1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn lí lớp 11- cơ bản

9 104 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 / Chọn câu trả lời đúng.Hai thấu kính mỏng cĩ tiêu cự lần lượt là f1=10cm và f2=-20cm ghép sát nhau sẽ tương đương như một thấu kính duy nhất cĩ độ tụ: 6 / chọn câu trả lời sai: Đối

Trang 1

Ngày dạy tạilớp

Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tạilớp

Buổi 4 ÔN TẬP CHƯƠNG VII

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức : Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về lăng kính

Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về thấu kính mỏng, và hệ thấu kính.à

b Kỹ năng

Rền luyện kĩ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào các phép toán hình học

c Thái độ :

Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập , nâng cao chất lượng học tập của học sinh

2 CHUẨN BỊ

a Giáo viên: - Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

b Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

a Kiểm tra bài cũ; ( không )

b Bài mới:

* TIẾT 1: ÔN VÀ HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC TRONG BÀI

I Lăng Kính:

+ Lăng kính là một khối chất trong suốt , đồng chất ,thường có dạng lăng trụ tam giác

+ Một lăng kính được đặc trưng bởi: _ Góc chiết quang A

_ Chiết suất n + Đặc điểm của tia sáng truyền qua lăng kính: Tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính sẽ bị lệch về phía đáy lăng kính

+ Các công thức về lăng kính:

1, sini1 = n sin r1

2, sini2 = n sin r2

3, A = r1 + r2

4, D = i1 + i2 - A

II Thấu kính mỏng; hệ thấu kính.

+ Thấu kính mỏng là thấu kính có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính của mặt cầu

+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:

Tia qua quang tâm đi thẳng

Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh chính F’ Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua) F, tia ló song song với trục chính

Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ F’n

+ Các công thức của thấu kính: D =

f

1

;

f

1

=

'

1 1

d

AB

B

A' '

=

-d

d '

+ Qui ước dấu: Thấu kính hội tụ: f > 0; D > 0

Thấu kính phân kì: f < 0; D < 0

Vật thật: d > 0; vật ảo: d < 0;

Ảûnh thật: d’ > 0; ảnh ảo: d’ < 0

k > 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật ngược chiều

+ Chọn lọc hai bài về về hệ hai thấu kính ghép thuộc dạng có nội dung thuận và nội dung nghịch:

Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau

Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau

Trang 2

+ Giải từng bài toán và nêu rõ phương pháp giải Nhấn mạnh (có lí giải) các hệ thức liên hệ:

d2 = O1O2 – d1’ ; k = k1k2

L1 L2

+ Sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính ghép đồng trục: AB → A1B1 → A2B2

d1 d1’ d2 d2’

+ Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau: d2 = O1O2 – d1’; k = k1k2 =

2 1

' 2

' 1

d d

d d

+ Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau: d2 = – d1’; k = k1k2 = -

1

' 2

d

d

;

2 1

' 2 1

1 1 1 1

f f d

D = D1 + D2

* Tiết 2,3 ,4: GIẢI BÀI TẬP

1/ Chọn câu trả lời sai

a Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luơn lệch về phía đáy

b Gĩc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D=i+i'-A Trong đĩi=gĩc tới; i'=gĩc lĩ D gĩc lệch của tia lĩ và tia tới; A=gĩc chiết quang

c Tia sáng khơng dơn sắc qua lăng kính thì chùm tia lĩ sẽ bị tán sắc

d Lăng kính là một mơi trường trong suất đồng tính và đẳng hướng, được giới hạn bởi hai mặt phẳng khơng song song

2/ Chọn câu trả lời đúng.Tia sáng Si tư khơng khí tới gặp một bán cầu bằng thủy tinh cĩ chiết suất n

với gĩc tới i=450 Sẽ khúc xạ và lĩ ra ngồi theo tia IR vuơng gĩc với mặt phẳng của bán cầu tại trung điểm H của bán kính OA như hình Giá trị của chiết suất n là:

3/ Chọn câu trả lời đúng.Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A=300, chiết suất n= 2 Gĩc lệch D đạt giá

trị cực tiểu khi gĩc tới i cĩ giá trị

4/ Chọn câu trả lời đúng So với vật của nĩ, ảnh thực được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng:

chiều

5 / Chọn câu trả lời đúng.Hai thấu kính mỏng cĩ tiêu cự lần lượt là f1=10cm và f2=-20cm ghép sát

nhau sẽ

tương đương như một thấu kính duy nhất cĩ độ tụ:

