1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi so 3

8 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.. Khối lượng kết tủa thu được là: BT26: Dẫn khí CO2 được điều chế băng cách cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư

Trang 1

 →

t o,xt

 →

~ 1050o C

Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

Vấn đề 4: CACBON, SILIC VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA C, Si

A/ ÔN HÓA 10:

* Hai nguyên tố X, Y ở 2 chu kì liên tiếp trong cùng một nhóm; tổng số hạt proton trong hạt nhân của 2 nguyên

tử này bằng 20 Tìm tên 2 nguyên tố và cho biết chúng ở nhóm nào trong bảng HTTH? Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của X, Y?

* Em có biết dd axit nào không được dùng bình bằng thủy tinh để đựng?

B/ KIẾN THỨC MỚI: I Cacbon và hợp chất của cacbon: 1) CACBON: có nhiều dạng thù hình như: kim cương, than chì, fuleren

Ở nhiệt độ thường , C khá trơ, khi đun nóng nó phản ứng được với nhiều chất - Số oxi hóa C: -4, 0, +2, +4 - Tính khử (chủ yếu): C + O2 CO2 (tỏa nhiệt) C + CO2 2CO

C + HNO3 (đặc) CO2 + NO2 + H2O - Tính oxi hóa: C + 2H2 CH4 : metan 3C + 4Al Al4C3 : nhôm cacbua 2) CACBON MONOOXIT (CO) : khí, rất độc, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt… - CO là oxit trung tính ( oxit không tạo muối) - Tính khử: CO + O2 CO2 ⇒ CO được dùng làm nhiên liệu

CO + Fe2O3 Fe + CO2 ⇒ CO được dùng điều chế một số kim loại (sau Al) - Điều chế: + Công nghiệp: C + H2O CO + H2 hoặc C + CO2 2CO

+ PTN: HCOOH CO + H2O 3) CACBON ĐIOXIT (CO 2 ): khí- không màu, lỏng- không màu linh động, rắn- trắng gọi là “nước đá khô”. - không cháy và không duy trì sự cháy ⇒ CO2 được dùng để dập tắt đám cháy - là oxit axit, tan trong nước tạo thành dd axit cacbonic: CO2 (k) + H2O (l) H2CO3 (dd)

- Điều chế CO2 : + Trong PTN:CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O + Trong CN: CaCO3 CaO + CO2↑ hoặc C + O2 CO2

4) AXIT CACBONIC (H 2 CO 3 ): - rất kém bền, dễ bị phân hủy thành CO2, H2O - Trong dd phân li 2 nấc: H2CO3 .………

.⇒ axit cacbonic có thể tạo loại 2 muối

→

t o

→

o

t

→

t o

→

t o

→

t o

→

t o

→

t o

H2SO4đ ,t o



←→

→

t o

→

t o



←→



←→

Trang 2

 →

t o,xt

 →

t o,xt

Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

Lập tỉ lệ :

+ Nếu a ≤ 1: chỉ tạo muối HCO3 -( CO2 có thể dư) + Nếu 1 < a < 2: tạo 2 loại muối HCO3-, CO32- (pư vừa đủ) + Nếu a ≥ 2: chỉ tạo muối CO3 2-( OH-có thể dư) 5) MUỐI CACBONAT: là muối của axit cacbonic. - Có 2 loại: + muối hidrocacbonat HCO 3 - : đa số tan + muối cacbonat CO 3 2- : không tan, trừ muối của Na+, K+, NH4+ tan - Tác dụng với dd axit mạnh hơn: NaHCO3 + HCl → ………

Pt ion: ………

Na2CO3 + HCl → ………

Pt ion: ………

- Tác dụng với dd kiềm: chỉ có muối HCO3- pư: NaHCO3 + NaOH → ………

Pt ion: ………

- Phản ứng nhiệt phân: + Muối cacbonat trung hòa của KL kiềm bền với nhiệt + Muối cacbonat trung hòa của KL khác, muối hidrocacbonat bị nhiệt phân: CaCO3 CaO + CO2 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O ( Ngoài CO, CO 2 , H 2 CO 3 , muối cacbonat; cacbon còn có rất nhiều hợp chất khác gọi là những hợp chất hữu cơ). -

