1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề cương ôn thi tốt nghiệp 2009 môn toán doc

30 724 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Cương Ôn Thi Tốt Nghiệp 2009 Môn Toán
Tác giả Đỗ Cao Long
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số.. Hình học không gian tổng hợp: Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hì

Trang 1

Biên soạn: Đỗ Cao Long

THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009

A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

I

Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số

Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị

của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số Cực trị Tiếp tuyến,

tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị của hàm số Tìm trên đồ

thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ

thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);

Hình học không gian (tổng hợp): Tính diện tích xung quanh

của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối

lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay;

tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

1,0

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương

trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

IV.a

Phương pháp toạ độ trong trong không gian:

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Mặt cầu

Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

2,0

V.a

Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên số phức

Căn bậc hai của số thực âm Phương trình bậc hai hệ số thực

có biệt thức  âm

Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích

khối tròn xoay

1,0

2 Theo chương trình Nâng cao:

IV.b

Phương pháp toạ độ trong trong không gian:

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Mặt cầu

Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

2,0

V.b

Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên số phức

Căn bậc hai của số phức Phương trình bậc hai với hệ số phức Dạng lượng giác của số phức

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Hệ phương trình mũ và lôgarit

Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích

khối tròn xoay

1,0

Trang 2

Chuyên đề I:

Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số Các bài toán liên quan đến ứng

dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số

1 Chiều biến thiên của hàm số

Lý thuyết: Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số yf x 

1 Tìm tập xác định

2 Tính đạo hàm y f x Giải phương trình f x 0 để

tìm các nghiệm x i i 1, 2 ,n

3 Sắp xếp các nghiệm x i theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

và lập bảng biến thiên của hàm số

4 Kết luận (hàm số đồng biến trên khoảng mà f x 0 và

 Căn cứ vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng

2;0 và nghịch biến rtreen khoảng  0; 2

Một lưu ý quan trọng đó là nếu tập xác định là khoảng  a b;hoặc hàm số gián đoạn tại x0 thì ta cần tính các giới hạn lim

Đáp số: Câu 2: H/số đồng biến trên các khoảng 2;0 , 2;  

H/số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 , 0;2  

Câu 3: H/số đồng biến trên các khoảng 1;1

Trang 3

Giải phương trình này tìm được m

 Thử lại (Điều kiện đủ)

Với giá trị của m tìm được, ta tính y x0

- Nếu y x0 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại xx0

- Nếu y x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại xx0

Căn cứ vào yêu cầu đề để chọn giá trị của m thỏa mãn

 Kết luận

Còn có cách khác để thử lại đó là lập bảng biến thiên để kiểm

tra xem hàm số đạt cực đại hay cực tiểu tại xx0

Để dễ tính đạo hàm ta chia tử cho mẫu được y x 1

1

2

m m

hàm số đạt cực đại tại x2 (thỏa đề bài)

Kết luận: Giá trị của m phải tìm là m 3 Dạng 2: Chứng minh hàm số yf x m ,  luôn có cực trị với mọi

giá trị của tham số m

Cách giải:

Chứng tỏ fy x m , 0 luôn có nghiệm và đổi dấu khi x chạy

qua các nghiệm đó

- Với hàm số bậc ba, chứng tỏ y có delta dương;

- Với hàm số bậc bốn (trùng phương) cần theo yêu cầu đề để

tìm m để y có 1 nghiệm, hoặc 3 nghiệm

Trang 4

Ví dụ 2: Chứng minh rằng hàm số 3

yxmxx luôn có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu với mọi giá trị của m

Suy ra y 0 có hai nghiệm phân biệt và y đổi dấu (có thể lập

bảng xét dấu với hai nghiệm x x1, 2) khi x đi qua hai nghiệm đó

Vậy hàm số luôn có một cực đại, một cực tiểu với mọi m

Bài tập:

Câu 1 (Đề TN 2006, KPB): Cho hàm số yx36x29x có đồ

thị (C) Với giá trị nào của tham số m, đường thẳng

2

y x mm đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm

cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)

53

yxmx m x

  có cực trị tại x1 Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu ? Tính cực trị

Câu 1: Tìm tọa độ hai cực trị của hàm số A 3;0 , B 1; 4

Trung điểm hai cực trị M 2; 2 Cho M 2; 2 thuộc đường

Cho hàm số yf x  có đồ thị  CM x y 0; 0 là điểm trên

 C Tiếp tuyến với đồ thị  C tại M x y 0; 0 có:

- Hoành độ tiếp điểm: x0

- Tung độ tiếp điểm: y0 {Nếu đề chưa cho ta phải tính bằng cách thay x0 vào hàm số y0  f x 0 }

Trang 5

0 2

x   , y0 9 ở tọa độ của M (đề đã cho)

Ví dụ 2: Viết p/trình tiếp tuyến với độ thị hàm số 1

1

x y x

a) Tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Tại điểm có tung độ bằng 3

x

Gọi tọa độ tiếp điểm là x y0; 0 Theo giả thiết có x0 2

 Tung độ tiếp điểm: 0 0

0

x y x

0 0

11

x y x

 và tính đạo hàm, suy ra hệ số góc của t/tuyến ky x 0  y 2

x

Gọi tọa độ tiếp điểm là x y0; 0 Theo giả thiết có y0 3

 Vậy 0 0

0

131

x y x

Dạng 2: Viết p/trình tiếp tuyến khi biết hệ số góc của nó

Dấu hiệu:

- Tiếp tuyến song song với đường thẳng  d :ax by  c 0

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  d :ax by  c 0Cách giải:

Tính hệ số góc của tiếp tuyến k (theo các dấu hiệu trên)

 Gọi x y0; 0 là tọa độ tiếp điểm

 Hệ số góc của t/tuyến ky x 0

Trang 6

- Giải ph/trình này tìm được x0

- Thay vào y0  f x 0 để tính tung độ tiếp điểm

 Viết p/trình t/tuyến

Ví dụ 3: Viết p/trình t/tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 2 0

2

21

Lưu ý: Hệ số góc của t/tuyến ky x 0  2 (đề cho)

b) T/tuyến song song với  d nên hệ số góc của t/tuyến bằng hệ số góc của  d , bằng 1

 2 0

21

63

2

x y

21

2

x y

x

Trang 7

Tr/hợp này ta có p/trình t/tuyến tại 1; 2

Đến đây làm tương tự như câu a) hoặc câu b)

 Đáp số: Có hai tiếp tuyến có p/trình là

 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x0  3

Câu 2 (Đề TN 2007, Bổ túc): Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

(C) hàm số yx33x2 tại điểm A(2;4)

Câu 3 (Đề TN 2007, Lần 2, Phân ban):

2

x y x

 , gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của

 , gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng y0  2

Dạng 1: Dựa vào đồ thị hàm số yf x để biện luận theo m số

nghiệm của phương trình f x m

Ví dụ: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

Trang 8

x y

3

- 3

-2 -1

yxx với đường thẳng  d :y m 1 (song song với trục

hoành) nên số nghiệm của (2) bằng số giao điểm của  d và  C

 Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận sau:

  , ta thấy  d cắt  C tại một điểm

và tiếp xúc tại một điểm Suy ra (2) có hai nghiệm (một nghiệm đơn

  , ta thấy  d cắt  C tại ba điểm

phân biệt Suy ra (2) có 3 nghiệm phân biệt

 Kết luận:

* Với m 1 hoặc m3, p/trình (1) vô nghiệm

* Với m 1 hoặc m3, p.trình (1) có hai nghiệm

* Với   1 m 3, p/trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

 Đến đây cần chứng tỏ  0 với mọi m và f d,m

c

và kết luận (1) luôn có hai nghiệm phân biệt Suy ra  d cắt

 C tại hai điểm phân biệt

- Tương tự, kết luận cho tr.hợp    0; 0

Ví dụ: (Bài 11/tr46-SGK GT12, Cơ bản) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m, đường thẳng  d :y2xm luôn cắt

đồ thị  C của hàm số 3

1

x y x

tại hai điểm phân biệt M, N Gợi ý – Giải:

Trang 9

 P/trình hoành độ giao điểm của  d và  C

321

Mặt khác, thay x 1 vào vế trái của (2) ta được

  2 

2 1  1 m     m 3 2 0 với mọi m (b)

 Kết hợp (a) và (b) suy ra p/trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt

thỏa x 1 Do đó (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

Vậy đ/thẳng  d luôn cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt với mọi

 Phân tích bài toán:

- Nhưng điểm nằm trên trục hoành thì có tung độ y0

- Vậy  C m cắt trục hoành tại điểm   x y;  2;0

- Điểm này thuộc  C m nên tọa độ của nó thỏa mãn p/trình  C m

Lời giải:

 Từ giả thiết ta suy ra  C m cắt trục hoành tại điểm 2;0, thay

tọa độ điểm này vào p/trình của  C m ta được:

2) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

2) Tìm m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

5 Điểm đặc biệt của đồ thị hàm số

Trang 10

 Chia tử cho mẫu ta có 4

x

   x 1 là các ước số nguyên của 4

Các trường hợp xảy ra:

 có tọa độ là những số nguyên

  , suy ra tiệm cận ngang là đ/t y a

c

Bảng biến thiên (điền đầy đủ các thông tin, chú ý giá trị các

giới hạn đã tính)

 Dựa vào bảng biến thiên suy ra:

- Các khoảng đơn điệu (đồng, nghịch biến) của hàm số;

- Cực trị của hàm số (nếu có)

 Vẽ đồ thị:

- Xác định giao điểm với trục hoành: Cho y0, tìm x

- Xác định giao điểm với trục tung: Cho x0, tìm y

- Cho thêm một số điểm đặc biệt (Chú ý đến tính đ/xứng của đồ

thị: Hàm bậc ba đ/x qua tâm là trung điểm hai cực trị; hàm bậc

bốn (trùng phương) đ/x qua trục tung; hàm hữu tỷ đ/x qua giao điểm 2 t/cận)

Trang 11

Giải phương trình f x 0 và tìm các nghiệm x0 thuộc

đoạn  a b; (các nghiệm nằm ngoài đoạn này không lấy )

x y

hàm số f x  x 2 cosx trên đoạn 0;

a

x a a

Trang 12

 Kết luận, nghiệm của (1)

Ví dụ: Giải các phương trình sau

Trang 13

Giải p/trình này được t 6 (thỏa); t  1 0 (không thỏa)

Trang 14

loga b loga c loga b

a

b b

Chú ý: log10alogalga; loge alna

Dạng 1: Biến đổi về phương trình loga f x loga g x 

Cách giải:

- Dùng các công thức tính toán, cộng trừ logarit để biến đổi

- Cần chú ý đến đ/k với các biểu thức dưới dấu logarit

Giải p/trình này dược x6 (thỏa đ/k); x 1 (không thỏa đ/k)

 Vậy, p/trình đã cho có nghiệm duy nhất x6 Dạng 2: P/trình bậc hai chứa lôgarit

4

tt 

Trang 15

Điều kiện xỏc định:  

 

00

a)  Đ/kiện xỏc định: 0 1

x

x x

{ Cơ số a 2 1 nờn cú BPT cựng chiều}

 Vậy tập nghiệm của bất p/trỡnh đó cho 1 1

a  nờn BPT đổi chiều}

 Vậy tập nghiệm của bất p/trỡnh đó cho 1

;32

  

Bài tập:

Cõu 1 (Đề TN 2007, Lần 1, Phõn ban):

Giải phương trỡnh log4xlog2 4x 5

Cõu 2 (Đề TN 2008, Lần 2, Phõn ban):

Giải phương trỡnh log3x2log3x2log 53 x 

Cõu 3: Giải cỏc bất phương trỡnh

.3

cầu

Thể tớch khối lăng trụ VL/trụ Sđáy.h

Trang 16

 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay: SXq-nãn R l.

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay: SXq-trô2R l

Một số hình cần chú ý:

- Hình chóp đều có đáy là tam giác, hình vuông

- Hình chóp có một cạnh vuông góc với đáy (hình chữ nhật, hình

vuông, tam giác vuông)

- Hình nón tròn xoay, biết chiều cao, hoặc đường sinh, bán kính

đường tròn đáy, góc phẳng ở đỉnh

- Hình nón bị cắt bởi mặt phẳng qua đỉnh giao với đường tròn

đáy tại hai điểm A, B, biết AB và giả thiết khác

Yêu cầu: Giải lại các bài toán trong SGK HH12 có dạng trên, ghi

nhớ cách tính các yếu tố cần thiết và mối quan hệ giữa các yếu tố

dựa vào hình vẽ, tính chất của hình

Bài tập:

Câu 1 (Đề TN 2006, Phân ban) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy

ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

cạnh bên SB bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S.ABCD

Câu 2 (Đề TN 2007, Lần 2, Phân ban): Cho hình chóp tứ giác

S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA =AC Tính thể tích của khối chóp

S.ABCD

Câu 3 (Đề TN 2008, Lần 1, Phân ban):

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên

bằng 2a Gọi I là trung điểm

của cạnh BC

1) Chứng minh SA vuông góc với BC

2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a

Câu 4 (Đề TN 2008, L2, Phân ban):

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết AB=a, BC= a 3

và SA=3a

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a

Chuyên đề V:

Phương pháp toạ độ trong trong không gian

1 Tọa độ của điểm, vectơ

A B I

A B I

A B I

A B C G

A B C G

A B C G

Trang 17

Một số dạng thường gặp: Mặt cầu có tâm I a b c ; ;  và đi qua một

điểm hoặc tiếp xúc với một mặt phẳng; mặt cầu đí qua 4 điểm không

đồng phẳng

Chú ý: Khoảng cách từ điểm M xM;y M;z M đến đường thẳng

  :AxByCz D 0 được tính theo công thức

A B I

A B I

Trang 18

- Bán kính mặt cầu bằng khoảng cách từ tâm I đến mp P

Ví dụ 3: Viết ph/trình mặt cầu có tâm M0; 1;1  và tiếp xúc với

Câu 1 (Đề TN 2007, L2, Ban KHTN): Trong không gian với hệ toạ

độ Oxyz, cho hai điểm E(1;-4;5) và F(3;2;7)

1 Viết phương trình mặt cầu đi qua điểm F và có tâm là E

2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng EF

- Mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB¸ hoặc đường thẳng

 d Khi đó vecto AB

hoặc vecto chỉ phương ud

của  d là vecto pháp tuyến của mp P

- Mặt phẳng  P song song với mặt phẳng  Q , khi đó vecto pháp tuyến nQ

của mp Q cũng là vecto pháp tuyến của mp P

Ví dụ 1: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng  P đi qua điểm A1; 2; 3  và :

a) vuông góc với đường thẳng   1 2

b) song song với mặt phẳng  Q :x y 3z0

c) vuông góc với đường thẳng AB với A0;1;1, B1; 2;0

Lời giải:

a) Đ/thẳng  d có vecto chỉ phương u 2; 1;3 

    Pd nên  P nhận u 2; 1;3  làm vecto pháp tuyến

Mặt khác  P đi qua điểm A1; 2; 3 

 Vậy p/trình tổng quát của  P :

        

2 x  1 1 y 2 3 z 3 0

Trang 19

Hay 2x y 3z 9 0

b)     P || Q nên vecto pháp tuyến của  Q , n 1; 1; 3   cũng

là vecto pháp tuyến của  P

 Mặt khác  P đi qua điểm A1; 2; 3 

 Vậy p/trình tổng quát của  P :

1 x 1 1 y 2 3 z 3 0

Hay x y 3z 8 0

c)  PAB nên  P nhận AB  1;1; 1  làm vecto pháp tuyến

Mặt khác  P đi qua điểm A1; 2; 3 

 Vậy p/trình tổng quát của  P :

Một số dấu hiệu thường gặp:

- Mp P song song với hai đường thẳng    d1 , d2 không cùng

2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 2 (Đề TN 2006, Ban KHXH): Trong không gian tọa độ Oxyz

cho ba điểm A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4)

1 Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

2 Gọi M là điểm sao choMB 2MC Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng BC

Yêu cầu: Từ các p/trình tham số và p/trình chính tắc của đ/thẳng

phải biết lấy vecto chỉ phương và điểm thuộc đường thẳng

Dạng 1: Đường thẳng đi qua điểm M xM;y M;z M và có vecto chỉ phương xác định trước

Một số dấu hiệu thường gặp:

- Đường thẳng   đi qua hai điểm M N, , khi đó vecto MN

là vecto chỉ phương của  

- Đường thẳng   vuông góc với mặt phẳng  P Khi đó vecto pháp tuyến nP

của  P là vecto chỉ phương của  

Ngày đăng: 15/12/2013, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học không gian (tổng hợp): Tính diện tích xung quanh - Tài liệu Đề cương ôn thi tốt nghiệp 2009 môn toán doc
Hình h ọc không gian (tổng hợp): Tính diện tích xung quanh (Trang 1)
Hình học không gian (tổng hợp). - Tài liệu Đề cương ôn thi tốt nghiệp 2009 môn toán doc
Hình h ọc không gian (tổng hợp) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w