1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 29 ( buổi chiều - pham mai)

14 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài Chúng ta đã học về cộng, trừ các số trong phạm vi 20; cộng, trừ các số tròn chục và trong giờ luyện toán hôm nay, lớp ta cùng luyện tập về phép cộng các số trong phạm vi 1

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn : 28 – 3 – 2010

Ngày giảng: 29 – 3 – 2010 ( 1D)

30 – 3 – 2010 ( 1H – 1E)

đạo đức ( bài 13)

Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2)

A mục tiêu:

- Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với ngời lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ

B đồ dùng dạy học:

- VBT đạo đức

- Tranh minh hoạ

- Bài hát “ Con chim vành khuyên”

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giờ trớc chúng ta đã học bài gì?

- Em nói lời chào hỏi khi nào?

- Em nói lời tạm biệt khi nào?

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

*HĐ 1: Giới thiệu bài

Chúng ta cùng làm các bài tập còn lại

của tiét 2 bài đạo đức: Chào hỏi và

tạm biệt

*HĐ 2: Học sinh làm BT 2

- Chào hỏi và tạm biệt.

- Nói lời chào hỏi khi gặp gỡ ( 1 em)

- Nói lời tạm biệt khi chia tay ( 1 em)

- HS khác nhận xét

- Nhắc lại tên bài

- Đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs quan sát tranh, nêu nội

dung của tranh

- Cho hs thảo luận nhóm đôi, ghi lời

chào hỏi hay tạm biệt thích hợp với

mỗi tranh

→KL:

Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy

giáo, cô giáo

Tranh 2: Bạn nhỏ cần tạm biệt

khách

+ T1: Các bạn học sinh gặp cô giáo + T2: Bạn nhỏ chào tạm biệt khách của bố mẹ

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm báo cáo

+ T1: Chúng em chào cô ạ ! + T2: Cháu chào cô !

Trang 2

* HĐ 3: Bài tập 3 - Nêu yêu cầu của bài tập.

- Chào hỏi trong các tình huống

sau:

+ Khi em gặp ngời quen trong

bệnh viện

+ Nhìn thấy bạn đang ở nhà hát

trong giờ biểu diễn

→KL:

Không nên chào hỏi một cách ồn ào

khi gặp ngời quen trong bệnh viện,

trong rạp hát, rạp chiếu bóng lúc

đang giờ biểu diễn Trong những

tình huống nh vậy, em có thể chào

bạn bằng cách ra hiệu gật đầu,

mỉm cời và giơ tay vẫy.

* HĐ 4: Đóng vai BT 1

- Thực hành chào hỏi:

+ Gật đầu, giơ tay vẫy + Mỉm cời, gật đầu, vẫy tay

- Nhận xét

- Lắng nghe và nhắc lại

- Nêu nhiệm vụ đóng vai cho mỗi

nhóm

+ Tranh 1: nhóm 1, 3

+ Tranh 2: nhóm 2, 4

- Nhận xét, tuyên dơng nhóm đóng

tốt

- Lắng nghe

- Thảo luận, đóng vai trong nhóm

- Các nhóm lên đóng vai

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

→KL:

- Khi gặp ngời lớn tuổi, em cần lễ

phép khoanh tay và chào hỏi.

- Khi chia tay cần nói lời tạm biệt với

thái độ vui vẻ.

- Lắng nghe

- Nhắc lại

* HĐ 5: Liên hệ thực tế

- Em đã thờng xuyên nói lời chào hỏi

và tạm biệt cha?

- Kể lại tình huống mà em đã nói

lời chào hỏi hay tạm biệt

- Nếu em thấy bạn của mình không

chào thầy ( cô) giáo hay ngời lớn

tuổi, em sẽ nói với bạn nh thế nào?

- Trả lời

- Nêu ( ví dụ : Em chào bố mẹ khi

đi học; em tạm biệt bạn khi về đến nhà; …)

- Em sẽ khuyên bạn khi gặp ngời lớn tuổi hay gặp thầy cô giáo thì bạn phải lễ phép chào hỏi

3 Củng cố, dặn dò:

- Các em nhớ thực hiện tốt nh bài đã

học : biết chào hỏi khi gặp gỡ và

nói lời tạm biệt khi chia tay

- Về nhà xem trớc bài 14: Bảo vệ

cây và hoa nơi công cộng.

- Lắng nghe và thực hiện

Trang 3

Ngày giảng : 29 / 03/ 2010 ( 1D).

30 / 03/ 2010 ( 1H).

Luyện toán

Phép cộng trong phạm vi 100 ( bài 109)

( cộng không nhớ)

A mục tiêu:

- Nắm đợc cách cộng số có hai chữ số

- Biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữa số

- Vận dụng vào giải toán

B đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán ( trang 44)

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

Chúng ta đã học về cộng, trừ các số

trong phạm vi 20; cộng, trừ các số

tròn chục và trong giờ luyện toán

hôm nay, lớp ta cùng luyện tập về

phép cộng các số trong phạm vi

100 mà trong giờ toán các em đã

đợc học

GV ghi bảng

- Lắng nghe

2 Hớng dẫn làm bài tập trong

VBT

( trang 44).

* Bài 1: Tính

- Hớng dẫn hs làm bài tập

- Nhận xét, chữa bài

- Hs đọc đầu bài

- Làm vào vở bài tập

- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)

- Đối chiếu bài làm

- Hớng dẫn hs làm bài

- Khi đặt tính, ta cần lu ý điều

gì?

- Nhận xét, chấm điểm

* Bài 3:

- Hớng dẫn hs làm bài

- Làm vào VBT

- 4 em lên bảng chữa bài

- Viết các số thẳng hàng với nhau, hàng chục thẳng hàng chục, hàng

đơn vị thẳng hàng đơn vị

- Hs khác nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài

- 1 em lên bảng chữa bài Hs khác nhận xét

Bài giải:

Bác Nam trồng đợc số cây là:

Trang 4

- Chữa bài, chấm điểm.

* Bài 4:

a, Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số

đo

- Hớng dẫn hs làm bài

b,

- Chữa bài, chấm VBT

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm lại các bài tập

38 + 20 = 58 ( cây)

Đáp số: 58 cây.

- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau

- Nêu yêu cầu

- Đo và viết kết quả vào VBT

- Nêu miệng kết quả, hs khác nhận xét

+ Đoạn thẳng AB: 3cm + Đoạn thẳng AC: 4cm

+ Đoạn thẳng BC: 5cm

- Đoạn thẳng dài nhất là: BC

- Đoạn thẳng ngắn nhất là: AB

Ngày giảng : 11 / 03/ 2010 ( 1H)

Luyện đọc

Đầm sen

A mục tiêu: Giúp hs

- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ : xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, …

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hơng sắc loài sen

B đồ dùng dạy học:

- SGK

- VBT Tiếng Việt ( tr 39, 40)

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

- Trong giờ luyện đọc hôm nay, lớp

ta luyện đọc lại bài tập đọc “ Đầm

sen” và làm bài tập trong VBT

Tiếng Việt

- Lắng nghe

2 Luyện đọc:

- Đọc mẫu

- Hớng dẫn luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng: sen, xanh, xoè,

mát, ngát, khiết, …

+ Luyện đọc từ: đài sen, nhị,

thanh khiết, ngan ngát

- Đọc thầm theo

- Đọc cá nhân

- Đọc cá nhân, nhóm

Trang 5

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc cả bài

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs

- Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm - Luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc diễn cảm

- Em hãy tìm trong bài tiếng có vần

- Em hãy nói câu chứa tiếng có vần

en hoặc oen.

- Khi nở, hoa sen trông đẹp nh thế

nào?

- Đọc câu văn tả hơng sen?

- men, len, hoen,

- Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng.

- Hơng sen ngan ngát, thanh khiết

3 Làm BT:

- Hớng dẫn hs làm bài tập - Mở VBT Tiếng Việt làm bài

- Nêu miệng kết quả, hs khác nhận xét

- Nhận xét, chữa bài - Đối chiếu kết quả

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho hs đọc lại bài

- Nhắc lại nội dung bài

- Về nhà luyện đọc lại bài, đọc trớc

bài: Mời vào.

- 2 em đọc diễn cảm toàn bài

- Lắng nghe

Ngày soạn : 29 – 03 – 2010

Ngày giảng : 30/ 03/ 2010 ( 1H)

31/ 03/ 2010 ( 1D) 01/ 04/ 2010 ( 1E).

Tự nhiên – xã hội ( bài 29)

Nhận biết cây cối và con vật

A mục tiêu: Hs biết

- Kể tên và chỉ đợc một số loại cây và con vật

B đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh về con vật và cây cối

- Trò chơi “ Đố bạn con gì, cây gì?”

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các bộ phận bên ngoài của

- Muỗi là con vật có ích hay có hại?

Vì sao? - Muỗi là con vật có hại vì nó hútmáu ngời và là con vật trung gian

truyền các bệnh truyền nhiềm nguy hiểm ( sốt rét, sốt xuất huyết,

Trang 6

- Hs khác nhận xét

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

* HĐ 1: Giới thiệu bài

Chúng ta đã học về một số loài vật

và cây cối quen thuộc có xung

quanh cuộc sống của các em Trong

giờ học này, lớp ta cùng ôn về các

con vật và cây cối qua bài 29:

Nhận biết cây cối và con vật.

- Nhắc lại tên bài

* HĐ 2: Quan sát mẫu vật và tranh

ảnh

- Chia lớp thành 4 nhóm

- Hớng dẫn các nhóm hoạt động

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

kết quả

- Thảo luận nhóm

- Dán tranh, ảnh về các con vật và cây cối đã su tầm đợc vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm lên chỉ và nói tên từng cây, con vật của nhóm mình

- Nhóm khác nhận xét, bổ xung

- Chỉ ra sự giống và khác nhau giữa

các cây?

- Chỉ ra sự giống và khác nhau giữa

các con vật?

- Giống: đều có rễ, thân, lá, hoa Khác: về hình dạng, kích thớc, …

- Giống: đều có đầu, mình, chân Khác: về kích thớc, hình dạng, nơi sống, …

→KL:

- Có nhiều loài cây nh cây rau,

cây hoa, cây gỗ, …Các loại cây

này khác nhau về hình dạng, kích

thớc, nhng chúng đều có thân, rễ,

lá, hoa.

- Có nhiều loài động vật khác nhau

về hình dạng, kích thớc, nơi sống,

nhng chúng đều có đầu, mình và

cơ quan di chuyển.

- Lắng nghe và nhắc lại

* HĐ 3: Quan sát tranh

- Yêu cầu hs quan sát tranh ( SGK

+ Chỉ và nói tên các con vật có

+ Chỉ và nói tên các con vật có hại?

→KL:

- Các con vật có ích là cá, mèo, chó,

- Nêu: ruồi, muỗi, gián, chuột

Trang 7

vịt, gà Các con vật đó cung cấp

thịt ( gà, cá, vịt), cung cấp trứng

( gà, vịt), để bắt chuột và làm

cảnh ( mèo) hay để trông nhà

( chó) Chúng ta phải thơng yêu,

chăm sóc và bảo vệ các loài vật có

ích.

- Các con vật có hại là: ruồi, muỗi,

gián, chuột Đây là các con vật gây

các bệnh truyền nhiềm nguy hiểm

cho con ngời Chúng ta cần có biện

pháp phòng tránh và tiêu diệt các

con vật có hại.

* HĐ 4: Trò chơi “ Đố bạn con gì,

cây gì ?”

- Hớng dẫn hs cách chơi - Chơi trò chơi bằng cách đặt câu

hỏi

- Tuyên dơng những em đoán giỏi

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài: Cần bảo vệ

các cây cối và con vật có ích.

- Về nhà học thuộc bài Xem trớc bài

30: Trời nắng, trời ma.

- Mỗi em đeo sau lng tấm bìa có hình vẽ một cây hoặc một con vật

và đặt câu hỏi (đúng hay sai) Cả lớp chỉ trả lời: đúng/sai

Ví dụ:

+ Cây đó có thân gỗ phải không? + Con vật đó có hai chân phải không?

+ Đó là cây rau phải không?

Ngày soạn : 29 – 03 – 2010

Ngày giảng : 30/ 03/ 2010 ( 1H)

31/ 03/ 2010 ( 1D) 01/ 04/ 2010 ( 1E).

Thủ công

Cắt, dán hình tam giác ( Tiết 2)

A mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác

- Kẻ, cắt, dán đợc hình tam giác

- Đờng cắt tơng đối thẳng, hình dán tơng đối phẳng

B đồ dùng dạy học:

1.GV :Hình tam giác cắt sẵn dán trên giấy nền

Trang 8

2 HS : giấy màu, kéo, bút chì, thớc kẻ.

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs - Đặt đồ dựng lờn bàn

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Trong giờ học này, cỏc em sẽ hoàn thiện cắt

và dỏn hỡnh tam giác qua tiết 2 của bài thủ

cụng: Cắt, dỏn hình tam giác.

- Lắng nghe

b, Bài mới:

* HĐ 1: Nhắc lại cách kẻ tam giác

theo 2 cách.

- Vừa làm vừa nhắc lại cách kẻ, cắt

hình tam giác theo 2 cách

+ Cách 1: Xác định 3 đỉnh, trong

đó có 2 đỉnh là điểm đầu của

hình chữ nhật dài 8 ô Lấy điểm

giữa của cạnh đối diện là đỉnh

thứ 3 Nối 3 đỉnh với nhau ta đợc

hình tam giác

( H1)

+ Cách 2: Dựa vào cách kẻ hình

chữ nhật đơn giản Trên cạnh dài

của tờ giấy màu kẻ ô, đếm từ trái

sang phải 8 ô theo sát mép giấy

Đây là 2 đỉnh của tam giác có độ

dài 8 ô

( nh BC) Trên cạnh đối diện, cách

BC 6 ô vuông ta lấy điểm giữa

Đây là đỉnh thứ 3 của tam giác

Nối 3 đỉnh với nhau đợc tam giác

ABC ( H2, H3)

- Cách kẻ và cách cắt nào đơn giản,

tiết kiệm giấy nhất?

- Hớng dẫn thực hành theo 2 cách

sau đó cắt rời và dán sản phẩm

vào vở thủ công

- Nhắc hs phải ớm sản phẩm vào vở

thủ công trớc sau đó bôi lớp hồ

mỏng, đặt dán cân đối và miết

hình phẳng

- Quan sát, nhắc lại cách làm

- Cách 2 đơn giản và tiết kiệm giấy hơn

* HĐ 2: Hs thực hành

- Cho hs thực hành trên giấy thủ - Thực hành, hoàn thiện sản phẩm

Trang 9

- Quan sát, giúp đỡ hs

* HĐ 3: Trng bày sản phẩm

- Cho hs trng bày sản phẩm theo

- Chấm điểm một số sản phẩm - Bầu chọn sản phẩm đẹp nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài, nhận xét

- Về nhà vẽ, cắt lại hình tam giác

Ngày giảng :30 / 03/ 2010 ( 1E).

Luyện toán

Luyện tập ( bài 110)

A mục tiêu:

- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Tập đặt tính rồi tính

- Rèn tính nhẩm

B đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán ( trang 45)

- Bảng con

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

Chúng ta cùng luyện tập ôn lại phép

cộng các số trong phạm vi 100

GV ghi bảng

- Lắng nghe

2 Hớng dẫn làm bài tập trong

VBT

( trang 45).

* Bài 1: Đặt tính rồi tính ( theo

mẫu)

- Hớng dẫn hs làm bài tập

- Khi đặt tính và viết kết quả ta

cần lu ý điều gì?

- Nhận xét, chữa bài

- Hs đọc đầu bài

- Làm vào vở bài tập

- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)

- Viết các số thẳng hàng, thẳng cột ( hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục)

- Đối chiếu bài làm

- Hớng dẫn hs làm bài - Làm vào bảng con

- 4 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2

Trang 10

- Nhận xét, chấm điểm.

* Bài 3:

- Hớng dẫn hs làm bài

- Chữa bài, chấm điểm

* Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài

6cm

- Muốn vẽ đợc đoạn thẳng dài 6cm

ta làm nh thế nào?

- Chữa bài, chấm VBT

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm lại các bài tập

phép tính)

- Hs khác nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài

- 1 em lên bảng chữa bài Hs khác nhận xét

Bài giải:

An nuôi đợc số gà và vịt là:

25 + 14 = 39 ( con)

Đáp số: 39 con.

- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau

- Nêu yêu cầu

- Đặt thớc kẻ lên giấy, dùng bút bắt

đầu kẻ từ vạch 0cm kéo dài đến vạch 6cm Ta đợc đoạn thẳng có độ dài 6cm

- Vẽ đoạn thẳng vào vở

- Lắng nghe và nhắc lại

Ngày soạn : 31 – 03 – 2010

Ngày giảng : 01 / 04/ 2010 ( 1E).

Luyện toán

Luyện tập ( bài 111)

A mục tiêu:

- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Rèn tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài

B đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán ( trang 46)

- Bảng con

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

Chúng ta cùng luyện tập để củng

cố lại kỹ năng làm tính cộng các số

trong phạm vi 100, kỹ năng tính

nhẩm, từ đó vận dụng để cộng

các số đo độ dài

GV ghi bảng

- Lắng nghe

2 Hớng dẫn làm bài tập trong

VBT

( trang 46).

Trang 11

* Bài 1: Tính

- Hớng dẫn hs làm bài tập

- Khi tính theo cột dọc cần lu ý

điều gì?

- Nhận xét, chấm điểm

- Hs đọc đầu bài

- Làm vào bảng con

- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)

- Hs khác nhận xét

- Viết các số thẳng hàng với nhau

- Đối chiếu bài làm

- Hớng dẫn hs làm bài

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s

- Hớng dẫn hs làm bài

- Chữa bài, chấm điểm

* Bài 4:

- Hớng dẫn hs làm và trình bày bài

giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cả hai đoạn thẳng dài

bao nhiêu cm ta làm phép tính gì?

+ Câu lời giải nh thế nào?

- Cho hs làm vào VBT

- Chữa bài, chấm VBT

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm lại các bài tập

- Làm vào VBT

- 6 em lên bảng chữa bài 30cm + 40cm=

70cm 20cm + 50cm=70cm

15cm + 4cm =

19cm 32cm + 5cm =37cm

15cm + 24cm=

39cm 32cm + 65cm=97cm

- Hs khác nhận xét

- Đối chiếu kết quả

- Đọc yêu cầu của bài

- Làm vào VBT

- Nêu miệng kết quả

- Hs khác nhận xét

- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau

- Nêu yêu cầu

+ Đoạn thẳng 1 dài 15cm, đoạn 2 dài 14cm

+ Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu cm?

+ Phép tính cộng Lấy độ dài đoạn thẳng thứ nhất cộng với độ dài đoạn thẳng thứ hai

+ Cả hai đoạn thẳng dài là + Độ dài của cả hai đoạn thẳng là +

- Làm vào VBT, 1 em lên bảng chữa bài

Bài giải:

Cả hai đoạn thẳng dài là:

15 + 14 = 29 (cm)

Đáp số: 29 cm.

Trang 12

- Hs khác nhận xét

Ngày giảng : 01 / 04/ 2010 ( 1H)

Luyện đọc

Đầm sen

A mục tiêu: Giúp hs

- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phơng ngữ

dễ phát âm sai

- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những ngời bạn tốt đến chơi

- Học thuộc lòng bài thơ

B đồ dùng dạy học:

- SGK

- VBT Tiếng Việt ( tr 41)

C lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

- Trong giờ luyện đọc hôm nay, lớp

ta luyện đọc lại bài tập đọc “ Mời

vào” và làm bài tập trong VBT

Tiếng Việt

- Lắng nghe

2 Luyện đọc:

- Đọc mẫu

- Hớng dẫn luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng: kiễng, soạn,

thuyền

+ Luyện đọc từ: kiễng chân, soạn

sửa, buồm thuyền

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc cả bài

- Đọc thầm theo

- Đọc cá nhân

- Đọc cá nhân, nhóm

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs

- Hớng dẫn đọc phân vai - Luyện đọc phân vai

- Thi đọc phân vai

- Em hãy tìm trong bài tiếng có vần

- Em hãy nói câu chứa tiếng có vần + ong: đong, mong, xong, …

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

w