Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời
Trang 1- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính
đúng sai trong những trờng hợp đơn giản
- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi
- Nhanh lên đi !
- Thông qua ví dụ trên để nêu lên khái niệm
- Nêu ví dụ những câu là mệnh đề, những câu không làmệnh đề
Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến
Xét câu sau: n chia hết cho 9
Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề
Nam nói: - Dơi là một loài chim
Minh phủ định: - Dơi không phải là một loài chim
Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Cho HS ghi nhận kết quả
- Cho ví dụ khác về mệnh đề chứa biến
- Xét câu: x > 3 Hãy tìm giá trị thực của x để câu đãcho, nhận đợc một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên
- Từ ví dụ hình thành khái niệm
- Cho HS ghi nhận kết quả
- Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau A: π là số vô tỉ
B: Tổng hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
Trang 2Cho câu: Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đều
a) Mệnh đề trên có dạng nh thế nào
b) Xét tính đúng sai và chỉ rỏ giả thiết , kết luận
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời
- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới
Hoạt động 2: Mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Sử dụng khái niệm điều kiện cần và đủ phát biểulại câu sau : Tam giác ABC đều thì tam giác ABCcân và có một góc bằng 600 và ngợc lại
Hoạt động 3 : Kí hiệu ∀, ∃
Hoạt động 4: Cũng cố về mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau :
a) ∃ ∈ x Z : x2 = x
b) ∀ ∈ x R : x 1
x
<
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên
- Phân biệt câu có mấy mệnh đề
- Đợc nối với nhau bởi các liên từ nào
- Cho hai mệnh đề : A: Tam giác ABC đều B: Tam giác ABC cân Phát biểu mệnh đề A ⇒ B và xét tính đúng sai
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe và ghi nhận kí hiệu
- Thông qua ví dụ cho học sinh ghi nhận kí hiệu
- Xét câu : Bình phơng mọi số thực lớn hơn hoặc bằng
0 Ta viết lại nh sau : ∀x∈R:x2 ≥ 0
- Từ ví dụ cho HS ghi nhận kí hiệu ∀
- Xét câu : Có một số nguyên nhỏ hơn 0 Ta viết lại : ∃
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Phát biểu - Giao nhiệm vụ cho HS- Yêu cầu HS phát biểu
2
Trang 34 Cũng cố toàn bài:
- Hiểu đợc khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo
- Phân biệt đợc các khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiệncần và đủ
- Biết sử dụng các khái niệm đó để phát biểu lại các định lí
1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :
- Mệnh đề , mệnh đề chứa biến , mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng
- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh phủ định của đề chứa kí hiệu ∀ và ∃
- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo của một mệnh đề
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Cũng cố mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định bài tập 1,2
-Nhắc lại mệnh đề chứa biến
-Trình bày lời giải :
Chỉ ra câu là mệnh đề, câu là
-Yêu cầu học sinh nhắc lại mệnh đề , mệnh đềchứa biến , phủ định mệnh đề
- Gọi 2 HS lên bảng
Trang 4mệnh đề chứa biến
Lập mệnh đề phủ định
- Chỉnh sữa hoàn thiện
- Gọi HS khác nhận xét
- Đa ra lời giải đúng
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Phát biểu mệnh đề đảo , sử dụng khái niệm điều kiện cần , điều kiện
đủ ,điều kiện cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề thông bài tập 3a,d, 4a,c
Hoạt động 3 : Cũng cố mệnh đề chứa kí hiệu với ∀, ∃ thông qua bài tập 5, 6,7
4 Cũng cố :
- Nắm vững khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo
- Biết sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần
- Học sinh nêu dạng mệnh đề kéo
- Kiểm tra dạng mệnh đề kéo theo
- Gọi HS phát biểu tại chổ
- Yêu cầu HS chỉ ra mệnh đề P và Q
- Yêu cầu HS dùng các khái niệm trên để pháttriển
- Đánh giá cho điểm
- Đa ra lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh chỉ ra mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀
- Yêu cầu HS phát biểu bằng lời, xét tính đúng sai
- Hớng dẫn HS lập mệnh đề phủ định
4
Trang 5Tiết:3 Ngày soạn:25 / 8 / 2009
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, hình vẻ
-Yêu cầu học sinh cho ví dụ
- Yêu cầu HS điền vào chổ trống
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2: Cách xác định tập hợp
Hoạt động 3 : Tập hợp rỗng
Hãy liệt các phần tử của tập hợp A={ x ∈ r | x2 + + = x 1 0 }
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lới câu hỏi 1
- Trả lới câu hỏi 2
- Nêu các cách xác định tập
hợp
- Ghi nhận kiến thức
- CH1: Liệt kê các phần tử của tập hợp các ớcnguyên dơng của 30
- Từ đó yêu cầu HS nêu các cách xác định tập hợp
- Nêu biểu đồ Ven
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Cho HS ghi nhận kí hiệu
Trang 6Hoạt động 4 : Tập hợp con
Biểu đồ minh hoạ trong hình 1 nói gì về quan hệ gữa tập hợp các số nguyên và tậphợp các số hữu tỉ ? Có thể nói mỗi số nguyên là một số hữu tỉ hay không?
Hoạt động 5 : Tập hợp bằng nhau
Xét hai tập hợp sau: A={n∈ Z| n là bội của 4 và 6} ; B = {n∈ Z| n là bội của 12}
Hãy kiểm tra các kết luận sau : a) A ⊂B b) B ⊂A
4 Cũng cố :
Câu hỏi1: Cho tập hợp A={ a, b } Tập nào sau đây là tập con của A
A) {a} B) {a,b,c} C) {b} D) ∅
Câu hỏi2: Xác định các phần tử của tập hợp {x∈R| (x2 – 2x + 1)(x – 3) = 0}
- Nắm đợc tập hợp, phần tử là gì , khái niệm tập rỗng, tập con , hai tập hợp bằng nhau
- Nắm và nhớ các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂ và biết sử dụng
- Biết phát biểu các khái niệm tạp hợp con, tập hợp bằng nhau dới dạng mệnh đề
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Treo tranh vẻ hình minh hoạ
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm -Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa
- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu
- Yêu cầu HS kiểm tra
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm -Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa
- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu
6
Trang 71 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Cho A ={ n ∈ N | n là ớc của 12 }
B = { n ∈ N | n là ớc của 18 }
Liệt kê các phần tử của A và B
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Lên bảng làm bài - Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS lên bảng trả lời
- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới
2 Bài mới :
Hoạt động 2: Giao của hai tập hợp
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời câu hỏi
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức(dới dạng mệnh đề)
- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven
Hoạt động 3 : Hợp của hai tập hợp
Giả sử A, B lần lợt là tập hợp các HS giỏi Toán , giỏi Văn của lớp 10 B Biết
A = {Nam, Lan, Hoa, Hoàng} ; B = {Hơng, Hoa, Mai, An, Quang} (các HS trong lớpkhông trùng tên nhau) Gọi C là tập hợp đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm cácbạn giỏi Toán hoặc giỏi Văn
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Xác định tập hợp C
- Phát biểu điều cảm nhận
đ-ợc
- Ghi nhận kiến thức
- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven
-Yêu cầu HS xách định tập hợp C
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven
Hoạt động 4 : Hiệu và phần bù hai tập hợp
Giả sử A là tập hợp các học giỏi cảu lớp 10B là: A = {Anh, Minh, Vinh, Lan, Lý} Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10B là : B = {Hng, Hoa, Liên, Anh, Hà, Lý} Xác định tập C các HS giỏi của lớp 10B không thuộc tổ 1
Hoạt động 5 : Cũng cố về giao, hợp , hiệu hai tập hợp
Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp A ∩ B, A ∪ B, A\ B trong các trờng hợp sau
A B
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Xác định tập hợp C
- Phát biểu điều cảm nhận
đ-ợc
- Ghi nhận kiến thức
- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven
- Ghi nhận kiến thức về phần
bù một tập hợp con
-Yêu cầu HS xách định tập hợp C
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven
- Cho HS ghi nhận khái niêm phần bù một tập hợpcon và kí hiệu
B A
Trang 84 Cũng cố :
- Cần nắm đợc khái niệm giao, hợp , hiệu hai tập hợp
- Cách xác định giao, hợp, hiệu hai tập hợp
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn hợp , giao, hiệu hai tập hợp
1.2 Về kĩ năng:
- Biết biểu diễn khoảng đoạn trên trục số
- Biết tìm tập hợp giao, hợp , hiệu của các khoảng đoạn và biểu diễn trên trục số
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời
- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm các tập hợp số đã học
- Cho HS ghi nhớ các kí hiệu
Hoạt động 3 : Các tập con thờng dùng của R
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả
bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giải
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
