1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống dán thùng tự động, chương 7 potx

6 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 91,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chương 7:

Các thông số và kích thước của

bộ truyền cấp chậm

- Khoảng cách trục : aw=51 (mm)

- Môđun pháp : m=1

- Chiều rộng vành răng : bw=16 (mm)

- Tỉ số truyền : um=2,77

- Góc nghiêng của răng :  =00

- Số răng bánh răng : Z1=27 ; Z2=75

- Đường kính vòng chia : d1=m.Z1=1.27=27 (mm)

d2=m.Z2 =1.75=75 (mm)

- Đường kính đỉnh răng : da1= d1+2m=27+2.1=29 (mm)

da2= d2+2m=75+2.1=77 (mm)

- Đường kính đáy răng : df1= d1-2,5m=27-2,5.1=24,5 (mm)

df2= d2-2,5m=75-2,5.1=72,5 (mm)

Trang 2

3.3 - Tính toán trục - then - khớp nối và chọn ổ :

1- Tính toán trục-then :

a) Chọn vật liệu : Thép 45 thường hoá có giới hạn bền

b = 600 (MPa); giới hạn chảy ch =340(MPa); ứng suất xoắn cho phép [ ] = 15÷30 MPa

b) Xác định sơ bộ đường kính trục :

- Mômen xoắn tác dụng vào các trục:

T1=401,96 (Nmm)

T2=1676,59 (Nmm)

T3=4494,51 (Nmm)

- Đường kính của trục được xác định theo:

3

] [ 2 ,

T

d

- Ứng suất xoắn cho phép [ ] tại các trục:

[ ]1 =15 (MPa)

[ ]2 =20 (MPa)

[ ]3 =20 (MPa)

Ta có : d1  3

1

1

] [ 2 ,

0 

T =3

15 2 , 0

96 ,

401 =5,12 (mm)

Trang 3

d2  3

2

2

] [ 2 ,

0 

T =3

20 2 , 0

59 ,

1676 =7,5 (mm)

d33

3

3

] [ 2 ,

0 

T =3

20 2 , 0

51 ,

4494 =10,4 (mm)

Chọn d1=6(mm) ; d2=8(mm) ; d3=11(mm)

c) Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực :

- Chiều rộng ổ lăn chọn sơ bộ theo đường kính trục :

bI =b01= 9 (mm)

bII = b02=11 (mm)

bIII = b03=13 (mm)

- Trên trục II :

+Chiều dài mayơ của bánh răng 2 là:

lm22 =(1,2 1,5 )d2=(1,2 1,5 )8=12(mm)

+Chiều dài mayơ của bánh răng 3 là:

lm23 =(1,2 1,5 )d2=(1,2 1,5 )11=16(mm)

Từ bảng 10.4[3] ta có:

+Khoảng cách từ gối 0 đến bánh răng 2:

Trang 4

l22=0,5(lm22+ b02)+K1+K2

+ Khoảng cách từ gối 0 đến bánh răng 3:

l23=0,5(lm22+ lm23)+ l22 +K2

+Khoảng cách giữa hai gối đỡ 0 và1:

l21= lm22+ lm23 +3K1+2K2+ b02

+Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến thành trong của hộp: K1=8 (mm)

+Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp: K2=5 (mm)

+Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến nắp ổ: K3=10 (mm)

+Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=15(mm)

Suy ra : l22=0,5(12+11)+8+5=24,5 (mm)

l23=0,5(12+16)+24,5+5=43,5 (mm)

l21=12+16+3.8+2.5+11=73 (mm)

- Trên trục I :

+ Khoảng cách từ gối 0 đến 1: l11= l21=73 (mm)

+Chiều dài mayơ của khớp nối :

Trang 5

lm1k=(1,4 2,5 )d1=(1,4 2,5 )6 =10 (mm)

+ Khoảng cách từ gối đỡ 0 đến vị trí lắp khớp nối :

l1k=0,5(lm1k+ b01)+ K3+ hn

=0,5(10+9)+10+15=34,5 (mm)

- Trên trục III :

+Khoảng cách giữa hai gối đỡ 0 và 1 :

l31= l21=73 (mm)

+Khoảng cách từ ổ trục 1 đến vị trí bánh xích dẫn động:

lc3x=0,5(lm3x+ b03)+ K3+ hn

+Với chiều dài mayơ bánh xích :

lm3x=(1,2÷1,5)d3=(1,2÷1,5)11=14 (mm)

lc35=0,5(14+11)+10+15=37,5 (mm)

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm