1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, chương 6 pptx

6 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp khớp: Chọn lt=50mm.

Trang 1

Chương 6: T¹i tiÕt diÖn 2-2

m«men c¶n uèn Wu1 =

2

d b t d t

d

1 87711,6 13,9

6296

a

T¹i tiÕt diÖn 2-3:

m«men c¶n uèn Wu1 =

2

d b t d t

d

1 125379,9 19,9

6295,7

a

+øng suÊt tiÕp: a  m/ 2 T2/ 2.W0

T¹i tiÕt diÖn 2-2:

m«men c¶n xo¾n:

W0= 23 1 2 1 2

2

d b t d t

d

 a1 147754 / 2.13569,3 5, 4  (N/mm2)

T¹i tiÕt diÖn 2-3:do cã cïng ®-êng kÝnh trôc vµ r·nh then nªn:

 a2  147754 / 2.13569,3 5, 4  (N/mm2)

Trang 2

+ Kadj=(k /    k x 1)/k y;

Ktdj=(k/    k x 1)/k y;

Trong đó :kx- hệ số tập trung ứng suất do trạng thai bề mặt,tra bảng 10.8(tại tiết diên nguy hiểm cần đạt độ nhẵn bề mặt

Ra=2,5 0,63m),ta đ-ợc kx=1,1

Cấc ổ lăn lắp trên trục theo k6 ,kết hợp then không tăng bền bề mặt ,tra bảng 10.9 có ky=1,0

Tra bảng 10.12 khi gia công trục có

b

 =850MPa , rãnh then đ-ợc cắt bằng dao phay ngón có

k  k 

Hệ số kích th-ớc với d=42,vât liệu thep cácbon ,lắp có độ dôi

Tra bảng 10.10:  0,85;   0,78

k /  2,07 / 0,85 2, 435

k /   1,96 / 0,78=2,51

Tra bảng 10.11 có ;

k /   2,535

k /   1,92

Vậy chọn :

k /   2,535

k /   2,51

(2,535 1,1 1) /1,0 2,645

dj

K

Kdj  (2,51 1,1 1) /1,0 2,62   

Trang 3

Nh- vậy ta có :

1 370,6 15,79

2,645.8,75 0,1.0

1 212 17,54

2,62.4,5 0,05.4,5

15,79.17,64

11,76 15,79 17,64

s

1 370,6 7,3

2,645.18,95 0,1.0

1 212 17,54

2,62.4,5 0,05.4,5

7,3.17,64

6,74 7,3 17,64

s

Vì hệ số an toàn  s =2,5 3,do đó s> s ,đảm bảo độ bền mỏi và không cần kiểm tra độ cứng của trục

+Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh:

Điều kiện bền tĩnh của trục td   2  3  2  

max /(0,1 ) 125379,9 /(0,1.42 ) 16,9( )

max /(0, 2 ) 147754 /(0, 2.42 ) 0, 4( )

Thay số ta có : td  16,9 2  3.0,4 2  16,91(MPa)    464(MPa)

Trục thoả mãn độ bền tĩnh

c Trục III:

+Lực tác dụng lên trục:

Ft32 = Ft23 = 4409,3 (N);

Fr32 = Ft23 = 1656,8 (N);

Fa32= Ft23 = 793 (N);

Trang 4

Fk=Fx33=(0,2 0,3).2.T3/Dc=(0,2 0,3).667832/160

=1669,6 2504,4(N)

Chọn Fx33=2087(N);

+Xác định phản lực tại ổ:

-Trong mặt phẳng (yoz):

0 1 32

0

m F l F l F d



Thay số ta có : 0 1

1

1656,8 0 1656,8.104,5 793.312,94 / 2 169 0

y

F





Giải ra ta có: F0=-101,9(N);Fy1=1758,7(N);Chiều Fy0 ng-ợc lại

-Trong mặt phẳng (xoz):

0 1 32 33

0



Thay số ta có : 0 1

4409,3 2087 0 4409,3.104,5 2087.(169 78,5) 169 0

x



Giải ra ta có:Fx0=713,4(N);Fx1=5872,9(N);

+Từ các phản lực đã có ta xác định đ-ợc các mômen t-ơng

đ-ơng tại các tiết diện nh- sau:

Mtđ32= 598506(Nmm)

Mtđ31=601117(Nmm)

Mtđ30=0

Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(tiết diện d31)

d =

  3

47,8

td

M

Trang 5

(  tra theo bảng 10.5 tttk hdđ   =55).

Xuất phát từ yêu cầu độ bền ,lắp ghép ,công nghệ, kết cấu ta chọn đ-ờng kính các doạn trục nh- sau:

Đ-ờng kính ngõng trục lắp với ổ lăn: d30=d31= 55(mm);

Đ-ờng kính lắp bánh răng: d32=57(mm);

Đ-ờng kính lắp khớp: d33=50(mm);

+Chọn then và tính kiểm nghiệm then trục III:

-Với d32=57(mm) chọn then bằng ,tra bảng 9.1a ta có:

b = 16 (mm), h=10(mm) , t1=6(mm) , t2=4,3(mm)

- Với d33=50(mm) chọn then bằng ,tra bảng 9.1a ta có:

b = 14 (mm), h=9(mm) , t1=5,5(mm) , t2=3,8(mm)

- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp bánh răng:

Chọn lt=42(mm)

Theo (9.1) :

1

2 2.667832

139,5( ) ( ) 57.42.(10 6)

d t

T

MPa

d l h t

Theo (9.2) : 2. 2.667832 34,5( )

57.42.16

c t

T

MPa

d l b

Với đặc tính làm việc êm,dạng lắp cố định tra bảng 9.5 có

d

 =150(Mpa) và c=20 30(Mpa).Nh- vậy then làm việc không đủ bền Để đủ bền ta lắp hai then tại tiết diện 3-2.Hai then này đặt cách nhau 1800

Khi đó 2. 2.667832.0,75 26( )

57.42.16

c t

T

MPa

d l b

Lúc này then làm việc đủ bền

Trang 6

- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp khớp:

Chọn lt=50(mm)

Theo (9.1) :

1

2 2.667832

118,8( ) ( ) 50.50.(9 3,5)

d t

T

MPa

d l h t

Theo (9.2) : 2. 2.667832 38( )

50.50.14

c t

T

MPa

d l b

Với đặc tính làm việc êm,dạng lắp cố định tra bảng 9.5 có

d

 =150(Mpa) và c=20 30(Mpa).Nh- vậy then làm việc không đủ bền.Ta lắp hai then cho tiết diện

3-3 này.Hai then cũng đặt cách nhau 1800

Khi đó 2. 2.667832.0,75 28( )

50.50.14

c t

T

MPa

d l b

Lúc này then làm việc đủ bền

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w