6 / chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kỳ:

a Tia sáng tới song song với trục chính thì tia lĩ đi qua tiêu điểm ảnh chính

b Tia sáng tới cĩ phương kéo dài qua tiêu điểm vật thì tia lĩ song song với trục chính

c Tía sáng tới qua tiêu điểm ảnh F' thì tia lĩ khơng song song với trục chính

d Tia sáng qua quang tâm O thì truyền thẳng

7/ Chọn câu trả lời đúng.Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A=300, chiết suất n= 2ở trong khơng khí Tia

sáng đến mặt thứ nhất với gĩc tới i Khơng cĩ tia lĩ ở mặt thứ hai khi:

Trang 3

c Một đáp số khác ngoài đáp số đã cho d i>150

8 / chọn câu trả lời đúng Ảnh ủa một vật thực được tạo thành thấu kính phân kì không bao giờ:

vật

9 / Chọn câu trả lời đúng.Lăng kính có góc chiết quang A=600.Khi ở trong không thì góc lệch cực tiểu

là 300

Khi ở trong chất lỏng trong trong suất với chiết suất x thì góc lệch cực tiểu là 40 Cho biết sin320=3

2/8

Giá trị của x là:

10/ Chọn câu trả lời đúng.Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suất với góc tới i bằng 450 thì góc khúc r=300

Góc giới hạn giữa hai môi trường này là:

11/ Chọn câu đúng Độ phóng đại ảnh âm( k<0) tương ứng với.

d Ngược chiều với vật.

12 / Chọn câu trả lời đúng Một khối trong suất hình trụ thẳng có thiết diện là hình tròn bán kính R, có

chiết suất n = 2; bề cao h = R 3 Một tia sáng từ không khí đến ngay tâm O của mặt trên với góc

tới i như hình 6.4 Giá trị cực đại của i để tia sáng sau khi khúc xạ sẽ tới mặt đáy là:

13 / Chọn câu trả lời sai Đối với thấu kính phân kì:

a Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính hội tụ thì chùm tia ló hội tụ

b Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló phân kì

c Thấu kính hội tụ có rìa (mép) mỏng hơn ở giữa

d Thấu kính phân kì có rìa (mép) dầy hơn ở giữa

14 / Chọn câu đúng Cho hệ quang học như hình 6.7, trong đó thấu kính có tiêu cự f Tia sáng tới qua

tiêu điểm chính F' Tia ló cuối cùng sẽ trùng với tia tới khi a:

15 / Chọn câu trả lời đúng.Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suất với góc tới i=600, thì góc khúc xạ là 300 Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i:

16 / Chọn câu trả lời đúng.

a Đối với thấu kính phân kì thì ảnh và vật di chuyển ngược chiều

b Cả (1) và (2) đều đúng

c Đối với thấu kính hội tụ thì ảnh và vật di chuyển cùng chiều.(1)

d đối với gương cầu lõm thì ảnh và vật di chuyển cùng chiều.(2)

17 / Chọn câu trả lời đúng Trong 3 hình vẽ dưới dây: xy là trục chính, O là quang tâm của thấu kính;

A là vật sáng và A' là ảnh của A

a Hình 6.63 là ứng với thấu kính phân kì b Một đáp số khác.

Trang 4

c Hình 6.62 là ứng với thấu kính hội tụ d Hình 6.61 là ứng với thấu kính phân

18 / Chọn câu trả lời đúng.

a Gĩc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D=i+i'-A

b Khi gĩc tới i tăng dần thì gĩc lệch D giảm dần, Qua một cực tiểu rồi tằng dần

c Khi lăng kính ở vi trí cĩ gĩc lệch cực tiểu thì tia tới và tia lĩ đối xứng nhau qua mặt

phẳng phân giác của gĩc chiếc quang A

d Tất cả đều đúng

19 / Chọn câu đúng Vật sáng AB vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính sẽ cho ảnh cùng chiều,

cao bằng 1/2 lần AB Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 42cm thì ảnh cũng cùng chiều và lớn gấp 4 lần AB.Tiêu cự của thấu kính là

20 / Chọn câu trả lời đúng đối vơi thấu kính hội tụ:

a Vật thật ở trong khoảng OF sẽ cĩ ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật (2)

b (1), (2) và (3) đều đúng

c Vật ảo luơn luơn cho ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật (3)

d Vật thật ở ngồi OF sẽ cĩ ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật hoặc lớn hơn vật.(1)

21 / Chọn câu trả lời đúng Vật sáng AB vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính sẽ cho ảnh cùng

chiều,

cao bằng 1/2 vật và cách AB 10cm Độ tụ của thấu kính là:

22 / Chọn câu đúng Vật sáng AB vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính sẽ cho ảnh cùng chiều,

cao bằng 3 lần AB Di chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8cm thì ảnh lại ngược chiều và lớn gấp 3 lần AB

Tiêu cự của thấu kính là:

23 / Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuơng gĩc với thấu kính sẽ cho ảnh , độ lớn bằng 0,3AB Di

chuyển AB lại gân thấu kính thêm 25cm thì ảnh cũng cùng chiều và lớn hơn hai lần ảnh trước Tiêu cự thấu kính là:

24 / Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuơng gĩc vơi một trục chính của một thấu kính sẽ cĩ ảnh

ngược chiều

lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm Tiêu cự f của thấu kính là :

16cm

25 / Chọn câu trả lời đúng Chọn câu trả lời đúng:

a Tia sáng qua quang tâm C thì tia phản xạ truyền ngược lại trùng với tia tới

b Tia tới đỉnh O cĩ tia phản xạ đối xứng qua trục chính

c Chùm tia sáng song song sẽ hội tụ tại tiêu điểm F

d Tia sáng tới qua tiêu điểm chính F thì tia phản xạ sẽ song song với trục chính

Ngày dạy tạilớp

Trang 5

Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tạilớp

Buổi 5 ÔN TẬP CHƯƠNG VII

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức : Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về mắt

Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về hệ thấu kính, kính thiên văn, kính hiển vi

b Kỹ năng

Rền luyện kĩ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào các phép toán hình học

c Thái độ :

Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập , nâng cao chất lượng học tập của học sinh

2 CHUẨN BỊ

a Giáo viên: - Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

b Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

a Kiểm tra bài cũ; ( không )

b Bài mới:

* TIẾT 1: ÔN VÀ HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC TRONG BÀI

I Thấu kính mỏng; hệ thấu kính.

L1 L2

+ Sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính ghép đồng trục: AB → A1B1 → A2B2

d1 d1’ d2 d2’

+ Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau: d2 = O1O2 – d1’; k = k1k2 =

2 1

' 2

' 1

d d

d d

+ Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau: d2 = – d1’; k = k1k2 = -

1

' 2

d

d

;

2 1

' 2 1

1 1 1 1

f f d

D = D1 + D2

II Mắt :

Cấu tạo, sự điều tiết, điểm cực cận, điểm cực viễn, gĩc trơng vật,Các tật của mắt và cách khắc phục

- Đặc điểm của mắt cận

+Khi khơng điều tiết , tiêu điểm F’ nằm trước màng lưới

fmax < OV ; OCc < Đ ; OCv < ∞ ⇒Dcận > Dthường

+ Cách khắc phục: Mắt phải đeo 1 thấu kính phân kì sao cho qua kính ảnh của các vật ở

hiện lên ở điểm C v của mắt nên khi đeo kính sát mắt thì : fK = - OCv.

- Đặc điểm của mắt viễn :

+ Khi khơng điều tiết cĩ tiêu điển nằm sau màng lưới

fmax > OV ; OCC > Đ ; OCv : ảo ở sau mắt ⇒ Dviễn < D thường

+ Cách khắc phục : Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn vật ở gần như mắt thường, ảnh của vật tạo

bởi kính là ảnh ảo nằm ở CC của mắt viễn

III Kính lúp :

Dịnh nghĩa,cơng dụng,cách ngắm chừng ở điểm cực cận và ngắm chừng ở vơ cực, số bội giác + Tổng quát :

l d

OC k

+

= '

+ Ngắm chừng ở cực cận: d' + l = OCc =Đ⇒ Gc = kc

+ Ngắm chừng ở vơ cực :

f

OC

G∞ = c

IV Kính hiển vi : Cấu tạo, cơng dụng, cách ngắm chừng

Trang 6

+ Tổng quỏt :

2 1 2

d

OC k

+

=

+Ngắm chừng ở vụ cực :

2

1.

