1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 24 buoi chieu

10 281 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích từng bức tranh bài tập 4 để nối đúng các tranh và đánh dấu + đúng vào các ô trống.. Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài tập 3: Nội dung thảo luận:

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn: 28 / 2 / 2010 Ngày dạy: Thứ hai 1 / 3 / 2010

Đạo đức

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH(T2)

I Mục tiêu:

-Nêu được một số quy định đi bộ phù hợp với địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ

-Thực hiện đi bộ đúng quy định

II Chuẩn bị:- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ

- Mô hình đèn tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh) vạch dành cho

người đi bộ

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động GV Hoạt động học sinh

3’

1’

8’

1 KTBC:

- Học sinh tự liên hệ về việc mình đã

đi bộ từ nhà đến trường như thế nào?

- Gọi 3 học sinh nêu

- GV nhận xét KTBC

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài ghi đề

b Hướng dẫn bài

Hoạt động 1 : Làm bài tập 4

- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân

tích từng bức tranh bài tập 4 để nối

đúng các tranh và đánh dấu + đúng

vào các ô trống

- Gọi học sinh trình bày trước lớp

Giáo viên tổng kết: Khuôn mặt tươi

cười nối với các tranh 1, 2, 3, 4 ,6 vì

những người trong tranh này đã đi bộ

đúng quy định.

Các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực

hiện sai quy định về ATGT, có thể gây

tai nạn giao thông, nguy hiểm đến tính

mạng của bản thân …

- Khen các em thực hiện đi lại đúng

các tranh 1, 2, 3, 4, 6 , nhắc nhở các

- 3 HS nêu tên bài học và nêu cách

đi bộ từ nhà đến trường bảo đảm ATGT

- Học sinh khác nhận xét và bổ sung

- Vài HS nhắc lại

- Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và phân tích để nối và điền dấu thích hợp vào ô trống theo quy định

- Trình bày trước lớp ý kiến của mình

- Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 2

8’

3’

2’

1’

em thực hiện sai

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài

tập 3:

Nội dung thảo luận:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh ở bài tập 3 và cho biết:

+ Các bạn nào đi đúng quy định?

Những bại nào đi sai quy định? Vì

sao?

+ Những bạn đi dưới lòng đường có

thể gặp điều nguy hiểm gì?

+ Nếu thấ bạn mình đi như thế, các

em sẽ nói gì với các bạn?

GV kết luận: Hai bạn đi trên vĩa hè là

đúng quy định, ba bạn đi dưới lòng

đường là sai quy định Đi dư

Ơùi lòng đường như vậy là gây cản trở

giao thông, có thể gây tai nạn nguy

hiểm Nếu thấy bạn mình đi như thế,

các em khuyên bảo bạn đi trên vĩa hè

vì đi dưới lòng đường là sai quy định,

nguy hiểm.

Hoạt động 3: Tham gia trò chơi theo

BT 5:

Giáo viên yêu cầu học sinh xếp thành

2 hàng vuông góc với nhau, một em

đứng giữa phần giao nhau của “ 2

đường phố ” cầm hai đèn hiệu xanh

và đỏ Sau đó giáo viên hướng dẫn

cách chơi:

Nhận xét công bố kết quả của nhóm

thắng cuộc và tuyên dương

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc

các câu thơ cuối bài

3 Củng cố: Hỏi tên bài

- Nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

- Thực hiện đi bộ đúng quy định theo

luật giao thông đường bộ

- Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

- Học sinh trình bày ý kiến trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh thực hành trò chơi theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh nói trước lớp

- Học sinh khác bổ sung

- Học sinh đọc các câu thơ cuối bài

- Học sinh nêu tên bài học và trình bày quy định về đi bộ trên đường

Trang 3

đến trường hoặc đi chơi theo luật giao thông đường bộ

Luyện toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục từ 10 đến 90

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học :

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

13’

20’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu

Nối (theo mẫu)

HD đọc năm mươi,nối với số 50

GV chữa bài

Bài 2: HS nêu yêu cầu: Viết (theo mẫuGV

HD a Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

GV nhận xét

Bài 3: HS đọc yêu cầu

a Khoanh vào số lớn nhất 60,30,50,90,40

b Khoanh vào số bé nhất 40,70,20,80,50

GV nhận xét

Bài 4: Viết số theo thứ tự

a.Từ bé đến lớn

b.Từ lớn đến bé

GV ,HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Đọc thứ tự các số tròn chục

- Phân tích cấu tạo số tròn chục

- So sánh các số tròn chục

- Quan sát

- Làm bài vào vở bài tập

HS thực hiện câu b,c

HS thục hiện vao VBT

HS viết 10,30,40,80 90,70,50,40,20

Trang 4

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

Luyện học vần UÂN - UYấN

I Mục tiờu:

- Ghi nhớ và phát âm đúng vaàn vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùng trong baứi

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Viết đụùc theo đúng mẫu

II Chuẩn bị:

- Bảng kể ô li

- Vở viết

III Phần lên lớp:

1’

22’

14’

1’

1 Giới thiệu tiết học:

2 Hớng dẫn bài:

a Luyện đọc:

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- Giụựi thieọu moọt soỏ tửứ coự vaàn vửứa

hoùc

b Làm bài tập:

- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp

trong vụỷ

Baứi 1: Noỏi

- Theo doừi vaứ giuựp ủụừ nhửừng hoùc

sinh coứn yeỏu

Bài 2:Điền uõn hay uyờn?

GV HS học sinh

- Nhận xét

Bài 3: Viết

- Hửụựng daón:

- Theo doừi, uoỏn naộn

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ

- Đọc các vaàn vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùng trong baứi (cá nhân, nhóm đồng thanh)

- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

- Quan saựt, laộng nghe

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

- ẹoùc caực tieỏng, tửứ ụỷ coọt traựi vaứ noỏi vụựi caực tieỏng, tửứ ụỷ coọt phaỷi cho thớch hụùp

- ẹoùc laùi caực caõu vửứa noỏi ủửụùc

- Quan sát

- Điền vào vở : đụi khuyờn tai, lũ luyện thộp, khuõn vỏc

HS đọc lại cỏc từ vừa điền

HS viết vào vở

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

Thứ ba ngày 2 / 3 /2010

(Đ/C Dung dạy thay)

Ngày soạn: 2 / 3 / 2010

Trang 5

Ngày dạy: Thứ năm 4 / 3 / 2010

Luyện viết

LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP : BÀI 19

I Mục tiêu:

-HS tập tơ chữ T hoa, tiếng Tem, từ Tem thư

-Tập viết chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ đều nét

- Rèn học sinh viết đúng mẫu,đều nét

- Biết chịu khĩ luyện viết

II Chuẩn bị: -GV Chữ T hoa, tiếng Tem, từ Tem thư

- HS vở luyện viết chữ đẹp

III Hoạt động dạy và học

1.Bài cũ: HS viết : Đ, Đưa đị

GV nhận xét chữ viết

2 Bài mới: GTB Ghi đề

*Hướng dẫn tơ chữ T hoa

-HS quan sát, nhận xét Chữ T hoa (gồm 1 nét viết liền kết hợp 3 nét viết cơ

bản ,2 nét cơng trái và một nét lượn ngang)

-GV viết mẫu: T

T

HS viết bảng con GV chỉnh sữa chữ viết

* Hướng dẫn tập viết tiếng, từ

HS đọc: Tem, Tem thư

Nhận xét độ cao của các chữ cái , khoảng cách giữa các chữ,cách đặt dấu

thanh

GV viết : Tem Tem thư

HS viết bảng con GV chỉnh sữa

*Hướng dẫn viết vào vở luyện viết

Tơ đúng 2 dịng chư T hoa

Viết 1 dịng Tem, 1 dịng Tem thư

-GV quan sát uốn nắn

3 Củng cố,dặn dị:

Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp

-Về luyện tiếp phần b

********************************

Luyện tốn CỘNG CÁC SỐ TRỊN CHỤC

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục trong

phạm vi 100 (đặt tính thực hiện phép tính)

Trang 6

- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học :

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

T

1’

13

17

3’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

Bài 1: Tính

GV nhận xét bài làm

Bài 2: Tính nhẫm

Gọi HS nêu cách nhẫm

GV nhận xét chữa sai

Bài 3: Gọi HS đọc bài tốn

Bài tốn cho biết gì?

Bài tốn hỏi gì?

Gv nhận xét ,ghi điểm

Bài 4: < , > , = ?

Muốn điền dấu <,>,= ta làm thế nào?

GV thu một số vở chấm,nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhắc lại các bước thực hiện cộng các số tròn chục

- Quan sát

HS nêu cách tính rồi tính Nêu kết quả

- Làm bài vào vở bài tập

HS thực hiện vào vở BT

40 + 10 = 50 , 30 + 40 = 70

30 + 30 = 60 , 60 + 20 = 80

20 + 50 = 70 , 10 + 80 = 90

HS nêu tĩm tắt rồi giải Bài giải

Số bi của Bình cĩ tất cả là:

20 + 10 = 30 ( viên bi ) Đáp số: 30 viên bi

HS trả lời rồi làm bài

20 + 40 < 80 , 50 = 30 + 20

60 + 10 > 70 , 70 = 30 + 40

Trang 7

Hoạt động ngồi giờ

PHỊNG TRÁNH TAI NẠN BOM MÌNH BÀI 2: TRÁNH XA VẬT LẠ VÀ NHỮNG NƠI NGUY

HIỂM(T2)

I Mục tiêu:

- HS hiểu được xung quanh nơi các em đang sống bom mình vật liệu chưa nổ cịn lại rất nhiều

-Khi nhìn thấy vật lạ nghi là bom mình và gặp những nơi nguy hiểm các em phải tránh xa

II Đồ dùng: Sách học

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS kể lại truyện An và Bình

Tại sao tai nạn xảy ra với An và Bình?

