1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề đề nghị Olympic 16 - Lý 11

10 279 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 351 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XVI ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: VẬT LÝ; KHỐI: 11 ĐỀ THI CÂU HỎI 1: 5điểm Một tấm ván

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XVI

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: VẬT LÝ; KHỐI: 11

ĐỀ THI CÂU HỎI 1: (5điểm)

Một tấm ván dài khối lượng M nằm trên một mặt

phẳng nhẵn nằm ngang không ma sát và được giữ

bằng một sợi dây không giãn Một vật nhỏ khối

lượng m trượt đều với vận tốc v0 từ mép tấm ván

dưới tác dụng của một lực không đổi F (hình vẽ)

Khi vật đi được đoạn đường dài l trên tấm ván thì

dây bị đứt

a Tính gia tốc của vật và tấm ván ngay sau khi dây đứt

b Mô tả chuyển động của vật và tấm ván sau khi dây đứt trong một thời gian đủ dài.Tính vận tốc, gia tốc của vật và tấm ván trong từng giai đoạn

c Hãy xác định chiều dài ngắn nhất của tấm ván để vật không trượt khỏi tấm ván

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 1:

- Ngay sau khi dây đứt: vật vẫn trượt đều với vận tốc v0; am = 0 (0,5đ) Tấm ván chuyển động nhanh dần đều:

M

F

= M

F

= M

F

=

a ms 2 ms 1

- Trường hợp vật không rời tấm ván:

+ Tấm ván đạt vận tốc v0 khi

F

Mv

= a

v

=

M

0

(0,5đ)

+ Sau đó vật cùng tấm ván chuyển động với gia tốc

m + M

F

=

- Trường hợp vật rời khỏi tấm ván:

+ Vật chuyển động với gia tốc:

m

F

= '

am , vận tốc ban đầu là v0

+ Tấm ván chuyển động thẳng đều, với vận tốc v’ < v0 khi vật rời khỏi tấm ván 0,5đ

- Quãng đường vật đi được trên tấm ván (kể từ khi dây đứt)

F

Mv t

a t v

2 2

1 Δ

2 0 2

- Chiều dài tối thiểu của tấm ván:

F

Mv l l l l

2 Δ

2 0 min     (1đ )

Số phách

Số phách

F

Trang 2

CÂU HỎI 2: (5 điểm)

Cho cơ hệ như hỡnh vẽ Quả cầu đặc cú khối lượng m, bỏn kớnh r lăn khụng trượt trong mỏng cú bỏn kớnh R Mỏng đứng yờn trờn mặt phẳng nằm ngang Tỡm chu kỳ dao động nhỏ của quả cầu Cho biết mụ men quỏn tớnh của quả cầu đặc là 2

5

2

r m

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 2:

0,5đ Xét thời điểm quả cầu

lệch so với phơng

thẳng đứng một góc 

nhỏ, và nó đang lăn về

vị trí cân bằng (VTCB)

(hình vẽ)

Gọi  là vận tốc góc1

của quả cầu quay

quanh tâm O’ của nó :

1

 = '

0,5đ

2

 là vận tốc góc của quả cầu quay quanh tâm O :

' 2

Ta có :

'

 r =  (R – r) '

r

  R r 

Xét chuyển động quay của quả cầu với tâm quay tức thời K, ta có phơng trình:

O

R

o’

P

N

ms

F

K +

Trang 3

Chọn chiều hớng vào trong là chiều (+), ta có:

- mgr sin 2 2 2 "

5

Vì  nhỏ nên sin =  do đó có : - mgr 7 2 "

5

 mr  (2) 0,5đ Thay (1) vào (2) ta có phơng trình : " 5

0

g

 

g

R r

Đây là phơng trình dao động điều hoà có chu kỳ

2

5

R r

Trang 4

CÂU HỎI 3: (5 điểm)

Một khối lập phương cạnh a có dòng điện

cường độ I chạy qua các cạnh của nó theo

một đường như hình vẽ Tìm cảm ứng từ

tại tâm của khối lập phương

ÁP ÁN CÂU H I 3:

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 3: ỎI 3:

- Để đơn giản, ta có thể xem trong một cạnh không có

dòng điện sẽ tương đương như có 2 dòng điện có cường

độ I ngược chiều đi qua cạnh đó

- Từ hình vẽ, ta thấy sẽ có 3 mặt của hình lập phương có

dòng điện cường độ I chạy qua cả 4 cạnh của từng mặt,

đó là các mặt AEFB, FEHG, ADHE

Do đó từ trường do 3 mặt gây ra ở tâm O là:

BB1 B2 B3

3

2

1 ,B ,B

B lần lượt là các vectơ cảm ứng từ gây ra tại O bởi các mặt

AEFB, FEHG, ADHE

Xét B1 B ABBEF BFB BAE

Từ trường do cạnh AB gây ra ở O:

OM

I

B AB

cos 2 4

0

OM

I

B AB  (1 2 )

Với:

2 4 4

2 2 2

HM OH

1

2 3

2 /

4 4

2 / cos

2 2 2

a

a a a

a MB

OM

MB OB

MB

0.25đ

Hình 0.25đ

0.5đ 0.5đ

hình 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ

O

A

B

C D

G

H E

F z

y x

A

B

E

F H

M

O

1

2

y

A

D G H E

F

6 4

O

Trang 5

 3

2 2 3 1

2 2

0 0

a

I a

I

B AB

Ta xét B AB theo Oy thì:

B ABy B ABcos B AB cos 90 0 MOH B ABsinMOH

3 2 2

2 3

2 2

0 0

a

I a

I

Do tính đối xứng nên:

a

I B

 3 2

Tương tự:

a

I B

B

 3

2 0 3

Cảm ứng từ tại tâm O:

a

I B

B B B

B O

0

1

2 3

2 2

2

B 0

a

I

0 2

0.5đ

0.25đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

Trang 6

CÂU HỎI 4: (5 điểm)

Cho mạch điện xoay chiều như ình vẽ, trong đó A là ampe kế nhiệt, điệ trở R0 = 100  ,

X là hôp kín chứa hai trong ba phần tử (cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C, điện trở thuần R) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch M và N của đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có biểu thức: uMN = 200 2 sin 2  t (V)

1) a/Với f = 50Hz thì khi khoá K đóng, ampekế chỉ 1A Tính điện dung C0 của tụ điện?

b/Khi khoá K ngắt, thay đổi tần số f thì thấy đúng khi f = 50Hz, ampe kế chỉ cưc đại và hiệu điện thế hai đầu hộp X lệch pha

2

so với hiệu điện thế giữa hai điểm M

và D Hôp X chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng?

2) Khoá vẫn K ngắt, thay đổi f thì thấy ampe kế chỉ cùng một trị số khi f = f1

hoặc khi f = f2 Biết f1 + f2 = 125Hz Tính f1, f2 và viết biểu thức cường độ dòng điện khí

đó Cho tg330  0 , 65

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 4:

1/a)

Tổng trở: Z =   200 

1

200

I U

Mà Z2 = 2 2

0 Z C

R 

 2002 = 1002 + 2   100 3 

C

Z

Z C

6 10 4 , 18 50 2 173

1

Độ lệch pha của uMD so với i:

tg

3

3 100

3

MD  C     MD  

R

Z

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

N

D

R0

X

C0

K

Trang 7

ĐÁP ÁN BÀI 4 THANG

ĐIỂM b/Khi K ngắt, thay đổi tần số f thì thấy đúng khi f = 50Hz, ampe kế chỉ cực đai (cộng

hưởng điện) nên trong hộp X phải có cuộn cảm L

Nên hiệu điện thế giữa hai đầu hộp X phải sớm pha

2

so với hiệu điện thế giữa hai điểm

M và D

Gọi DN độ lệch pha của uDN so với i:

DN

 -

2

MD   DN =

6 2

MD  

uDN sớm pha

6

so với i  mạch DN có hai phần tử R và cuộn cảm L

ZC = ZL  L 0 , 55H

tgDN =

R

Z L

3

3 3 100

R

2/Xét khi f = f1 hoăc khi f = f2 , I1 = I2  Z1 = Z2

 (R0 +R)2 + (L2  2 

1 0

2

1

f C

f

2

2 0

2

2

2

1

2 ( ) (

f C f L R

R

 

1 0

1

f C

f

2 0

2

1

2 (

f C

f L

 L.2 (f1 + f2) =

2 1

1 2 0

2 1

1 ) 1 1 ( 2

1

f f

f f C

f f C

f1.f2 = .2 1.2 0

0

L

1 0 1

2

1

f C

f

2 0

2

2

1

2

f C

f L

 L.2 (f1 + f2) =

2 1

1 2 0

2 1

1 ) 1 1 ( 2

1

f f

f f C

f f C

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0.25đ

0,25đ

Trang 8

ĐÁP ÁN BÀI 4 THANG

ĐIỂM

f1.f2 =

 2

2

.

