Lắng nghe nhận xét của GV và sưả bài vào vở
Bài tập 7/33/sgk :
Cho : Tụ : 20 Fµ - 200V
U = 120 Va.Q = ?b.Qmax = ?
Giải :
a Điện tích của tụ :
Q = C.U = 20.10-6.120 = 24.10-4C b.Điện tích tối đa tụ tích được : Qmax = C.Umax = 4.10-3 C
Hoạt động4 : Giải Bài tập 8 /33/SGK
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Sử dụng các cơng thức :
Q = C.U
+Vì lượng điện tích q∆ rất nhỏ nên hiệu điện thế giữa hai bản coi như khơng đổi Cơng của
lực điện sẽ là : A = q∆ U +Điện tích của tụ giảm một nữa thì hiệu điện thế giữa hai bản cũng giảm một nữa :
A = q∆ .U’ = q∆ U/2-Một HS đại diện HS lên bảng giải
-Lắng nghe nhận xét của GV và sưả bài vào vở
Bài tập 8/33/sgk
a điện tích q của tụ :
q = C.U = 12.10-4 C
b.Vì lượng điện tích q∆ rất nhỏ nên hiệu điện thế giữa hai bản coi như khơng đổi Cơng của lực điện sẽ là :
A = q∆ U = 72.10-6 J c.Điện tích của tụ giảm một nữa thì hiệu điện thế giữa hai bản cũng giảm một nữa :
1.kiến thức -Củng cố khắc sâu kiến thức tồn chương về Điện tích –Điện trường
2.kỹ năng : -Giải được thành thạo các bài tập về điện trường , Cơng , Điện thế –Hiệu điện thế
Trang 11Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
II Chuẩn bị
GV : - Chuẩn bị một số bài tập
HS : - On và làm bài tập SGK và SBT
III Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Hệ thống kiến thức tồn chương
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
-GV đặt các câu hỏi củng cố kiến quan trọng của
tồn chương
-HS nhớ lại kiến thức cũ trả lời các câu hỏi của GV
Hoạt động 2 : Sửa các câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu tự chọn 5
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc và trả lời các câu hỏi
Hoạt động 3 : Giải một số bài tập tự luận
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Gọi C là điểm mà tại đĩ cường
độ điện trường bằng 0
-Y/C HS thảo luận tìm điều kiện
-Từ điều kiện Y/C HS tham gia
giải bài tốn cùng với GV
-Gọi 1 HS làm câu a
-Y/C HS định hướng cách giải
-Gọi một vài HS báo cáo kết quả
-Báo cáo kết quả
Hai véc tơ này phải ngược chiều, tức là C phải nằm trong AB
Hai véc tơ này phải cĩ mơđun bằng nhau, tức là điểm C phải gần
AC AB
Bài 2 :
a.Cơng của lực điện trường
Ta cĩ : A = Eqd = 0,9 J b.vận tốc của hạt mang điện :
Ap dụng định lý biến thiện động năng :
Trang 12Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Câu2 Cĩ hai quả cầu giống nhau mang điện tích cĩ độ lớn q1 = q2 , khi đưa chúng lại gần thì chng ht nhau ,Cho chúng tiếp xúc nhau , sau đĩ tách chúng ra 1 khoảng nhỏ thì chng ?
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Cĩ thể hút hoặc đẩy nhau D Khơng tương tác nhau
Câu4 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau 1 đoạn r = 4cm Lực đẩy tĩnh điện giữa
chúng là 10 -5 N Để lực đẩy giữa chúng là 2,5 10 -5 N thì chng phải đặt cách nhau ?
A 6cm B 8cm C 2,5cm D 5 cm
Câu5 Vectơ cường độ điện trường tại 1 điểm cĩ chiều ?
A Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đĩ
B Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đĩ
C Phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D Phụ thuộc nhiệt độ của mơi trường
Câu6 độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi 1 điện tích điểm khơng phụ thuộc ?
A Độ lớn điện tích thử
B Độ lớn điện tích gây ra điện trường
C Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích gây ra điện trường
D.Hằng số điện mơi của mơi truờng
Câu8 Một điện tích -1µC đặt trong chân khơng sinh ra điện trường tại 1 điểm cách nĩ 1m cĩ độ lớn và hướng là ?
A.9000V/m , hướng về phía nĩ B.9000V/m.hướng ra xa nĩ
C.9.10 9 V/m,hướng về phía nĩ D.9.10 9 V/m ,hướng ra xa nĩ
Câu9 Cơng của lực điện khơng phụ thuộc vào ?
A Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B Cường độ điện trường
B Hình dạng của đường đi D.Độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Câu10 Một điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nĩ tăng thì cơng của lực điện
trường sẽ?
A âm B Dương C bằng 0 D Chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu11 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại 1 điểm tăng lên gấp đơi thì điện thế tại điểm đĩ ?
A khơng đổi B Tăng gấp đơi C.Giảm 1 nữa D.Tăng gấp 4
Câu12Nếu HĐT giữa 2 bản tụ điện tăng 2 lần thì điện dung của tụ ?
A.Tăng 2 lần B.giảm 2 lần C.tăng 4 lần D.Khơng đổi
Câu13 Một tụ điện cĩ điện dung 2 µF.Khi đặt 1 HĐT 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được 1 điện lượng là ?
Bài 2 :Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm.Cường độ điện trường
giữa 2 ban là 3000V/m,Đặt một điện tích q= 1,5.10 -2 C ,khối lượng 4,5.10 -6 g ở sát bản dương ,tính
a.Cơng của điện trường khi hạt mang điện CĐ từ bản dương sang bản âm
b.Vận tốc c ủa hạt mang điện khi nĩ đến đập vào bản âm
Ngày soạn : 10-9-2009
CHỦ ĐỀ 2 : DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI (7 TIẾT )
Tự chọn 6 : BÀI TẬP VỀ DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :
-củng cố kiến thức về cường độ dịng điện , dịng điện khơng đổi và nguồn điện
Trang 13Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 1 : Nhắc lại một số kiến thức liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi củng cố
kiến thức -HS trả lời các câu hỏi của GV I Nội dung cần nhớ1.Cường độ dịng điện :
I =
t q
Trong đĩ : I cường độ dịng điện (A)
q : Điện lượng dịch chuyển qua dây dẫn (C)
t: thời gian dịch chuyển hết điện lượng q (s)
2.Dịng điện khơng đổi : 3.Nguồn điện :
Hoạt động 2 : Trả lời một số câu trắc nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV phát phiếu tự chọn 6 Y/C
HS hồn thành các câu trắc
nghiệm
-HS nhận phiếu tự chọn và làm bài
Câu 1 : Điểm khác nhau chủ yếu giữa Acquy và pin Vơn-ta là ?
A.Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
Câu 3 : Cơng lực lạ làm di chuyển một điện lượng q = 1,6C trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dương cua rnĩ là 24J.Suất điện động của nguồn là ?
A.1,5 V B.15V C.3,84V D.38,4 V
Câu 4 :Chọn câu đúng pin điện hố cĩ ?
A.Hai cực là hai vật dẫn cùng chất B Hai cực là hai vật dẫn khác chất
C.một cực là vật dẫn một cực là chách điện D.Hai cực đều là các vật cách điện
Câu5 :Cĩ thể tạo ra Pin điện hố bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn :
A.Hai thanh đồng B.hai thanh kẽm
C Hai thanh sắt D.một thanh nhơm và một thanh kẽm
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận
Bài 1 :Đặt vồ hai đầu dây dẫn cĩ điện trở R= 2Ωmột HĐT U = 4V Xác định điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 1phút ?
Bài 2 : Đặt vào 2 đầu dây dẫn cĩ điện trở R một HĐT U = 4V Hãy xác định Rbiết rằng điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 phút là 60C ?