8
Trang 9Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Yêu cầu HS đa ra ví dụ
* Hớng dẫn học biểu diễn trên trục số
- Cần nắm đợc các khái niệm khoảng, đoạn , nửa khoảng
- Cần nắm đợc cách xác định giao, hợp , hiệu các khoảng, đoạn và biểu diễn chúngtrên trục số
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi nhóm 1câu)
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
Trang 10Tiết::7 Ngày soạn:
- Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Đọc trớc bài, máy tính bỏ túi
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Cho hai tập hợp A=(-2 ; 5) , B=[2 ; 6] Xác định A∩B , A ∪ B
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Làm bài - Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS lên bảng làm bài
2 Bài mới :
Hoạt động 2: Số gần đúng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe và hiểu nhiệm
Nam lấy giá trị gần đúng của π là 3,1 và đợc kết quảS=3,1.4=12,4(cm2)
Minh lấu giá trị gần đúng của π là 3,14 và đợc kết quả S =3,14.4 =12,56(cm2)
- Nhận xét gì về hai kết quả tính đợc của Nam và Minh
- Yêu cầu HS làm hoạt động 1 SGK
- Yêu cầu HS nêu lên nhận xét
Hoạt động 3 : Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ta hãy xem trong hai kết quả tính diện tích hình tròn (r = 2cm) của Nam và Minh, kếtquả nào chính xác hơn
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Từ ví dụ cho HS nêu nhận xét
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá và cho HS ghi nhận khái niệm
Hoạt động 4 : Độ chính xác của một số gần đúng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Yêu cầu HS nêu lên điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS đọc chú ý
Hoạt động 5 : Quy tròn số gần đúng
10
Trang 11Hoạt động 6 : Luyện tập
* Cũng cố kĩ năng làm tròn số và ớc lợng sai số tuyệt đối thông qua bài tập 3
*Cũng cố kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với số gần đúng thông qua
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc làm tròn số
- Cho l = 1745,25m ±0,01m Hãy viết số quytròn của số a=1745,25
- Hớng dẫn HS cách làm + Để viết đợc số quy tròn ta phải dựa vào gì + Vậy độ chính xác của nó là bao nhiêu
- Yêu cầu HS tự làm ví dụ tơng tự
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đầu bài và nghiên cứu cách
giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2
HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nhận nhiệm vụ
- Thực hiên trên máy tính - Giao nhiệm vụ cho HS- Hớng dẫn HS dùng máy tính để tính
Trang 12Tuần: Ngày soạn:
ôn tập
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :
- Mệnh đề Phủ định mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần , điềukiện đủ Mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ
- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
- Khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng
1.2 Về kĩ năng:
- Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luậntrong một định lí Toán học
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀ và ∃
- Xác định đợc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là cáckhoảng, đoạn
- Biết quy tròn số gần đúng
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời ( câu 1 đến câu 8)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giải
của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
12
Trang 13Hoạt động 5 : Bài tập 14 SGK
Hoạt động 6 : Bài tập 16,17 SGK
4 Cũng cố :
- Phân biệt đợc khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Thành thạo cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đầu bài và nghiên cứu
cách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS, ớng dẫn khi cần thiết
h Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HShoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS- Gọi HS trả lời
- Sửa chữa sai lầm (nếu có)
Trang 14Tuần: Ngày soạn:
hàm số
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
1.2 Về kĩ năng:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho ớc
tr Biết xét tính chẵn lẻ một hàm số đơn giản
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Các hình vẽ, hệ thống câu hỏi
- CH: Hãy kể các hàm số đã học ở Trung học cơ sở
- Cho HS ghi nhận TXĐ hàm số cho bởi công thức
* Cũng cố: Tìm tập xác định hàm số sau a) g(x) 3
x 2
= + b) h(x) = x 1 + + 1 x −
+ Hớng dẫn HS làm câu a+ Tơng tự yêu cầu HS làm câu b
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Cho HS ghi nhận khái niệm
- Treo hình vẻ
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
CH1: Tính f(0), f(-2), f(-1), f(2), g(-1), g(-2), g(0) CH2: Tìm x sao cho f(x) = 2, g(x) = 2
Hoạt động 4 : Luyện tập
* Bài tập 1 : Tìm tập xác định hàm số sau :
14
Trang 15quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết quả
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nêu định nghĩa hàm số Cách tìm tập xác định hàm số Khái niệm đồ thị
hàm số
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời
Trang 16y
1 2
- 2
1 -2
- 1 2
-1 O
4
2
x y
đó
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
Hoạt động 3: Tính chẵn lẻ của hàm số
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Quan sát hình vẻ
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Phát biểu điều
cảm nhận đợc
- Ghi nhận kết quả
- Cho HS quan sát hình vẻ và trả lời câu hỏi
- CH1: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x 2 tại hai giá trị
của biến x đối nhau ?
- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x tại hai giá trị của biến x đối nhau ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách giải bài toán
B2: Kiểm tra xem x D ∈ thì − ∈ x D hay không
B3: Kiểm tra xem f(- x) bằng f(x) hay – f(x) Từ đó kếtluận
- Cho HS làm bài tơng tự (đó là câu b)
Hoạt động 5: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Quan sát hình vẻ
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
thị hàm số y = x ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
⊕ Luyện tập :
1) Cho hàm số y = 3x2 – 2x + 1 Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?
a) M(-1 ; 6) b) N(1 ; 1) c) P(0 ; 1) 2) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau y = x
Trang 17Tiết 11 : hàm số y = ax + b
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết đợc đồ thị hàm
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị
- Học sinh: Kiến thức bài trớc.Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Xét sự biến thiên của hàm số : y = 2x + 3 ; y = - 2x + 3
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Viết chiều biến thiên của
hàm số cho bởi công thức
nh đã làm ở bài trớc
- GV hớng dẫn HS xét chiều biến thiên của hàm số
- Thông qua chiều biến thiên của hàm số trên nêuvấn đề: –hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến vànghịch biến trong các trờng hợp nào?–
2 Bài mới :
Hoạt động 2: Nêu chiều biến thiên của hàm số
Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
+ Kết luận
- Hớng dẫn HS vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Tranh vẽ minh hoạ
Hoạt động 5 : Hàm số y = b
Cho hàm số y = 2 Xác định giá trị của hàm số tại x=1, x=2, x=3
Biểu diễn các điểm (1 ; 2), (2 ; 2), (3 ; 2) trên mặt phẳng toạ độ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- HS theo giỏi và trả lời
- Đồ thị hàm số y = b là một
đờng thẳng song song hoặc
trùng với trục hoành và cắt
trục hoành tại điểm B(0 ; b)
- Hớng dẫn HS xác định giá trị tơng ứng của hàm
- Hớng dẫn cách xác định các điểm trên mặtphẳng toạ độ
- CH: Hàm số đó có đồ thị nh thế nào
- Kết luận
- Tranh vẽ
Hoạt động 6 : Hàm số y = x
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- HS trả lời - Yêu cầu HS nêu tập xác định
Trang 18- x bằng x khi nào, bằng – x khi nào ?
- Từ đó yêu cầu HS nêu lên chiều biến thiên
- Cho HS lập bảng biến thiên
Trang 19Tiết 12: luyện tập
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về :
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Cũng cố mệnh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất thông qua bài tập 1b,c
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
+ Nối hai điểm A và B ta có đồ thị
- Chỉnh sữa hoàn thiện
- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS, ớng dẫn khi cần thiết
h Gọi 2 HS lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Gọi HS khác nhận xét
- Đa ra lời giải đúng
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: + Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(1 ;
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả bài toán
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày lờigiải
- Cho nhóm khác nhận xét
- Yêu cầu HS nêu lên cách giải dạng toán này
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc yêu cầu bài toán
- Học sinh làm việc theo
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chửa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Yêu cầu HS sinh ghi nhận kết quả
- Cho HS làm bài tập tơng tự 4a
Trang 20B A
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Học sinh: Đã học hàm số y=ax2
3 Tiến trình bài học:
Tiết 13
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại về đồ thị hàm số y=ax2
Phiếu học tập 1: Điền vào chổ trống
Đồ thị của hàm số y= ax2 là (P ) có các đặc điểm sau:
• Đỉnh của parabol(P) là
• Parabol (P) có trục đối xứng là trục
• Parabol (P) hớng bề lõm lên trên khi a
20
Trang 21• Parabol (P) hớng bề lõm xuống dới khi a
2 Bài mới : Hoạt động 2 : Đồ thị của hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a≠0) Ta đã biết ax2+bx+c=a 2 2 2 2 2 2 b b b b b 4ac x 2 x c a x 2a 4a 4a 2a 4a − + + − + = + − ữ ữ Do đó nếu đặt 2
0 0 b b 4ac,x ,y 2a 4a −∆ ∆ = − = − = thì hàm số có dạng y=(x-x0)2+ y0 Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Quan sát sự tịnh tiến đồ thị - Dựa vào đồ thị để suy ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng - Ghi nhận kiến thức về đồ thị hàm số bậc hai - Yêu cầu HS suy ra đồ thị hàm số y=ax2+bx+c từ đồ thị hàm số y=ax2 - Dùng mô hình để tịnh tiến cho HS đợc thấy - Cho HS chỉ ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Theo giỏi - Ghi nhận cách vẽ - Nêu cách vẽ + Xác định toạ độ đỉnh I b ; 2a 4a ∆ − − ữ . + Vẽ trục đối xứng x b 2a = − + Xác định toạ độ các giao điểm của parabol với trục tung và trục hoành (nếu có) + Vẽ parabol (xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị ) Hoạt động 4 : Cũng cố thông phiếu học tập sau Phiếu học tập 2: Vẽ parabol y = 3x2 - 2x - 1 (P) • Đỉnh của parabol (P) là
• Parabol (P) có trục đối xứng là
• Giao điểm với Oy là
• Giao điểm với Ox là
Vẽ đồ thị Phiếu học tập 3: Vẽ parabol y = - 2x2 - 2x - 1 (P) • Đỉnh của parabol(P) là
• Parabol (P) có trục đối xứng là
• Giao điểm với Oy là
• Giao điểm với Ox là
Vẽ đồ thị
•
C ũng cố :
- Xác đinh đợc toạ độ đỉnh, trục đối xúng của hàm bậc hai
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả
lời
* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện
nhóm khác nhận xét
* Chỉnh sữa hoàn thiện
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
Trang 23Tiết 14
Ngày soạn: 22/10/2006
Lớp dạy: .
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời
2 Bài mới :
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Quan sát và nêu chiều biến
thiên
- Lập bảng biến thiên
- HS nhận xét
- Ghi nhận kiến thức
- Treo tranh vẽ về đồ thị hàm số bậc hai
- Yêu cầu HS quan sát và nêu chiều biến thiên
- Cho HS lập bảng biến thiên
- Yêu cầu HS nhận xét
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3: Các bớc lập bảng biến thiên
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo dõi và ghi
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án
trả lời
* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện
nhóm khác nhận xét
* Chỉnh sữa hoàn thiện
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả
lời
* Đại diện một nhóm trình bày, đại diện
nhóm khác nhận xét
* Chỉnh sữa hoàn thiện
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhậnxét
Trang 244 Cũng cố :
- Nắm đợc cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Nắm đợc các bớc lập bảng biến thiên hàm số bậc hai
- Vẽ đợc hàm số bậc hai và lập đợc bảng biến thiên
- Biết tìm các một parabol khi biết nó đi qua ba điểm, biết nó đi qua một điểm và biếttoạ độ đỉnh
5 Bài tập về nhà:
- Làm bài tập 2 (SGK)
- Làm bài tập ôn tập chơng II
24
Trang 25- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm y = ax + b.
- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến đồ, thị của hàm
số y = ax 2 + bx + c.
1.2 Về kĩ năng:
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b.
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.
- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau y = x 2 - 2x -1.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài
toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đầu bài và nghiên cứu
cách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2
HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Trang 27Tiết 19,20 : đại cơng về phơng trình
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn, nghiệm của phơng trình
- Hiểu định nghĩa hai phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng phơngtrình
- Biết khái niệm phơng trình hệ quả
1.2 Về kĩ năng:
- Nhận biết một số cho trớc là nghiệm của phơng trình đã cho; nhận biết đợc hai phơngtrình tơng đơng
- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình (không cần giải các điều kiện)
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nhắc lại khái niệm mệnh đề
f(x) = g(x) + Tồn tại x 0 sao cho f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng thì x o là
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Trả lời câu hỏi 3
- Khi x= 2 vế trái của phơng trình đã cho có nghĩa không?
- Vế phải của phơng trình có nghĩa khi nào ?
- Khi giải phơng trình ta cần lu ý điều gì ?
- Từ đó nêu điều kiện phơng trình
Hoạt động 3: Hãy tìm điều kiện của các phơng trình
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
- Đại diện nhóm khác nhận
xét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa
chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Nêu cách tìm điều kiện phơng (tìm điều kiện của
ẩn để biểu thức hai vế của phơng trình đều cónghĩa)
Trang 28Hoạt động 4 : Phơng trình nhiều ẩn
Hoạt động 5 : Phơng trình chứa tham số
*Cũng cố:
Tìm điều kiện của phơng trình sau:
- Ghi nhận kiến thức - Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình nhiều ẩn- Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua ví dụ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu ví dụ - Giới thiệu về phơng trình chứa tham số- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình chứa tham số
28
Trang 29Tiết 20
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại cách tìm điều kiện để phơng trình có nghĩa
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Trả lời - Giao nhiệm vụ cho HS - Gọi HS trả lời
+ Yêu cầu HS giải các phơng trình trên + Yêu cầu HS so sánh tập nghiệm các cặp phơngtrình một
- Hai phơng trình trong câu a đợc gọi là tơng đơng
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Phép biến đổi tơng đơng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Trang 30Hoạt động 4 : Phơng trình hệ quả
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Ghi nhận khái niệm
- Yêu cầu HS giả phơng trình trên
Hoạt động 5: Giải các phơng trình sau:
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
4 Cũng cố :
- Nắm đợc cách tìm điều kiện của phơng trình
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng
- Có kĩ năng vận dụng các phép biến đổi tơng đơng vào giải một số phơng trình
- Nắm đợc khái niệm phơng trình hệ quả
Trang 31- Hiểu đợc cách giải và biện luận phơng trình ax + b = ; phơng trình ax2 + bx + c =0.
- Hiểu đợc cách giải các phơng trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn
ở mẫu, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơngtrình đa về phơng trình tích
1.2 Về kĩ năng:
- Thành thạo các bớc giả và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
- Giải đợc các phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai
- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm cảu phơng trình bậc hai
- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lậpphơng trình
- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
Hoạt động 1: Giải và biện luận phơng trình ax + b = 0
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Cho biết dạng của phơng trình bậc nhất một ẩn?
- Giải và biện luận phơng trình sau:
m(x - 4) = 5x - 2
- Hãy nêu bảng tóm tắt về giả và biện luận phơngtrình ax + b = 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2: Giải và biện luận phơng trình ax2 + bx + c = 0
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Cho biết dạng của phơng trình bậc hai một ẩn?
- Giải và biện luận phơng trình sau:
mx2 - 2mx + 1 = 0
- Hãy nêu bảng tóm tắt về giả và biện luận phơngtrình ax2 + bx + c = 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt với biệt thức thugọn ∆'
Hoạt động 3: Định lí Vi-ét
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Phát biểu định lí Vi-ét với PT bậc hai
- Với giá trị nào của m PT sau có hai nghiệm
mx2 - 2mx + 1 = 0
- Cho biết một số ứng dụng của định lí Vi-ét
* Cho HS ghi nhận kiến thức
- Nếu a và c trái dấu thì phơng trình bậc hai có hainghiệm và hai nghiệm đó trái dấu có đúng không?Tại sao?
Trang 32Hoạt động 4: Cũng cố thông qua bài tập sau:
Cho phơng trình mx2 - 2(m - 2)x + m - 3 = 0, trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận phơng trình đã cho ?
b) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
+ PT có hai nghiệm phân biệt khi
* Kiểm tra việc thực hiện các bớc giải PTbậc hai đợc học của học sinh
- B1: Xét m = 0
- B2: Xét m 0
+ Tính ∆'+ Xét dấu ∆ '
Trang 33- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giải bài
+ Cách 2: Bỏ giá trị tuyệt đối
- Lu ý HS cách giải và các bớc giải PT chứadấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động 2 : Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn.
Giải phơng trình: 2x 3 x 2 − = −
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Hoạt động 3 : Cũng cố kiến thức thông qua bài tập sau
Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất đa sang rổthứ hai thì số quả ở rổ thứ hai bằng 1
3 của bình phơng số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi
số quả quýt ở mỗi rổ lúc ban đầu là bao nhiêu ?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chọn ẩn: Gọi x là số quýt ở mỗi rổ (x >30
- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn
- Cho biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
Trang 35Tiết 21
Ngày soạn: 14 /11/2006
Lớp dạy: .
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 :a) Giải biện luận phơng trình sau theo tham số m
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài
toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải
của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Trang 36- Đọc đầu bài và nghiên cứu cách
giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2
- Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn và chứa ẩn trong dấu căn
- Vận dụng đợc định lí Vi-ét vào giải toán
Trang 37- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế
- Biết giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất một ẩn
1.3 Về thái độ , t duy
- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới
3 Tiến trình bài học:
Tiết 24
1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài mới
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Cho biết dạng của phơng trình bậc nhất hai ẩn?
- CH: Cặp (1 ; -2) có phải là một nghiệm của
ph-ơng trình 3x – 2y = 7 không? Phph-ơng trình đó còn
có những nghiệm khác nữa không?
- Thông qua ví dụ cho HS để hình thành khái niệm
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2:
Hãy biểu diễn hình học tập nghiệm tập nghiệm phơng trình 3x – 2y = 6
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả
bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cầnthiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
Trang 38- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS trả lời câu a
- Gọi 2HS lên bảng mỗi em một cách
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả câu b
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất ba ẩn
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế đa
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới
38
Trang 392 2z 3.
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày
kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận
xét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đạidiện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Trang 40Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài
toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lời
giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Hãy biến đổi hệ này về dạng tam giác
- Cho HS làm việc theo nhóm để tìm kếtquả
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày
và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Cũng cố:
- Nắm đợc dạng của hệ ba phuơng trình bậc nhất ba ẩn và hệ dạng tam giác
- Nắm đợc cách giải hệ dạng tam giác
- Cách giải hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn dạng khác (đa về dạng tam giácbằng phơng pháp khử dần ẩn số Ta có thể khử ẩn x ở phơng trình thứ hai, rồi khử
ẩn x và y ở phơng trình thứ ba Tuy nhiên không nhất thiết khi nào cũng phải đa vềdạng tam giác theo cách đó, mà cũng có thể khử ẩn z ở phơng trình thứ hai, rồi khử
ẩn y, z ở phơng trình thứ ba, hoặc khử ẩn y ở phơng trình thứ hai, rồi khử ẩn y, z ởphơng trình thứ ba)
Bài tập về nhà:
Làm các bài tập 5, 6, 7 (SGK)
40