SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANGTRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XVI ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: TOÁN.; KHỐI: 11... CÂU HỎI 3: 4 điểmCho tứ diện SABC và hai
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XVI
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: TOÁN.; KHỐI: 11
ĐỀ THI (Lưu ý quan trọng: phần nội dung không để trong Texbox)
CÂU HỎI 1: (3 điểm) Giải hệ phương trình:
3
ïï
íï + + + =
ïïî
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 1:
ïï
íï + + + =
ïïî
Điều kiện để hệ có nghĩa: x ³ 0,y³ 0. 0.25
Ta có:
Đặt t= xy, từ (1) ta có:x y+ = + (4)3 t 0.5 Thay (4) vào (3) và có:
2
3+ +t 2 t + + =t 4 14
2
3
35
3
t
t
t
ìï £ £
ïï
ï é =
ï ê
Û íï ê
ï ê
ï =
-ï ê
ï ë
î
0.75
3
9
x y
xy
ìï + =
íï = ïî
Số phách
Số phách
Trang 2CÂU HỎI 2: (3 điểm) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho phần nguyên
của
n
n
n
3
1
8 2
3
l một số nguyên tố
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 2:
Nếu n= 3k thì
n
n n A
3
1 3
8 3
2
k k k
9
1 8
3 2
0.25 A 3k2 8k
Do đó A l số nguyên tố khi và chỉ khi k = 1 suy ra n = 3 0.25
Nếu n= 3k +1 thì
n
n n A
3
1 3
8 3
2
n k
k k
3
1 3
8 8 3
1 2
3 2
n k
k
3
1 3 10
3 2
3 2 10 3
Do đó A l số nguyên tố khi và chỉ khi k = 0 suy ra n = 1 0.25
Nếu n= 3k + 2 thì
n k
k k A
3
1 3
16 8 3
4 4
3 2
0.25
n k
k
3
1 3
2 6 12
3 2
3 2 12 6
k k không là số nguyên tố 0.5
Do đó A l số nguyên tố khi và chỉ khi suy ra n = 1; 3 0.25
Trang 3CÂU HỎI 3: (4 điểm)
Cho tứ diện SABC và hai điểm M,N lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, sao cho:
1
2
Mặt phẳng (P) qua hai điểm M,N và song song cạnh SC chia tứ diện thành hai phần Tính tỷ số thể tích của hai phần ấy
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 3:
Mặt phẳng (P) qua hai điểm M,N và song song SC cắt hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) theo các giao tuyến ML NK/ / / /SC. 0.25
3
3
Gọi V V V, ,1 2 lần lượt là thể tích của các hình chóp SABC và của các đa diện SCMNKL và ABMNKL Ta có:
1 SKLC SLKM SKMN
9
V V CA CB (1) 0.5
1 3
SKLM
SKLA
Mà SKLA ALK ALK . AKC . 2 23 3. 94
x
SMNK
SABK
V SA SB (5) 0.25
SABK
Trang 4Lấy (5)x(6):
SMNK
V
V (7) 0.5 Lấy (1)+(4)+(7), suy ra: 1 2 4 2 4
V
Trang 5CÂU HỎI 4: (3 điểm) Cho x x x x x 1, , , ,2 3 4 5 0thỏa mãn điều kiện :
Chứng minh rằng : 5
1 .2 3 4 5 8040
x x x x x
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 4:
Ta có :
1
x
0,5
Áp dụng BĐT Cô si, ta có :
4
0,5 Khi đó ta có :
1
4
x
Tương tự ta có :
2
4
x
x
4
4
x
x
Lấy (1)x(2)x(3)x(4)x(5) vế theo vế ta có :
1 2 3 4 5
5
5
.
x x x x x
0,5
5 5
1 .2 4 5 2010 4
x x x x x
Vậy : 5
1 .2 3 4 5 8040
Dấu “=” xảy ra khi : x1 x2 x3x4 x5 8040 0,5
Trang 6CÂU HỎI 5: (4 điểm)
Cho dãy số a n với 1 1
2 2;
1 2
n n
n
u
u a) Chứng minh rằng: tất cả các số hạng của dãy đều khác 0
b) Tồn tại hay không số tự nhiên p1 sao cho: a n p a nvới mọi số tự nhiên n 1
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 5:
a) Nhận xét: a n tan n với arctan 2 (Chứng minh bằng qui nạp) 0,75 Giả sử a n 0 với n 2m 1, suy ra a2m 2 Tuy nhiên:
2
2
2 tan tan 2
2
m m
m m
m m
a m
a
a a
0,75
Giả sử a n 0 với n2 2k m1 với mọi số nguyên dương k, Khi đó:
1
2
2 2
2
n k
k
n
a m
tiếp tục quá trình trên suy ra a2m1 0 theo trên cũng suy ra vô lí 0,5 Vậy tất cả các số hạng của dãy đều khác 0
b) Giả sử tồn tại tự nhiên p1 sao cho: a n p a n thì ta có:
sin
Trang 7CÂU HỎI 6: (4 điểm)
Tìm các hàm f : thỏa
2
ff
ĐÁP ÁN CÂU HỎI 6:
x y t , ta có:
f t f t f t f t
1 0,75
x t y , ta có:
f t f t 0 2 0,75
Cho x 0,y t , ta có:
f t f t f t f t 3 0,75
Lấy 1 cộng với 2 :
2
f t f t f t f t
4 0,75
Từ 3 và 4 , ta có:
2