Trang 14Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Xác định điện lượng dựa vào cơng thức I =
t
q
=> q=I.t+Ap dụng ĐL Om tìm I -Một HS đại diện lên bảng -Nhận xét bài làm của bạn
-Đọc đề và định hướng cách giải
Bài 1 :
Giải:
Ap dụnh ĐL Om giữa 2 đầu giây dẫn : I =
R
U
=2AĐiện lượng chuyển qua dây dẫn tỏng thời gian 1 ph :
R U
Trang 15Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Giải được một số bài tập về điện năng và cơng suất điện năng
II Chuẩn bị :
GV : Chuẩn bị một số bài tập cho HS giải
HS : Làm trước các bài tập ở nhà
III.Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Nhắc lại một số kiến thức kuên quan
-GV đặt các câu hỏi củng cố kiến
thức
-HS trả lời các câu hỏi của GV + Điện năng và cơng suất điện tiêu thụ của một đoạn mạch được xác định như thé nào ?
+Cơng suất toả nhiệ của vật dẫn ? +Cơng và cơng suất của nguồn điện ?
+Nội dung định luật Jun – Len xơ
Hoạt động 2 : Một số lưu ý khi giải các bài tốn về điện năng và cơng suất điện
-GV Nêu một số lưu ý khi giải các
bài tốn về điện năng và cơng suất
điện
1.Trong các cơng thức tính cơng , nhệt lượng : để cĩ cơng , nhiệt lượng tính ra đợn vị Jun cần chú ý đổi đơn vị thời gian ra giây 2.Mạch điện cĩ bĩng đèn ;
-Đèn sáng bình thường : Ithực = IĐmức
P thực = P Đmức Uthực = UĐmức
- Ithực > IĐmức :đền sáng hơn bình thường
- Ithực < IĐmức :đền sáng yếu hơn bình thường
Hoạt động 3 :Giải các bài tập tự luận
Bài 1 : Cho mạch điện như hình vẽ trong đĩ U = 9V , R1 = 1,5 Ω.Biết HĐT hai đầu R 2 là 6V , tính nhiệt lượng toả ra trên R 2 trong 2 phút ?
Bài 2 :
Cĩ 2 điện trở R1 và R2 mắc giữa 2 điểm cĩ HĐT 12 V
Khi R1 và R2 nối tiếp thì cơng suất đoạn mạch là 4 W
Trang 16Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Khi R1 và R2 song song thì cơng suất đoạn mạch là18W.Tính R1 và R2 ?
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS thảo luận đọc đề tìm hiểu
các dữ kiện bài tốn và định
hướng cách giải
-Gọi các nhĩm trình bày hướng
giải
-GV nhận xét và sửa bài
-Y/C HS thảo luận đọc đề tìm hiểu
các dữ kiện bài tốn và định
+Tính nhiệt lượng toả ra trên R2 :
Q = I2 R2 t = UI2t => cần tính I2 hoặc R2
+R1 nt R2 nên I = I1 = I2 vậy để tính I2 ta tính I1 bằng cơng thức
-HS đọc đề và thảo luận tìm hướng giải :
+Ta xét từng trường họp riêng thì
P được tính như thế nào ?(R1 nt R2 thì : P =
2 1
2
R R
U
+ , khi R1// R2
thì : P =
2 1
2 1 2
R R
R R U
Bài 1 :
HĐT giữa 2 đầu R1(R1 nt R2) U1 = U – U2 = 3V
Cường độ điện chạy trong mạch chính :I1=
Q = I 2 R2 t = UIt = 1440 J
Bài 2 :
* Trường hợp các điện trở ghép nối tiếp :
P =
2 1
2
R R
U
+
=> R1 + R2 = 36 Ω
* Trường hợp các điện trở ghép song song :
P =
2 1
2 1 2
R R
R R U
Trang 17Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Vận dụng các cơng thức để giải một số bài tập đơn giãn
II Chuẩn bị :
GV : Chuẩn bị một số bài tập cho HS giải
HS : ơn lại các kiến thức đã học ở lớp 9
III.Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Ơn lại một số kiến thức cũ
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1111
R R R
Hoạt động 2 : giải một số bài tập về ghép điện trở
1.Cho đoạn mạch như hình vẽ : R1 = 4Ω; R 2 = 8Ω ; R =4Ω ; U AB = 12 V.Tính :cường độ dịng điện tồn mạch và cường độ dịng điện chạy qua các R 1 ; R 2 ; R 3
2.Cho mạch điện như hình vẽ :
Tính : a) Cường độ dịng điện tồn mạch ?
b) Nếu mắc như vậy thì đền Đ sẽ hoạt động như thế nào ?
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề và định hướng
giải
-GV nhận xét hướng giải của HS
và điều chỉnh nếu sai sĩt
-Gọi một HS lên bảng trình bày
-HS đọc đề và định hướng giải Bài 1 :
- Tính điện trở tương đương của đoạn mạch ?
-Áp dụng định luật Ơm tìm I tồn mạch
-Tim U 13 và U 2 =>Tìm I 1 ; I 2 ; I 3
-Lắng nghe và làm bài tập
-HS lên bảng trình bày cách làm -Lắng nghe , ghi nhận
Bài 1 :
Giải : Đoạn mạch gồm (R 1 //R 3 ) nt R 2
R 13 =
3 1
3 1
R R
R R
R = R 13 + R 2 = 10 ΩCường độ dịng điện tồn mạch : I
R2
R3
Trang 18Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Nhận xét sửa bài
-Y/C HS đọc đề và định hướng
giải
-GV nhận xét hướng giải của HS
và điều chỉnh nếu sai sĩt
-Gọi một HS lên bảng trình bày
-Nhận xét sửa bài
-HS đọc đề và định hướng giải Bài 1 :
- Tính điện trở tương đương của đoạn mạch ?
-Áp dụng định luật Ơm tìm I tồn mạch
-Tim U 13 và U 2 =>Tìm I 1 ; I 2 ; I 3
-Lắng nghe và làm bài tập
-HS lên bảng trình bày cách làm -Lắng nghe , ghi nhận
R R
U
= 0,4 A
ta cĩ : I =I đm => đèn sáng bình thường
Trang 19Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Củng cố khắc sâu kiến thức về điện năng – cơng suất điện và định luật Jun – Len xơ
Hoạt động 1 :Giải bài tập 8.5 SBT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề định hướng
giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và gọi một HS lên bảng giải bài
tập
-Gọi một HS nhận xét bài làm
của bạn
-HS đọc đề và định hướng giải+Tính nhiệt lượng cung cấp để đun sơi nước : Q = mc(t-t0)+ Điện năng mà ấm tiêu thụ :
A = 10/9 Q+Cường độ dịng điện chạy qua
ấm là : I =
Ut A
=> Điện trở của ấm -Lắng nghe và đại diện HS lên bảng
A = 10/9 QCường độ dịng điện chạy qua
Hoạt động 2 : Giải bài tập 8.6 SBT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề định hướng
giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và gọi một HS lên bảng giải bài
tập
-Gọi một HS nhận xét bài làm
của bạn
-HS đọc đề và định hướng giải+Điện năng tiêu thụ của đèn ống trong thời gian đã cho
A1 = P1.t+Điện năng tiêu thụ của đèn dây tĩc trong thời gian đã cho
A2 = P2.t+Số tiền điện giảm :
M = (A2-A1 ) 700 -Lắng nghe và đại diện HS lên bảng
A2 = P2.t = 15 kW.h+Số tiền điện giảm :
M = (A2-A1 ) 700 = 6.300 đ
Hoạt động 3 : Giải bài tập 8.7 SBT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề định hướng
giải
-HS đọc đề và định hướng giải+Nhiệt lượng tỏa ra :
Q = U.I.t
Bài tập 8.7 SBT
a Nhiệt lượng tỏa ra :
Q = U.I.t
Trang 20Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Nhận xét hướng giải của HS
và gọi một HS lên bảng giải bài
Trang 21Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Vận dụng ĐL Om giải được một số bài tập
II Chuẩn bị :
GV : Chuẩn bị một số bài tập cho HS giải
HS : Làm trước các bài tập ở nhà
III.Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-GV đặt các câu hỏi liên quan
về ĐL Om đối với tồn mạch
-Trả lời các câu hỏi GV+Định luật Om đối với tồn mạch ?
+ Cơng của nguồn điện sịnh ra trong mạch kín được xác định như thế nào ?
+Hiệu suất của nguồn điện ?+ Định luật Om đối với đoạn mạch cĩ chứa nguồn điện ?
Hoạt động 2 : Giải một số bài tập tự luận
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề định hướng
cách giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và bổ sung nếu thiếu
-Y/C HS lên bảng giải bài tập
-Nhận xét sửa bài
-Y/C HS đọc đề định hướng
cách giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và bổ sung nếu thiếu
-Y/C HS lên bảng giải bài tập
-Nhận xét sửa bài
-Y/C HS đọc đề định hướng
cách giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và bổ sung nếu thiếu
-HS thực hiện Y/C của GV và
định hướng giải :+Áp dụng định luật Ơm dạng :
I =
r R
E
N + => I
+Sử dụng cơng thức : U2 = I.R2 +Cơng của nguồn điện sản ra :
A = E I.t => A = ? +Cơng suất toả nhiệt P = I 2 R3-Lên bảng giải bài tập -Ghi nhận
-HS thực hiện Y/C của GV và
định hướng giải :+ Áp dụng ĐL Ơm trong 2 trường hợp => lập 2 phương trình :
E = 1,2( R1 + 4)
Bài 9.3SBT Giải :
Cho E = 12 V , R1 = 3 Ω R2 = 4 Ω , R3 = 5 Ω
a Áp dụng định luật Ơm dạng :
I =
r R
P = I.R3 =1 2 5= 5W
Bài 9.4 SBT
Áp dụng ĐL Ơm trong 2 trường hợp :
Khi mắc điện trở R1 = 4 Ω
E = I ( RN + r )
E = 0.5 ( 4 + r ) (1 )Khi mắc điện trở R2 = 10Ω
E = 1,2( R1 + 4)
Và E = ( R1 + 6 )
Trang 22Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Y/C HS lên bảng giải bài tập
Trang 23Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Củng cố khắc sâu kiến thức về đoạn mạch cĩ chứa nguồn và các cách ghép các nguồn điện thành bộ
Hoạt động 1 : Nhắc lại một số kiến thức liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Ơm cho đoạn mạch cĩ chứa nguồn ?
+Các cách ghép nguồn điện thnàh bộ , viết biểu thức tính suất điện động và điện trở trong trong từng cách ghép ?
R
U E R r
U
+
−
* Lưu ý : Chiều tính HĐT UAB là chiều từ
A đến B : Nếu đi theo chiều này mà gặp cực dương của nguồn trước thì suất điện động được lấy giá trị dương , dịng điện
cĩ chiều từ B đến A ngược với chiều tính HĐT thì tổng độ giảm điện thế I (r + R) được lấy giá trị âm
2.Ghép nguồn điện thành bộ :
* Ghép nối tiếp n nguồn :
E b = E 1 + E 2 + … + E n
Rb = r1 + r2 + … + rnNếu n nguồn giống nhau :
Hoạt động 2 : Trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS hồn thành các bài tập
: 10.1 ; 10.2 SBT
-Nhận xét đánh giá
-Làm các bài tập GV Y/C-Lắng nghe rút kinh nghiệm
10.1 : 1-c ; 2-e ; 3-a ; 4-b ; 5-d 10.2 : B
Trang 24Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề định hướng
cách giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và bổ sung nếu thiếu
-Y/C HS lên bảng giải bài tập
-Nhận xét sửa bài
-Y/C HS đọc đề định hướng
cách giải
-Nhận xét hướng giải của HS
và bổ sung nếu thiếu
-Y/C HS lên bảng giải bài tập
-Nhận xét sửa bài
-HS thực hiện Y/C của GV và
định hướng giải :+Áp dụng định luật Ơm cho tồn mạch tìm được I +Sử dụng cơng thức : U11 = E 1 -I1.r1 và U21 = E 2 -I.r2 -Lên bảng giải bài tập -Ghi nhận
-HS thực hiện Y/C của GV và
định hướng giải :+Áp dụng định luật Ơm cho 2 trường hợp lập được 2 phương trình : U1 = I1 R = 2 E -I1.r
U2 = I2 R = E -1/2I.r-Lên bảng giải bài tập -Ghi nhận
Bài 10.4SBT :
a.Áp dụng ĐL Ơm cho tồn mạch gồm 2 nguồn ghép nối tiếp :
Ta cĩ : I =
r R
E
N + => I = 0,9 A
b.Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn 1 : U11 = E 1 -I1.r1 = 2,46 V Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn 2 : U21 = E 2 -I2.r2 =1,14 V
-BTVN : 10.7 và 10.8 SBT -Lắng nghe rút kinh nghiệm-Nhận nhiệm vụ học tập
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 25Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 1 :Nhắc lại một số kiến thức liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS nhắc lại một số điểm
cần chú ý khi giải bài tốn tồn
mạch ?
