Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà: -Học thuộc định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều -BTVN 70; 72; 78 SBT 106 -Chuẩn bị 8 tam giác vuông bằng nhau bằng bìa, 2 hình vuông có kíc
Trang 1Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giácvuông cân
- Nhận biết tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
- Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, êke, phấn màu, compa.
- HS: Thước thẳng, compa, êke.
III/ Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Định nghĩa
-Gv treo bảng phụ có vẽ tam
giác ABC cân ở A lên bảng
-Yêu cầu Hs quan sát và nêu
nhận xét về các cạnh của tam
giác trên
-Gv giới thiệu định nghĩa tam
giác cân
-Tam giác có hai cạnh bằng
nhau được gọi là tam giác cân
-Giới thiệu cạnh bên, cạnh
đáy,góc ở đáy, góc ở đỉnh
-Yêu cầu hs làm bài tập ?1
-Hs quan sát hình vẽ,dùng thước thẳng đo cáccạnh và nêu nhận xéthai cạnh AB và ACbằng nhau
Các tam giác cân cótrong hình 112 là:
AE là các cạnh bên,
DE là cạnh đáy
AB; AC gọi là các cạnh bên
BC gọi là cạnh đáy
, là các góc ở đáy
là góc ở đỉnh
Trang 2, là các góc ở đáy, là góc ở đỉnh.
…
Hoạt động 2: Tính chất
-Gv nêu bài tập ?2
-Yêu cầu Hs giải theo nhóm
-Gọi một nhóm trình bày bài
giải
-Qua bài toán trên, em có kết
luận gì về hai góc đáy trong tam
giác cân?
-Gv giới thiệu định lý 1
-Tóm tắt định lý bằng ký hiệu
-Gv giới thiệu khái niệm về định
lý thuận, định lý đảo
-Sau đó nêu định lý 2 là định lý
đảo của định lý 1
-Định lý 2 đã được chứng minh ở
bài tập 44
-Yêu cầu Hs viết tóm tắt bằng
cách dùng ký hiệu
-Gv dùng ký hiệu “⇔” để thể
hiện hai định lý 1 và 2
∆ABC cân ở A ⇔ =
-Giới thiệu tam giác vuông cân
bằng hình vẽ sẵn
-Yêu cầu hs làm bài tập ?3
Các nhóm giải bài tập ?2
-Một nhóm cử đại diệnlên bảng trình bày bàigiải
-Kết luận:
Trong một tam giác cân,hai góc ở đáy bằngnhau
-∆ABC cân ở A => =
-Hs nhắc lại định lý 2
-∆ABC có = =>
∆ABC cân tại A
-Hs nhắc lại định nghĩa,vẽ hình vào vở
-Hs làm ?3 sau đó trìnhbày miệng
AD là cạnh chung
Định lý 1: Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng nhau
Định lý 2: Nếu một tam giác có hai
góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Tam giác vuông cân:
C
B
A
Định nghĩa: Tam giác vuông cân là
tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
Trang 3?3
Vì ∆ABC vuông ở A => + = 90°
Vì ∆ABC cân ở A => =
=> = = 45°
Hoạt động 3: Tam giác đều
-Gv giới thiệu tam giác đều là
tam giác có ba cạnh bằng nhau
-Hướng dẫn Hs vẽ tam giác đều
bằng cách dùng thước và
compa
-Yêu cầu hs làm bài tập ?4
? Qua bài tập 4 em rút ra kết
-Giải bài tập ?4Trong một tam giácđều, mỗi góc bằng nhauvà bằng 60°
3/ Tam giác đều
Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau.
A
?4
∆ABC cân ở A => =
∆ABC cân ở B => =
Nếu tam giác cân có một góc bằng
60° thì tam giác đó là tam giác đều.
Hoạt động 4: Củng cố
- Gv nhắc lại nội dung của bài học
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc lý thuyết, làm bài tập 46; 47; 48; 49 SGK (127)
Trang 4-Gv hướng dẫn bài tập 46.
Soạn:………
Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
- Vận dụng các tính chất vào bài tập chứng minh hình học
- Rèn luyện kỹ năng lập luận cho bài chứng minh
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, phấn màu,thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, thước đo góc.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Gv nêu yêu cầu kiểm tra:
+HS1:
Nêu định nghĩa và tính chất của
tam giác cân?
Làm bài 49
+HS2:
Nêu định nghĩa và tính chất của
tam giác đều?
-Hai Hs lên bảng kiểmtra
Hoạt động 2: Luyện tập
-Gv nêu đề bài
-Giải thích cho Hs hiểu thế nào
là thế nào là vì kèo, công dụng
-Hs đọc kỹ đề bài.Vẽhình vào vở
1/ Bài 50 SGK (127)
Trang 5cùng ví trí của nó trên mái nhà.
-Yêu cầu Hs tính số đo của góc
ABC trong trường hợp a
-Gọi Hs trình bày trên bảng
-Tương tự gọi một Hs khác giải
câu b
-Gv nêu đề bài
-Yêu cầu Hs đọc kỹ đề, vẽ hình
và ghi giả thiết, kết luận vào vở
-Nhìn hình vẽ, em hãy dự đoán
hai góc cần so sánh ntn với
nhau? Chứng minh điều dự đoán
đó ntn?
-Tìm các yếu tố để kết luận
∆ABD = ∆ACE ?
-Nhìn hình vẽ dự đoán xem
∆IBC là tam giác gì?
? Để chứng minh một tam giác
là tam giác cân ta có các dấu
-Hs nêu ra được tam giácABC cân tại A
Từ đó suy ra = vì làhai góc đáy của tam giáccân
Số đo ba góc của ∆ABClà 180°
Do đó => + = 35°
(Vì = 145°) => =17,50
Một Hs lên bảng trìnhbày bài giải
Một Hs khác lên bảngtrình bày câu b
-Hs vẽ hình và ghi giảthiết, kết luận:
A
a) 145° nếu là mái tôn:
Vì AB = AC => ∆ABC cân ở A, dođó : =
2/ Bài 51 SGK (128)
I
C B
A
∆ABC cân tại A
GT AE = AD (E∈AB, D ∈AC)
KL a/ So sánh và b/ ∆IBC là tam giác gì ?
Trang 6hiệu gì ?
? Chọn dấu hiệu nào? Chứng
minh?
-Gv nêu đề bài
-Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài, vẽ
hình và ghi giả thiết, kết luận
vào vở
? Hãy dự đoán về ABC
-Chọn dấu hiệu về cạnh hay góc
để chứng minh tam giác ABC
cân?
? Để chứng minh AB = AC ta
chứng minh tam giác nào bằng
nhau?
? Chỉ ra các yếu tố bằng nhau ?
? Bằng nhau theo trường hợp
nào?
? Để kết luận ∆ABC đều cần có
thêm điều kiện gì ?
-Có hai dấu hiệu :
- Góc bằng nhau
- Cạnh bằng nhau
-Chọn dấu hiệu về góc
Các yếu tố bằng nhau:
AO là cạnh chung
= (vì OA làphân giác của góc xOy)
-Trường hợp cạnh huyền,góc nhọn
= 60°, Hs giải thích vìsao
Một Hs lên bảng ghi bàigiải
Trang 7- = (OA là phân giáccủa góc xOy)
=> ∆AOB = ∆AOC (cạnh huyền-gócnhọn)
Do đó: AB = AC ( cạnh tương ứng)
⟹ ∆ABC cân tại A
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều
-BTVN 70; 72; 78 SBT (106)
-Chuẩn bị 8 tam giác vuông bằng nhau bằng bìa, 2 hình vuông có kích thước bằng tổng độ dài haicạnh góc vuông của tam giác vuông
Trang 8Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được nội dung định lý Py-ta-go thuận, định lý Py-ta-go đảo
- Biết vận dụng định lý vào bài tập tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độdài hai cạnh còn lại Biết chứng minh một tam giác là tam giác vuông khi biết độ dài ba cạnhcủa nó
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Bìa cứng hình tam giác và hình vuông, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: Bìa cứng hình tam giác và hình vuông, bảng con, thước đo góc.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Định lý Py-ta-go
Trang 9-Cho hs làm ?1
-Yêu cầu hs hoạt động nhóm
làm ?2
-Gv nhận xét, đánh giá bài làm
của các nhóm
-Qua bài làm của Hs, Gv giới
thiệu định lý Py-ta-go
-Yêu cầu Hs nhắc lại và ghi tóm
tắt nội dung định lý bằng ký
hiệu?
-Gv lưu ý: Định lý chỉ đúng cho
tam giác vuông
-Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs thực
hiện tính cạnh AB?
-Cho hs làm ?3
-Hs vẽ ∆ABC vuông tại
A có AB = 3cm, AC =4cm
Đo độ dài cạnh BC(=5cm)
-Mỗi nhóm thực hiệnghép hình như hướngdẫn của bài ?2 sau đóviết nhận xét trên bảngcon
-Hs nhắc lại định lý
Tóm tắt bằng ký hiệu:
∆ABC vuông tại A
=> BC2 = AB2 + AC2
-HS thực hiện tính vàtrình bày kết quả
Hình 124 x = 6Hình 125 x = 2
1/ Định lí Py-ta-go
Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông.
