Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn c.. Hãy xác định các giá trị m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số 1 tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị
Trang 1PHIẾU SỐ 1
ÔN TẬP HÀM SỐBài toán tiếp tuyến cơ bản:
7 Cho hàm số 3 3 2 2
x x
y viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến qua A(-1;-2)
8 Cho hàm số yf x 3x 4x3 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua: M(1;3)
9 Cho hàm số
2
23
y Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến qua A(1;3)
10 Cho hàm số
x
x x x f
1
x x x f
y Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến qua gốc O(0;0)
12 Cho hàm số y x3 3x
a) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng ymx 1 2 luôn cắt đồ thị (1) tại một điểm A cố định
b) Tìm m để đường thẳng đó cắt (1) tại 3 điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến tại B và C vuông góc vơi nhau
13 Cho hàm số
x
x x
y 2 3 2 tìm trên đường thẳng x =1 Những điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) mà hai tiếp tuyến đó vuông góc
* Ôn tập công thức tính đạo hàm:
14 Tính đạo hàm của hàm số sau:
y
3
cossin
2
sin1
f
1
x y
x
x x
Trang 221
x
* Đạo hàm cấp cao
34
32
2035
2 2
x x x f
sin2
13
Trang 341 Cho hàm số
x a
x x y
8
82
Tìm a để hàm số đồng biến trên [1;+∞)
42 Cho hàm số
12
2
3 sin
x tgx x
45 Chứng minh rằng với
20
x x ta có :2sinx 2tgx 2x 1
46 Chứng minh rằng với
20
x x ta có: tgx x
47 Chứng minh rằng với
20
3
22
sin
x x
Trang 413
Tìm a để hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 và x1+ x2 = x1+x2
2
12313
y Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đường thẳng
0 1 7
a Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
b Tìm quỹ tích các điểm cực đại
PHIẾU SỐ 4GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Bổ sung phần cực trị
71 Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số sau:
a)
23
23
2 2
x x
y b) y x 1 lnx 1
c) 2
4 2 1
sin2cos
x x x x
Trang 5 trên ;4
21
79 Cho x, y, z thay đổi thoả mãn điều kiện: x2+y2+ z2 = 1
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: Pxyzxyyzxz
80 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
z y x z y
1 y sin 3x 3 sin 3 x
2
2
1cos
1 cos cos
Trang 6x cossin
14 y x x cos4x cos8x
2
14cos.2sin1
a Tìm quỹ tích điểm uốn
b Chứng minh rằng tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
85 Chứng minh rằng đồ thị hàm số sau có ba điểm uốn thẳng hàng
a
1
12
Trang 788 Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có)
x y
y
b
23
1
2 2
mx y
c
m x x
x y
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn
c Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng
d Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: 3 3 2 0
Trang 8a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Gọi là đồ thị (C)
b CMR: (C) cắt trục Ox tại điểm A(-3;0) Tìm điểm B đố xứng với điểm A qua tâm đối xứng với đồ thị (C)
c Viêt phương trình các tiếp tuyến với (C) đi qua điểm M(-2;5)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 Gọi là đồ thị (C)
b Viết phương trình các tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-1)
Với giá trị nào của m thì (Cm) có cực đại và cực tiểu thoả mãn
Luôn cắt đồ hị hàm số (1) tại một điểm A cố định Hãy xác định các giá trị m để đường thẳng cắt đồ thị hàm
số (1) tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau
c Tìm trên đường x = 2 những điểm từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số (C) mà qua đó kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến tới đồ thị hàm số (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b Tìm trên trục hoành những điểm mà từ đó kẻ được ba tiếp tuyến tới đồ thị của hàm số (C)
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số
b Từ một điểm bất kỳ trên đường thẳng x = 2 ta có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị của hàm
số (C)
Trang 9PHIẾU SỐ 8Chuyên đề hàm số
a Viết phương trình tiếp tuyến tại các điểm cố định mà hàm số đi qua với mọi m
b Tìm quỹ tích giao điểm các tiếp tuyến đó khi m thay đổi
c Khảo sát hàm số khi m = 3
d Gọi đồ thị hàm số vừa vẽ là (C) Hãy xác định các giá trị của a để các điểm cực đại và cực tiểu của (C)
ở về hai phía khác nhau của đường tròn (Phía trong và phía ngoài) 2 2 2 4 5 2 1 0
Trang 10b Đường thẳng đi qua A(-3;1) và có hệ số góc là k Xác định k để đường thẳng cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình t 33 3t 12 1 m 0 có bốn nghiệm phân biệt
109 Cho hàm số: 3 3 2 6
x x y
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến qua A(1;-1)
b Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị và một cực trị thuộc góc phần tư thứ nhất, một góc cực trị
thuộc phần tư thứ 3
PHIẾU SỐ 9HÀM SỐ
1 Chứng minh rằng khi m thay đổi, đồ thị (1) luôn đi qua điểm cố định
2 Tìm m sao cho (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
b Có đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị với
36
2 Tìm m để phương trình f(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt
115 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 3 1
f x x x y
2 Tìm a để đồ thị của hàm số y f x cắt đồ thị hàm số yg x a3x2 3axa tại ba điểm có hoành độ dương
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số (C0)
b Viết phương trình tiếp tuyến (C0) biết tiếp tuyến qua M( ; 1
Trang 111 Khảo sát sự biến thiên của hàm số khi m = 1
2 Tìm m để đồ thị cắt Ox tại ba điểm phân biệt lập cấp số cộng
b Cho A(0;0), B(3;7) Tìm M thuộc AB của (C) sao cho diện tích ΔMAB lớn nhất.MAB lớn nhất
2 Chứng minh với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu Tìm m để khoảng cách giữa điểm cực đại, cực tiểu là nhỏ nhất
3 Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số là
1
;1
b Viết phương trình parabol đi qua A( 3 ; 0), B( 3 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị vừa vẽ
2 Với giá trị nào của x thì tồn tại t ≠ x sao cho f(x) = f(t)
Trang 12PHIẾU SỐ 10HÀM SỐ
125 a Cho hàm số 1
3
13
b Tìm một hàm số mà đồ thị của nó đối xứng với đồ thị của hàm số (1) qua đường thẳng x + y -3 = 0
c Gọi (C) là một điểm bất kì trên đồ thị hàm số (1) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại C cắt tiệm cận đứng và ngang tại A và B Chứng minh rằng: C là trung điểm AB và tam giac tạo bỏi tiếp tuyến đó với hai tiệm cận có diện tích không đổi
126 Cho hàm số
m x
m x m y
1sin2
có đúng hai nghiệm thoả mãn điều kiện 0t3-Chúng minh rằng với mọi m đồ thị của hàm số (1) luôn luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định
2 2
m
C m
x
m mx x y
b Tìm m để (Cm) có cực đại, cực tiểu Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu
c Tìm các điểm trên mặt phẳng toạ độ để có đúng hai đường (Cm) đi qua
128 Cho hàm số:
1
12
a Khảo sát hàm số
b Tìm m để (Dm): ymx 1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà cả hai điểm đó thuộc cùng một nhánh
c Tìm quỹ tích trung điểm I của MN
129 Cho hàm số:
1
1232
b Biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x2 3x 2k x 1 0
2-Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục Ox
130 Tìm các đường tiệm cận nếu có của đồ thị hàm số sau:
Trang 13
x
x y
c
34
y
PHIẾU SỐ 11HÀM SỐ
131 Cho hàm số: ( )
2
332
C x
x x y
e Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng (d): 3y – x + 6 = 0
f Biện luận theo tham số m số nghiệm t0 ; của phương trình:
d Xác định m để tiệm cận xiên của (Cm) địh trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 12,5
d Khảo sát hàm số khi m = 1
e Tìm những điểm M thuộc đồ thị hàm số vừa vẽ sao cho toạ độ của M là các số nguyên
f Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời giá trị cực đại, cực tiểu cùng dấu
1
12
2
m
C x
m mx mx y
d Tìm m để đồ thị (Cm) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
e Tìm m để đồ thị (Cm) có cực đại, cực tiểu nằm ở phần tư thứ nhất và thứ ba Của mặt phẳng (Oxy)
f Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại các điểm đó
135 Cho hàm số:
m x
mx x y
e Tìm m để hàm số có cực trị Khi đó hãy viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu
f Xác định m để đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp tuyến tại hai điểm đó vuông góc với nhau
Trang 14PHIẾU SỐ 12HÀM SỐ
136 Cho hàm số:
m x
m x m x
m x m x
5 Tìm m để hàm số nghịch biến trong khoảng 2 ;
6 Chứng minh rằng với mọi m ≠ - 1, các đường cong (1) luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại một điểm cố định
138 1 Khảo sát hàm số:
1
22
2 Trên hệ trục toạ độ khác từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị hàm số (C’) của hàm số:
139 Cho hàm số: ( )
1
552
C x
x x y
6 Tìm m để phương trình: 4t 5 2t 5 m2t 1 có bốn nghiệm phân biệt
140 Cho hàm số:
1
332
Trang 15PHIẾU SỐ 13HÀM SỐ
142 Cho hàm số:
m x
m x m x y
1 Khảo sát sự biết thiên của hàm số
2 Tìm trên đồ thị những điểm cách đều hai trục toạ độ
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến đi qua A(-6,5)
1 Chứng minh rằng các đường thẳng y = x + 2 và y = - x là trục đối xứng
2 Tìm M thuộc (H) có tổng khoảng cách đến các trục toạ độ là nhỏ nhất
146 Cho hàm số:
2
32
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)
2 Tìm M thuộc (H) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất
147 Cho hàm số: ( )
2
542
H x
x x y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tìm M thuộc (H) sao cho khoảng cách từ M đến (D): 3xy 6 0 nhỏ nhất
1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số
2 Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi
3 Tìm tất cả các điểm thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại đó lập với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
Trang 16PHIẾU SỐ 14HÀM SỐ
154 Cho hàm số:
2
32
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến đi qua A
1 Xác định m để (Cm) không có điểm chung với trục hoành
2 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x = 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 1
3 Biện luận số nghiệm của phương trìnhx2x2 2k theo k
1 Tìm m để hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm có hoành độ lập cấp số cộng
2 Gọi (C) là đồ thị khi m = 0 Tìm tất cả những điểm thuộc trục tung sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến tới đồ thị
3 Tìm m sao cho đồ thị (C) chắn trên đường thẳng y = m tại ba đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
Trang 17PHIẾU SỐ 15HÀM SỐ
1 Khảo sát hàm số
2 Cho A(0;a) Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm
về hai phía đối với Ox
166 Cho hàm số: ( )
1
1
C x
x y
1 Khảo sát hàm số:
cos
1sin
1cot
2
1cos
gx tgx
x x
Trang 18d) ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và D є Ox
2 Cho ΔMAB lớn nhất ABC tìm chân đường phân giác trong AD và tâm đường tròn nội tiếp ΔMAB lớn nhất ABC
3 Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P đến A(1;2) và B(3;4) đạt giá trị nhỏ nhất
4 Trên mặt phẳng toạ độ cho tam giác có một cạnh có trung điểm là M(-1;1), còn hai cạnh kia có phương trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác
5 Cho tam giác ABC có đỉnh A(2,2) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết đường cao kẻ từ B và C lần lượt là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + 2y = 2
6 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm các cạnh là M (-1;-1), N (1;9), P(9;1)
7 Cho P(3;0) và hai đường thẳng (d1): 2x – y – 2 = 0; (d2): x + y + 3 = 0 Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1), (d2) lần lượt ở A và B Viết phương trình của (d) biết rằng PA = PB
8 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A (1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình lần lượt là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0
9 Cho tam giác ABC có đỉnh B (3;5) và đường cao AH có phương trình: 2x – 5y + 3 = 0 Trung tuyến CM
có phương trình: x + y – 5 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
10 Lập phương trình cạnh của tam giác ABC biết B (2;-1) và đường cao AH có phương trình: 3x – 4y + 27
= 0 và phân giác trong CD có phương trình: x + 2y – 5 = 0
11 Cho tam giác ABC có đỉnh A (2;-1) và phương trình hai đường phân giác góc B và góc C là: x – 2y + 1 =
0 và x + y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC
12 Cho A(-6;-3), B(-4;3), C(9,2)
a) Viết phương trình đường phân giác trong (d) của góc A trong ΔMAB lớn nhất ABC
b) Tìm Pє (d) sao cho ABCP là hình thang
13 Cho (d1): 2x – y – 2 = 0; (d2): 2x + 4y – 7 = 0
a) Viết phương trình đường phân giác trong tạo bởi (d1) và (d2)
b) Viết phương trình đường thẳng qua P (3;1) cùng với (d1), (d2) tạo thành một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2)
t x
2 2 1
t x
2 3 3Viết phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi (d1) và (d2)
15 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1): 3x – 5y + 2 = 0; (d2): 5x - 2y + 4 = 0 và song song với đường thẳng (d): 2x – y + 4 = 0
16 Cho P (2;5) và Q(5;1) Viết phương trình đường thẳng qua P và cách Q một đoạn có độ dài bằng 3
17 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1) và tạo với đường thẳng x + 2y + 3 = 0 một góc 450
18 Viết phương trình các cạnh của hình vuông, biết rằng hình vuông đó có đỉnh là (-4;8) và một đường chéo
Trang 19PHIẾU SỐ 17PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
21 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(3;7), B(9,5) và C(-5;9)
a) Viết phương trình đường phân giác trong góc lớn nhất của tam giác ABC
b) Qua M(-2;-7) viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
22 Cho tam giác ABC, 3 cạnh có phương trình là:
0 4 :x y
AB ; BC:x 2y 5 0; CA: 8xy 40 0
a) Tính độ dài đường cao AH
b) CMR: Gó BAC nhọn
c) Viết phương trình đường phân giác trong góc A
23 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua I(-2;3) và cách đều hai điểm A(5;-1) và B(0;4)
24 Cho A (3;0) và B(0;4), C(1;3) viết phương trình đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
25 Cho A(5;-3); B(-3;-4), C(-4;3) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
26 Viết phương trình đường tròn qua A(4;2) và tiếp xúc với hai đường thẳng (D1), x 3y 2 0 (D2):
0 18
3x y và x 3y 9 0
28 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A(1;2) và B(2;1) và có tâm nằm trên đường thẳng
0 1 3
a) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm O, A, B (O là gốc toạ độ)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A và B
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua M(4;7)
33 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và cắt đường tròn (C) có phương trình
0 15 6 2 2 2
x qua A(0;1) kẻ hai tiếp tuyến với (C), các tiếp điểm T1T2
a) Viết phương trình đường thẳng T1T2
a Chứng minh rằng hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B
b Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B
c Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và điểm M (0;1)
Trang 21PHIẾU SỐ 18
ÔN TẬP ĐƯỜNG THẲNG - ĐƯỜNG TRÒN (tiếp)
39 Cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 6 8 21 0
c) Tìm các giá trị của m để hai điểm M(m;m-1) và N(m-1;m) cùng thuộc miền trong của đường tròn (C)
40 Đường tròn (C1) có bán kính R1 = 1 Và tâm I1 thuộc phần dương của trục Ox Đồng thời tiếp xúc với trục
Oy Đường tròn (C2) có bán kính R2 và tâm I2 thuộc phần âm của trục Ox đồng thời tiếp xúc với trục Oy
a) Viết phương trình (C1), (C2)
b)Xác định toạ độ giao điểm của tiếp tuyến chung ngoài và trục hoành
c) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1), (C2)
b) CMR: có hai đường tròn (Cm) tiếp xúc với (C)
c) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (Cm) đó
b) Tìm quỹ tích tâm đường tròn
c) CMR: Các đường tròn (Cm)luôn tiếp xúc với nhau tại một điểm cố định
a) Chứng minh rằng khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua hai điểm cố định
b) CMR: m, họ đường tròn luôn cắt trục tung tại hai điểm phân biệt
Trang 22b Tâm O, trục nhỏ trên Oy, tiêu cự bằng tâm sai bằng
53
c Tâm O, một đỉnh trên trục lớn là (5;0) và phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở là:
y x
a Có bán kính qua tiêu điểm này bằng ba lần bán kính qua tiêu điểm kia
b Tạo với hai tiêu điểm một góc 900
c Tạo với hai tiêu điểm một góc 120o
48 Chứng minh tích các khoảng cách từ các tiêu điểm tới một tiếp tuyến bất kỳ của (E) bằng bình phương độ dàinửa trục nhỏ
49 Cho (E): 2 4 2 40 0
y x
a Xác định tiêu điểm, hai đỉnh trên trục lớn, hai đỉnh trên trục nhỏ và tâm sai của (E)
b Viết phương trình tiếp tuyến với (E) tại Mo(-2;3)
c Viết phương trình tiếp tuyến với (E) biết nó xuất phát từ các điểm M(8;0) Tính toạ độ tiếp điểm
d Viết phương trình tiếp tuyến với (E) biết nó vuông góc với đường thẳng (D): 2x 3y 1 0 Tính toạ độ tiếp điểm
50 Viết phương trình (E): 2 1
2 2
15
;0
2 2
y x
53 Trong mặt phẳng toạ độ cho hai (E) có phương trình:
2 2
y x
a Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của hai elíp
b Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai elíp
54 Cho (E): 1
36
2 2
a Chứng minh rằng với mọi điểm M E ta đều có bOM a
b Gọi A là một giao điểm của đường thẳng y kx với (E) Tính OA theo a, b, k
Trang 23c Gọi A, B là hai điểm thuộc (E) sao cho OAOB CMR: 12 12
OB
OA không đổi
57 Trong mặt phẳng toạ độ cho (E): 1
49
2 2
a Xác định các giao điểm M, N của (D) với (E) và các giao điểm P, Q của (D’) với (E)
b Tính theo a, b diện tích tứ giác MPNQ
c Tìm điều kiện đối với a b để diện tích lớn nhất
d Tìm điều kiện đối với a, b để diện tích ấy nhỏ nhất
58 Cho (E) 1
49
2 2
y
x A(-3;0), M(-3;a), B(3;0), N(3;b) với a, b thay đổi
a Xác định toạ độ giao điểm I của AN và BM
b CMR: để đường thẳng MN tiếp xúc (E), điều kiện cần và đủ của a, b là ab = 4
c Với a, b thay đổi sao cho MN luôn tiếp xúc với (E) Hãy tìm quỹ tích điểm I
Trang 24phương trình (H)
60 Cho (E): 1
1625
2 2
y x
1 Xác định k và m để (D): ykxm tiếp xúc với (E)
2 Khi (D) là tiếp tuyến của (E), Gọi giao điểm của (D) với (D1): x =5; (D2): x = -5 lần lượt tại M và N Tính diện tích tam giác FMN theo m, k với F là tiêu điểm có hoành độ dương
3 Tìm k để diện tích tam giác FMN đạt giá trị nhỏ nhất
61 Cho (E): 1
4
2 2
1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến qua A(2;0)
2 Viết phương trình tiếp tuyến chung của (E) và (C)
3 Cho M là một điểm chuyển động trên đường thẳng x =4 Gọi MT1 và MT2 là hai tiếp tuyến của (E ) xuất phát từ M (với T1 ,T2 là hai tiếp điểm) Chứng minh rằng trung điểm I của T1T2 chạy trên một đường tròn cốđịnh Viết phương trình của Elíp đó
62 Cho (H): 4 2 2 4
y x
1 Xác định tiêu điểm, đỉnh, tâm sai và các đường tiệm cận của (H)
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (H) biết tiếp tuyến đi qua N(1;4) Tìm toạ độ tiếp điểm
63 Cho (H): 9 2 16 2 144
y x
1 Tìm điểm M trên (H) sao cho hai bán qua tiêu điểm của M vuông góc với nhau
2 Viết phương trình của (E) có các tiêu điểm trùng với các tiêu điểm của hypebol và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol
3 Viết phương trình các tiếp tuyến của (H) đi qua các đỉnh của (E) nằm trên trục Oy