Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là: a XY với liên kết ion b XY2 với liên kết ion c X2Y3 với liên kết cộng hoá trị d X2Y với liên kết cộng hoá trị 5/ Nung 13,
Trang 1Sở Giáo dục & Đào tạo
Trường THPT Long
Châu Sa
Đề thi thử ĐH – CĐ lớp 11
Môn: hoá học
giao đề)
Mã đề: 01
1/ Trộn 100 ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dd X Giá trị pH của X là:
2/ Thực hiện 2 thí nghiệm:
1) Cho 3,84g Cu phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84g Cu phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích đo ở cùng điều kiện.Quan hệ giữa V1 và V2 là:
a V2 = 2,5V1 b V2 = 2V1 c V2 = 1,5V1 d V2 = V1
3/ Phân biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:
4/ X là nguyên tử chứa 12 proton Y là nguyên tử chứa 17 e Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là:
a XY với liên kết ion b XY2 với liên kết ion
c X2Y3 với liên kết cộng hoá trị d X2Y với liên kết cộng hoá trị
5/ Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II, thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
6/ Cho 1,67 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với HCl dư, thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
7/ Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng, dd thu được chứa:
8/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ), thu được dd X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
9/ Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:
10/ Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được sau phản ứng
là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là:
11/ Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
12/ Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lítkhí Nếu cũng m gam X cho vào dd NaOH dư thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (các khí đo ở đktc):
13/ Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ:
Trang 2a Nhận 13e b Nhường 12 e c Nhường 13e d Nhận 12e
14/ Khi nung hỗn hợp các chất: Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
15/ Cho hh Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa 1 chất tan đó là:
16/ Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd axit H2SO4
0,1M(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là:
17/ Cho 13,44 lít khí clo đktc đi qua 2,5 lít dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 37,25 g KCl, dd KOH trên có nồng độ là:
18/ Nồng độ của ion H+ trong dd CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện li µ của CH3COOH ở nồng độ
đó là:
19/ Để nhận biết 3 axit đặc, nguội: HCl, H2SO4 , HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
20/ Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc ,nóng dư, thoát ra 0,112 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Công thức của hợp chất sắt đó là:
21/ dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít, pH của 2 dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa
x và y là(giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH có 1 phân tử điện li):
22/ Trong hợp chất ion XY(X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của anion và tổng
số e trong XY là 20 Biết trong hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức XY là:
23/ Phân tử nào có xuất hiện hiện tượng lai hoá sp2:
24/ Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích:
25/ Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65
Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là:
26/ Độ tan của NaCl ở 1000C là 40 gam Nhiệt độ này dd bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:
27/ Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng dư, thu được dd X dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
28/ Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
29/ Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng(giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
a 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 b 0,12 mol FeSO4
c 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư d 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
30/ Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe, Cu(tỉ lệ mol là 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít khí X(gồm
NO và NO2) và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđro bằng 19 Giá trị của V là:
Trang 331/ Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong BTH các nguyên tố hoá học là:
a X ở ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
b X ở ô thứ 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
c X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
d X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm IIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA
32/ Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là:
c HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 d HNO3, NaCl, Na2SO4
33/ Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí ở đktc và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ gữa V với a
và b là:
a V = 22,4(a + b) b V = 11,2(a + b) c V = 22,4(a - b) d V = 11,2(a - b) 34/ Các chất hay ion có tính bazơ:
a CO32−,NH Na4 +, +
b CO32−,CH CO3 O ,- S2−
c HSO HCO Cl4 −, 3 −, −
d NH Na ZnO4 +, +, 35/ Tổng hệ số(các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với HNO3 đặc, nóng là:
36/ Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2(ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd thay đổi không thay đổi) Dungh dịch Y có pH là:
37/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
a Điện phân dd NaCl có màng ngăn xốp b Cho F2 đẩy clo ra khỏi dd NaCl
c Điện phân nóng chảy NaCl d Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng 38/ Với 2 đồng vị 126C và 14
6C và 3 đồng vị 16
8O ; 17
8O ; 18
8O có thể tạo bao nhiêu loại phân tử khí CO2 khác nhau:
39/ Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cầu hình e là 1s22s22p6:
a Na+, Cl-, Ar b Na+, F-, Ne c Li+, F-, Ne d K+, Cl-, Ar
40/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà Khí X là:
41/ Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ:
a NaNO2 và H2SO4 đặc b NaNO3(r) và H2SO4 đặc
c NaNO3 và HCl đặc d NH3và O2
42/ Một dd có [H+]= 0,001M, pH và [OH-] của dd này lần lượt bằng:
a 3 và 10-11M b 2 và 10-11M c 3 và 10-10M d 2 và 10-10M
43/ Tính nồng độ mol/lít của ion CH3COO- trong dd CH3COOH 1,2M biết độ điện li µ của axit là 1,4%
44/ Trộn dd chứa a mol AlCl3 với đ chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:
a a: b < 1 : 4 b a : b > 1:4 c a : b = 1 : 5 d a : b = 1 : 4
45/ Hấp thụ hoàn toàn2,688 lít khí CO2(ở đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
46/ Trộn lẫn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012M pH của dd thu được sau khi trộn là:
47/ Khi cho Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
a Chất khử b Môi trường c chất xúc tác d Chất oxi hoá
Trang 448/ Một phản ứng đang ở 300C, muốn tốc độ phản ứng tăng 81 lần cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu? Biết khi nhiệt độ tăng 100C thì tốc độ phản ứng hoá học tăng 3 lần:
49/ Ion nào sau đây có 32e:
a NH4 +
b SO42−
c SO32−
d NO3 − 50/ Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
a Cu, FeO, ZnO, MgO b Cu, Fe, ZnO, MgO
c Cu, Fe, Zn, MgO d Cu, Fe, Zn Mg
Sở Giáo dục & Đào tạo
Trường THPT Long Châu
Sa
Đề thi thử ĐH – CĐ lớp 11
Môn: hoá học
giao đề)
Mã đề: 02
1/ Tính nồng độ mol/lít của ion CH3COO- trong dd CH3COOH 1,2M biết độ điện li µ của axit là 1,4% :
2/ Nồng độ của ion H+ trong dd CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện li µ của CH3COOH ở nồng độ
đó là:
3/ Phân biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:
4/ Khi cho Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
a Chất oxi hoá b chất xúc tác c Chất khử d Môi trường
Trang 55/ Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II, thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
6/ Cho 1,67 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với HCl dư, thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
7/ Trộn dd chứa a mol AlCl3 với đ chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:
a a: b < 1 : 4 b a : b = 1 : 4 c a : b = 1 : 5 d a : b > 1:4
8/ Trong hợp chất ion XY(X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của anion và tổng số
e trong XY là 20 Biết trong hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức XY là:
9/ Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là:
a HNO3,Ca(OH)2, KHSO4,Na2SO4 b HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
10/ Cho 13,44 lít khí clo đktc đi qua 2,5 lít dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 37,25 g KCl, dd KOH trên có nồng độ là:
11/ Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
a Cu, FeO, ZnO, MgO b Cu, Fe, Zn, MgO
c Cu, Fe, Zn Mg d Cu, Fe, ZnO, MgO
12/ Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2(ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd thay đổi không thay đổi) Dungh dịch Y có pH là:
13/ Trộn 100 ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dd X Giá trị pH của X là:
14/ Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd axit H2SO4
0,1M(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là:
15/ Các chất hay ion có tính bazơ:
3 , 3 O ,
CO − CH CO S − c HSO HCO Cl4−, 3−, − d NH Na ZnO4+, +, 16/ Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng(giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
c 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư d 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
17/ Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc ,nóng dư, thoát ra 0,112 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Công thức của hợp chất sắt đó là:
18/ Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65
Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là:
19/ Trộn lẫn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012M pH của dd thu được sau khi trộn là:
20/ Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ:
a NaNO2 và H2SO4 đặc b NaNO3 và HCl đặc
c NaNO3(r) và H2SO4 đặc d NH3và O2
21/ Một dd có [H+]= 0,001M, pH và [OH-] của dd này lần lượt bằng:
Trang 6a 3 và 10-11M b 2 và 10-11M c 3 và 10-10M d 2 và 10-10M
22/ Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe, Cu(tỉ lệ mol là 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít khí X(gồm
NO và NO2) và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđro bằng 19 Giá trị của V là:
23/ Khi nung hỗn hợp các chất: Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
24/ Tổng hệ số(các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với HNO3 đặc, nóng là:
25/ Phân tử nào có xuất hiện hiện tượng lai hoá sp2:
26/ Độ tan của NaCl ở 1000C là 40 gam Nhiệt độ này dd bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:
27/ Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng dư, thu được dd X dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
28/ Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
29/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
a Điện phân dd NaCl có màng ngăn xốp b Cho F2 đẩy clo ra khỏi dd NaCl
c Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng d Điện phân nóng chảy NaCl
30/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà Khí X là:
31/ Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lítkhí Nếu cũng m gam X cho vào dd NaOH dư thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (các khí đo ở đktc):
32/ Hấp thụ hoàn toàn2,688 lít khí CO2(ở đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
33/ Ion nào sau đây có 32e:
a NH4 +
b NO3 −
c SO32−
d SO42− 34/ Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:
35/ Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích:
36/ Cho hh Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa 1 chất tan đó là:
37/ X là nguyên tử chứa 12 proton Y là nguyên tử chứa 17 e Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là:
a X2Y3 với liên kết cộng hoá trị b XY2 với liên kết ion
c X2Y với liên kết cộng hoá trị d XY với liên kết ion
38/ Với 2 đồng vị 126C và 14
6C và 3 đồng vị 16
8O ; 17
8O ; 18
8O có thể tạo bao nhiêu loại phân tử khí CO2 khác nhau: a 10 b 6 c 12 d 9
Trang 739/ Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong BTH các nguyên tố hoá học là:
a X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
b X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm IIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA
c X ở ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
d X ở ô thứ 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
40/ Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
41/ Thực hiện 2 thí nghiệm:
1) Cho 3,84g Cu phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84g Cu phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích đo ở cùng điều kiện.Quan hệ giữa V1 và V2 là:
a V2 = 2V1 b V2 = 2,5V1 c V2 = 1,5V1 d V2 = V1
42/ Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng, dd thu được chứa:
c NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 d NaCl, NaOH, BaCl2
43/ Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí ở đktc và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ gữa V với a
và b là:
a V = 11,2(a + b) b V = 22,4(a + b) c V = 11,2(a - b) d V = 22,4(a - b)
44/ Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được sau phản ứng
là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là:
45/ Để nhận biết 3 axit đặc, nguội: HCl, H2SO4 , HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
46/ Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ:
47/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ), thu được
dd X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
48/ Một phản ứng đang ở 300C, muốn tốc độ phản ứng tăng 81 lần cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu? Biết khi nhiệt độ tăng 100C thì tốc độ phản ứng hoá học tăng 3 lần:
49/ Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cầu hình e là 1s22s22p6:
a Li+, F-, Ne b K+, Cl-, Ar c Na+, Cl-, Ar d Na+, F-, Ne
50/ dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít, pH của 2 dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa
x và y là(giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH có 1 phân tử điện li):
Trang 8Sở Giáo dục & Đào tạo
Trường THPT Long
Châu Sa
Đề thi thử ĐH – CĐ lớp 11
Môn: hoá học
giao đề)
Mã đề: 03
1/ Phân tử nào có xuất hiện hiện tượng lai hoá sp2:
2/ Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
a Cu, FeO, ZnO, MgO b Cu, Fe, ZnO, MgO
c Cu, Fe, Zn, MgO d Cu, Fe, Zn Mg
3/ Tổng hệ số(các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với HNO3 đặc, nóng là:
4/ Khi cho Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
a Chất oxi hoá b Chất khử c Môi trường d chất xúc tác
5/ Các chất hay ion có tính bazơ:
a HSO HCO Cl4 −, 3 −, −
b NH Na ZnO4 +, +,
c CO32−,CH CO3 O ,- S2−
d CO32−,NH Na4 +, + 6/ Tính nồng độ mol/lít của ion CH3COO- trong dd CH3COOH 1,2M biết độ điện li µ của axit là 1,4% :
7/ Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe, Cu(tỉ lệ mol là 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít khí X(gồm
NO và NO2) và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđro bằng 19 Giá trị của V là:
8/ Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lítkhí Nếu cũng m gam X cho vào dd NaOH dư thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (các khí đo ở đktc):
9/ Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là:
Trang 9c HNO3,Ca(OH)2, KHSO4,Na2SO4 d NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
10/ Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc ,nóng dư, thoát ra 0,112 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Công thức của hợp chất sắt đó là:
11/ Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng(giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
c 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 d 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
12/ Trong hợp chất ion XY(X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của anion và tổng
số e trong XY là 20 Biết trong hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức XY là:
13/ Khi nung hỗn hợp các chất: Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
14/ Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng dư, thu được dd X dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
15/ Nồng độ của ion H+ trong dd CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện li µ của CH3COOH ở nồng độ
đó là:
16/ Độ tan của NaCl ở 1000C là 40 gam Nhiệt độ này dd bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:
17/ Cho hh Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa 1 chất tan đó là:
18/ Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được sau phản ứng
là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là:
19/ Để nhận biết 3 axit đặc, nguội: HCl, H2SO4 , HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
20/ Một phản ứng đang ở 300C, muốn tốc độ phản ứng tăng 81 lần cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu? Biết khi nhiệt độ tăng 100C thì tốc độ phản ứng hoá học tăng 3 lần:
21/ Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
22/ Ion nào sau đây có 32e:
4
3
23/ dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít, pH của 2 dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa
x và y là(giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH có 1 phân tử điện li):
24/ Phân biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:
25/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ), thu được
dd X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
26/ Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cầu hình e là 1s22s22p6:
a Na+, F-, Ne b Li+, F-, Ne c Na+, Cl-, Ar d K+, Cl-, Ar
27/ Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Trang 10a 8 b 6 c 7 d 5
28/ Trộn 100 ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dd X Giá trị pH của X là:
29/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
a Điện phân nóng chảy NaCl b Điện phân dd NaCl có màng ngăn xốp
c Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng d Cho F2 đẩy clo ra khỏi dd NaCl
30/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà Khí X là:
31/ Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong BTH các nguyên tố hoá học là:
a X ở ô thứ 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
b X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
c X ở ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA
d X ở ô thứ 18, chu kì 3, nhóm IIA; Y ở ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA
32/ Cho 13,44 lít khí clo đktc đi qua 2,5 lít dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 37,25 g KCl, dd KOH trên có nồng độ là:
33/ Một dd có [H+]= 0,001M, pH và [OH-] của dd này lần lượt bằng:
a 3 và 10-10M b 2 và 10-10M c 2 và 10-11M d 3 và 10-11M
34/ Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:
35/ Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hoá học tạo ra ion có điện tích:
36/ Hấp thụ hoàn toàn2,688 lít khí CO2(ở đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
37/ X là nguyên tử chứa 12 proton Y là nguyên tử chứa 17 e Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là:
a XY2 với liên kết ion b X2Y với liên kết cộng hoá trị
c X2Y3 với liên kết cộng hoá trị d XY với liên kết ion
38/ Với 2 đồng vị 126C và 14
6C và 3 đồng vị 16
8O ; 17
8O ; 18
8O có thể tạo bao nhiêu loại phân tử khí CO2 khác nhau:
39/ Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65
Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là:
40/ Trộn dd chứa a mol AlCl3 với đ chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:
a a : b > 1:4 b a : b = 1 : 4 c a: b < 1 : 4 d a : b = 1 : 5
41/ Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II, thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
42/ Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ:
a NaNO3(r) và H2SO4 đặc b NaNO2 và H2SO4 đặc
c NaNO3 và HCl đặc d NH3và O2
43/ Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ: