1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, chương 5 ppt

10 486 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 141,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5: tính toán thiết kế trục 1.. Thông số khớp nối trục đàn hồi: Khớp nối trục đàn hồi truyền công suất từ trục 3 đến tang quay.. Do khớp nối truyền công suất t-ơng đối lớn nên ta

Trang 1

Chương 5: tính toán thiết kế trục

1 Thông số khớp nối trục đàn hồi:

Khớp nối trục đàn hồi truyền công suất từ trục 3 đến tang quay

Do khớp nối truyền công suất t-ơng đối lớn nên ta chọn cách nối

trục vòng đàn hồi Tại trục III có mômem xoắn TIII = 667832

(Nmm)

Sơ bộ đ-ờng kính trục ra của hộp giảm tốc :

 

48,1 60,6 0,2 0,2.(15 30)

sb

T d

Chọn d sb3= 50(mm)

Momen tính toán T t=k.T=1,5.667,832=1001,75(Nm);

Trong đó k là hệ số chế độ làm việc k=1,2 1,5;

Tra bảng 16.10a có các thông số của nối trục

D= 210 nmax=2850

dm=95 B=6

l=110 B1=70

d1=90 l1=40

Z=8 l2=40

Tra bảng 16.10b kích th-ớc cơ bản của vòng đàn hồi:

T=1000

dc=18 d1=M18 D2=25

l=80 l1=42 l2=20

l3=36 h=2

Trang 2

+Kiểm tra độ bền của vòng đàn hồi:  

2 .

c

k T

Z D d l

Với:dc=18;l3=36;D0=160;Z=8;

2.1,5.667832

2, 4 2 4 ( ) 8.160.18.36

Vậy vòng đàn hồi thoả mãn sức bền dập

+ Kiểm tra độ bền của chốt:

1,5.667832.52

67,8 (60 80)( ) 0,1 0,1.18 160.8

c o

k T l

MPa

d D Z

trong đó l0=l1+l2/2=42+20/2=52(mm);

Vởy chốt thoả mãn sức bền uốn

2.Thiết kế trục

2.1 Chọn vật liệu:

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45, tôi cób= 800 MPa

ứng suất xoắn cho phép [] = 15 30 Mpa

2.2 Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục

Theo ct 10.9 đ-ờng kính trục thứ k với k =1 3;

k 3 k 

2 , 0

T d

3

1

26457

20,6 25,5 0,2 0,2.(15 30)

sb

T d

bảng 10.2 , ta đ-ợc chiều rộng ổ sơ bộ b0 = 16 mm

3

2

147754

36,6 45, 2 0,2 0,2.(15 30)

sb

T d

bảng 10.2 , ta đ-ợc chiều rộng ổ sơ bộ b0 = 23 mm

Trang 3

3

3

667832

48,1 60,6 0,2 0,2.(15 30)

sb

T d

bảng 10.2 , ta đ-ợc chiều rộng ổ sơ bộ b0 = 27 mm

2.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Chọn k1 = 10 (mm), k2 = 8 (mm), k3 = 10 (mm), hn = 15 (mm) Với hộp giảm tốc bánh răng trụ phân đôi cấp nhanh:

Với các kí hiệu:

k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc

i: số thứ tự của chi tiết trên trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải

lki: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k

lmki: chiều dày mayơ của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục k

bki: chiều rộng vành răng thứ i trên trục k

lcki: khoảng côngxôn (khoảng chìa) trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ

lcki = 0,5.( lmki +b0) + k3 + hn

lc33 = 0,5.(80 + 27) + 10 + 15 = 78,5(mm)

lc12= 0,5.(30 + 16)+10+15 =48(mm)

Chiều dài mayơ nửa khớp nối, đối với hệ thống ta thiết kế là nối

(1,4 2,5).50=70 125(mm).Chọn lm33=80 (mm)

Chiều dài mayơ bánh đai:

lm12=(1,2 1,5).d1=(1,2 1,5).22=26,4 33.Chọn lm12=30(mm)

Trang 4

ChiÒu dµi may¬ b¸nh r¨ng trô: lm22 = (1,2 1,5).40 =48 60(mm),

lm23 =(1,2 1,5).40 =48 60 (mm).Chän lm22 = lm23 =50(mm)

ChiÒu dµi ®o¹n c«ngx«n cña trôc I vµ trôc III :

lc33 = 0,5.(80 + 27) + 10 + 15 = 78,5(mm)

lc12= 0,5.(30 + 16)+10+15 =48(mm)

Ta cã:

- Trôc II:

l22 = 0,5.(lm22 + b0) + k1 + k2

= 0,5.(50 + 23) +10+ 8 =54,5 mm

l23 = l22+0,5.(lm22 + lm23) + k1

= 54,5 + 0,5.(50 + 50) + 10 = 104,5 mm

l21 = lm22+lm23+ 3.k1+ 2.k2 + b0=

50 + 50 + 3.10 + 2.8 + 23 = 169(mm)

- Trôc III:

l32 = l23 = 104,5 mm

l31 = l21 = 169 mm

- Trôc I:

l13 = l22 =54,5 mm

l11 = l21 = 169 mm

2.4.TÝnh ®-êng kÝnh trôc:

a Trôc I:

+Lùc t¸c dông lªn trôc:

Ft13=2.T1/dw1=2.26457/35,48=1491,4(N);

Fr13= Ft13.tgtw/cos=1491,4.tg20,7970/0,9583=591,1(N);

Trang 5

Fa13= Ft13.tg=1491,4.tg16,590=444,3(N);

Fđ=336,85(N); (đã xác định trong phần tính đai);

+Xác định phản lực tại ổ:

-Trong mặt phẳng (yoz):

0 1 13

0

F F F F

m F l F l F d



Thay số ta có : 0 1

1

591,1 0 591,1.54,5 444,3.35, 48 / 2 169 0

y

F F

F





Giải ra ta có: F 0=447,5(N);Fy1=143,6(N);

-Trong mặt phẳng (xoz):

0 1 13

0

F F F F F

m F l F l F l



Thay số ta có : 0 1

1491, 4 336,85 0 336,85.48 1491, 4.54,5 169 0

x

F F F



Giải ra ta có:Fx0=577,95(N);Fx1=576,6(N);

+Từ các phản lực đã có ta xác định đ-ợc các mômen t-ơng

đ-ơng tại các tiết diện nh- sau:

Mtđ12= 22912(Nmm)

Mtđ10=28043(Nmm)

Mtđ13=75397(Nmm)

Mtđ11=0

Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(tiết diện d13)

d =

22,4 0,1 0,1.67

td

M

(  tra theo bảng 10.5 tttk hdđ   =67)

Trang 6

Xuất phát từ yêu cầu độ bền ,lắp ghép ,công nghệ, kết cấu ta chọn đ-ờng kính các doạn trục nh- sau:

Đ-ờng kính ngõng trục lắp với ổ lăn: d10=d11= 25(mm);

Đ-ờng kính lắp bánh răng: d13=28(mm);

Đ-ờng kính lắp bánh đai: d12=22(mm);

+Chọn then và tính kiểm nghiệm then trục I:

-Với d13=28(mm) chọn then bằng ,tra bảng 9.1a ta có:

b = 8 (mm), h=7(mm) , t1=4(mm) , t2=2,8(mm).Vì đ-ờng kính chân răng bánh chủ động cấp nhanh d=30,48(mm),do đó khoảng cách từ chân răng đến rãnh then nhỏ hơn 2,5.m = 2,5.2=5(mm).Vậy bánh răng chủ độnh cấp nhanh làm liền trục

- Với d12=22(mm) chọn then bằng ,tra bảng 9.1a ta có:

b = 8 (mm), h=7(mm) , t1=4(mm) , t2=2,8(mm)

- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp bánh đai:

l1=(0,8 0,9).lm12=(0,8 0,9).30 = 24 27(mm).Chọn

lt=25(mm)

Theo (9.1) :

1

2 2.26457

32( ) ( ) 22.25.(7 4)

d t

T

MPa

d l h t

Theo (9.2) : 2. 2.26457 12( )

22.25.8

c t

T

MPa

d l b

Với đặc tính làm việc êm,dạng lắp cố định tra bảng 9.5 có

d

 =150(Mpa) và c=20 30(Mpa).Nh- vậy then làm việc đủ bền

b Trục II:

+Lực tác dụng lên trục:

Trang 7

Ft23=2.T2/dw3=2.147754/67,02=4409,3(N);

Fr23= Ft23.tgtw/cos=4409,3.tg20,2950/0,9842=1656,8(N);

Fa13= Ft13.tg=4409,3.tg10,1590=793(N);

Ft22= Ft13=1491,4(N);

Fr22=Fr13=591,1(N);

Fa22=Fa13= 444,3(N);

+Xác định phản lực tại ổ:

-Trong mặt phẳng (yoz):

0 1 23 22

0

F F F F F

m F l F l F d F d F l



Thay số ta có

1

1658,8 1491, 4 0

591,1.54,5 444,3.204,54 / 2 793.67, 02 / 2 1656,8.104,5 169 0

y

F F

F





Giải ra ta có: F0=-668,3(N);Fy1=407,7(N);Chiều của Fy0 ngựơc lại

-Trong mặt phẳng (xoz):

0 1 23 22

0

F F F F F

m F l F l F l



Thay số ta có : 0 1

1491, 4 4409,3 0 4409,3.104,5 1491, 4.54,5 169 0

x

F F F



Giải ra ta có:Fx0=577,95(N);Fx1=576,6(N);

+Từ các phản lực đã có ta xác định đ-ợc các mômen t-ơng

đ-ơng tại các tiết diện nh- sau:

Mtđ22 =155135(Nmm)

Trang 8

Mtđ23 =179147(Nmm)

Mtđ20= Mtđ21=0

Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(tiết diện d13)

d =

29,9 30( ) 0,1 0,1.67

td

M

mm

(  tra theo bảng 10.5 tttk hdđ   =67)

Xuất phát từ yêu cầu độ bền ,lắp ghép ,công nghệ, kết cấu ta chọn đ-ờng kính các doạn trục nh- sau:

Đ-ờng kính ngõng trục lắp với ổ lăn: d10=d11= 40(mm)

Đ-ờng kính lắp bánh răng: d13=42(mm)

+Chọn then và tính kiểm nghiệm then trục II:

-Với d23= 42 chọn then bằng theo bảng 9.1a có

b = 12(mm),h=8(mm), t1=5(mm) t2=3,3(mm)

- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp bánh răng:

l1=(0,8 0,9).lm23 =(0,8 0,9)50=40 45 (mm) chọn lt=44(mm) Theo (9.1) :

1

2 2.147754

53( ) ( ) 42.44.(8 5)

d t

T

MPa

d l h t

Theo (9.2) : 2. 2.147154 20( )

42.44.8

c t

T

MPa

d l b

l1=(0,8 0,9).lm22=(0,8 0,9).40=32 36(mm) chọn lt=32(mm)

Theo (9.1) :

1

2 2.147754

73,3( ) ( ) 42.32.(8 5)

d t

T

MPa

d l h t

Theo (9.2) : 2. 2.147754 27( )

42.32.8

c t

T

MPa

d l b

Trang 9

Với đặc tính làm việc êm,dạng lắp cố định tra bảng 9.5 có

 d =150(Mpa) và  c =20 30(Mpa).Nh- vậy then làm việc đủ

+Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Kết cấu trục thiết kế phải thoả mãn: s s s2. 2  s

s s

 

Trong đó :  s - hệ số an toàn cho phép  s =2,5 3

s ,s:hệ số an toàn chỉ xét riêng cho tr-ờng hợp ứng suất pháp hoặc tiếp tại tiết diện, đ-ợc tính theo công thức:

1 ;

. a . m

s

k

  

sk. a 1 . m;

  

Trong đó : 1, 1:giới hạn mỏi uốn và xoắn với chu ki đôí xứng

Chọn vật liệu là thép 45 :1  0,436 b  0,436.850 370,6(  MPa);

1 0,58 1 0,58.730,6 215(MPa);

   a, ,a m, m:là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và tiếp tại tiết diện đang xét

Hệ số ảnh h-ởng của ứng suất trung bình,tra bảng 10.7:  0,1;   0,05

Trục không đ-ợc tăng bền :  1

Trang 10

Trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối

u

M W

     

W: mômen cản uốn ,tính theo công thức trong bảng 10.6:

Với trục có một rãnh then:W= 23 1 2 1 2

2

d b t d t

d

Ưng suất xoắn đ-ợc coi nh- thay đổi theo chu kì mạch động ( khi trục quay một chiều):a  m max/ 2 T W2/ 02

W0 :mômen cản xoắn , tính theo công thức trong bảng 10.6:

Với trục có một rãnh then:W0= 23 1 2 1 2

2

d b t d t

d

Kiểm nghiệm trục tại hai tiết diện nguy hiểm 2-2 và 2-3 trục bị yếu do có rãnh then

+ứng suất uốn :  a1 M u1/W u1

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w