GV nhận xét

2.Bài mới: GTB, Ghi đề

Hoạt động 4: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Mục tiêu hS biết địa điểm và hành vi để tránh xa

Chia lớp thành 3 nhĩm 1 nhĩm quan sát 1 tranh và trả lời câu hỏi

-Khi nhìn thấy người lớn cưa đục bom mình em cĩ đến xem khơng?

-Khi nhìn thấy biển báo nguy hiểm em nên làm gì ?

-Khi nhình thấy vật lạ em cĩ ném vào nĩ khơng ?

Đại diện các nhĩm lên trình bày

GV kết luận:

Hoạt động 5: Điền chữ Đ vào câu đúng, chữ S vào câu sai

GV đọc câu hỏi HS suy nghĩ rồi điền

Hoạt động 6: Củng cố lại nguyên nhân gây tai nạn

Hoạt động 7: Điền chữ thích hợp vào chổ chấm

Để phịng tránh tai nạn bom mình chúng ta phải làm gì?

3 Củng cố,dặn dị:

HS đọc phần ghi nhớ

Về tìm hiểu thêm ơng, bà,cha, mẹ và kể những điều đã học cho gia đình nghe

Ngày soạn: 3 / 3 / 2010 Ngày dạy: Thứ sáu 5/ 3 / 2010

Luyện tốn

TRỪ CÁC SỐ TRỊN CHỤC

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh biết làm tính trừ hai số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính thực hiện phép tính)

- Tập trừ nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

Trang 8

- Phụ đạo học sinh yếu.

II Đồ dùng dạy học :

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

13’

20’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

Bài 1:

Yêu cầu bài 1 làm gì?

Viết kết quả như thế nào?

GV nhận xét chữa sai

Bài 2: Tính nhẩm:

Gọi HS nêu kết quả từng cột

Bài 3: Đọc bài tốn

Bài tốn cho biết gì?

Bài tốn hỏi gì?

GV nhận xét chữa sai

Bài 4: Nối ơ trống với số thích hợp

Tổ chức trị chơi

HS và GV nhận xét điểm thi đua

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhắc lại cách thực hiện trừ các số tròn chục được học buổi sáng

- 4 - 5 học sinh phân tích cấu tạo các số

- Nhận xét

- Quan sát trả lời

- Làm bài vào vở bài tập, nêu kết quả

HS nêu cách tính nhẫm rồi tính

HS giải vào vở

Bài giải

Cả hai tổ gấp được số thuyền là:

20 + 30 = 50 ( cái thuyền ) Đáp số: 50 cái thuyền

HS thi đua nối theo tổ

Luyện tập viết

LUYỆN VIẾT BÀI: ƠN TẬP

(Câu ứng dụng )

I Mục tiêu:

- HS viết đúng đoạn thơ ứng dụng, khơng mắc lổi chính tả

-Rèn kỹ năng viết đúng, đều nét ,đúng khoảng cách , đúng dộ cao

Trang 9

-HS chịu khĩ luyện chữ viết

II Chuẩn bị: Viết mẫu đoạn thơ

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

- Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

2 Hướng dẫn tập chép

Gọi 2-5 em đọc đoạn thơ Sĩng nâng thuyền

Lao hối hả Lưới tung trịn Khoang đầy cá Giĩ lên rồi Cánh buồm ơi

HD những tiếng dể viết sai : Sĩng , giĩ, đầy

HS viết bảng con

Gv chỉnh sữa chữ viết

* HS chép bài vào vở ơ li

-GV giúp đỡ HS viết chậm

Thu chấm một số bài,Nhận xét chữ viết

3 Củng cố, dặn dị

- HS đọc lại bài

-Tuyên dương một số em viết đúng chính tả, trình bày đẹp

Luyện Thủ cơng

CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT(T1)

I Mục tiêu :

- Biết kẻ cắt dán hình chữ nhật

-Kẻ cắt theo cách đơn giản, đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng

II Đồ dùng:

- Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ơ

- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III Hoạt động dạy và học:

Trang 10

29’

3’

1 KTBC:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

theo yêu cầu giáo viên dặn trong

tiết trước

- Nhận xét chung về việc chuẩn bị

của học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi đề

b Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?

+ Độ dài các cạnh như thế nào?

Giáo viên nêu: Như vậy hình chữ

nhật có 2 cạnh dài bằng nhau, 2

cạnh ngắn bằng nhau

+ Cho học sinh cắt dán hình chữ

nhật trên giấy có kẻ ô ly

+ GV theo dỏi uốn nắn thêm HS cịn

lúng túng

3 Củng cố , d ăn dị:

- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ

đúng và cắt dán đẹp, phẳng

- Chuẩn bị bài học sau: mang theo

bút chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có

kẻ ô li, hồ dán…

- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

- Vài HS nêu lại

- Học sinh quan sát hình chữ nhật

- Học sinh thực hành trên giấy màu Cắt và dán hình chữ nhật

- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

- Lắng nghe để chuẩn bị đồ dùng học tập tiết sau

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w