Hoạt động 2: Định lý Py-ta-go đảo
-Gv yêu cầu hs làm ?4
-Qua bài tập đo góc trên, Gv
giới thiệu định lý Py-ta-go đảo
-Yêu cầu Hs nhắc lại định lý, và
tóm tắt nội dung định lý bằng
cách dùng ký hiệu
-Hs vẽ ∆ABC có AB =3cm, AC = 4cm, BC =5cm
Dùng thước đo góc đogóc A, và nhận xét =1v
-Hs nhắc lại định lý bằnglời
Tóm tắt nội dung định lý
2/ Định lí Py-ta-go đảo
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương độ dài hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông.
B
A
Trang 10-Gv nêu bài toán (VD)
-Yêu cầu Hs áp dụng định lý
đảo để chứng minh bài toán
-Gọi Hs lên bảng trình bày bài
Bài toán cho biết độ dài
ba cạnh, yêu cầu chứngminh ∆ABC vuông
Theo định lý đảo nếu cóhệ thức c2 = a2 + b2 ⟹
Giải:
Ta có: AB2 = 82 = 64
BC2 = 62 = 36
⟹ AB2 + BC2 = 64 + 36 =100 Lại có: AC2 = 102 = 100
⟹ AC2 = AB2 + BC2
Theo định lý đảo của định lý Py-ta-go
ta có ∆ABC vuông tại B
Hoạt động 3: Củng cố
-Cho hs nhắc lại định lí Py-ta-go thuận đảo
-Cho hs làm bài 53 SGK (131)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc hai định lý, làm bài tập áp dụng 54; 55; 56 SGK(131)
Trang 11Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Củng cố lại nội dung hai định lý Py-ta-go thuận, đảo
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tamgiác vuông khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độdài ba cạnh của nó
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, phấn màu,bảng phụ có vẽ hình 130, có ghi đề bài 57.
- HS: thước thẳng, bảng con.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 12-Gv nêu yêu cầu kiểm tra:
Làm bài tập 56 ?
-Hai hs lên bảng kiểm traHS1 phát biểu định lýthuận
NP2 = MP2 + MN2
NP2 = 202 + 212 = 841
NP2 = 292 => NP = 29(cm)
HS2 phát biểu định lýđảo
Câu a : tam giác vuôngCâu b: không là tam giácvuông
Câu c : tam giác vuông
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: ( bài 56)
-Gv nêu đề bài
-Yêu cầu Hs thực hiện các bước
tính và nêu kết luận
Bài 2: (bài 57)
-Gv nêu bài toán
-Treo bảng phụ có ghi đề bài
trên bảng
-Yêu cầu hs nhìn bài giải của
bạn Tâm, nêu nhận xét xem bài
giải đúng hay sai? Giải thích vì
-Hs thực hiện bài giải Trình bày trên bảng
-Bạn Tâm giải sai
Vì khi áp dụng định lýPy-ta-go vào bài tập
=> là tam giác vuông
BC2 = 152 = 225
Vì 225 ≠ 353 nên:
Trang 13sao sai?
? Sửa lại ntn cho đúng ?
? Qua bài tập này ta cần chú ý
điều gì khi chứng minh một tam
giác là tam giác vuông khi biết
độ dài ba cạnh?
Bài 3: (bài 58)
-Treo bảng phụ có hình vẽ 130
trên bảng
-Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ,
tìm cách tính xem khi dựng tủ
có đụng vào trần nhà không?
chứng minh tam gácvuông, ta cần lấy bìnhphương độ dài cạnh lớnnhất so sánh với tổngbình phương độ dài haicạnh còn lại Ở đây bạnTâm lấy tổng bìnhphương độ dài cạnh lớnnhất và cạnh bé nhất sovới độ dài cạnh còn lại,
do đó bạn làm sai
-Hs lên bảng trình bày lạibài giải cho đúng
Sau đó nêu kết luận
Hs phát biểu kết luận
-Hs quan sát hình vẽ, suyluận:
Khi dựng tủ đứng thẳng,chiều cao nhất của tủchính là đường chéo cạnhtủ.Do đó muốn biết tủ cóvướng vào trần nhàkhông, ta cần tính đượcđường chéo cạnh tủ
Đường chéo cạnh tủchính là cạnh huyềntrong tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông là 4và 20dm
Hs tính và nêu kết luận
Sửa lại :
AB2 + BC2 = 82 +152
= 64 + 225 = 289
Vì 20,4 < 21 nên khi dựng tủ đứngthẳng, tủ không vướng vào trần nhà
Trang 14Hoạt động 3: Củng cố
-Cho hs nhắc lại nội dung định lý Py-ta-go thuận, đảo và cách vận dụng định lý vào bài tập
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đã làm
-Làm bài tập 83; 87; 89 SBT (108)
Soạn:………
Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố hai định lý Py-ta-go thuận, đảo
- Vận dụng định lý vào các bài toán thực tế
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra 10 phút
-Gv nêu đề bài kiểm tra:
Cho tam giác ABC vuông tại B
-Hs lấy giấy ra làm bàikiểm tra
Trang 15Biết AC = 15cm, BC = 12 cm.
