1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA: 10

101 99 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời

Trang 1

- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính

đúng sai trong những trờng hợp đơn giản

- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi

- Nhanh lên đi !

- Thông qua ví dụ trên để nêu lên khái niệm

- Nêu ví dụ những câu là mệnh đề, những câu không làmệnh đề

Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến

Xét câu sau: n chia hết cho 9

Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề

Nam nói: - Dơi là một loài chim

Minh phủ định: - Dơi không phải là một loài chim

Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Cho HS ghi nhận kết quả

- Cho ví dụ khác về mệnh đề chứa biến

- Xét câu: x > 3 Hãy tìm giá trị thực của x để câu đãcho, nhận đợc một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên

- Từ ví dụ hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhận kết quả

- Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau A: π là số vô tỉ

B: Tổng hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

Trang 2

Cho câu: Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đều

a) Mệnh đề trên có dạng nh thế nào

b) Xét tính đúng sai và chỉ rỏ giả thiết , kết luận

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời

- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

Hoạt động 2: Mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Sử dụng khái niệm điều kiện cần và đủ phát biểulại câu sau : Tam giác ABC đều thì tam giác ABCcân và có một góc bằng 600 và ngợc lại

Hoạt động 3 : Kí hiệu ∀, ∃

Hoạt động 4: Cũng cố về mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau :

a) ∃ ∈ x Z : x2 = x

b) ∀ ∈ x R : x 1

x

<

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên

- Phân biệt câu có mấy mệnh đề

- Đợc nối với nhau bởi các liên từ nào

- Cho hai mệnh đề : A: Tam giác ABC đều B: Tam giác ABC cân Phát biểu mệnh đề A ⇒ B và xét tính đúng sai

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe và ghi nhận kí hiệu

- Thông qua ví dụ cho học sinh ghi nhận kí hiệu

- Xét câu : Bình phơng mọi số thực lớn hơn hoặc bằng

0 Ta viết lại nh sau : ∀x∈R:x2 ≥ 0

- Từ ví dụ cho HS ghi nhận kí hiệu ∀

- Xét câu : Có một số nguyên nhỏ hơn 0 Ta viết lại : ∃

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Phát biểu - Giao nhiệm vụ cho HS- Yêu cầu HS phát biểu

2

Trang 3

4 Cũng cố toàn bài:

- Hiểu đợc khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo

- Phân biệt đợc các khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiệncần và đủ

- Biết sử dụng các khái niệm đó để phát biểu lại các định lí

1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :

- Mệnh đề , mệnh đề chứa biến , mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng

- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh phủ định của đề chứa kí hiệu ∀ và ∃

- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Cũng cố mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định bài tập 1,2

-Nhắc lại mệnh đề chứa biến

-Trình bày lời giải :

Chỉ ra câu là mệnh đề, câu là

-Yêu cầu học sinh nhắc lại mệnh đề , mệnh đềchứa biến , phủ định mệnh đề

- Gọi 2 HS lên bảng

Trang 4

mệnh đề chứa biến

Lập mệnh đề phủ định

- Chỉnh sữa hoàn thiện

- Gọi HS khác nhận xét

- Đa ra lời giải đúng

- Đánh giá cho điểm

Hoạt động 2: Phát biểu mệnh đề đảo , sử dụng khái niệm điều kiện cần , điều kiện

đủ ,điều kiện cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề thông bài tập 3a,d, 4a,c

Hoạt động 3 : Cũng cố mệnh đề chứa kí hiệu với ∀, ∃ thông qua bài tập 5, 6,7

4 Cũng cố :

- Nắm vững khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo

- Biết sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần

- Học sinh nêu dạng mệnh đề kéo

- Kiểm tra dạng mệnh đề kéo theo

- Gọi HS phát biểu tại chổ

- Yêu cầu HS chỉ ra mệnh đề P và Q

- Yêu cầu HS dùng các khái niệm trên để pháttriển

- Đánh giá cho điểm

- Đa ra lời giải đúng

- Yêu cầu học sinh chỉ ra mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀

- Yêu cầu HS phát biểu bằng lời, xét tính đúng sai

- Hớng dẫn HS lập mệnh đề phủ định

4

Trang 5

Tiết:3 Ngày soạn:25 / 8 / 2009

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, hình vẻ

-Yêu cầu học sinh cho ví dụ

- Yêu cầu HS điền vào chổ trống

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2: Cách xác định tập hợp

Hoạt động 3 : Tập hợp rỗng

Hãy liệt các phần tử của tập hợp A={ x ∈ r | x2 + + = x 1 0 }

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lới câu hỏi 1

- Trả lới câu hỏi 2

- Nêu các cách xác định tập

hợp

- Ghi nhận kiến thức

- CH1: Liệt kê các phần tử của tập hợp các ớcnguyên dơng của 30

- Từ đó yêu cầu HS nêu các cách xác định tập hợp

- Nêu biểu đồ Ven

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhận kí hiệu

Trang 6

Hoạt động 4 : Tập hợp con

Biểu đồ minh hoạ trong hình 1 nói gì về quan hệ gữa tập hợp các số nguyên và tậphợp các số hữu tỉ ? Có thể nói mỗi số nguyên là một số hữu tỉ hay không?

Hoạt động 5 : Tập hợp bằng nhau

Xét hai tập hợp sau: A={n∈ Z| n là bội của 4 và 6} ; B = {n∈ Z| n là bội của 12}

Hãy kiểm tra các kết luận sau : a) A ⊂B b) B ⊂A

4 Cũng cố :

Câu hỏi1: Cho tập hợp A={ a, b } Tập nào sau đây là tập con của A

A) {a} B) {a,b,c} C) {b} D) ∅

Câu hỏi2: Xác định các phần tử của tập hợp {x∈R| (x2 – 2x + 1)(x – 3) = 0}

- Nắm đợc tập hợp, phần tử là gì , khái niệm tập rỗng, tập con , hai tập hợp bằng nhau

- Nắm và nhớ các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂ và biết sử dụng

- Biết phát biểu các khái niệm tạp hợp con, tập hợp bằng nhau dới dạng mệnh đề

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Treo tranh vẻ hình minh hoạ

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm -Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa

- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu

- Yêu cầu HS kiểm tra

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm -Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa

- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu

6

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Cho A ={ n ∈ N | n là ớc của 12 }

B = { n ∈ N | n là ớc của 18 }

Liệt kê các phần tử của A và B

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Lên bảng làm bài - Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS lên bảng trả lời

- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

2 Bài mới :

Hoạt động 2: Giao của hai tập hợp

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời câu hỏi

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức(dới dạng mệnh đề)

- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven

Hoạt động 3 : Hợp của hai tập hợp

Giả sử A, B lần lợt là tập hợp các HS giỏi Toán , giỏi Văn của lớp 10 B Biết

A = {Nam, Lan, Hoa, Hoàng} ; B = {Hơng, Hoa, Mai, An, Quang} (các HS trong lớpkhông trùng tên nhau) Gọi C là tập hợp đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm cácbạn giỏi Toán hoặc giỏi Văn

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Xác định tập hợp C

- Phát biểu điều cảm nhận

đ-ợc

- Ghi nhận kiến thức

- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven

-Yêu cầu HS xách định tập hợp C

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven

Hoạt động 4 : Hiệu và phần bù hai tập hợp

Giả sử A là tập hợp các học giỏi cảu lớp 10B là: A = {Anh, Minh, Vinh, Lan, Lý} Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10B là : B = {Hng, Hoa, Liên, Anh, Hà, Lý} Xác định tập C các HS giỏi của lớp 10B không thuộc tổ 1

Hoạt động 5 : Cũng cố về giao, hợp , hiệu hai tập hợp

Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp A ∩ B, A ∪ B, A\ B trong các trờng hợp sau

A B

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Xác định tập hợp C

- Phát biểu điều cảm nhận

đ-ợc

- Ghi nhận kiến thức

- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven

- Ghi nhận kiến thức về phần

bù một tập hợp con

-Yêu cầu HS xách định tập hợp C

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven

- Cho HS ghi nhận khái niêm phần bù một tập hợpcon và kí hiệu

B A

Trang 8

4 Cũng cố :

- Cần nắm đợc khái niệm giao, hợp , hiệu hai tập hợp

- Cách xác định giao, hợp, hiệu hai tập hợp

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn hợp , giao, hiệu hai tập hợp

1.2 Về kĩ năng:

- Biết biểu diễn khoảng đoạn trên trục số

- Biết tìm tập hợp giao, hợp , hiệu của các khoảng đoạn và biểu diễn trên trục số

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời

- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm các tập hợp số đã học

- Cho HS ghi nhớ các kí hiệu

Hoạt động 3 : Các tập con thờng dùng của R

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả

bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm nhận xét lời giải

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

8

Trang 9

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Yêu cầu HS đa ra ví dụ

* Hớng dẫn học biểu diễn trên trục số

- Cần nắm đợc các khái niệm khoảng, đoạn , nửa khoảng

- Cần nắm đợc cách xác định giao, hợp , hiệu các khoảng, đoạn và biểu diễn chúngtrên trục số

quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi nhóm 1câu)

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

Trang 10

Tiết::7 Ngày soạn:

- Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Đọc trớc bài, máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Cho hai tập hợp A=(-2 ; 5) , B=[2 ; 6] Xác định A∩B , A ∪ B

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Làm bài - Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS lên bảng làm bài

2 Bài mới :

Hoạt động 2: Số gần đúng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe và hiểu nhiệm

Nam lấy giá trị gần đúng của π là 3,1 và đợc kết quảS=3,1.4=12,4(cm2)

Minh lấu giá trị gần đúng của π là 3,14 và đợc kết quả S =3,14.4 =12,56(cm2)

- Nhận xét gì về hai kết quả tính đợc của Nam và Minh

- Yêu cầu HS làm hoạt động 1 SGK

- Yêu cầu HS nêu lên nhận xét

Hoạt động 3 : Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Ta hãy xem trong hai kết quả tính diện tích hình tròn (r = 2cm) của Nam và Minh, kếtquả nào chính xác hơn

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Từ ví dụ cho HS nêu nhận xét

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá và cho HS ghi nhận khái niệm

Hoạt động 4 : Độ chính xác của một số gần đúng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Yêu cầu HS nêu lên điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS đọc chú ý

Hoạt động 5 : Quy tròn số gần đúng

10

Trang 11

Hoạt động 6 : Luyện tập

* Cũng cố kĩ năng làm tròn số và ớc lợng sai số tuyệt đối thông qua bài tập 3

*Cũng cố kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với số gần đúng thông qua

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc làm tròn số

- Cho l = 1745,25m ±0,01m Hãy viết số quytròn của số a=1745,25

- Hớng dẫn HS cách làm + Để viết đợc số quy tròn ta phải dựa vào gì + Vậy độ chính xác của nó là bao nhiêu

- Yêu cầu HS tự làm ví dụ tơng tự

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc đầu bài và nghiên cứu cách

giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của

HS, hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2

HS hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nhận nhiệm vụ

- Thực hiên trên máy tính - Giao nhiệm vụ cho HS- Hớng dẫn HS dùng máy tính để tính

Trang 12

Tuần: Ngày soạn:

ôn tập

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :

- Mệnh đề Phủ định mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần , điềukiện đủ Mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ

- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp

- Khoảng, đoạn, nửa khoảng

- Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng

1.2 Về kĩ năng:

- Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luậntrong một định lí Toán học

- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀ và ∃

- Xác định đợc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là cáckhoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời ( câu 1 đến câu 8)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm nhận xét lời giải

của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

12

Trang 13

Hoạt động 5 : Bài tập 14 SGK

Hoạt động 6 : Bài tập 16,17 SGK

4 Cũng cố :

- Phân biệt đợc khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

- Thành thạo cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc đầu bài và nghiên cứu

cách giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS, ớng dẫn khi cần thiết

h Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HShoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS- Gọi HS trả lời

- Sửa chữa sai lầm (nếu có)

Trang 14

Tuần: Ngày soạn:

hàm số

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ

- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

1.2 Về kĩ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho ớc

tr Biết xét tính chẵn lẻ một hàm số đơn giản

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Các hình vẽ, hệ thống câu hỏi

- CH: Hãy kể các hàm số đã học ở Trung học cơ sở

- Cho HS ghi nhận TXĐ hàm số cho bởi công thức

* Cũng cố: Tìm tập xác định hàm số sau a) g(x) 3

x 2

= + b) h(x) = x 1 + + 1 x −

+ Hớng dẫn HS làm câu a+ Tơng tự yêu cầu HS làm câu b

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Cho HS ghi nhận khái niệm

- Treo hình vẻ

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

CH1: Tính f(0), f(-2), f(-1), f(2), g(-1), g(-2), g(0) CH2: Tìm x sao cho f(x) = 2, g(x) = 2

Hoạt động 4 : Luyện tập

* Bài tập 1 : Tìm tập xác định hàm số sau :

14

Trang 15

quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết quả

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Nêu định nghĩa hàm số Cách tìm tập xác định hàm số Khái niệm đồ thị

hàm số

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời

Trang 16

y

1 2

- 2

1 -2

- 1 2

-1 O

4

2

x y

đó

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

Hoạt động 3: Tính chẵn lẻ của hàm số

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Quan sát hình vẻ

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Phát biểu điều

cảm nhận đợc

- Ghi nhận kết quả

- Cho HS quan sát hình vẻ và trả lời câu hỏi

- CH1: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x 2 tại hai giá trị

của biến x đối nhau ?

- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x tại hai giá trị của biến x đối nhau ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Tìm cách giải bài toán

B2: Kiểm tra xem x D ∈ thì − ∈ x D hay không

B3: Kiểm tra xem f(- x) bằng f(x) hay – f(x) Từ đó kếtluận

- Cho HS làm bài tơng tự (đó là câu b)

Hoạt động 5: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Quan sát hình vẻ

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

thị hàm số y = x ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Luyện tập :

1) Cho hàm số y = 3x2 – 2x + 1 Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?

a) M(-1 ; 6) b) N(1 ; 1) c) P(0 ; 1) 2) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau y = x

Trang 17

Tiết 11 : hàm số y = ax + b

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết đợc đồ thị hàm

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị

- Học sinh: Kiến thức bài trớc.Đọc trớc bài

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Xét sự biến thiên của hàm số : y = 2x + 3 ; y = - 2x + 3

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Viết chiều biến thiên của

hàm số cho bởi công thức

nh đã làm ở bài trớc

- GV hớng dẫn HS xét chiều biến thiên của hàm số

- Thông qua chiều biến thiên của hàm số trên nêuvấn đề: –hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến vànghịch biến trong các trờng hợp nào?–

2 Bài mới :

Hoạt động 2: Nêu chiều biến thiên của hàm số

Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

+ Kết luận

- Hớng dẫn HS vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

- Tranh vẽ minh hoạ

Hoạt động 5 : Hàm số y = b

Cho hàm số y = 2 Xác định giá trị của hàm số tại x=1, x=2, x=3

Biểu diễn các điểm (1 ; 2), (2 ; 2), (3 ; 2) trên mặt phẳng toạ độ

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- HS theo giỏi và trả lời

- Đồ thị hàm số y = b là một

đờng thẳng song song hoặc

trùng với trục hoành và cắt

trục hoành tại điểm B(0 ; b)

- Hớng dẫn HS xác định giá trị tơng ứng của hàm

- Hớng dẫn cách xác định các điểm trên mặtphẳng toạ độ

- CH: Hàm số đó có đồ thị nh thế nào

- Kết luận

- Tranh vẽ

Hoạt động 6 : Hàm số y = x

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- HS trả lời - Yêu cầu HS nêu tập xác định

Trang 18

- x bằng x khi nào, bằng – x khi nào ?

- Từ đó yêu cầu HS nêu lên chiều biến thiên

- Cho HS lập bảng biến thiên

Trang 19

Tiết 12: luyện tập

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Cũng cố mệnh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất thông qua bài tập 1b,c

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

+ Nối hai điểm A và B ta có đồ thị

- Chỉnh sữa hoàn thiện

- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS, ớng dẫn khi cần thiết

h Gọi 2 HS lên bảng

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Gọi HS khác nhận xét

- Đa ra lời giải đúng

- Đánh giá cho điểm

Hoạt động 2: + Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(1 ;

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả bài toán

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày lờigiải

- Cho nhóm khác nhận xét

- Yêu cầu HS nêu lên cách giải dạng toán này

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc yêu cầu bài toán

- Học sinh làm việc theo

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chửa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Yêu cầu HS sinh ghi nhận kết quả

- Cho HS làm bài tập tơng tự 4a

Trang 20

B A

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Học sinh: Đã học hàm số y=ax2

3 Tiến trình bài học:

Tiết 13

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Nhắc lại về đồ thị hàm số y=ax2

Phiếu học tập 1: Điền vào chổ trống

Đồ thị của hàm số y= ax2 là (P ) có các đặc điểm sau:

• Đỉnh của parabol(P) là

• Parabol (P) có trục đối xứng là trục

• Parabol (P) hớng bề lõm lên trên khi a

20

Trang 21

• Parabol (P) hớng bề lõm xuống dới khi a

2 Bài mới : Hoạt động 2 : Đồ thị của hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a≠0) Ta đã biết ax2+bx+c=a 2 2 2 2 2 2 b b b b b 4ac x 2 x c a x 2a 4a 4a 2a 4a −  + +  − + =  +  −  ữ  ữ     Do đó nếu đặt 2

0 0 b b 4ac,x ,y 2a 4a −∆ ∆ = − = − = thì hàm số có dạng y=(x-x0)2+ y0 Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Quan sát sự tịnh tiến đồ thị - Dựa vào đồ thị để suy ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng - Ghi nhận kiến thức về đồ thị hàm số bậc hai - Yêu cầu HS suy ra đồ thị hàm số y=ax2+bx+c từ đồ thị hàm số y=ax2 - Dùng mô hình để tịnh tiến cho HS đợc thấy - Cho HS chỉ ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Theo giỏi - Ghi nhận cách vẽ - Nêu cách vẽ + Xác định toạ độ đỉnh I b ; 2a 4a ∆  − −   ữ  . + Vẽ trục đối xứng x b 2a = − + Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với trục tung và trục hoành (nếu có) + Vẽ parabol (xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị ) Hoạt động 4 : Cũng cố thông phiếu học tập sau Phiếu học tập 2: Vẽ parabol y = 3x2 - 2x - 1 (P) • Đỉnh của parabol (P) là

• Parabol (P) có trục đối xứng là

• Giao điểm với Oy là

• Giao điểm với Ox là

Vẽ đồ thị Phiếu học tập 3: Vẽ parabol y = - 2x2 - 2x - 1 (P) • Đỉnh của parabol(P) là

• Parabol (P) có trục đối xứng là

• Giao điểm với Oy là

• Giao điểm với Ox là

Vẽ đồ thị

C ũng cố :

- Xác đinh đợc toạ độ đỉnh, trục đối xúng của hàm bậc hai

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả

lời

* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện

nhóm khác nhận xét

* Chỉnh sữa hoàn thiện

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

Trang 23

Tiết 14

Ngày soạn: 22/10/2006

Lớp dạy: .

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời

2 Bài mới :

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Quan sát và nêu chiều biến

thiên

- Lập bảng biến thiên

- HS nhận xét

- Ghi nhận kiến thức

- Treo tranh vẽ về đồ thị hàm số bậc hai

- Yêu cầu HS quan sát và nêu chiều biến thiên

- Cho HS lập bảng biến thiên

- Yêu cầu HS nhận xét

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Các bớc lập bảng biến thiên

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Theo dõi và ghi

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án

trả lời

* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện

nhóm khác nhận xét

* Chỉnh sữa hoàn thiện

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả

lời

* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện

nhóm khác nhận xét

* Chỉnh sữa hoàn thiện

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhậnxét

Trang 24

4 Cũng cố :

- Nắm đợc cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Nắm đợc các bớc lập bảng biến thiên hàm số bậc hai

- Vẽ đợc hàm số bậc hai và lập đợc bảng biến thiên

- Biết tìm các một parabol khi biết nó đi qua ba điểm, biết nó đi qua một điểm và biếttoạ độ đỉnh

5 Bài tập về nhà:

- Làm bài tập 2 (SGK)

- Làm bài tập ôn tập chơng II

24

Trang 25

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm y = ax + b.

- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến đồ, thị của hàm

số y = ax 2 + bx + c.

1.2 Về kĩ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b.

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau y = x 2 - 2x -1.

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài

toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc đầu bài và nghiên cứu

cách giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2

HS hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

Trang 27

Tiết 19,20 : đại cơng về phơng trình

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn, nghiệm của phơng trình

- Hiểu định nghĩa hai phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng phơngtrình

- Biết khái niệm phơng trình hệ quả

1.2 Về kĩ năng:

- Nhận biết một số cho trớc là nghiệm của phơng trình đã cho; nhận biết đợc hai phơngtrình tơng đơng

- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nhắc lại khái niệm mệnh đề

f(x) = g(x) + Tồn tại x 0 sao cho f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng thì x o là

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Trả lời câu hỏi 3

- Khi x= 2 vế trái của phơng trình đã cho có nghĩa không?

- Vế phải của phơng trình có nghĩa khi nào ?

- Khi giải phơng trình ta cần lu ý điều gì ?

- Từ đó nêu điều kiện phơng trình

Hoạt động 3: Hãy tìm điều kiện của các phơng trình

quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết

quả

- Đại diện nhóm khác nhận

xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa

chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Nêu cách tìm điều kiện phơng (tìm điều kiện của

ẩn để biểu thức hai vế của phơng trình đều cónghĩa)

Trang 28

Hoạt động 4 : Phơng trình nhiều ẩn

Hoạt động 5 : Phơng trình chứa tham số

*Cũng cố:

Tìm điều kiện của phơng trình sau:

- Ghi nhận kiến thức - Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình nhiều ẩn- Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua ví dụ

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Ghi nhận kiến thức

- Nêu ví dụ - Giới thiệu về phơng trình chứa tham số- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình chứa tham số

28

Trang 29

Tiết 20

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Nhắc lại cách tìm điều kiện để phơng trình có nghĩa

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời

+ Yêu cầu HS giải các phơng trình trên + Yêu cầu HS so sánh tập nghiệm các cặp phơngtrình một

- Hai phơng trình trong câu a đợc gọi là tơng đơng

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3 : Phép biến đổi tơng đơng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Trang 30

Hoạt động 4 : Phơng trình hệ quả

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Ghi nhận khái niệm

- Yêu cầu HS giả phơng trình trên

Hoạt động 5: Giải các phơng trình sau:

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

4 Cũng cố :

- Nắm đợc cách tìm điều kiện của phơng trình

- Nắm đợc các phép biến đổi tơng

- Có kĩ năng vận dụng các phép biến đổi tơng đơng vào giải một số phơng trình

- Nắm đợc khái niệm phơng trình hệ quả

Trang 31

- Hiểu đợc cách giải và biện luận phơng trình ax + b = ; phơng trình ax2 + bx + c =0.

- Hiểu đợc cách giải các phơng trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn

ở mẫu, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơngtrình đa về phơng trình tích

1.2 Về kĩ năng:

- Thành thạo các bớc giả và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

- Giải đợc các phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm cảu phơng trình bậc hai

- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lậpphơng trình

- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

Hoạt động 1: Giải và biện luận phơng trình ax + b = 0

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Cho biết dạng của phơng trình bậc nhất một ẩn?

- Giải và biện luận phơng trình sau:

m(x - 4) = 5x - 2

- Hãy nêu bảng tóm tắt về giả và biện luận phơngtrình ax + b = 0

* Cho HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2: Giải và biện luận phơng trình ax2 + bx + c = 0

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Cho biết dạng của phơng trình bậc hai một ẩn?

- Giải và biện luận phơng trình sau:

mx2 - 2mx + 1 = 0

- Hãy nêu bảng tóm tắt về giả và biện luận phơngtrình ax2 + bx + c = 0

* Cho HS ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt với biệt thức thugọn ∆'

Hoạt động 3: Định lí Vi-ét

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Phát biểu định lí Vi-ét với PT bậc hai

- Với giá trị nào của m PT sau có hai nghiệm

mx2 - 2mx + 1 = 0

- Cho biết một số ứng dụng của định lí Vi-ét

* Cho HS ghi nhận kiến thức

- Nếu a và c trái dấu thì phơng trình bậc hai có hainghiệm và hai nghiệm đó trái dấu có đúng không?Tại sao?

Trang 32

Hoạt động 4: Cũng cố thông qua bài tập sau:

Cho phơng trình mx2 - 2(m - 2)x + m - 3 = 0, trong đó m là tham số

a) Giải và biện luận phơng trình đã cho ?

b) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 1 nghiệm

c) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

+ PT có hai nghiệm phân biệt khi

* Kiểm tra việc thực hiện các bớc giải PTbậc hai đợc học của học sinh

- B1: Xét m = 0

- B2: Xét m 0

+ Tính ∆'+ Xét dấu ∆ '

Trang 33

- Nghe hiểu nhiệm vụ.

- Nhận dạng phơng trình

- Tìm cách giải bài toán

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)

- Ghi nhận kiến thức và cách giải bài

+ Cách 2: Bỏ giá trị tuyệt đối

- Lu ý HS cách giải và các bớc giải PT chứadấu giá trị tuyệt đối

Hoạt động 2 : Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn.

Giải phơng trình: 2x 3 x 2 − = −

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Hoạt động 3 : Cũng cố kiến thức thông qua bài tập sau

Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất đa sang rổthứ hai thì số quả ở rổ thứ hai bằng 1

3 của bình phơng số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi

số quả quýt ở mỗi rổ lúc ban đầu là bao nhiêu ?

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Chọn ẩn: Gọi x là số quýt ở mỗi rổ (x >30

- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn

- Cho biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT

Trang 35

Tiết 21

Ngày soạn: 14 /11/2006

Lớp dạy: .

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 :a) Giải biện luận phơng trình sau theo tham số m

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài

toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải

của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

Trang 36

- Đọc đầu bài và nghiên cứu cách

giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2

- Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn và chứa ẩn trong dấu căn

- Vận dụng đợc định lí Vi-ét vào giải toán

Trang 37

- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế

- Biết giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất một ẩn

1.3 Về thái độ , t duy

- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới

3 Tiến trình bài học:

Tiết 24

1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài mới

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Cho biết dạng của phơng trình bậc nhất hai ẩn?

- CH: Cặp (1 ; -2) có phải là một nghiệm của

ph-ơng trình 3x – 2y = 7 không? Phph-ơng trình đó còn

có những nghiệm khác nữa không?

- Thông qua ví dụ cho HS để hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2:

Hãy biểu diễn hình học tập nghiệm tập nghiệm phơng trình 3x – 2y = 6

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả

bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cầnthiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

Trang 38

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS trả lời câu a

- Gọi 2HS lên bảng mỗi em một cách

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả câu b

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất ba ẩn

- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế đa

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới

38

Trang 39

2 2z 3.

quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày

kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận

xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

Trang 40

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài

toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Hãy biến đổi hệ này về dạng tam giác

- Cho HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày

và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

Cũng cố:

- Nắm đợc dạng của hệ ba phuơng trình bậc nhất ba ẩn và hệ dạng tam giác

- Nắm đợc cách giải hệ dạng tam giác

- Cách giải hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn dạng khác (đa về dạng tam giácbằng phơng pháp khử dần ẩn số Ta có thể khử ẩn x ở phơng trình thứ hai, rồi khử

ẩn x và y ở phơng trình thứ ba Tuy nhiên không nhất thiết khi nào cũng phải đa vềdạng tam giác theo cách đó, mà cũng có thể khử ẩn z ở phơng trình thứ hai, rồi khử

ẩn y, z ở phơng trình thứ ba, hoặc khử ẩn y ở phơng trình thứ hai, rồi khử ẩn y, z ởphơng trình thứ ba)

Bài tập về nhà:

Làm các bài tập 5, 6, 7 (SGK)

40

Ngày đăng: 04/07/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Đồ thị hàm số y = 2x + 6 là : - GA: 10
u 2: Đồ thị hàm số y = 2x + 6 là : (Trang 20)
Đồ thị ở phía trên, phía dới trục hoành - GA: 10
th ị ở phía trên, phía dới trục hoành (Trang 70)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w