1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va da toan 12 co ban 7762

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình mặt cầu tâm A , tiếp xúc với mặt phẳng BCD.

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÙ CÁT I ĐỀ THI HỌC KỲ II –NĂM HỌC 2010- 2011

TOÁN 12 CƠ BẢN

Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề )

Câu 1: ( 2 điểm )

Tính các tích phân sau:

a) I = ∫1 +

0

5

) 1 2

+

4

4

2

cos

tan 1

π

π

dx x x

Câu 2: ( 2 điểm )

a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0; x =

2

π

;

y = 0; y = sin2x.cos3x

b) Tìm thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tanx ; y=0 ; x=0; x =

4

π

quanh trục Ox

Câu 3: ( 2 điểm )

a) Giải phương trình z4+ 4z2-12 = 0

b) Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện : z+z+ 3 = 4

Câu 4: ( 2 điểm )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm

A(3;-2;-2) , B( 3;2;0) , C(0;2;1) , D(-1;1;2)

a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD)

b) Viết phương trình mặt cầu tâm A , tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

Câu 5: (2 điểm )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ∆ có phương trình

2

1 1

2 1

1= − = −

x

và điểm M(2;1;4) a) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆

b) Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm M và đường thẳng ∆

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 12 CƠ BẢN – THI HKII ( 2010-2011)

Câu 1: ( 2 điểm )

a) (1 đ) I= ∫1 + +

0

) 1 2 ( 2

1

x d x

=

1

0

6

) 1 2

(

12

1

+

x

= ( 3 1 )

12

1 6

0.25 0.5 0.25

0

cos

1 (

π

x

0

) 1 (tan π

π x

4 1 ( π

π −

0.25 0.25 0.25

b) (1 đ) Đặt u= 1 + tanx

udu x

dx

2 cos 2 =

Đưa về đúng K=2 ∫2

0

2du u

=

2

0

3

3

2

u

=

3

2

4

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 3: ( 2 đ)

a) (1 đ) Giải ra z2 = 2 hoặc z2=-6 Với z2=2 giải ra 2 nghiệm

- 2; 2

Với z2=-6 giải ra 2 nghiệm -i 6; i

6 Kết luận : pt đã cho có bốn nghiệm - 2; 2;-i 6; i 6

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2: ( 2 đ)

a) (1 đ)

Viết được S= ∫2

0

3

2 cos sin

π

dx x x

=∫2

0

3

2 cos

sin

π

xdx x

Đặt t= sinx⇒dt=cosxdx

Đưa về được S= ∫1 −

0

2

2 ( 1 t )dt t

=

1

0

5

3

)

5

3

(tt

=

15

2

0.25

0.25

0.25 0.25

b)(1 đ) Gọi M(x;y) biểu diễn cho

số phức z= x+yi

Từ giả thiết ⇔ 2x+ 3 = 4

=

=

2 7 2 1

x x

⇒Tập hợp các điểm M cần tìm là

đường thẳng x=

2

1

hoặc đường thẳng

x=-2 7

0.25

0.25

0.5

b) (1 đ) Viết được V= ∫4

0

2

tan

π

Trang 3

Câu 4: (2 đ)

a) (1 đ)

) 3

; 2

; 1 (

) 2

; 1

; 4 ( ),

1

; 0

; 3 (

=

=

=

BD BC

BD BC

Nói được (BCD) nhận BCBD làm

1 VTPT và đi qua điểm B

Viết đúng pt (BCD) :

1(x-3)+2(y-2)+3z=0

⇔x+2y+3z-7=0

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 5: ( 2 đ)

a)(1 đ) Viết đúng pt mặt phẳng (α

) đi qua M và vuông góc với ∆: x+y+2z-11=0

Gọi H là giao điểm của ∆ với (α )

Xác đinh được tọa độ H(2;3;3) Nói được d(M;∆)=MH

= 5

0.25

0.25 0.25 0.25

b) (1 đ)

Tính được d( A,(BCD) )= 14

Nói được tâm là A , bán kính

R= d( A,(BCD) )

Viết đúng pt

(x-3)2+(y+2)2+(z+2)2=14

0.25 0.25 0.5

b) (1 đ) ∆ đi qua M0(1;2;1) và có vtcp u=(1;1;2)

Nói được mặt phẳng (O;∆) đi qua

O và nhận OM0 ∧u làm vtpt Tính đúng OM0 ∧u=(3;-1;-1) Viết đúng pt 3x-y-z=0

Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa

0.25 0.25 0.5

Ngày đăng: 31/10/2017, 14:28

w