Tính AB
Hoạt động 2 Luyện tập
Bài 1: ( bài 59)
-GV nêu đề bài
-Treo bảng phụ có hình 134 trên
-Gv nêu đề bài
-Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả
thiết , kết luận vào vở
? Để tính BC ta cần tính đoạn
Vì ∆ADC vuông tại D nêncó:
Kl: Tính BC ? AC ?-Cần tính độ dài BH
-BH là cạnh góc vuôngcủa ∆AHB
⟹ AB2 = AH2 + BH2
hay: BH2 = AB2 - AH2
BH = 5cm
BC = 5 + 16 = 21 (cm)Một Hs lên bảng tính đoạn
1) Bài 59 SGK (133)
Nẹp chéo AC chính là cạnh huyềncủa tam giác vuông ADC, do đó tacó:
AC2 = AD2 + DC2
AC2 = 482 + 362
AC2 = 2304 + 1296 = 3600
=> AC = 60 (cm)Vậy bạn Tâm cần thanh gỗ cóchiều dài 60cm
2) Bài 60 SGK (133)
16 12 13
Trang 16Bài 3: ( bài 61)
-Gv nêu đề bài
-Treo bảng phụ có hình 135 lên
bảng
-Yêu cầu Hs quan sát hình 135
và cho biết cách tính độ dài các
cạnh của tam giác ABC ?
-Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài
ba cạnh của tam giác ABC
AC
∆AHC vuông tại H nên:
AC2 = AH2 + CH2
Thay số và tính
-Hs quan sát hình vẽ trênbảng và nêu cách tính:
AB chính là cạnh huyềntrong tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông lầnlượt là 2; 1
AC chính là cạnh huyềntrong tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông lầnlượt là 4 và 3
BC chính là cạnh huyềntrong tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông lầnlượt là 5 và 3
Độ dài các cạnh của ∆ABC là: a) AB2 = 22 + 12
AB2 = 5=> AB = 5
b) AC2 = 42 + 32
AC2 = 25 => AC = 5 c) BC2 = 52 + 32
BC2 = 34 => BC = 34
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đã làm
-BTVN 62 SGK (133); 89 SBT
Trang 17Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
Tiết 40 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu:
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Biết vận dụng địng lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền góc vuông của haitam giác vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
- Cẩn thận, chính xác, kiên trì
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, phấn màu.
- HS: thước thẳng, bảng con.
III/ Tiến trình tiết dạy
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 18Hoạt động 1: Đặt vấn đề, giới thiệu bài mới
- Trong các bài trước, ta đã biết một số trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Với định lý Pi-ta-go ta có thêm một dấu hiệu nữa để nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau đó làtrường hợp bằng nhau về cạnh huyền và một cạnh góc vuông
Hoạt động 2: Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
- Giáo viên vẽ hai tam giác
vuông ABC và DEF có = =
900
? Theo trường hợp bằng nhau
cạnh-góc-cạnh, hai tam giác
vuông ABC và DEF có các yếu
tố nào thì chúng bằng nhau
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
trả lời
? Vậy để hai tam giác vuông
bằng nhau thi cần có yếu tố
nào?
- Giáo viên phát biểu lại về hai
tam giác vuông bằng nhau theo
trường hợp c.g.c
? Theo trường hợp bằng nhau
góc cạnh góc thì chúng cần có
thêm yếu tố nào?
? Vậy để hai tam giác vuông đó
bằng nhau thì cần gì?
-Phát biểu và mời học sinh nhắc
lại
? Chúng còn yếu tố nào để
chúng bằng nhau không?
-HS AB = DE
AC = DF
-HS: Cần có hai cạnh gócvuông của tam giác nàylần lượt bằng hai cạnhgóc vuông của tam kia
-HS: AC = DF; = Hoặc AB = DE; =
- Một cạnh góc vuông vàmột góc nhọn kề cạnh ấycủa tam giác vuông nàybằng một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn của tamgiác vuông kia
-Một hs nhắc lại
-HS: BC = EF; = Hoặc BC = EF; =
1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông.