BÀI TẬP BT1: Ở nhiệt độ cao, C có thể pư với nhiều đơn chất và hợp chất Hãy ghi sản phẩm các pư sau và cho biết trong pư nào Cacbon đóng vai trò chất khử? C + S ………

C + Ca ………

C + CuO ………

C + H2SO4 đặc ………

C + KClO3 ………

BT2: Hoàn thành các pthh sau, ghi rõ số oxi hóa của Cacbon: CO + Cl2 ………

CO + CuO ………

CO + Fe3O4 ………

CO + I2O5 ………

BT3: Hoàn thành các pthh sau: CO2 + Mg ………

CO2 + CaO ………

CO2 (dư) + Ba(OH)2 ………

CO2 + CaCO3 + H2O ………

BT4: Điền dấu (+) nếu có pư xảy ra, điền dấu (-) nếu không có pư xảy ra:

Na2SO4 (dd)

NaOH (dd)

a n

n

CO

OH− = 2

→

t o

→

t o

→

t o

→

t o

→

→t o

t o

→

t o

→

t o

→

o

t

→

t o

→

t o

→

t o

→

t o

Trang 3

Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

CaO (r)

BT5: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

BT6: Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây:

BT7: Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:

BT8: Khi sục khí CO2 vào nước và cho vào đó vài gịot quỳ tím thì quỳ có màu gi:

BT9: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:

BT10: Để loại khí CO2 có lẫn trong CO ta dùng phương pháp nào sau đây:

BT12: Dd A làm quỳ tím hóa xanh, còn dd B không làm đổi màu quỳ tím Trộn hai dd lại thì xuất hiện kết tủa.

Vậy A và B là:

BT13: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, chất rắn thu được sau phản ứng là:

BT14: Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?

BT15: Nêu cách nhận biết 3 chất rắn riêng biệt: CaCO3, Na2CO3, NaNO3

BT16: Khi đốt cháy hêt 3,6g C trong bình kín chứa 4,48 lít khí O2(đktc) sinh ra hỗn hợp gồm hai khí Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó

BT17: Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí gồm H2 và CO cần dùng 89,6 lit khí O2(đktc) Xác định phần trăm

về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên

BT18: Từ 1 tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO Hiệu suất phản ứng là:

BT19: Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí

a) Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1)

b) Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối

BT20: Khi nung một lượng hiđrocacbonat của một kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít(đktc) khí

và 31,8g bã rắn Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên

BT21: Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl

a) Hai kim loại trên là:

b) Thể tích HCl cần dùng là:

BT22: Cho 5,6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20% (d=1,22) thu được dd X Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối:

BT23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

Trang 4

Hĩa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

BT24: Hịa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A Cho 1,68 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch A Hỏi cĩ bao nhiêu gam muối được tạo thành?

BT25: Sục 1,12 lít khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

BT26: Dẫn khí CO2 được điều chế băng cách cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua dung dịch

cĩ chứa 60g NaOH Hãy tính khối lượng muối natri điều chế được

khối lượng là:

tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là:

g dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì với khối lượng bằng bao nhiêu?

BT30: Tên gọi thường của Na2CO3 , CaCO3, NaHCO3 , K2CO3 lần lượt là ?

-

II Silic và hợp chất của silic:

1) SILIC: cĩ các dạng thù hình: silic tinh thể, silic vơ định hình.

- Số oxi hĩa C: -4, 0, (+2), +4

- Tính khử :

Si + 2F2 → SiF4: silic tetra florua

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2↑

2) SILIC ĐIOXIT: SiO 2dạng tinh thể, khơng tan trong nước

- Tan chậm trong dd kiềm đặc, nĩng; tan dễ trong kiềm nĩng chảy:

SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + 2H2O

Natri Silicat

- Tan được trong dd axit flohidric:

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

tạo thành silicagen (chất hút ẩm)

4) MUỐI SILICAT: của Na+, K+ tan trong nước, dung dịch đậm đặc của 2 muối này gọi là thủy tinh lỏng ( chế tạo keo dán thủy tinh, sứ…)

→

t o

→

t o

→

t o

Trang 5

Hĩa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

BÀI TẬP BT1: Silic dioxit thuộc loại oxit gì?

BT2: Để tạo các nét khắc trên thuỷ tinh người ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn với axit sunfuric đặc

Giải thích tác dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?

B Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan muối natri cacbonat là thành phần chính của thuỷ tinh

C Do canxi florua có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh

D Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh

BT3: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cơng nghiệp?

BT4: Natri silicat cĩ thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:

BT5: Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3 và HCl, dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit là:

BT6: Phân biệt 2 chất rắn: Na2CO3 và Na2SiO3 cĩ thể dùng:

BT7: Cho a gam hh gồm Al, Si tác dụng với dd NaOH dư, thu được 3,584 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dd HCl thu được 1,344 lít khí( đktc) Tính a?

-

ƠN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3 Câu 1: Theo thuyết A-re-ni-ut, câu nào dưới đây là đúng ?

A Axit là chất tác dụng được với bazơ B Axit là chất cĩ khả năng cho proton

C Axit là chất điện li mạnh D Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

Câu 2: Hãy xác định các chất tạo thành sau phản ứng : FeO + HNO3 (l) →

A Fe(NO3)3 , NO và H2O B Fe(NO3)3 và H2O

C Fe(NO3)2 và H2O D Cả A và C đều đúng

Câu 3: Cho phản ứng sau:

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4 B 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 C 3, 4, 2, 3, 4, 2, 4 D 3, 4, 2, 3, 3, 2, 4

Câu 4: Các liên kết trong phân tử nitơ gồm

A 3 liên kết B 1 liên kết , 2 liên kết

C 3 liên kết D 1 liên kết , 2 liên kết

Câu 5: Kim loại M tác dụng với dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là:

A Al B Zn C Fe. D Ag ( Đề thi CĐ 2008)

Trang 6

Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

(đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:

A 8,88g B 13,92g C 6,52g D 13,32g (Đề thi ĐH khối B 2008)

Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các

A phân tử B ion C cation D anion

- P1: pư với dd NaOH dư, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 g kết tủa

Tổng khối lượng muối khan khi cô cạn dd X ( khi cô cạn chỉ có nước bay hơi) là:

A 3,73g B 7,04 g C 7,46 g D 3,52 g ( Đề thi CĐ 2008)

rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X, Y, Z, T trong các lọ lần lượt là:

A K2CO3 , AgNO3 , ZnCl2 , HI B AgNO3 , ZnCl2 , K2CO3 , HI

C AgNO3 , K2CO3 , ZnCl2 , HI D AgNO3 , HI , K2CO3 , ZnCl2

ứng tổng hợp amoniac là:

A 20% B 15% C 25% D 10%

tạo thành 4 g kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224 ( Đề thi CĐ 2008)

Câu 12: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+ , Ca2+ , Mg2+, Pb2+, H+ , Cl− Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

A Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B Dung dịch KOH vừa đủ

C Dung dịch K2SO4 vừa đủ D Dung dịch K2CO3 vừa đủ

Câu 13: Nung nóng 10g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không thay đổi thì còn lại 6,9g chất rắn.Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 84% và 16% B 83% và 17% C 80% và 20% D 74% và 26%

Câu 14: Cho 7g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra x lít khí

ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 9,2g muối khan Giá trị của x là:

A 3,48 lít B 1,28 lít C 2,28 lít D 4,48 lít.

Câu 15: Cho các cân bằng hóa học:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất, những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4) ( Đề thi CĐ 2008)

Câu 16: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với

A 3 B 5 C 4. D 6 ( Đề thi CĐ 2008)

theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A 3,2,4,1 B 4,1,2,3 C 1,2,3,4 D 2,3,4,1 ( Đề thi CĐ 2008)

Câu 18: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu đựơc chứa những muối nào

A NaHCO3 B Na2CO3 và NaHCO3

C Na2CO3 D Không xác định được

Trang 7

Hĩa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

Câu 19: Một dung dịch cĩ OH− = 2,5.10 M−10 Mơi trường của dung dịch là:

A Kiềm B Trung tính

C Axit D Khơng xác định được

Câu 20: Trộn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03M thu được 2V ml dd Y Dung dịch Y cĩ pH là

A 4 B 3 C 2 D 1 (Đề thi ĐH khối A - 2008)

để thu được dung dịch cĩ pH = 6

A 1

2

2

2

2

Câu 22: Cho các pư sau:

(1) Cu(NO3)2 (2) NH4NO2

(3) NH3 + O2 (4) NH3 + Cl2

(5) NH4Cl (6) NH3 + CuO

Các pư đều tạo khí N2 là: (Đề thi ĐH khối A- 2008)

A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)

Câu 23: Dung dịch HCl cĩ pH = 3, cần pha lỗng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung

dịch cĩ pH = 4 ?

A 10 lần B 1 lần C 12 lần D 100 lần

Câu 24: Cho phản ứng sau:

Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi:

A Tăng áp suất B Tăng nhiệt độ C Giảm nhiệt độ D A và C đúng

Câu 25: Cho 9,6g một kim loại M tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 dư, sinh ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) M là kim loại nào sau đây:

A Cu B Fe C Ca D Mg

Câu 26: Sấm chớp trong các trận mưa giông có thể tạo ra khí nào sau đây?

Câu 27: Thành phần chính của quặng photphorit là: (Đề thi ĐH khối B - 2008)

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 28: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH cĩ pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong

các số cho dưới đây ( Cho H =1 , O=16 , Na =23 , coi NaOH phân li hồn tồn )

A 1,2.10− 3gam B 2,1.10− 3gam C 1,4.10− 3gam D 1,3.10− 3gam

Câu 29: Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+( 0,1 mol) và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion Cl−( x mol) và SO24

( y mol ) Biết rằng khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D Kết quả khác

X là muối nào dưới đây ?

A NaNO3 B AgNO3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 31:Hấp thụ hồn tồn 0,2 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm :

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 và Ca(OH)2 dư

A 1 : 9 B 1 : 2 C 1 : 10 D 1 : 3

Câu 33: Để khử lượng NH3 trong tả lót của trẻ em bạn nên cho một ít :

→

→

Trang 8

Hĩa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu

Câu 34: Hãy chọn ý đúng nhất:

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa

B Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa) hoặc chất khí

C Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan.

D Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.

Câu 35: Dung dịch amoniac tác dụng được với dd muối nào sau đây?

A NaCl B K2SO4 C FeCl3 D Ba(NO3)2

Câu 36: Trong phản ứng: N2 + O2  2 NO Nitơ đóng vai trò là:

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D Tất cả đều sai

Câu 37: Hồ tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hố trị II trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít

khí ở đktc Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được tăng bao nhiêu gam

( Cho H =1 , C=12 , O=16 , Cl =35,5 )

A 1,95g B 2,95g C 4,95g D 3,95g

khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là ( Cho N=14 , O=16 , Cu =64 )

A 16 gam B 25,6 gam C 2,56 gam D 8 gam

Câu 39: Xét phản ứng: Fe + HNO3 đặc → X + Y ↑nâu đỏ + Z

X, Y, Z lần lượt là:

A Fe(NO3)2 , NO2, H2O B Fe(NO3)2 , NO, H2O

C Fe(NO3)3 , NO, H2O D Fe(NO3)3 , NO2, H2O

Câu 40: Câu nào dưới đây là đúng khi nĩi về sự điện li?

A Sự điện li thực chất là quá trình oxi hố - khử

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dịng điện

C Sự điện li là sự hồ tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

D Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đĩ tan trong nước hay ở trạng

thái nĩng chảy

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w