Dùng những hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 5 chất lỏng trên: Câu 2: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X.. Câu 6:
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
MÔN: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Có 5 bình mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch HCOOH, dung dịch CH3COOH, rượu etylic, glyxerin và dung dịch CH3CHO Dùng những hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 5 chất lỏng trên:
Câu 2: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra
Câu 3: Tính pH của dung dịch thu đươc khi trộn 10ml dung dịch NaOH pH=13 với 10ml dung dịch HCl 0,3M.
Câu 4: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất
nhãn là
C quỳ tím, dung dịch Br2 D quỳ tím, dung dịch Na2CO3
Câu 5: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử
của X là:
A C12H16O12 B C3H4O3 C C9H12O9 D C6H8O6
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng bezen) có công thức phân tử là C7H8O2 tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng
và X chỉ tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OC6H4OH B HOC6H4CH2OH C C6H5CH(OH)2 D CH3C6H3(OH)2
Câu 7: Khử hỗn hợp FeO , Fe2O3 , Fe3O4 cần 6,72 lít khí H2 (đkc) Thể tích hơi nước thu được ở đkc là :
Câu 8: Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3, H2O Trong cùng điều kiện, nhiệt độ sôi của các chất theo chiều tăng dần là
A H2O < CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3 B CH3OCH3 < CH3OH < C2H5OH < H2O
C CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3 < H2O D CH3OCH3 < H2O < CH3OH < C2H5OH
Câu 9: Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại:
Mg, Al, Fe, Cu, Ba?
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH( đun nóng ) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng thu được a mol chất T ( biết
Y, Z, T là các chất hữu cơ ) Khối lượng phân tử của T là
Câu 11: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 (hoặc Ag2O) trong NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 12: Một hổn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp có V=7,84 lít(đktc).đốt cháy hoàn toàn hổn hợp thu được
39,6gamCO2.Xác định công thức phân tử và số mol mỗi ankin
A 0,2mol C2H2 ; 0,15 mol C3H4 ; B 0,2mol C3H4; 0,15molC4H6 ;
C 0,15 mol C2H2 ; 0,2mol C3H4 D 0,15 mol C3H4 ; 0,2mol C4H6
Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Trang 2A amoniac B anilin C natri axetat D natri hiđroxit.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu được 22,4 lít khí màu nâu Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (các khí đều được đo ở đktc)
Câu 15: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì trong quá trình điện phân pH của dung dịch thế nào?
C Lúc đầu không đổi sau đó tăng lên D Lúc đầu tăng sau đó giảm.
Câu 16: Cho các amin: metylamin(1); đimetylamin(2); etylamin(3); phenylamin(4);
điphenylamin(5).Các amin được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
A 1<2<3<4<5 B 5<4<1<3<2 C 5<4<3<2<1 D 3<2<1<4<5
Câu 17: C8H10O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng được
với Na nhưng không tác dụng được với NaOH.
Câu 18: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, đun nóng nhẹ, thấy có
C Kết tủa trắng và khí bay ra D Không có hiện tượng gì.
Câu 19: Chọn phản ứng đúng sau đâyđể chứng tỏ Phonol có tính axit yếu:
A C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O B C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
C C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 D 2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa +H2
Câu 20: Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng hoá chất nào sau đây
Câu 21: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
Câu 22: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
A O2 −; F−; Na+; Mg2+; Al3+ B Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F− ; O2 −
C Na+; O2 −; Al3+ ; F−; Mg2+ D F−; Na+; O2 −; Mg2+; Al3+
Câu 23: Trong các loại phân đạm sau đây,phân đạm nào có hàm lượng phần trăm nitơ lớn nhất?
Câu 24: Cho phản ứng sau: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là:
Câu 25: Cho x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa y mol HCl, với điều kiện nào của x, y thì xuất hiện kết tủa ?
Câu 26: R là nguyên tố thuộc nhóm VIA Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng Nguyên tố R
là:
A Nitơ B S(lưu Huỳnh) C Clo D Oxi Câu 27: Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X +H O,H 2 +→ Y1 + Y2 Y1
2
+O ,xt
→ Y2 X có tên là:
A Etyl axetat B n-propyl fomiat C Metyl propionat D Isopropyl fomiat
Câu 28: Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong
nước được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M Kim loại X là:
Câu 29: Cho các cặp oxi hóa khử sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br– Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hóa tăng dần; tính khử giảm dần Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag B Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
C 2Ag + CuSO4 → Ag2SO4 + Cu D Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2
Câu 30: Một loại nước trong thiên nhiên chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- Dùng phương pháp nào sau đây
để làm mềm loại nước trên ?
Trang 3A Dựng dung dịch Ca(OH)2 dư cho vào loại nước trờn.
B Dựng dung dịch Na2CO3 dư cho vào loại nước trờn
C Dựng dung dịch NaOH dư cho vào loại nước trờn
D Đun nước ở nhiệt độ cao.
