1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giai tam giac vuong

5 393 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải tam giác ABC vuơng tại A.. Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ Giải tam giác ABC vuơng tại A... Diện tích của tam giác CAN , ACD , ABC.. Câu 1: Tam giác ABC vu

Trang 1

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng AB= 7 cm, AC =24 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng BC =12 cm, A ^

C B =600 ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng AB = 20 cm , BC = 29 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng A ^

C B =500 ,AC = 20 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam gíac ABC vuơng tại A Biết rằng AB = 8 cm, AC = 15 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam gíac ABC vuơng tại A Biết rằng AC = 24 cm , A ^

B C = 600 ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng AB = 7 cm , A ^

B C = 560 ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng BC = 40 cm , AC= 25 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng A ^

B C = 750 ,BC =15 cm ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết rằng AC = 24 cm , A ^

C B = 360 ( Kết quả lấy 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ)

Trang 2

Họ và tên :

TrườngTHCS

Kiểm tra 15 phút Ngày … tháng…….năm………

AB = 8 cm , AC = 5,4 cm , AN = 2,6 cm

^

AND = 900 , ^

DAN = 330 Hãy tính:

a CN, ABN , CAN , AD

b Diện tích của tam giác CAN , ACD , ABC

Bài 2: Trong mptđ Oxy , các đỉnh của tam giác ABC có tọa độ như sau:

A ( 1;1) , B (5;1) ; C (7;9) Hãy tính :

a tgBAC ; AC ; BC

b Chu vi và diện tích tam giác ABC

Bài giải:

Bài 1:

ABN =

^

CAN =

AD =

Bài 2:

tg ^

* Kết quả lấy tất cả các chữ số trên MÁY TÍNH

Trang 3

Họ và tên :

Lớp:

Ngày … tháng…….năm………

Môn;

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

*Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước cau trả lời đúng.

Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 2 ; CH = 3 ;

a Độ dài AH bằng:

b Độ dài AB bằng :

Câu 2 : Tam giác ABC có đường cao AH ( H BC ); AB =4 ; ABC =300 ; HAC = 450

a độ dài đường cao AH bằng:

b.Độ dài AC bằng

Câu 3 Hãy điền dấu (< ; > ; = ) thích hợp vào ô vuông

a sin 400 cos 500 b tg 400 cotg 400

c sin 250 sin700 d cos 400 cos 500

Câu 4 :Hãy điền vào chỗ trống (………….) cho đúng.

Cho sin  = 0,6 Ta có :

a cos =……… b tg =………

c sin2  : cos2  =……… d tg (900_  )=………

Trường THCS Bình Dương – Huỳnh Văn Thái – kiểm tra chương I

TrườngTHCS

Họ và tên : Kiểm tra 15 phútNgày … tháng…….năm………

Trang 4

Lớp: Môn;

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

*Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước cau trả lời đúng.

Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 2 ; CH = 3 ;

a Độ dài AB bằng :

A 6 B 15 C.10 D 10

b Độ dài AH bằng:

Câu 2 : Tam giác ABC có đường cao AH ( H BC ); AB =4 ; ABC =300 ;

HAC = 450

a.Độ dài AC bằng

A 2 B.2 2 C 43 D.2

b độ dài đường cao AH bằng:

Câu 3 Hãy điền dấu (< ; > ; = ) thích hợp vào ô vuông

a.0 sin 250 sin700 b.cos 400 cos 500

c sin 400 cos 500 d tg 400 cotg 400

Câu 4 :Hãy điền vào chỗ trống (………….) cho đúng.

Cho sin  = 0,6 Ta có :

a sin2  : cos2  =……… b cos =………

c tg (900_  )=……… d tg =………

Trường THCS Bình Dương – Huỳnh Văn Thái –Kiểm tra chương I

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w