1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu DH -CD 2010

5 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn phần 1, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch CaOH2 d thì khối lợng bình tăng 12,4 gam và có 20 gam kết tủa trắng xuất hiện.. Nừu cho hỗn hợp X tá

Trang 1

Sở giáo dục đào tao Hà Nôi Đề thi môn Hóa học

trờng THPT Nguyễn Du- Thanh

Oai

Khối : A,B

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ng y thi : 31/01/2010 à

(M đề 112)ã

Câu 1 : Chia 8,8 gam một este X thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thì khối lợng bình tăng 12,4 gam và có 20 gam kết tủa trắng xuất hiện Xà phòng hoá hoàn toàn phần 2 bằng dung dịch NaOH d thu đợc 4,1 gam muối natri X có công thức cấu tạo là

N2O (đktc) và dung dịch B Trong dung dịch B có chứa 1,6 gam NH4NO3 và 25,16 gam

Mg(NO3)2.Thành phần % khối lợng Mg trong hỗn hợp A là:

Câu 3 : Cho các chất : Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, Al(OH)3,( NH4)2SO4, (NH4)2CO3, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3.Số

chất trong dăy có tính chất lỡng tính là :

Câu 4 : Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl, với điện cực trơ, màng ngăn xốp Để dung

dịch sau điện phân tác dụng với NH4Cl có khí bay ra, thì điều kiện của a, b là:

Câu 5 : Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây thì có thể phân biệt đợc các dung dịch không màu NaNO3,

Al(NO3)3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4, MgCl2

đ-ợc 2,35 gam muối khan Nừu cho hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đđ-ợc V ml khí (đktc) Giá trị của

V là

Câu 7 : Cho các p sau:

2SO2(K) + O2(K) → 2SO3 S(R) + O2(K) → SO2(K) H2(K) + Br2(K) → 2HBr(K) CaCO3(R) → CaO(R) + CO2(K)

Khi thay đổi áp suất số p có chuyển dịch cân bằng là

Câu 8 : Fructozo có thể tác dụng đợc với chất nào sau đây : H2/Ni, t0 (1) ; Cu(OH)2 (2) ; [Ag(NH3)2]OH (3) ;

CH3COOH (4) ( H2SO4 đặc )

Câu 9 : Cho các kim loại và các dd sau: Al; Fe; FeSO4; HNO3 loãng; HCl; AgNO3 Số lợng phản ứng tối đa

xảy ra giữa từng cặp chất là

Câu 10 : Thực hiện phản ứng cracking C4H10 thu đợc hỗn hợp A gồm 5 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng

18,125 Hiệu suất của phản ứng cracking là:

Câu 11 : Cho hh 2 anken là chất khí ở điều kiện thờng phản ứng với H2O (H+) đợc hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm

2 ancol Công thức 2 anken là:

Trang 2

Câu 12 : Dẫn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào V ml dd Ca(OH)2 1M thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 13 : Polime A tạo ra do sản phẩm phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và butađien-1,3 Biết 6,234 gam A

phản ứng vừa hết 3,807 gam brom Tỷ lệ số mắt xích butađien-1,3 và stiren trong polime A là

Câu 14 : Hỗn hợp A gồm một anken và một ankin Đốt cháy 5,6 lít A (đktc) Cho sp cháy qua bình đựng 400

ml dd ca(OH)2 1M thu đợc 20 gam kết tủa, đồng thời khối lợng bình tăng 34,5 gam.Đun nóng dd lại

đợc kết tủa nữa tỉ khối của hh A so với hiđro là :

dd NaOH 0,1M thu đợc dd Y, Cho dd HCl d vào ddY sau đó làm khô thu đợc 2,51 gam muối hữu cơ rắn Z Công thức của X là:

Câu 16 : Hỗn hợp X gồm BaO, FeO, Al2O3, hoà tan X trong lợng d nớc đợc dd Y và phần không tan Z Cho

khí CO d qua Z nung nóng đợc chất rắn E Cho E tác dụng với dd NaOH d thấy tan một phần còn lại chất rắn G Kết luận nào dới đây không đúng

ứng vào bình nớc lạnh để ngng tụ hợi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan đợc ,thấy khối lợng bình tăng 11,8 gam Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3thì thu

đ-ợc 21,6 gam Ag Khối lợng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp hiđro của HCHO là

tủa Giá trị của V là:

Câu 19 : Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa

8,82% hiđro về khối lợng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro đã nói trên là :

Khối lợng hỗn hợp các muối clorua khan tạo ra là

Câu 21 : Dãy gồm các chất nào đều tác dụng đợc với nớc brôm

Câu 22 : Có 500 ml dd X chứa Na+, NH4+, CO32-, SO42- Lấy 100ml dd X tác dụng với :

- dd HCl d thu đợc 2,24 lit CO2 (đktc)

-dd BaCl2 d thu đợc 43 g kết tủa

-dd NaOH d thu đợc 4,48 lit khí NH3 (đktc)

Tổng khối lợng muối có trong 500ml dd X là

Câu 23 : Cho các chất sau: H2N-CH2-COOH (1), C4H9OH (2), C2H5-COOH (3), C4H9NH2 (4); (CH3)2NC2H5

(5) Nhiệt độ sôi tăng dần là

A 5<4 < 2 < 3 < 1 B 1 < 2 < 4 < 3<5 C 4<5<2<3<1 D 3 < 1 < 4 < 2<5 Câu 24 : Trộn đều 10,8 gam bột kim loại Al với bột Fe2O3, CuO, MgO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng

nhiệt nhôm, sau một thời gian thu đợc hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thì thu đợc V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 21 Thể tích V có giá trị là

Câu 25 : Hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp Cho m gam A phản ứng với Na d

thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa m gam A bằng CuO d, sản phẩm thu đợc cho phản ứng

2

Trang 3

tráng bạc hoàn toàn thì đựoc 108 gam Ag Công thức 2 ancol và % khối lợng tơng ứng trong hỗn hợp

A là ;

Câu 26 : Đốt cháy 9,7 gam hỗn hợp 2 axit là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

Công thức 2 axit và % theo khối lợng của chúng là:

Câu 27 : Một loại nớc X có chứa 0,02 mol Na+, 0,015 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,06 mol HCO3- và 0,01 mol

Cl- X thuộc loại

Câu 28 : X là một dẫn xuất của benzene có công thức C7H8O Biết X phản ứng với NaOH Số đồng phân cấu

tạo phù hợp của X là:

Câu 29 : Cho ion M3+ có cấu hình e là [Ne] 3s23p63d5 nguyên tố M thuộc

Câu 30 : Phản ứng nào sau đây SO2 bị oxihoa:

Câu 31 : Trong một cốc nớc chứa 0,01 mol Na+ ; 0,03 mol Ca2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Hãy chọn

dãy chất có thể làm mềm nớc trong cốc

Câu 32 : Nung 15,4 gam hỗn hợp kim loại M hóa trị II và muối nitrate của nó đến khi phản ứng hoàn toàn thu

đựoc chất rắn có khối lợng 4,6 gam Cho lợng chất rắn này tác dụng với dd HCl d đợc 0,56 lít H2 M là

Câu 33 : Một thanh kim loại M hoá trị 2 đợc nhúng vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi lấy thanh M ra

và cân lại, thấy khối lợng của thanh tăng 1,6 gam, nồng độ CuSO4 giảm còn bằng 0,3M Xác định kim loại M

2,8 gam Khối lợng Mg đã tham gia phản ứng là:

tạo thành 29,55 gam kết tủa và khối lợng dd giảm 19,35 gam Công thức phân tử của A và giá trị của V là:

HCl có pH = 1,0 thì thu đợc dung dịch có pH = 12,0 Vậy V có giá trị là

Câu 37 : Cho các dung dịch: dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, dd NH4NO3, dd

Cu(NO3)2, dd KHSO4, dd NaCl Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

A. dd H2SO4, Al2(SO4)3, NH4NO3 ,dd Cu(NO3)2, dd KHSO4

B dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , dd Na2CO3

C dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , Ba(OH)2

D dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , dd NaCl

Câu 38 : Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít O2 (đktc), thu đợc khí CO2 và 0,9 gam nớc KLPT của X < 140

Đun nóng 1,36 gam X với dung dịch NaOH thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng CTCT của X là

Trang 4

C HCOOCH2C6H5 D HCOO- C6H4 -CH3 và CH3COOC6H5

Câu 39 : Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn choc.Cho 7,5 gam X tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc) còn

nếu đốt cháy 15gam hỗn hợp X thu đựoc 30,8 gam CO2 và m gam H2O Giá trị của m là:

Câu 40 : Hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 3,6 Sau khi nung nóng bình để xảy ra phan r ứng

tạo NH3, đa bình về nhiệt độ ban đầu đợc hh khí B có tỉ khối so với H2 là 4.Tính hiệu suất phản ứng

Câu 41 : C5H10O có số đồng phân có khảnăng tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 42 : Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS; FeS2 và S bằng dd HNO3 đặc nóng, d thu đợc 53,76 lít khí

NO2 duy nhất ở đktc và dd A Cho A tác dụng với dd NaOH d, lấy két tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc khối lợng chất rắn là:

Câu 43 : Trong các chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu

chất tạo ra methanol bằng một phản ứng

Câu 44 : Trong các loại tơ sau: Tơ tằm (1); sợi bông (2); len lông cừu(3); tơ visco (4); tơ capron (5); tơ

nilon-6,6(6); tơ axetat(7) Những loại tơ có liên kết peptit trong phân tử là:

Câu 45 : Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì ding hết 80 ml dd HCl 0,125M và

đợc 1,835 gam muối khan Còn khi tác dụng với dd NaOH thì 0,01 mol X tác dụng hết 25 gam dd NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

Câu 46 : Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều

tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 l :à

Câu 47 : Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 Nung nóng 100 gam A rồi dẫn khí H2 đi qua một thời gian

đợc 21,6 gam H2O và chất rắn B Hòa tan hết B vào dung dịch HNO3 loãng, d thì thu đợc 24,64 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất và dd C Cho C phản ứng với dd NaOH d, lấy kết tủa nung

đến kối lợng không đổi thu đợc lợng chất rắn là:

Câu 48 : Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thu đợc 1,12 lit (đktc)

hỗn hợp khí NO và NO2 có tỷ khối đối với H2 là 21,4 và dd không chứa NH4NO3 Cô cạn dd sau p

đ-ợc mg muối khan Giá trị của m là

Câu 49 : Dung dịch metylamin có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau:

Câu 50 : Khi cháy tất cả các chất trong nhóm nào sau đây có thể dập tắt bằng CO2

4

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hóa học

M đề : 112 ã

01 ) | } ~ 28 ) | } ~

02 { | } ) 29 { ) } ~

03 { ) } ~ 30 { ) } ~

04 { | } ) 31 { | } )

05 { | ) ~ 32 { | ) ~

06 { | } ) 33 { ) } ~

07 { ) } ~ 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 { | } )

09 ) | } ~ 36 { | ) ~

10 { ) } ~ 37 ) | } ~

11 ) | } ~ 38 { | } )

12 ) | } ~ 39 ) | } ~

13 { ) } ~ 40 { | ) ~

14 ) | } ~ 41 { | ) ~

15 { ) } ~ 42 { | ) ~

16 { | } ) 43 { | ) ~

17 { | } ) 44 ) | } ~

18 { | } ) 45 { ) } ~

19 ) | } ~ 46 { | } )

20 { | } ) 47 { | } )

21 { | ) ~ 48 { ) } ~

22 { | ) ~ 49 { ) } ~

23 ) | } ~ 50 { ) } ~

24 { | ) ~

25 ) | } ~

26 ) | } ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w