1

Mà f1 + f2 = 125Hz (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2)

f1 = 100Hz hoặc f1 = 25Hz

f2 = 25Hz hoặc f2 = 100Hz

Điện trở thuần cả mạch: Rm = R0 + R = 100 + 300 = 400 

Cảm kháng: ZL = L.2 f1 = 346 

Dung kháng: ZC = C 21. .f

0  = 86,5  Tổng trở: Z = R m2  (Z LZ C) 2 = 477 

Z

U

59

,

0

0

Độ lệch pha của u so với i:

tg   0,649

m

C

L

R

Z

Z

Biểu thức cường đô dòng điện qua mạch

i1 = 0,59sin(200t-0,58) A

Trường hợp 2

I2 = 0,59sin(50t-0,58) A

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 9

CÂU HỎI 5: (5 điểm)

Cho hai thấu kính đồng trục O1 và O2 đặt cách nhau 10cm, có tiêu cự lần lượt là f1 = 10cm và f2= 40cm Khoảng cách giữa hai thấu kính là 10cm Trước thấu kính O1 đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính

a/Khoảng cách từ vật AB đến thấu kính O1 phải thoả mãn điều kiện gì để ảnh của AB qua

hệ thấu kính là ảnh ảo

b/Xác định vị trí của AB trước O1 để ảnh qua hệ thấu kính là ảnh ảo, có độ lớn cao gấp

20 lần vật AB

c/Xác định khoảng cách giữa hai thấu kính để độ cao của ảnh qua hệ thấu kính không phụ thuộc vào vị trí đặt vật AB trước thấu kính O1 Tính hệ số phóng đại của thấu kính trong trường hợp này

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 5

ĐIỂM 2/ Độ phóng đại:

K = K1.K1 =

10

40 300

40

10

10

1

1 1

2

' 2 1

' 1

d

d d

d

d d d

K =

1

2

15

20

d

K =  20   20 =

1 2 15

20

d

 Giải phương trình: d1 = 7cm và d1 = 8cm

Để có ảnh ảo ta chọn nghiệm d1 = 7cm

3/Xét trường hợp tổng quát:

1

1

1

1

'

1

f

d

f

d

d

2 l d

1 1

1

1

f d

f d

K = K1.K1 =   

2

' 2 1

'

1

d

d d

d

2 1 1

1 1 1

1

2 1 2

2

2 1 1

1

) (

f f d

f d l f d

f f f

d

f f d f

K =

) )(

(

2 1 2 1 1

2 1 1

1 1 1 2

2 1

f l f f f l d

f f f

d f d

f

l

f f

Để K không phụ thuộc d1 thì hệ số của d1 trong biểu thức của K phải triệt tiêu

Ta có l = f1 + f2 = 50cm

1

2 1 2

2 1

f f f

f f

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ

Trang 10

CÂU HỎI 6: (5 điểm)

Bơm pittông ở mỗi lần bơm chiếm một thể tích khí xác định Khi hút khí ra khỏi bình nó thực hiện 4 lần bơm Ap suất ban đầu trong bình bằng áp suất khí quyển P0 Sau

đó, cũng bơm này bắt đầu bơm khí từ khí quyển vào bình và cũng thực hiện 4 lần bơm Khi đó, áp suất trong bình lớn gấp đôi áp suất khí quyển Tìm hệ thức giữa thể tích làm việc của bơm và thể tích bình

ĐÁP ÁN CÂU HỎI 6:

Khi hút khí trong bình sau lần bơm đầu tiên áp suất trong bình trở thành P1

Với V là thể tích của bình, V0 là thể tích làm việc của bơm pittông

Sau lần bơm thứ 2 áp suất trong bình bằng: (0,5đ) Vậy sau 4 lần bơm áp suất trong bình là: (0,5đ) Khi bơm khí vào trong bình sau 4 lần bơm trong bình thiết lập một áp suất bằng P

(1đ) Theo điều kiện của bài toán: P = 2P0, đặt

Dựng đồ thị của các hàm: y = 2 - 4x và y = như hình vẽ

Từ giao điểm của hai đồ thị ta tìm được x  0,44 nghĩa là (0,5đ)

(1đ)

1đđ

0 0

V P P

2

0 0

0 1

V V

V P V V

V P P

4

0 0

V V

V P P

V V

V V

P V

V V

V

V P V V P P

4

0 0

0 4

0 0

0

1

1 4

4 '

V

V

x 0

4 4

1

1 4

2 4 1

1

x x

x

1

1

x

44 , 0

0

V V

x

y

0

0,1

1

4

1

1

x y

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w