E
D C
Trường hợp2:
Nếu hai tam giác vuông ABC vàDEF có: AC = DF; =
Hoặc AB = DE; = Thì ABC = DEF (cgv-gn)
Trường hợp3:
Nếu hai tam giác vuông ABC và
Trang 19- Tương tự ai có thể phát biểu
hai tam giác vuông bằng nhau
dựa trên các yếu tố trên?
- Yêu cầu hs làm ?1
-Gv đưa hình vẽ lên (bảng phụ)
- Nếu cạnh huyền và mộtgóc nhọn của tam giácvuông này bằng cạnhhuyền và một góc nhọncủa tam giác vuông kiathì chúng bằng nhau-Hs trả lời miệng
DEF có: BC = EF; = Hoặc BC = EF; = Thì ABC = DEF (c.h-g.n)
?1Hình 143
∆ AHB = ∆ AHC (cgv-cgv)Hình 144
∆ DKE = ∆ DKF (cgv-gn)Hình 145
∆ MOI = ∆ NOI (c.h-g.n)
Hoạt động 3: Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
- Gv vẽ hình
? Hai tam giác vuông này có
bằng nhau không?
- Mời học sinh ghi giả thiết kết
luận
- Theo dõi, hướng dẫn học sinh
? Từ giả thiết , có thể tìm thêm
yếu tố nào bằng nhau? Bằng
cách nào?
- Mời học sinh chứng minh
- Theo dõi hướng dẫn học sinh
chứng minh
- Mời học sinh nhận xét
- Nhận xét sửa chửa lại
- Mời học sinh đọc phần đóng
khung trang 135 SGK
-Học sinh ghi giả thiết kếtluận
-AB = DE-Nhờ định Lý Pi-ta-go
-Một hs cm miệng, hskhác nhận xét, sửa chữa
- Học sinh đọc
E
D C
AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago)Nên AB2 =BC2-AC2=a2- b2 (1)Xét ∆ DEF vuông tại D có
Trang 20DE2+DF2 = EF2 (Pitago)Nên DE2=EF2-DF2 = a2 -b2 (2)Từ (1) và (2) ta suy ra
AB2 = DE2 =>AB =DE
Do đó suy ra
∆ ABC = ∆ DEF (c g.c)Nếu cạnh huyền và một cạnh gócvuông của tam giác này bằng cạnhhuyền và một cạnh góc vuông củatam giác kia thì hai tam giác đóbằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
- Mời học sinh đọc ?2
- Mời học sinh ghi giả thiết kết
luận
- Nhận xét
- Mời học sinh lên chứng minh
- Nhận xét, giải thích
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Học bài và làm bài tập 63, 64 SGK
Trang 21Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông trong việc giải các bàitập
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng, phấn màu,bảng phụ có vẽ hình 130, có ghi đề bài 57.
- HS: thước thẳng, bảng con.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 22-Gv nêu yêu cầu kiểm tra
+ HS1:
Phát biểu các trường hợp bằng
nhau của tam giác vuông
Chữa bài tập 63 SGK
+ HS2: Chữa bài 64 SGK (136)
-Hai HS lên bảng kiểmtra
Hoạt động 2: Luỵên tập
- Mời HS đọc đề bài và một HS
khác lên ghi giả thiết kết luận
- Hướng dẫn câu a
? Bài toán cho biết gì?
? AK và AH là hai cạnh của
hai tam giác nào?
? AB và AC là cạnh gì trong hai
tam giác vuông ADH
vàACK
? Để chứng minh hai đoạn thẳng
bằng nhau ta thường sử dụng
cách nào?
-Trong bài toán ta chỉ có thể
chứng minh 2 tam giác bằng
nhau
CM: ∆v ABH =∆v ACH
? Ta đã biết mấy trường hợp
bằng nhau về cạnh huyền của 2
- Đọc và ghi giả thiết kếtluận
- Cho tam giác cân tại A,
BH⊥AC, CK⊥AB, I=BH ∩ CK Cần chứngminh
- Hai trường hợp:
- Cạnh huyền – góc nhọn
C/m
a) Xét ∆v ABH và ∆v ACK
Ta có:
AB = AC (gt) (1) chung (2)Từ (1)và (2) suy ra
∆ v ABH = ∆ v ACK (cạnh huyền –góc nhọn)
Trang 23tam giác vuông.
-Mời 1 HS lên bảng chứng minh
∆v ABH=∆v ACK
(cạnh huyền-góc nhọn )
- Mời 1 HS phát biểu lại trường
hợp bằng nhau về cạnh huyền
góc nhọn của 2 tam giác vuông
-Mời 1 HS nhận xét bài làm trên
bảng
Nhận xét, giải thích và hoàn
thiện
Hướng dẫn câu b
? Để CM AI là tia phân giác của
ta chứng minh 2 góc nào bằng
nhau ?
? Cho biết ∆v AKI và ∆v AHI đã
có yếu tố nào bằng nhau?
? Hai tam giác vuông bằng nhau
theo trường hợp nào?
Từ đó ta suy ra được gì ?
? Mời 1HS phát biểu trường hợp
bằng nhau cạnh huyền cạnh góc
vuông
-HS lên bảng CM câu b
-Mời HS nhận xét bài làm trên
bảng
-Nhận xét và hoàn thiện
- Mời một học sinh lên bảng làm
và gọi các học sinh dưới lớp làm
theo bằng miệng
- Gv nhận xét và hoàn thiện cho
hs
- Cạnh huyền – cạnh gócvuông
-HS phát biểu
HS chứng minh vào vơ.û
- Nhận xét bài là trênbảng và bổ sung nếu cầnthiết
-Hs lên bảng thực hiện
Do đó: AH=AK (hai cạnh tương ứng)
b) Xét ∆ AKI và ∆ AHI
Ta có :
AK = AH (CM trên) (1)
AI chung (2)Từ (1)và (2) suy ra
∆ AKI = ∆ AHI (cạnh huyền - cạnhgóc vuông )
Do đó AI là tia phân giác của góc
2) Bài 66 SGK (137)
E D
B
A
Trang 24∆ MAD = ∆ MAE (cạnh huyền - gócnhọn )
∆ MDB = ∆MEC (cạnh huyền - cạnhgóc vuông )
∆AMB = ∆ AMC (c.c.c)
Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò
-Mời học sinh nhắc lại 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Gv nhắc hs chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành ngoài trời:
Mỗi tổ chuẩn bị:
+ Ba cọc tiêu, mỗi cặp dài khoảng 1,2m
+ Một giác kế
+ Một sợi dây khoảng 10 m để kiểm tra kết quả
+ Một thước đo
Soạn:………
Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
-HS: Mỗi tổ 3 cọc 1,2m, dây dài 10m, thước đo.
III/ Tiến trình triết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 25Hoạt động 1: Ổn định, kiểm tra dụng cụ, giới thiệu nội dung cần thực hiện của tiết thực hành
-Gv ổn định lớp, điểm danh theo
nhóm đã chia
Kiểm tra dụng cụ theo nhóm
-Chọn một cây thông làm điểm
B và giả sử không đến được
điểm B Đóng một cọc A
yêu cầu của bài thực hành là
xác định được khoảng cách AB
giữa hai chân cọc ?
-Các nhóm xếp hàng theonhóm
-Kiểm tra lại dụng cụ của nhómmình
-Hs nắm được yêu cầu của tiếtthực hành
Cho trước hai cọc A và B trrong đó nhìn thấy cọ B nhưng không đi được đến B hãy tìm cách xác định khoảng cách AB giữa hai chân cọc.
Hoạt động 2: Hướng dẫn các bước thực hiện
- Dùng giác kế vạch đường
thẳng xy vuông góc với AB tại
A
- Mỗi tổ chọn một điểm E nằm
trên đường thẳng xy
- Xác định điểm D sao cho e là
trung điểm của đoạn thẳng AD
- Dùng giác kế vạch tia Dm
vuông góc với đoạn AD
- Bằng cách gióng đường thẳng,
chọn điểm C nằm trên tia Dm
sao cho B, E, C thẳng hàng
- Đo độ dài CD.Hãy giải thích vì
Hoạt động 3: Tổng kết, đánh giá hoạt động
Trang 26-Gv thu báo cáo của các nhóm.
-Nhận xét chung về tiết thực
hành, đánh giá cách tiến hành
của mỗi nhóm, ý thức kỷ luật
của các thành viên trong nhóm
-Ghi lại quá trình thực hiện vàbáo cáo kết quả đo đạc , tínhtoán vào biên bản làm việc củanhóm nộp cho Gv vào cuốibuổi
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Soạn câu hoải ôn tập chương SGK (139)
-BTVN 67, 68, 69,SGK (140, 141)
Soạn:………
Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
Tiết 44 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ Mục tiêu:
- Hệ thống lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: Tam giác vuông:
- Tam giác và một số tam giác đặc biệt
- Biết vận dụng kiến thức cơ bản để phân tích một số bài tập suy luận
- Biết vận dụng định lý đã học và công thức để tính độ dài các cạnh, các đoạn thẳng
II/ Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, êke, bảng phụ.
- HS: Làm ở nhà.
III/ Tiến trình lên lớp:
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
-Gv nêu yêu cầu kiểm tra
Phát biểu các trường hợp bằng
nhau của 2 tam giác và các
trường hợp bằng nhau của 2 tam
giác vuông
-Một hs lên bảng để gvkiểm tra
Hoạt động 1: Oân tập về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
-Gv đưa bảng phụ ghi các hình
vẽ thể hiện các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác
-Hs hình dung và ghi nhớ lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Tam giác thường Tam giác vuông
/ /
=
c.c.c
Cạnh huyền – góc nhọn
Tam gác vuông và một số tam giác đặc biệt
Trang 28C B
A
A,B,C Không thẳng
hàng
C B A
ABCAB=AC
AB=BA=a
Hoạt động 2: Luyện tập
-Gv đưa đề bài lên (bảng phụ)
-Yêu cầu hs suy nghĩ và đưa ra
câu trả lời
-Yêu cầu hs đọc kĩ đầu bài và
trả lời câu hỏi
-Hs đọc kĩ đầu bài
-Lần lượt đưa ra câu trảlời
-Hs trả lời câu hỏi
1) Bài 67 SGK ( 140)
Câu 1: ĐCâu 2: ĐCâu 3: SCâu 4: SCâu 5: ĐCâu 6: S
2) Bài 68 SGK (141)
-T/c 1 dược suy ra từ 2 định lí là:+ Tổng ba góc trong một tam giác.+ Hai góc kề bù
-T/c 2 được suy ra trực tiếp từ định
lí “Tổng ba góc trong một tamgiác”
-T/c 3 được suy ra trưc tiết từ định
lí về góc của tam giác cân
-T/c 4 được suy trực tiếp từ định lívề góc của tam giác cân
Trang 29-Gv nêu đầu bài
-Yêu cầu hs vẽ hình
-Hướng dẫn hs dưới lớp vẽ hình
? Hãy giải thích tại sao AD a
-Ta cần c/m được AD⊥BC
? Muốn c/m AD⊥BC ta cần c/m
điều gì?
điều gì?
? Hai tam giác AOB và AOC đã
có điều kiện gì bằng nhau, thiếu
điều kiện gì?
điều gì?
-Gọi một hs lên bảng c/m
-Một hs lên bảng vẽ hình
-Hs suy nghĩ trả lời…
900.-Ta cần c/m AOB=
-AB=AC=R1; AO chung
-Ta c/m ABD = ACD
-Một hs lên bảng thựchiện
Do đó ABD = ACD (c-c-c)
ứng)
AB = AC (=R1) = (cm trên)
AO chung
ứng)Mà + 1800 (kề bù)
⟹ AD⊥BCHay AD ⊥ a
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Trang 30-Học bài và làm bt 70SGK
Soạn:………
Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
Tiết 45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)
Trang 31II/ Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, êke, bảng phụ.
- HS: Làm bài tập ở nhà.
III/ Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Luyện tập
-Hướng dẫn hs làm bài 70 SGK
(141)
-Yêu cầu hs đọc đề toán
-Hướng dẫn hs vẽ hình
-Gọi hs ghi GT, KL
? Bài toán yêu cầu gì?
? Muốn c/m tam giác AMN là tam
giác cân ta cần c/m điều gì?
⇑(AB = AC; MB =NC: ? )
BM = CN (gt)
⟹ AM = AN (2cạnh tương ứng)
Trang 32-Yêu cầu hs vẽ hình câu b)
? Muốn c/m BH = CK ta cần c/m
điều gì?
-Gọi một hs lên bảng c/m
? Để c/m AH =AK Ta c/m điều
gì?
-Gọi hs khác lên bảng c/m
? Tam giác OBC là tam giác gì?
-Một hs lên bảng c/m
-Ta cần c/m tam giácvuông AHB bằng tam giácvuông AKC
-Tam giác OBC là tam giáccân tại O Vì:
d) Tam giác OBC là tam giác cântại O Vì:
⟹ OBC cân tại O
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
-Oân tập kĩ lí thuyết, xem lại các dạng bài tập đã làm
-Chuẩn bị tốt cho giờ sau kiểm tra một tiết
Trang 33Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
Tiết 46 KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trang 34- Kiểm tra lấy điểm định kì cho hs.
- Qua bài kiểm tra GV nắm bắt được việc năm kiến thức của hs trong chương II
- Qua bài kiểm tra hs tự cảm nhận được lượng kiến thức đã tiếp thu được, có ý thức học tốthơn trong quá trình học tiếp theo
II/ Chuẩn bị của gv và hs
- GV: Đề bài kiểm tra phô tô mỗi em một bản.
- HS: Oân tập nội dung kiến thức của chương, giấy nháp, máy tính casio
III/ Tiến trình kiểm tra
-Gv yêu cầu hs gấp sách vở, cất tài liệu có liên quan
-Gv phát đề kiểm tra cho từng hs
-Yêu cầu hs làm bài nghiêm túc, không nhìn bài nhau
-Thu bài khi hết thời gian làm bài
Ma trận Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Quan sát hình rồi chọn ra đẳng thức đúng
M R
Q P
2 Cho tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây là đúng
A p2 + q2 = r2 C r2 = q2 - p2
B q2 = p2 + r2 D q2 + r2 = p2
Trang 35C
B A
C
B A
y O
D ( Theo trường hợp bằng nhau của vuông)
II/ Tự luận (8 điểm)
Cho góc xOy có số đo bằng 600, điểm A thuộc tia phân giác của góc đó Kẻ AB Ox (B Ox),kẻ AC ⊥ Oy (C Oy)
a) Chứng minh OB = OC
b) Tam giác OBC là tam giác gì?
c) Tính
Đáp án-Biểu điểm
I/ Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
II/ Tự luận (8 điểm)
-Vẽ hình, ghi GT, KL đúng (1điểm)
Trang 36a) Xét hai tam giác vuông OAB và OAC có:
(vì OA là tia phân giác của )
Suy ra OB = OC (hai cạnh tương ứng)
c) Tính được = 1200 (1đ)
Trang 37Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
Chương III QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUI CỦA TAM GIÁC
Tiết 47 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
I/ Mục tiêu:
HS cần nắm được:
- Tính chất của góc đối diện với cạnh lớn hơn
- Tính chất cạnh đối diện với góc lớn hơn
- Biết vận dụng các tính chất trên để làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, êke, bảng phụ.
- HS: Bảng phụ nhóm, đồ dùng học tập.
III/ Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Góc đối diện với cạnh lớn hơn
-Yêu cầu hs làm ?1
-Yêu cầu hs làm ?2
-Hướng dẫn hs gấp hình từ ?2
-Gv hướng dẫn hs c/m định lí
-Dựa vào cách gấp hình vừa rồi
Hãy tìm cách c/m định lí trên
-Hs làm ?1:
Dự đoán >
-Hs gấp hình dưới sựhướng dẫn của gv vàkhẳng định >
-Trên AC xác định Nsao cho AN = AB
-Kẻ tia phân giác AM
1) Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
• Định lí: (SGK)
N
BA
Trang 38
? Có nhận xét gì về và
KL >
CM
Trên AC lấy N sao cho AN = AB
Do AC > AB nên N nằm giữa A và C.Kẻ tia phân giác AM của góc A (Mthuộc BC)
AB = AN (cách xác định N) = (Vì AM là phân giáccủa góc A)
AM là cạnh chung
Hoạt động 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn
-Gv yêu cầu hs làm ?3
-Gv: người ta đã c/m được rằng
trong một tam giác cạnh đối diện
với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
-Gv đưa ra nhận xét
-Hs thực hiện ?3
-Hai hs đọc lại định lí
2) Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Trang 39, AC > AB >
- Trong tam giác tù (hoặc tamgiác vuông), góc tù(hoặc gócvuông) là góc lớn nhất nêncạnh đối diện với góc tù (hoặcgóc vuông) là cạnh lớn nhất
Hoạt động 3: Củng cố
-Gv cho hs nhắc lại hai định lí
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc hai định lí
-Làm bt 1, 2, 3 SGK (55, 56)
Trang 40Lớp dạy: 7D Tiết (theo TKB): ………Ngày dạy:……….Sĩ số:……….Vắng:………
I/ Mục tiêu:
- Củng cố định lý về cạnh và góc đối diện trong tam giác
- HS vận dụng làm được các bài tập SGK
- Rèn luyện kỷ năng tính toán số đo góc và cạnh lớn nhất, nhỏ nhất trong tam giác
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, SGK
- HS: Bút dạ, phiếu học tập
III/ Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Gv nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Phát biểu các định lí về quan
hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong tam giác
+ Chữa bài 2 SGK (55)
-Một hs lên bảng kiểm tra
Hoạt động 2: Luyện tập
-Yêu cầu hs đọc đầu bài
-Cho hs làm vào phiếu học tập -Hs đọc to đầu bài.
1/ Bài 3 SGK (56)
có: = 1000; = 400