Giới thiệu bài Chúng ta đã học về cộng, trừ các số trong phạm vi 20; cộng, trừ các số tròn chục và trong giờ luyện toán hôm nay, lớp ta cùng luyện tập về phép cộng các số trong phạm vi 1
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn : 28 – 3 – 2010
Ngày giảng: 29 – 3 – 2010 ( 1D)
30 – 3 – 2010 ( 1H – 1E)
đạo đức ( bài 13)
Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2)
A mục tiêu:
- Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với ngời lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
B đồ dùng dạy học:
- VBT đạo đức
- Tranh minh hoạ
- Bài hát “ Con chim vành khuyên”
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc chúng ta đã học bài gì?
- Em nói lời chào hỏi khi nào?
- Em nói lời tạm biệt khi nào?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
*HĐ 1: Giới thiệu bài
Chúng ta cùng làm các bài tập còn lại
của tiét 2 bài đạo đức: Chào hỏi và
tạm biệt
*HĐ 2: Học sinh làm BT 2
- Chào hỏi và tạm biệt.
- Nói lời chào hỏi khi gặp gỡ ( 1 em)
- Nói lời tạm biệt khi chia tay ( 1 em)
- HS khác nhận xét
- Nhắc lại tên bài
- Đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs quan sát tranh, nêu nội
dung của tranh
- Cho hs thảo luận nhóm đôi, ghi lời
chào hỏi hay tạm biệt thích hợp với
mỗi tranh
→KL:
Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy
giáo, cô giáo
Tranh 2: Bạn nhỏ cần tạm biệt
khách
+ T1: Các bạn học sinh gặp cô giáo + T2: Bạn nhỏ chào tạm biệt khách của bố mẹ
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm báo cáo
+ T1: Chúng em chào cô ạ ! + T2: Cháu chào cô !
Trang 2* HĐ 3: Bài tập 3 - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Chào hỏi trong các tình huống
sau:
+ Khi em gặp ngời quen trong
bệnh viện
+ Nhìn thấy bạn đang ở nhà hát
trong giờ biểu diễn
→KL:
Không nên chào hỏi một cách ồn ào
khi gặp ngời quen trong bệnh viện,
trong rạp hát, rạp chiếu bóng lúc
đang giờ biểu diễn Trong những
tình huống nh vậy, em có thể chào
bạn bằng cách ra hiệu gật đầu,
mỉm cời và giơ tay vẫy.
* HĐ 4: Đóng vai BT 1
- Thực hành chào hỏi:
+ Gật đầu, giơ tay vẫy + Mỉm cời, gật đầu, vẫy tay
- Nhận xét
- Lắng nghe và nhắc lại
- Nêu nhiệm vụ đóng vai cho mỗi
nhóm
+ Tranh 1: nhóm 1, 3
+ Tranh 2: nhóm 2, 4
- Nhận xét, tuyên dơng nhóm đóng
tốt
- Lắng nghe
- Thảo luận, đóng vai trong nhóm
- Các nhóm lên đóng vai
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
→KL:
- Khi gặp ngời lớn tuổi, em cần lễ
phép khoanh tay và chào hỏi.
- Khi chia tay cần nói lời tạm biệt với
thái độ vui vẻ.
- Lắng nghe
- Nhắc lại
* HĐ 5: Liên hệ thực tế
- Em đã thờng xuyên nói lời chào hỏi
và tạm biệt cha?
- Kể lại tình huống mà em đã nói
lời chào hỏi hay tạm biệt
- Nếu em thấy bạn của mình không
chào thầy ( cô) giáo hay ngời lớn
tuổi, em sẽ nói với bạn nh thế nào?
- Trả lời
- Nêu ( ví dụ : Em chào bố mẹ khi
đi học; em tạm biệt bạn khi về đến nhà; …)
- Em sẽ khuyên bạn khi gặp ngời lớn tuổi hay gặp thầy cô giáo thì bạn phải lễ phép chào hỏi
3 Củng cố, dặn dò:
- Các em nhớ thực hiện tốt nh bài đã
học : biết chào hỏi khi gặp gỡ và
nói lời tạm biệt khi chia tay
- Về nhà xem trớc bài 14: Bảo vệ
cây và hoa nơi công cộng.
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 3Ngày giảng : 29 / 03/ 2010 ( 1D).
30 / 03/ 2010 ( 1H).
Luyện toán
Phép cộng trong phạm vi 100 ( bài 109)
( cộng không nhớ)
A mục tiêu:
- Nắm đợc cách cộng số có hai chữ số
- Biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữa số
- Vận dụng vào giải toán
B đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán ( trang 44)
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
Chúng ta đã học về cộng, trừ các số
trong phạm vi 20; cộng, trừ các số
tròn chục và trong giờ luyện toán
hôm nay, lớp ta cùng luyện tập về
phép cộng các số trong phạm vi
100 mà trong giờ toán các em đã
đợc học
GV ghi bảng
- Lắng nghe
2 Hớng dẫn làm bài tập trong
VBT
( trang 44).
* Bài 1: Tính
- Hớng dẫn hs làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài
- Hs đọc đầu bài
- Làm vào vở bài tập
- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)
- Đối chiếu bài làm
- Hớng dẫn hs làm bài
- Khi đặt tính, ta cần lu ý điều
gì?
- Nhận xét, chấm điểm
* Bài 3:
- Hớng dẫn hs làm bài
- Làm vào VBT
- 4 em lên bảng chữa bài
- Viết các số thẳng hàng với nhau, hàng chục thẳng hàng chục, hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị
- Hs khác nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài
- 1 em lên bảng chữa bài Hs khác nhận xét
Bài giải:
Bác Nam trồng đợc số cây là:
Trang 4- Chữa bài, chấm điểm.
* Bài 4:
a, Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số
đo
- Hớng dẫn hs làm bài
b,
- Chữa bài, chấm VBT
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm lại các bài tập
38 + 20 = 58 ( cây)
Đáp số: 58 cây.
- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Nêu yêu cầu
- Đo và viết kết quả vào VBT
- Nêu miệng kết quả, hs khác nhận xét
+ Đoạn thẳng AB: 3cm + Đoạn thẳng AC: 4cm
+ Đoạn thẳng BC: 5cm
- Đoạn thẳng dài nhất là: BC
- Đoạn thẳng ngắn nhất là: AB
Ngày giảng : 11 / 03/ 2010 ( 1H)
Luyện đọc
Đầm sen
A mục tiêu: Giúp hs
- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ : xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, …
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hơng sắc loài sen
B đồ dùng dạy học:
- SGK
- VBT Tiếng Việt ( tr 39, 40)
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ luyện đọc hôm nay, lớp
ta luyện đọc lại bài tập đọc “ Đầm
sen” và làm bài tập trong VBT
Tiếng Việt
- Lắng nghe
2 Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng: sen, xanh, xoè,
mát, ngát, khiết, …
+ Luyện đọc từ: đài sen, nhị,
thanh khiết, ngan ngát
- Đọc thầm theo
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân, nhóm
Trang 5+ Luyện đọc câu
+ Luyện đọc đoạn
+ Luyện đọc cả bài
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp cá nhân, nhóm
- Đọc cá nhân
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm - Luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
- Em hãy tìm trong bài tiếng có vần
- Em hãy nói câu chứa tiếng có vần
en hoặc oen.
- Khi nở, hoa sen trông đẹp nh thế
nào?
- Đọc câu văn tả hơng sen?
- men, len, hoen,
- Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng.
- Hơng sen ngan ngát, thanh khiết
3 Làm BT:
- Hớng dẫn hs làm bài tập - Mở VBT Tiếng Việt làm bài
- Nêu miệng kết quả, hs khác nhận xét
- Nhận xét, chữa bài - Đối chiếu kết quả
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho hs đọc lại bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà luyện đọc lại bài, đọc trớc
bài: Mời vào.
- 2 em đọc diễn cảm toàn bài
- Lắng nghe
Ngày soạn : 29 – 03 – 2010
Ngày giảng : 30/ 03/ 2010 ( 1H)
31/ 03/ 2010 ( 1D) 01/ 04/ 2010 ( 1E).
Tự nhiên – xã hội ( bài 29)
Nhận biết cây cối và con vật
A mục tiêu: Hs biết
- Kể tên và chỉ đợc một số loại cây và con vật
B đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh về con vật và cây cối
- Trò chơi “ Đố bạn con gì, cây gì?”
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bộ phận bên ngoài của
- Muỗi là con vật có ích hay có hại?
Vì sao? - Muỗi là con vật có hại vì nó hútmáu ngời và là con vật trung gian
truyền các bệnh truyền nhiềm nguy hiểm ( sốt rét, sốt xuất huyết,
Trang 6- Hs khác nhận xét
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
* HĐ 1: Giới thiệu bài
Chúng ta đã học về một số loài vật
và cây cối quen thuộc có xung
quanh cuộc sống của các em Trong
giờ học này, lớp ta cùng ôn về các
con vật và cây cối qua bài 29:
Nhận biết cây cối và con vật.
- Nhắc lại tên bài
* HĐ 2: Quan sát mẫu vật và tranh
ảnh
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Hớng dẫn các nhóm hoạt động
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
kết quả
- Thảo luận nhóm
- Dán tranh, ảnh về các con vật và cây cối đã su tầm đợc vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm lên chỉ và nói tên từng cây, con vật của nhóm mình
- Nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Chỉ ra sự giống và khác nhau giữa
các cây?
- Chỉ ra sự giống và khác nhau giữa
các con vật?
- Giống: đều có rễ, thân, lá, hoa Khác: về hình dạng, kích thớc, …
- Giống: đều có đầu, mình, chân Khác: về kích thớc, hình dạng, nơi sống, …
→KL:
- Có nhiều loài cây nh cây rau,
cây hoa, cây gỗ, …Các loại cây
này khác nhau về hình dạng, kích
thớc, nhng chúng đều có thân, rễ,
lá, hoa.
- Có nhiều loài động vật khác nhau
về hình dạng, kích thớc, nơi sống,
nhng chúng đều có đầu, mình và
cơ quan di chuyển.
- Lắng nghe và nhắc lại
* HĐ 3: Quan sát tranh
- Yêu cầu hs quan sát tranh ( SGK
+ Chỉ và nói tên các con vật có
+ Chỉ và nói tên các con vật có hại?
→KL:
- Các con vật có ích là cá, mèo, chó,
- Nêu: ruồi, muỗi, gián, chuột
Trang 7vịt, gà Các con vật đó cung cấp
thịt ( gà, cá, vịt), cung cấp trứng
( gà, vịt), để bắt chuột và làm
cảnh ( mèo) hay để trông nhà
( chó) Chúng ta phải thơng yêu,
chăm sóc và bảo vệ các loài vật có
ích.
- Các con vật có hại là: ruồi, muỗi,
gián, chuột Đây là các con vật gây
các bệnh truyền nhiềm nguy hiểm
cho con ngời Chúng ta cần có biện
pháp phòng tránh và tiêu diệt các
con vật có hại.
* HĐ 4: Trò chơi “ Đố bạn con gì,
cây gì ?”
- Hớng dẫn hs cách chơi - Chơi trò chơi bằng cách đặt câu
hỏi
- Tuyên dơng những em đoán giỏi
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài: Cần bảo vệ
các cây cối và con vật có ích.
- Về nhà học thuộc bài Xem trớc bài
30: Trời nắng, trời ma.
- Mỗi em đeo sau lng tấm bìa có hình vẽ một cây hoặc một con vật
và đặt câu hỏi (đúng hay sai) Cả lớp chỉ trả lời: đúng/sai
Ví dụ:
+ Cây đó có thân gỗ phải không? + Con vật đó có hai chân phải không?
+ Đó là cây rau phải không?
Ngày soạn : 29 – 03 – 2010
Ngày giảng : 30/ 03/ 2010 ( 1H)
31/ 03/ 2010 ( 1D) 01/ 04/ 2010 ( 1E).
Thủ công
Cắt, dán hình tam giác ( Tiết 2)
A mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác
- Kẻ, cắt, dán đợc hình tam giác
- Đờng cắt tơng đối thẳng, hình dán tơng đối phẳng
B đồ dùng dạy học:
1.GV :Hình tam giác cắt sẵn dán trên giấy nền
Trang 82 HS : giấy màu, kéo, bút chì, thớc kẻ.
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs - Đặt đồ dựng lờn bàn
2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Trong giờ học này, cỏc em sẽ hoàn thiện cắt
và dỏn hỡnh tam giác qua tiết 2 của bài thủ
cụng: Cắt, dỏn hình tam giác.
- Lắng nghe
b, Bài mới:
* HĐ 1: Nhắc lại cách kẻ tam giác
theo 2 cách.
- Vừa làm vừa nhắc lại cách kẻ, cắt
hình tam giác theo 2 cách
+ Cách 1: Xác định 3 đỉnh, trong
đó có 2 đỉnh là điểm đầu của
hình chữ nhật dài 8 ô Lấy điểm
giữa của cạnh đối diện là đỉnh
thứ 3 Nối 3 đỉnh với nhau ta đợc
hình tam giác
( H1)
+ Cách 2: Dựa vào cách kẻ hình
chữ nhật đơn giản Trên cạnh dài
của tờ giấy màu kẻ ô, đếm từ trái
sang phải 8 ô theo sát mép giấy
Đây là 2 đỉnh của tam giác có độ
dài 8 ô
( nh BC) Trên cạnh đối diện, cách
BC 6 ô vuông ta lấy điểm giữa
Đây là đỉnh thứ 3 của tam giác
Nối 3 đỉnh với nhau đợc tam giác
ABC ( H2, H3)
- Cách kẻ và cách cắt nào đơn giản,
tiết kiệm giấy nhất?
- Hớng dẫn thực hành theo 2 cách
sau đó cắt rời và dán sản phẩm
vào vở thủ công
- Nhắc hs phải ớm sản phẩm vào vở
thủ công trớc sau đó bôi lớp hồ
mỏng, đặt dán cân đối và miết
hình phẳng
- Quan sát, nhắc lại cách làm
- Cách 2 đơn giản và tiết kiệm giấy hơn
* HĐ 2: Hs thực hành
- Cho hs thực hành trên giấy thủ - Thực hành, hoàn thiện sản phẩm
Trang 9- Quan sát, giúp đỡ hs
* HĐ 3: Trng bày sản phẩm
- Cho hs trng bày sản phẩm theo
- Chấm điểm một số sản phẩm - Bầu chọn sản phẩm đẹp nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài, nhận xét
- Về nhà vẽ, cắt lại hình tam giác
Ngày giảng :30 / 03/ 2010 ( 1E).
Luyện toán
Luyện tập ( bài 110)
A mục tiêu:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Tập đặt tính rồi tính
- Rèn tính nhẩm
B đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán ( trang 45)
- Bảng con
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
Chúng ta cùng luyện tập ôn lại phép
cộng các số trong phạm vi 100
GV ghi bảng
- Lắng nghe
2 Hớng dẫn làm bài tập trong
VBT
( trang 45).
* Bài 1: Đặt tính rồi tính ( theo
mẫu)
- Hớng dẫn hs làm bài tập
- Khi đặt tính và viết kết quả ta
cần lu ý điều gì?
- Nhận xét, chữa bài
- Hs đọc đầu bài
- Làm vào vở bài tập
- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)
- Viết các số thẳng hàng, thẳng cột ( hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục)
- Đối chiếu bài làm
- Hớng dẫn hs làm bài - Làm vào bảng con
- 4 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2
Trang 10- Nhận xét, chấm điểm.
* Bài 3:
- Hớng dẫn hs làm bài
- Chữa bài, chấm điểm
* Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài
6cm
- Muốn vẽ đợc đoạn thẳng dài 6cm
ta làm nh thế nào?
- Chữa bài, chấm VBT
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm lại các bài tập
phép tính)
- Hs khác nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài
- 1 em lên bảng chữa bài Hs khác nhận xét
Bài giải:
An nuôi đợc số gà và vịt là:
25 + 14 = 39 ( con)
Đáp số: 39 con.
- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Nêu yêu cầu
- Đặt thớc kẻ lên giấy, dùng bút bắt
đầu kẻ từ vạch 0cm kéo dài đến vạch 6cm Ta đợc đoạn thẳng có độ dài 6cm
- Vẽ đoạn thẳng vào vở
- Lắng nghe và nhắc lại
Ngày soạn : 31 – 03 – 2010
Ngày giảng : 01 / 04/ 2010 ( 1E).
Luyện toán
Luyện tập ( bài 111)
A mục tiêu:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Rèn tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài
B đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán ( trang 46)
- Bảng con
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
Chúng ta cùng luyện tập để củng
cố lại kỹ năng làm tính cộng các số
trong phạm vi 100, kỹ năng tính
nhẩm, từ đó vận dụng để cộng
các số đo độ dài
GV ghi bảng
- Lắng nghe
2 Hớng dẫn làm bài tập trong
VBT
( trang 46).
Trang 11* Bài 1: Tính
- Hớng dẫn hs làm bài tập
- Khi tính theo cột dọc cần lu ý
điều gì?
- Nhận xét, chấm điểm
- Hs đọc đầu bài
- Làm vào bảng con
- 3 em lên bảng chữa bài ( mỗi em 2 phép tính)
- Hs khác nhận xét
- Viết các số thẳng hàng với nhau
- Đối chiếu bài làm
- Hớng dẫn hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s
- Hớng dẫn hs làm bài
- Chữa bài, chấm điểm
* Bài 4:
- Hớng dẫn hs làm và trình bày bài
giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cả hai đoạn thẳng dài
bao nhiêu cm ta làm phép tính gì?
+ Câu lời giải nh thế nào?
- Cho hs làm vào VBT
- Chữa bài, chấm VBT
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm lại các bài tập
- Làm vào VBT
- 6 em lên bảng chữa bài 30cm + 40cm=
70cm 20cm + 50cm=70cm
15cm + 4cm =
19cm 32cm + 5cm =37cm
15cm + 24cm=
39cm 32cm + 65cm=97cm
- Hs khác nhận xét
- Đối chiếu kết quả
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm vào VBT
- Nêu miệng kết quả
- Hs khác nhận xét
- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Nêu yêu cầu
+ Đoạn thẳng 1 dài 15cm, đoạn 2 dài 14cm
+ Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu cm?
+ Phép tính cộng Lấy độ dài đoạn thẳng thứ nhất cộng với độ dài đoạn thẳng thứ hai
+ Cả hai đoạn thẳng dài là + Độ dài của cả hai đoạn thẳng là +
- Làm vào VBT, 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải:
Cả hai đoạn thẳng dài là:
15 + 14 = 29 (cm)
Đáp số: 29 cm.
Trang 12- Hs khác nhận xét
Ngày giảng : 01 / 04/ 2010 ( 1H)
Luyện đọc
Đầm sen
A mục tiêu: Giúp hs
- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phơng ngữ
dễ phát âm sai
- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những ngời bạn tốt đến chơi
- Học thuộc lòng bài thơ
B đồ dùng dạy học:
- SGK
- VBT Tiếng Việt ( tr 41)
C lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ luyện đọc hôm nay, lớp
ta luyện đọc lại bài tập đọc “ Mời
vào” và làm bài tập trong VBT
Tiếng Việt
- Lắng nghe
2 Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng: kiễng, soạn,
thuyền
+ Luyện đọc từ: kiễng chân, soạn
sửa, buồm thuyền
+ Luyện đọc câu
+ Luyện đọc đoạn
+ Luyện đọc cả bài
- Đọc thầm theo
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân, nhóm
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp cá nhân, nhóm
- Đọc cá nhân
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hớng dẫn đọc phân vai - Luyện đọc phân vai
- Thi đọc phân vai
- Em hãy tìm trong bài tiếng có vần
- Em hãy nói câu chứa tiếng có vần + ong: đong, mong, xong, …