1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, chương 1 ppt

5 584 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 156,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNGI... Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ.. 2.4tr 21, truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp, bộ truyền ngoài truyền động đai dẹt usb= usbh.. Số vòng

Trang 1

Chương 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG

I Chọn động cơ:

1 Xác định công suất cần thiết của động cơ

Công suất cần thiết Pct: P ct = F v 6 0 0 0 0 ,1 5 0 , 9

ib Theo sơ đồ đề bài thì:  = đai..m

ổ lăn.k

bánh răng.khớp nối m: Số cặp ổ lăn (m = 3);

k: Số cặp bánh răng (k = 2),

Tra bảng 2.3 đ-ợc các hiệu suất:

Hiệu suất của ổ lăn : ol= 0,995 (vì ổ lăn đ-ợc che kín)

Hiệu suất truyền của một cặp bánh răng khi đ-ợc che kín: br= 0,97

Hiệu suất nối trục đàn hồi: k= 1

Hiệu suất bộ truyền đai để hở: đ = 0,95

Vậy hiệu suất của toàn bộ hệ thống:  = 0,95.0,994 0,972.1 = 0,88

Hệ số truyền đổi tải trọng :

1 ck

Trang 2

Ptđ β.P ct 0,954.0,9

0, 976

η 0,88

   kW

2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ.

2.4(tr 21), truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp, bộ truyền ngoài truyền động đai dẹt

usb= usbh usbđ = 32.3,5= 112

Số vòng quay của trục băng tải là nlv :

nlv =60000.v 60000.0,15

Trong đó: v : vận tốc băng tải

D: Đ-ờng kính tang

Số vòng quay sơ bộ của động cơ nsbđc:

nsbđc = nlv usb = 13,02.112 = 1458,24 vg/ph

Quy cách động cơ phải thỏa mãn đồng thời : Pđc  Pct , nđc  nsb

dn

K

mm

T

T

T

T

Ta có : P ct  0,9kW ; n sb  1458, 24 /g ph ; Tmm 1,7

Theo bảng phụ lục P1.1 (trang 237) Ta chọn đ-ợc kiểu động cơ là : 4A80A4Y3

Các thông số kĩ thuật của động cơ nh- sau :

Pđc = 1,1 kW; nđc = 1400 vg/ph; k 2, 2

dn

T

Trang 3

Nh- vậy chọn động cơ 4A80A4Y3 có các thông số phù hợp yêu cầu thiết kế

II PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN

Ta đã biết usb  usbh usbd. Tỷ số truyền chung

dc

c lv

Chọn uđai = 4  uhộp =107,53 26,88

Theo kinh nghiệm: uh  u1 u2

Trong đó : u1 : Tỉ số truyền cấp nhanh

u2 : Tỉ số truyền cấp chậm

Ta cú: u1 =(1,21,3) u2  u1. u2=(1,21,3) u22= uh 

u2=4,554,73

 u2=4,65  u1=5,78

III.Xác định công xuất, momen, số vòng quay trên các trục

1 Công suất, số vòng quay trên các trục I, II, III, IV của hệ dẫn

động:

Pct =0,9 kW ; nlv =13,02 vg/ph

III

ol k

Trang 4

III

II

ol br

II

I

ol br

n1= n đc/uđ = 1400/4= 350

n2= n1/u1 = 350/5,78 = 60,55

n3= n2/u2 = 60,55/4,65 = 13,02

2 Mô men trên các trục (I, II, III, IV) của hệ dẫn động

Tđc = 9,55 106 6 1,01

1400

dc dc

P

TI =9,55 106 I 6

I

TII =9,55 106 II 6

II

Trang 5

TIII = 9,55 106 III 6

III

Từ các thông số tính toán đ-ợc ta lập đ-ợc bảng kết quả tính toán sau:

Trục

động cơ

tiết

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w