1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuần 30 thứ 2,3

23 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 341,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS hiểu sự cần thiết của cây trồng, vật nuôi trong cuộc sống con người Hoạt động của trò Hoạt động của trò - Giáo viên chia học sinh theo số chẵn và số lẻ - Giáo viên nhận xét

Trang 1

1 Đạo đức Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( Tiết 1 )

2 Tập đọc- KC Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua

3 Tập đọc - KC Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua

Trang 2

TUẦN 30

I – MỤC TIÊU

- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con người.

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi.

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở ia đình,

nhà trường.

- Khuyến khích học sinh đạt ở mức cao hơn:

- Biết được vì sao cần phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi và cách thực hiện

- Quyền được tham gia vào các hoạt động chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi, tạo điều kiện cho sự phát triển của bản thân

2 HS biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trường

3 HS biết thực hiện quyền được bày tỏ ý kiến của trẻ em

- Đồng tình ủng hộ những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Biết phản đối những hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi

- Báo cho người có trách nhiệm khi phát hiện hành vi phá hại cây trồng vật nuôi

II – TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

  Vở BT

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Hát + điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

 Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước? - Nước là tài nguyên quý Nguồn nước trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó , chúng ta cần phải sử dụng hợp lí, tiết kiệm và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm

- Giáo viên nhận xét – Đánh giá

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Trò chơi Ai đoán dúng.

Mục tiêu: HS hiểu sự cần thiết của cây trồng, vật nuôi trong cuộc sống con người

Hoạt động của trò Hoạt động của trò

- Giáo viên chia học sinh theo số chẵn và

số lẻ

- Giáo viên nhận xét , giới thiệu thêm một

số cây trồng, vật nuôi mà học sinh thích

Kết luận: Mỗi người đều có thể yêu thích

một cây trồng, vật nuôi nào đó Cây trồng

vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang

lại niềm vui cho con người.

- Học sinh có số chẵn nêu đặc điểm về con vật nuôi mà mình yêu thích, nói lý do

- Học sinh có số lẻ nêu đặc điểm một cây trồng mà em thích, nói lí do

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh lắng nghe

Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh

Mục tiêu: Học sinh nhận biết các việc cần làm để chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu

Trang 3

tranh trong BT2 theo nhóm

 Các bạn trong tranh đang làm gì?

 Theo bạn, việc làm của các bạn đó thế

nào?

- Giáo viên nhận xét kết luận:

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm

vui cho các bạn vì các bạn được tham gia làm

những công việc có ích và phù hợp với khả

năng

hỏi trong bài tập

Tranh1: Bạn đang cho gà ăn

Tranh 2: Bạn đang tắm rửa cho heo,

vệ sinh chuồng trại

Tranh 3: Bạn đang tưới rau.

Tranh 4: Các bạn đang cùng với ông

trồng cây

 Theo em, việc làm của các bạn đó chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm vui cho các bạn vì các bạn được tham gia làm những công việc có ích và phù hợp với khả năng

 Các học sinh khác trao đổi ý kiến, bổsung

- Học sinh lắng nghe

Hoạt động 3: Đóng vai

Mục tiêu: Học sinh biết các việc cần làm để chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Giáo viên chia nhóm, mỗi nhóm chọn 1

con vật nuôi hoặc loại cây trồng mình

yêu thích để lập trang trại sản xuất

- Yêu cầu các nhóm thảo luận, tìm cách

chăm sóc, bảo vệ trại, vườn của mình

cho tốt

- Cho từng nhóm trình bày dự án sản xuất

- Giáo viên và cả lớp chọn nhóm có dự

án khả thi và có thể có hiệu quả cao

- Học sinh nhận nhóm, mỗi nhóm chọn 1con vật nuôi hoặc loại cây trồng mình yêu thích để lập trang trại sản xuất

Nhóm 1: Chủ trại gà;

Nhóm 2: Chủ vườn hoa, cây cảnh; Nhóm 3: Chủ trại bò ;

Nhóm 4: Chủ ao cá.

- Các nhóm thảo luận, tìm cách chăm sóc, bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt

- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố: Học sinh đọc bài học

5 Dặn dò: Về nhà ôn bài - tìm sưu tầm bài thơ, bài hát chăm sóc vật nuôi, cây trồng

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 4

TUẦN 30

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

Chú ý các từ ngữ phiên âm tiếng nước ngoài: Lúc-xăm- bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, tơ-nét; các từ ngữ học sinh địa phương dễ viết sai: lần lượt, tơ rưng, xích lô,trò chơi, lưu luyến, hoa lệ

in Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật.