.

f f

OC

G = δ c

(

) (

' '1F 2 O1O2 f1 f2

= δ

)

V Kớnh thiờn văn : Cấu tạo,cụng dụng, cỏch ngắm chừng

2

1

f

f

G∞ = và

2 1 2

1O f f

Tieỏt 2,3 : GIAÛI BAỉI TAÄP

Bài 1: Cho hai thấu kớnh hội tụ L1, L2 cú tiờu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cỏch nhau một khoảng a = 80 (cm) Vật sỏng AB= 2 cm, đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuụng gúc với trục chớnh của hai thấu kớnh

a Xỏc định vị trớ, tớnh chất, chiều, độ lớn của ảnh

2

2B

A cho bởi hệ 2 thấu kớnh

b vẽ ảnh của vật qua hệ thống thấu kớnh

Bài 2: Một người cận thị cú điểm cực cận cỏch mắt 15 cm và điểm cực viễn cỏch mắt 50 cm

a Tớnh độ tụ của kớnh mà người ấy phải đeo Kớnh coi như đeo sỏt mắt

b Khi đeo kớnh, người ấy sẽ nhỡn rừ điểm gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

c Nếu người ấy chỉ đeo kớnh cú độ tụ -1dp thớ sẽ nhỡn vật xa nhất cỏch mắt bao nhiờu?

Bài 3: Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 50 (cm) Khi đeo kớnh cú độ tụ + 1,5 (đp), người

này sẽ nhỡn rừ được những vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

Bài 4: Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ từ 24 (cm) đến vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh

hiển vi cú vật kớnh O1 (f1 = 1cm) và thị kớnh O2 (f2 = 5cm) Khoảng cỏch O1O2 = 20cm

a Vật quan sỏt phải đặt ở khoảng nào trước kớnh?

b.Độ bội giỏc của kớnh hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở điểm cực cận và khi ngắm chừng ở vụ cực

Bài 5: Một kớnh thiờn văn gồm vật kớnh cú tiờu cự f1 = 120 (cm) và thị kớnh cú tiờu cự f2 = 5 (cm). Khoảng cỏch giữa hai kớnh khi người mắt tốt quan sỏt Mặt Trăng trong trạng thỏi khụng điều tiết là bao nhiờu?

Bài 6:

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm Điểm sáng A trên trục chính của thấu kính Dịch chuyển

điểm sáng A ra xa 5 cm, ảnh dịch đi 10 cm Xác định vị trí đầu, vị trí sau của vật và ảnh ( xem tính chất của ảnh là không đổi)

Giải:

Ta có khoảng di chuyển của vật và ảnh ở đây là: a = 5 cm; b = 10 cm

Vận dụng các công thức và tính chất của thấu kính ta có:

- Vị trí 1 của vật và ảnh: d1 và ,

1

d với:

f d

f d d

=

1

1 , 1

.

Vì vật và ảnh di chuyển cùng chiều nên:

- Vị trí 2 của vật và ảnh: d2 = d1 + 5 và , 10

1

,

2 = d

f d

f d d

=

2

2 , 2

.

=

=

1

1 ,

1 2

2

f d

f d d

f

d

f

d

10 )

5 (

) 5 (

1

1 1

=

− +

+

f d

f d f d

f d

0

15 1

2

1 − =

Từ đây ta có vị trí đầu và vị trí sau của vật:

=

=

cm d

cm d

15

0

1

1 và 

=

=

cm d

cm d

20

5

1 1

Từ đây vận dụng công thức:

f d

f d d

=

1

1 , 1

.

1

,

2 = d

d ta dễ dàng xác định đợc vị trí đầu vàsau của ảnh

Trang 7

Bài 7: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng sáng vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu

kính cho ảnh thật với độ phóng đại K1= 5 Dịch vật ra xa một đoạn a = 12 cm thì thu đợc ảnh thật với

độ phóng đại K2= 2 Tính tiêu cự của thấu kính và xác định vị trí đầu của vật và ảnh

Giải: Có thể nhận xét đây là thấu kính hội tụ (vật thật cho ảnh thật)

- Vị trí đầu: Độ phóng đại của ảnh:

1

1 f d

f K

= = 5 (*)

- Vị trí sau: Độ phóng đại của ảnh:

f a d

f d

f

f K

− +

=

=

) ( 1

2

Ta có:

2

5 ) (

) (

2

5

1

1 2

+

=

f d

a f d K

K

Từ đây ta dễ dàng suy ra đợc:

( d1− f ) = 8 cm Thay vào (*) ta có: f =40 cm và d1 = 48 cm; d, 240 cm

1 =

Bài 8:

Gọi MN là trục chính của một thấu kính hội tụ Đặt điểm sáng ở A thì ảnh ở B với AB = 24 cm Đặt

điểm sáng ở B thì ảnh ở C, với AC = 48 cm ( hình vẽ) Xác định vị trí thấu kính và tính tiêu cự f Giải:

Ta áp dụng:

- Nguyên lí thuận nghịch của ánh

sáng: Nếu điểm sáng ở A cho ảnh thật

ở B thì khi đặt điểm sáng ở B sẽ cho

ảnh thật ở A

Nhng theo đề bài thì khi đặt điểm sáng ở B thì ảnh lại ở C

Vậy: ảnh ở B là ảo

- Theo tính chất ảnh của thấu kính đă trình bày:

Đối với thấu kính hội tụ, ảnh ảo nằm cùng phía thấu kính, xa thấu kính hơn vật

Nên: Thấu kính phải nằm trong khoảng AC và ảnh ở C là ảnh thật ( Nếu không

, thấu kính nằm bên phải C, thì ảnh ở C là ảo: Trái với tính chất)

Ta có hình vẽ cụ thể:

Từ hình vẽ ta có:

-Vị trí 1:

OA

d1 = và d, = − OB

24 24

1

1 1

,

1

− +

=

+

f d

f d d d

d

1 72 3

72 f = d + d (1)

-Vị trí 2:

OB

d2 = và d, = OC

72 72

2

2 2

,

2

− +

=

=

+

f d

f d d BC

d

2 2

72

72 f = dd (2)

1

2 2

72 dd = d + d (*)

Theo hình vẽ :

d2 − d1 = AB = 24 Kết hợp với (*) ta có: 2 12 1 188 0

1 + d − =

Ta có: d1= 12cm Dễ dàng suy ra đợc: d, 36 cm

1 = −

cm d

d

d

d

1 1

,

1

1 =

+

=

Vậy thấu kính nằm bên phải A với OA = 12 cm và có tiêu cự 18 cm

Để thấy rõ hơn tính u việt của phơng pháp ta xét thêm một số ví dụ

Bài 9:

Cho 3 điểm A,B,C trên trục chính MN của một thấu kính:

Nếu đặt điểm sáng ở A thì ảnh thật ở C

Nếu đặt điểm sáng ở B thì ảnh ảo ở C

AB = 24 cm và AC = 30 cm

Hãy xác định:

Loại thấu kính, vị trí thấu kính

Tính tiêu cự của thấu kính

Giải:

Vì vật thật cho ảnh thật, nên theo tính chất ảnh của thấu kính: Thấu kính là hội tụ

Cũng theo tính chất ảnh thì vật thật cho ảnh thật nằm khác phía thấu kính, nên

N M

C A

B

N M

C A

N M

A B

C

Trang 8

Thấu kính chỉ có thể nằm trong khoảng AB hay BC.

Xét: Nếu thấu kính thuộc BC, thì khi đặt điểm sáng ở B cho ảnh ở C phải là ảnh thật, mâuthuẩn với giả thiết( loại)

Vậy thấu kính phải nằm trong khoảng AB

Ta có hình vẽ -Vị trí đầu của ảnh đợc xác định bởi: d1 và ,

1

d -Vị trí sau của vật và ảnh xác định bởi: d2 và ,

2

d

Từ hình vẽ ta có:

30 30

1

1

1

,

1

1

=

+

=

+

f d

f

d

d

d

d

(1)

2

2 2

, 2

− +

=

= +

f d

f d d BC

d

Mặt khác: ⇒ d1+ d2 = AB = 24 (3)

Từ (1), (2), (3) Ta có: d1 = 20 cm và tiêu cự f cm

3

20

=

Bài 10:

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm Vật sáng AB cho ảnh A1B1 Dịch vật lại gần thấu kính 6cm thì thấy ảnh dịch đi 2cm Xác định vị trí ban đầu của vật và ảnh

Giải:

- Vị trí đầu của vật và ảnh: d1 và d1,

Với

12

12

1

1 1

1 ,

1 = − = d

d f

d

f d

- Vị trí sau của vật và ảnh: d2 = d1− 6 và , 2

1

,

2 = d +

d

12

12

1 2

2 2

2 ,

=

d

d f

d

f d

Ta có:

18

) 6 ( 12 2

1

1 ,

= +

d

d

d (2)

Kết hợp (1) và(2) ta có:

+ =

12

1

1

d

d

18

) 6 ( 12

1

1

d

d

(*)

Giải phơng trình (*) ta thu đợc: 

=

=

cm d

cm d

6

36

1 1

Ta lấy nghiệm d1 = 36 cm

Vị trí đầu của vật và ảnh: d 36 cm d, 18 cm

1

Bài 11:

Cho xy là trục chính của một

thấu kính.(hình vẽ)

Khi điểm sáng đặt tại A thì ảnh của nó tại B

Khi điểm sáng đặt tại B thì ảnh của nó tại C

Biết: AB =1 cm và AC = 3cm

Xác định:

Loại thấu kính , vị trí và tiêu cự của nó

Giải:

Theo nguyên lý thuận nghịch của ánh sáng thì ảnh ở B phải là ảnh ảo

Vì nếu ảnh ở B là ảnh thật thì, khi điểm sáng ở B thì ảnh lại ở A( trái với giả thiết)

Khi vật dịch chuyển từ A đến B, ảnh dịch chuyển từ B đến C

So sánh khoảng dịch chuyển giữa vật và ảnh: AB < BC = 3 – 1 Nên thấu kính phải là thấu kính hội tụ

Do thấu kính hội tụ cho ảnh ảo nằm xa thấu kính hơn vật ( theo tính chất ảnh của thấu kính) và B là

ảnh ảo của A, nên thấu kính phải nằm ngoài đoạn AB về phía A Suy ra ảnh ở C là ảnh ảo

Ta có hình vẽ:

N M

A B

1

d

, 1

d

2

d

, 2

d

y x

C B

A

d

y x

C B

A O

y x

C B

A

Trang 9

Gọi d là khoảng cách từ A đến kính

Khi điểm sáng đặt tại A: d1 = d và , ( ) ( 1 )

1 = − d + AB = − d +

Khi điểm sáng đặt tại B: d2 = d + AB = d + 1 và , ( ) ( 3 )

2 = − d + AC = − d +

Ta có:

) 3 ( ) 1 (

) 3 )(

1 ( ) 1 (

) 1 (

, 2 2

, 2 2 , 1 1

,

1

1

+

− +

+ +

= +

+

⇔ +

= +

=

d d

d d d

d

d d d

d

d d d

d

d

d

f

Biến đổi ta đợc: d2 − 2 d − 3 = 0 Ta lấy nghiệm dơng d =3cm

Từ đây ta dễ dàng suy ra: f = 12 cm

Vậy: Thấu kính kà hội tụ, đặt cách A một đoạn 3 cm ( khác phía với B), tiêu cự của kính là 12 cm

Có thể nói việc so sánh khoảng dịch chuyển của vật và ảnh đã cho ta một cách giải ngắn gọn Bài 12:

Có hai điểm A và B nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ và ngoài tiêu điểm vật của kính Lần lợt đặt một vật nằm vuông góc với trục chính của thấu kính tại hai điểm A và B ta thấy: Nếu vật ở A thì kính phóng đại lên 2 lần, nếu vật ở B thì đợc kính phóng đại lên 3 lần

a Hỏi A và B điểm nào gần thấu kính hơn?

b Nếu vật ở C nằm đúng giữa A và B thì đợc kính phóng đại lên bao nhiêu lần?

Giải:

a Vì vật nằm ngoài tiêu điểm của thấu kính hội tụ nên kính cho ảnh thật, ảnh này càng ra xa kính và lớn dần lên khi vật tiến lại gần tiêu điểm

Theo đề bài: Vật ở B đợc kính phóng đại lớn hơn ở A, nên điểm B gần thấu kính hơn điểm A

b Gọi d1 ; d2và d3lần lợt là khoảng cách từ 3 điểm A, B, C đến thấu kính

Ta vận dụng công thức tính độ phóng đại :

d f

f K

= cho 3 trờng hợp:

Ta có:

2

3

1

f d d

f

f

2

2

2

f d d

f

f

2

2 1

f

f d

f

f

KC

+

=

Thay (1);(2) vào (3) ta có: KC = 2 , 4

Vậy : Nếu vật ở C thì kính phóng đại lên 2,4 lần

c.cuỷng coỏ , luyeọn taọp : Phửụng phaựp giaỷi baứi taọp veà heọ thaỏu kớnh

d Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc ụỷ nhaứ : Laứm caực baứi taọp coứn laùi vaứ oõn taọp toỏt ủeồ thi hoùc kỡ

Ngày đăng: 04/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w