-Các cơng thức cần sử dụng ?
-Trả lời các câu hỏi của GV I.Một số chú ý khi giải bài
tốn tồn mạch : II.Một số cơng thức :
I =
r R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 11.1 SBT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề phân tích tìm
hướng giải
-Nhận xét bổ sung
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Y/C HS nhận xét sửa bài
-Đọc đề phân tích tìm hướng giải
+Tính điện trở mạch ngồi của
3 điện trở mắc nối tiếp +Áp dụng ĐL Ơm tồn mạch tìm I => tính U23
-Lắng nghe , ghi nhận-1 HS lên bảng trình bày-Nhận xét cà sửa bài
Bài11.1 SBT
a.Điện trở tương đương mạch ngồi là :
RN = R1 + R2 + R3 = 57 Ωb.Dịng điện chạy qua các điện trở :
Hoạt động 3 : Giải thêm bài tập về tồn mạch
Cho mạch điện như hình vẽ : E 2 = 6V , r 1 = 2 Ω ,Đ : 12V -6W Xác định giá trị của E 1 và r2 biết đền sáng bình thường và HĐT giữa 2 cực của nguồn 2 là 5 V.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề và định hướng
giải
-Nhận xét hướng giải của HS
nêu và Y/C HS giải bài tập
-HS thực hiện Y/C của GV :+ Vì đền sáng bình thường nên I=Iđm của đèn , tính U = E 2-Ir2
=> r2 +Áp dụng ĐL Ơm tồn mạch
=> E 1-Lắng nghe và giải bài tập -Một HS lên bảng
VV
Trang 26Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Y/C HS nhận xét -Nhận xét bài làm của bạn
Rđ = =24Ω
2
P U
Ta cĩ : I =
d R r r
E E
++
+
2 1
2 1
Trang 27Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
-Nắm được kỹ năng khi làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị
GV : - Đáp án đề kiểm tra 1 tiết
HS : - Xem lại bài kiểm tra
III Tổ chức hoạt động học tập :
Hoạt động 1 :Giải các câu trắc nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS giải đáp một số câu
hỏi trắc nghiệm
-Trả lời và giải thích lựa chọn của mình
I.Đáp án
Hoạt động 2 : Giải bài tập tự luận 1
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Gọi 1 HS ( cĩ thể là HS đạt
điểm cao lên sửa bài tập 1 )
-GV nhận xét , nêu những điểm
lưu ý khi giải bài tập 1
-1 HS đại diện lên bảng sửa bài
Hoạt động 3 : Giải bài tập tự luận 2
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C 1 HS vẽ lại sơ đồ mạch
điện và giải bài tốn
Gọi 1 HS lên bảng giải bài tốn
-GV nhận xét và nêu những
điểm cần lưu ý khi giải bài tốn
-HS Vẽ sơ đồ mạch điện và giải
E 2 = 3 V b I = ? r2 = 2 Ω c P3 ?
R1 = 6 Ω R2 = 12 Ω R3 = 36 Ω
a E b = E 1 + E 2 = 4,5 V
rb = r1 + r2 = 3 Ω b.R1 nt R2
R12 = R1 + R2 = 18 Ω
RN =
3 12
3
12
R R
R R
+ = 12 Ω
Áp dụng định luật Ơm tồn mạch
Trang 28-Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
I =
r R
3
2 3
RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn : 15-10-2009
CHỦ ĐỀ 3 : DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG
TỰ CHỌN 13 : BÀI TẬP VỀ DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
HIỆN TƯỢNG NHIỆT ĐIỆN – HIỆN TƯỢNG SIÊU DẪN
I Mục tiêu :
Trang 29Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Vì sao điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng ?+Điện trở của kim loại thường
và siêu dẫn khác nhau ở chỗ nào ?
+Do đâu mà trong cặp nhiệt điện cĩ suất điện động ?-Lắng nghe và ghi nhớ
I.Nội dung :
-Cường độ dịng điện chạy qua day dẫn kim laọi cĩ dạng :
I = evSn -Điện trở kim loại phu thuộc nhiệt
độ :
R = R0(1 + α (t – t0)) t0 thường lấy 20 0 C
Hoạt động 2 :Làm các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Đáp án : 13.2 – B ; 13.3 – C ; 13.4 –D13.5 – B ; 13.6 – C ; 13.7 – A
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Thay dây đồng bằng dây nhơm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng truyền điện tức là điện trở dây nhơm phải bằng điện trở của dây đồng(ρ Cu
Al
Cu S
l S
l
=
ρ Al)+ mCu = DCu.V = DCu SCu l
mAl = DAl.V = DAl SAl l
=> mAl
-Lắng nghe và ghi nhận-Đại diện lên bảng
Bài 9/78/SGK
Thay dây đồng bằng dây nhơm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng truyền điện tức là điện trở dây nhơm phải bằng điện trở của dây đồng :
ρ Cu
Al
Cu S
l S
l
mCu = DCu.V = DCu SCu l(1)
mAl = DAl.V = DAl SAl l (2)Lập tỉ số : (1) / (2) :
=> mAl ≈490 kg
Bài 13.10 SBT ;
Đ : 220 V – 40 WKhi đèn sáng bình thường :
Trang 30Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
+tính R khi đèn sáng bình thường
+Áp dụng cơng thức :
R = R0(1 + α (t – t0))=> t -Lắng nghe và ghi nhận-Đại diện lên bảng -ghi nhận
R =
40
2202 2
1
t R
R − +α
Trang 31Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức liên quan
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+Chất điện phân dẫn điện tốt hơn hay kém hơn kim loại ? vì sao ?
+Phát biểu định luật Fa-ra-đây?
Viết cơng thức Fa-ra-đây và đơn vị các địa lượng ?-Lắng nghe và ghi nhớ
n : Hố trị của nguyên tố tạo ra ion
Hoạt động 2 : Giải các bài tập trứac nghiệm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Đáp án : 14.2 – D ; 14.3 – A ; 14.4 – D
Hoạt động 3 : giải các bài tập tự luận
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
cường độ dịng điện trong bài tốn
được xác định như thế nào ?
S
=
S
=
Trong đĩ : E=
l U
Cường độ dịng điện I đo bằng tổng điện lượng chạy qua diện tích
S của dây dẫn trong 1s Nếu vNa và vCl là tốc độ cĩ hướng của các Ion
Na và Cl, n là mật độ các Ion này thì ta cĩ :
I = eS (vNa + vCl )n = eS (µNa + µ
Cl )nE
=> ρ =
)(
1
Cl Na
en µ +µ
Với
n = 0,1mol/l=0,1 6,023.10 23 10 3
Trang 32Trường THPT Nguyễn Văn Linh – Giáo án tự chon 11 CB
= 6,023.10 25 m -3
=> ρ ≈1Ω.m
Hoạt động 4 : Giải bài tập 14.5 SBT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
-Y/C HS đọc đề và tìm các dữ
kiện bài tốn đổi ra đơn vị
chuẩn
-Gọi 1 HS lên bảng giải BT
-Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn
-Thực hiện Y/C của GV
-1 HS đại diện lên bảng-Nhận xét bài làm
Bài 14.5 SBT :
Cho : t = 30 phút = 1800s
A = 63,5 g/mol
F = 96 500 C/mol m= 1,143 g