1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap k2 nam 2009-2010

3 117 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I – TÓM TĂT LÝ THUYẾT

1 CẤP SỐ CỘNG

1.ĐN: U n là cấp số cộng khi và chỉ khi n2 : U n=U n−1+d

Số không đổi d gọi là công sai

2 Tính chất: U k= 1 1

2

U − +U +

(k≥2)

3 Số hạng tổng quát

U n=U1+(n-1)d (n≥2)

4 Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng:

S n=U1+U2+U3+…+U n

S n=

2

n

[U1+U n]=

2

n

[2U1+ (n-1)d] nN*

2 CẤP SỐ NHÂN

1 Định nghĩa: (U ) là cấp số nhân n ⇔ ∀n≥2: U = n U n−1.q

2.Tính chất: 2

k

U =U k−1.U k+1 (k≥2)

3 Số hạng tổng quát của cấp số cộng (q≠0)

U n=U1.q n−1

4 Tổng n số hạng đầu tiên (q≠1)

S n= 1(1 )

1

n

q

− Chú ý: Khi q=1 thì S n= n U1 (vì q=1 thì U1=U2=….=U n)

Ví dụ 1: T×m sè h¹ng ®Çu vµ c«ng sai cña CSC, biÕt:

= +

= +

31

10 14 3

8 2

u u

u u

Giải

vì :

2 1

8 1

3 1

14 1

7

2

13

= +

= +

= +

= +

ta có hệ: 1

1

3

u d

= −

 =

Ví dụ 2: T×m sè h¹ng ®Çu vµ c«ng sai cña CSN, biÕt:

= +

= +

31

10 14 3

8 2

u u

u u

Giải

Trang 2

vì :

2 1

8 1

3 1

14 1

7

2

13

= +

= +

= +

= +

ta có hệ: 1

1

3

u d

= −

 =

3 Hàm số liên tục

Vấn đề 1: Chứng minh hàm số liên tục tại một điểm

B1: tính f x( )0

B2: tìm

lim ( ) êu lim ( ) ( ) thì ( ) liên tuc tai

x x f x N x x f x f x f x x

Vấn đề 2: Chứng minh hàm số liên tục trên một tập hợp

Chứng minh hàm số liên tục tại mọi điểm trên khoảng đó

Vấn đề 3 Chứng minh phương trình có nghiệm

B1: Biến đổi phương trình về dạng ( ) 0f x =

B2: tìm hai số a và b sao cho ( ) ( ) 0f a f b <

B3: Chứng minh hàm số ( )f x liên tục trên (a;b)

Lưu ý:

Nếu ( ) ( ) 0f a f b < phương trình có nghiệm thuộc [ ]a b;

Nếu ( )f x liên tục trên [a;+∞) có ( ) lim ( ) 0f a x→+∞ f x < thì phương trình ( ) 0f x = có nghiệm

thuộc(a;+∞)

Nếu ( )f x liên tục trên (−∞; a] có ( ) lim ( ) 0f a x→−∞ f x < thì phương trình ( ) 0f x = có nghiệm

thuộc(−∞; a)

3

1 vói x 1 3

( )

vói x 1 1

f x

x



=  − +

tại điểm x=1 Giải

1

(1)

3

f =−

( ) ( )

( )

2

2

1

3 1

x

f x

x

f

x x

− +

=

+ +

Vậy hàm số liên tục tại x=1

I I – Bài tập

Câu 1: T×m sè h¹ng ®Çu vµ c«ng sai cña CSC, biÕt:

a)

= +

= +

31

10 14

3

8 2

u

u

u

u

b)

=

=

3

4 4 2

3 5

u u

u u

c)



=

=

2 45

9 6

4

S S

Trang 3

d)

= +

=

1 , 0

1 , 0 7 4

5 2

5

u S

u S

S

e)

= +

=

− +

11

10 64

1

3 15 7

u u

u u u

Câu 2: T×m sè h¹ng ®Çu vµ c«ng béi cña CSN, biÕt:

a)

=

=

36

18 3

5

2 4

u

u

u

u

b)

= +

= +

36

17 6 2

5 1

u u

u u

c)

= + +

= + +

21

168 6 5 4

3 2 1

u u u

u u u

2

1 u

= +

= +

36

244

4 3

6 1

u u

u u

Tìm u1; q; S2005; u2005

Câu 4: Xét tính liên tục của hàm số

a)



=

=

1

x khi 3

1

1 x khi 1

1 )

(

3

x

x x

khi x >2

x

 − −

=  −

trên R

Câu 5 Tìm a, b để

a) Hàm số

<

+

=

2

x khi 3

2

x khi 1 )

(

2

a x

x x

2

2

2 4 ( )

3 2 4

x x x

f x

x

= 



khi x 2 + khi x 2 .xet tính liên tục của f(x)

tren R

2/ Cho hàm số ( ) 1

2

x

=  −

 2

khi x 1

ax khi x < 1 Định a để f(x) liên tục trên R.

a) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

b) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2)

c) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1)

Ngày đăng: 04/07/2014, 16:00

w