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài: Lúc-xăm-bua, lớp 6, đàn tơ rưng, tuyết,hoa lệ

- Hiểu nội dung câu chuyện: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ, thể hiện tình hữu nghị, quốc

tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một trường tiểu học ở Lúc-xăm- bua.

B Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK).

- Học sinh khá giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện.

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào gợi ý, HS kể lại được câu chuyện bằng lời của mình Lời kể tự nhiên, sinh động, thể hiện đúng nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe

 - Giáo dục học sinh đoàn kết, quý mến các bạn nước ngoài

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 o Tranh minh hoạ truyện trong SGK

 Bảng lớp viết các gợi ý để HS kể chuyện

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 A-Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục và trả lời câu hỏi

trong SGK

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Luyện đọc từng câu: Sửa lỗi phát

âm

- Luyện đọc từng đoạn kết hợp cho

học sinh giải nghĩa tư ømới ở cuối

- HS lắng nghe - đọc thầm

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Phát âm đúng:Lúc-xăm- bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét; lần lượt, tơ rưng, xíchlô,trò chơi, lưu luyến, hoa lệ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn đọc giải

Môn: Tập đọc- Kể chuyện

Tiết 88, 89 Bài: GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA

Trang 5

bài trong SGK.

 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

 Đến thăm một trường tiểu học ở

Lúc-xăm- bua, đoàn cán bộ VN

gặp những điều gì bất ngờ thú vị ?

 Vì sao các bạn lớp 6A nói được

tiếng Việt và có nhiều đồ vật của

Việt Nam ?

 Các bạn học sinh Lúc-xăm-bua

muốn biết điều gì về thiếu nhi

Việt Nam ?

 Các em muốn nói gì với các bạn

học sinh trong câu chuyện này?

 Luyện đọc lại

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

luyện đọc đoạn cuối bài

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng các

câu

- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn

cảm toàn bài với giọng đọc nhẹ

nhàng, cảm động, nhấn giọng ở

những từ thể hiện tình cảm thân

thiết của thiếu nhi Lúc – xăm –

bua với đoàn cán bộ Việt Nam

- Gọi 1 học sinh học sinh đọc cả

bài

nghĩa tư ømới ở cuối bài trong SGK

- Luyện đọc từng đoạn trong nhóm;

- Các nhóm thi đọc

 Tất cả học sinh lớp 6A đều giới thiệu bằng tiếng Việt hát tặng đoàn bài hát bằng tiếng Việt Giới thiệu những vật rất đặc trưng của Việt Nam mà các em sưu tầm được: Vẽ quốc

kì VN…

 Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam Cô thích Việt Nam nên dạy học trò mình nói tiếng Việt, nói cho các em nghe những điều tốt đẹp về Việt Nam

 Các bạn muốn biết học sinh Việt Nam học những môn gì, thích những bài hát nào, chơi những trò chơi gì?

 Rất cám ơn các bạn đã yêu quý Việt Nam

 Cảm ơn tình thân ái, hữu nghị mà các bạn đã dành cho đất nước tôi

 Chúng ta là hai nước khác nhau nhưng cùng sống trong một ngôi nhà chung

 Chúc cho tình hữu nghị giữa hai nước Việt Nam và Lúc – xăm – bua đời đời bền vững

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh thi đọc đoạn văn

 Đọc đúng các câu sau:

Đã đến lúc chia tay // Dưới làn tuyết bay mù

mịt ,/ các em vẫn đứng vẫy tay chào lưu luyến,/

cho đến khi xe của chúng tôi khuất hẳn trong dòng người / và xe cộ tấp nập / của thành phố

châu Âu hoa lệ ,/ mến khách //

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh đọc cả bài

- Học sinh đọc đúng các câu sau:

Trang 6

Hoá ra cô giáo của các em đã từng ở Việt Nam hai năm // Cô thích Việt Nam / nên đã dạy các

em tiếng Việt,/ và kể cho các em nghe nhiều điều tốt đẹp về đất nước/ và con người Việt Nam // Các em còn tìm hiểu về Việt Nam trên in- tơ-

nét.//

Nêu nội dung bài: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh

một trường tiểu học ở Lúc-xăm- bua, thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa hai dân tộc Việt

Nam và Lúc – xăm – bua.

B - Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và gợi ý trong SGK, các em kể lại được toàn

bộ câu chuyện bằng lời của mình Yêu cầu kể tự nhiên, sinh động thể hiện đúng nội dung

2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện.

 Câu chuyện được kể theo lời của ai ?

 Kể bằng lời của em là thế nào ?

- Giáo viên nhận xét

 Theo lời một cán bộ Việt Nam

 Kể khách quan, như người ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại

- Học sinh đọc các gợi ý

- 1 học sinh kể mẫu đoạn 1 theo gợi ý a

- 2 học sinh tiếp nối nhau kể đoạn 1,2

 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố: Nêu ý nghĩa câu chuyện Tình hữu nghị thắm thiết giữa hai dân tộc Việt Nam

và Lúc – xăm – bua

4 Dặn dò: Về nhà luyện kể lại câu chuyện cho người thân nghe.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 7

-0 -TUẦN 30

I – MỤC TIÊU:

 - Giúp HS:

- Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)

- Giải toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ, tự tin , hứng thú trong học tập

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Bảng phụ, bảng nhóm

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

 Muốn cộng 2 số có nhiều chữ số ta làm thế nào? - Muốn cộng 2 số có nhiều chữ số ta Trước tiên ta phải đặt tính theo hàng dọc, viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau rồi viết dấu cộng, kẻ dấu vạch ngang và cộng từ phải sang trái

- Chấm vở BT tổ 3 Gọi 3 HS lên chữa BT 1,2,3 Vở BT/ tiết 145

- Giáo viên nhận xét - Ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:

a HS tự làm bài

b GV hướng dẫn HS tính bài

mẫu HS tự làm các phép tính còn

lại

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề toán

- Phân tích đề - nêu cách giải

– Nhắc lại quy tắc tính diện

tích hình chữ nhật

- Nhắc lại quy tắc tính chu vi

- 1 học sinh đọc đề

- 1 học sinh làm bảng lớp

- Cả lớp làm bài vào bảng con

Tính theo mẫu

a 63548 52379 93959

1 9256 38421 6041

82804 90800 100000

b 23154 46215 21357

+ 31028 + 4072 + 4208

17209 19360 919

71391 69647 26484

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: - 1 học sinh đọc đề toán

- Phân tích đề-nêu cách giải

 Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

 Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

Môn : Toán

Tiết 146 Bài: LUYỆN TẬP

Trang 8

hình chữ nhật.

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Cho học sinh tự đặt đề toán

và giải bài toán

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

- 1 học sinh làm bảng lớp

- Cả lớp làm bài vào vở

GiảiChiều dài hình chữ nhật là:

3 x 2 = 6 (cm)Chu vi hình chữ nhật là:

(6 + 3) x 2=18 (cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

6 x 3 = 18 (cm2)Đáp số :18 cm; 18 cm2

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: - HS tự đặt đề toán và giải bài toán

- 1 học sinh làm bảng lớp

- Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài toán: Con hái được 17kg chè, mẹ hái được số

chè gấp 3 lần con Hỏi cả 2 mẹ con hái được bao nhiêu ki lô gam chè?

Tóm tắt

17kg Con : Mẹ : ? kg

GiảiSố chè mẹ hái được là:

17 x 3 = 51 (kg)Cả hai mẹ con hái được số chè là:

17 + 51 = 68 (kg)Đáp số: 68 ki lô gam chè-

3 Củng cố: Chấm bài, nhận xét.

 Nhắc lại quy tắc tính diện tích hình chữ nhật ? - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vị đo )

 Nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật ? - Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

4 Dặn dò: Về nhà làm bài trong vở BT

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 9

-0 -Môn: Hoạt động tập thể

Tiết 59 : CHÀO CỜ ( TOÀN TRƯỜNG)

Trang 10

1 TN-XH Trái đất – Quả địa cầu.

2 Tập đọc Một mái nhà chung.

3 Thể dục Hoàn thiện bài thể dục với hoa hoặc

cờ – Học tung và bắt bóng cá nhân.

( Cô Thủy dạy)

4 Toán Phép trừ các số trong phạm vi 100 000.

5 Chính tả Nghe-viết : Liên hợp quốc.

Trang 11

TUẦN 30

I – MỤC TIÊU:

 - Học sinh có khả năng:

- Biết được Trái Đất rất lớn và có hình cầu.

- Nhận biết được hình dạng của trái đất trong không gian

- Biết cấu tạo của quả địa cầu gồm: Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn quả địa cầu với giá đỡ.

- Khuyến khích hs đạt ở mức cao hơn: Quan sát và chỉ được trên quả địa cầu cực Bắc, cực

Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu, đường xích đạo.

 Học sinh có ý thức học tập tốt

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Các hình trong SGK/112, 113

 Quả địa cầu

 Vở BT

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Hát + điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên trả lời câu hỏi

 Nêu những đặc điểm chung của thực vật ? - Có rễ, thân, lá, hoa, quả

 Nêu những đặc điểm chung của động vật ? - Cơ thể động vật thường gồm 3 phần: Đầu, mình và cơ quan di chuyển

 Nêu đặc điểm chung của cả thực vật và động vật ? - Thực vật và động vật đều là những cơthể sống, chúng được gọi chung là sinh vật

- Giáo viên nhận xét – đánh giá

3 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

Mục tiêu :Nhận biết được hình dạng của trái đất trong

không gian

Bước 1:

 Quan sát hình 1 ( ảnh chụp Trái Đất từ tàu vũ trụ)

em thấy Trái Đất có hình gì ?

- Giáo viên chính xác hoá câu trả lời của học sinh :

Trái Đất có hình cầu, hơi dẹp ở hai đầu

Bước 2: Giáo viên cho học sinh quan sát quả địa cầu

và giới thiệu:

- Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất Quả

địa cầu có các bộ phận: Quả địa cầu, giá đỡ, trục

gắn quả địa cầu với giá đỡ

- Học sinh quan sát H1SGK/12

 Hình tròn, hình quả bóng, hình cầu

 Quả địa cầu đặt trên giá đỡ có trục xuyên qua Trong thực tế, Trái Đất không có trục xuyên qua và không đặt trên giá đỡ mà Trái Đất nằm lơ lửng trong không gian

Môn: Tự nhiên và xã hội

Tiết 59 Bài: TRÁI ĐẤT - QUẢ ĐỊA CẦU

Trang 12

- Giáo viên chỉ vị trí nước Việt Nam trên quả địa

cầu

Kết luận: -Trái Đất rất lớn và có dạng hình cầu.

Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.

Mục tiêu: Biết chỉ cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc

bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu

- Biết tác dụng của quả địa cầu

Bước 1: Giáo viên chia nhóm

Bước 2:

Yêu cầu học sinh đặt quả địa cầu trên bàn, chỉ trục

của quả địa cầu và nhận xét trục của nó đứng thẳng

hay nghiêng so với mặt bàn

Bước 3:

- Yêu cầu học sinh nhận xét màu sắc trên quả điạ

cầu

- Vậy bề mặt Trái Đất không bằng phẳng

- GV nhận xét, kết luận: Quả điạ cầu giúp ta hình

dung được hình dạng, độ nghiêng và bề mặt Trái

Đất.

Hoạt động 3: Điền chữ vào sơ đồ câm.

Mục tiêu: Giúp HS nắm chắc vị trí của cực Bắc, cực

Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- GV treo 2 hình phóng to như hình 2/112 không

có chú giải Chia lớp thành 2 nhóm (mỗi nhóm

5 em), 2 nhóm lên xếp thành 2 hàng dọc, mỗi

nhóm 5 tấm bìa, mỗi em 1 tấm

- Giáo viên hướng dẫn luật chơi:

- Khi cô hô “bắt đầu”, lần lượt từng học sinh

trong nhóm lên gắn tấm bìa của mình vào hình

trên bảng

- Học sinh tronh nhóm không được nhắc nhau

- Khi học sinh thứ nhất về chỗ thì học sinh thứ

hai mới được lên gắn, cứ như thế đến học sinh

thứ năm

Bước 2:

- Cho học sinh lên chơi theo sự hướng dẫn của

giáo viên

Bước 3: Tổ chức cho học sinh đánh giá 2 nhóm

 Trái Đất rất lớn và có dạng hình cầu

- Học sinh quan sát

- Học sinh quan sát H2 SGK và chỉ trên hình cực Bắc, cực Nam,xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

- Học sinh trong nhóm lần lượt chỉ cho nhau xem: Cực Bắc, cựcNam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu

- Học sinh trả lời theo gợi ý của giáo viên

- Đại diện các nhóm lên chỉ trên quả địa cầu theo yêu cầu của giáo viên

 Màu xanh lơ chỉ biển

 Màu xanh lá cây chỉ đồng bằng

 Màu vàng, da cam chỉ đồi, núi, cao nguyên

- Học sinh lắng nghe – theo dõi

- Học sinh lên chơi theo sự

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. - giao an lop 3 tuần 30 thứ 2,3
Hình ch ữ nhật (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w