Cõu 31: Cú bao nhiờu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phõn tử khối là 60 đvC và tỏc dụng được với Na kim loại A 3 B 4 C 5 D 2.
Cõu 32: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tỏc dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là
A 25,73% và 74,27% B 27,95% và 72,05% C 26,74% và 73,26% D 28,26% và 71,74% Cõu 33: Đun núng este X trong dd NaOH đặc dư thu được Natri fomiat và p-metyl phenolat natri Hóy cho
biết CTPT đỳng của X
Cõu 34: Hoà tan một ụxớt kim loại hoỏ trị 2 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối cú nồng độ 11,8% Kim loại là
Cõu 35: Cho các chất sau đây prôpin, vinyl axêtilen, anđêhit axêtic, glucôzơ, fructôzơ, glixêrol, saccarôzơ;
natri fomiat Có bao nhiêu chất tác dụng đợc với AgNO3 trong NH3
Cõu 36: Cho 1 mol Al tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 1 mol FeCl3 Điều nào sau đõy đỳng
A Sau phản ứng thu được 1 mol Fe kim loại B Sau phản ứng thu được 2 mol Fe kim loại.
C Sau phản ứng khụng thu được Fe kim loại D Sau phản ứng thu được 3 mol Fe kim loại.
Cõu 37: Đốt chỏy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng là 88 : 27 Lấy muối natri của X nung với vụi tụi xỳt thỡ được 1 hiđrocacbon ở thể khớ CTCT của X là:
A C2H5COOH B CH2=CHCOOH C CH3COOH D CH2=CHCH2COOH
Cõu 38: Cho 0,05 mol hỗn hợp A gồm 2 rượu X, Y tỏc dụng với Na dư thu được 0,84 lớt H2 ở đktc X, Y là hai rượu:
A Cựng đa chức B 1 rượu đơn chức, 1 rượu đa chức C Cựng là rượu no D Cựng đơn chức Cõu 39: Để nhận biết cỏc chất bột: xụđa, magie oxit, nhụm oxit, đồng (II) sunfat và sắt (III) sunfat, chỉ cần
dựng nước và dung dịch nào sau đõy ?
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Cõu 40: Cho 27,5 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 8,96 lớt khớ NO (đkc) và dung dịch A Cụ cạn A thỡ thu được khối lượng muối là :
PHẦN RIấNG ( Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II )
Phần I Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50):
Cõu 41: Sắp xếp nào sau đõy theo chiều tớnh oxihoỏ tăng dần là đỳng?
A K+<Ca2+<Zn2+<Ni2+<Fe2+ B Cu2+<Pb2+<Fe2+<Ag+
C Ni2+<Sn2+<Pb2+<Cu2+<Ag+ D Li+<Ba2+<Mg2+<Pb2+<Ni2+
Cõu 42: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch A, Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lớt khớ (đktc) Cho B tỏc dụng với Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giỏ trị của a là
Cõu 43: Cho cỏc chất Fe, Al, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH lần lượt tỏc dụng với nhau, cú bao nhiờu phản ứng oxi hoỏ - khử xẩy ra?
Cõu 44: cho 1 lớt cồn 920 tỏc dụng Na dư.Biết rằng rượu etylớc nguyờn chất cú d=0,8g/ml,tớnh thể tớch hyđro thoỏt ra ở đktc
Cõu 45: Ancol nào sau đõy khi tỏch nước ở điều kiện thớch hợp thu đựoc 3 anken
A CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 B CH3 – CH2 – CH(OH) – CH2 – CH3
C CH3 – CH2 – CH(OH) – CH3 D CH3 – CH2 – CH2 – CH2OH
Cõu 46: Lấy cựng khối lượng cỏc hợp chất : rượu etylic , rượu iso propylic , glixerin và axit axetic đem lần
lượt tỏc dụng Na dư Cỏc hợp chất sau phản ứng với Na cho cựng thể tớch khớ H2 (ở cựng điều kiện nhiệt độ,
ỏp suất) là
A rượu etylic , rượu iso propylic , glixerin B rượu iso propylic , glixerin
C rượu iso propylic, axit axetic, rượu etylic D rượu etylic , rượu iso propylic , glixerin và axit axetic
Trang 4Cõu 47: Dẫn từ từ 2,016 lớt H2 ở đktc vào bỡnh kớn chứa ankin X và chất xỳc tỏc thớch hợp Đun núng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Đốt chỏy hoàn toàn Y thu được 2,912 lớt khớ CO2 (đktc) và 2,79 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 48: Một loại mỡ chứa 70% olein ( glixeryl trioleat) và 30% stearin ( glixeryl tristearat) về khối lượng
Khối lượng xà phũng natri thu được khi xà phũng hoỏ hoàn toàn 100 kg mỡ đú là:
Cõu 49: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol CH4 và 0,2 mol hiđrocacbon X, sau đú dẫn toàn bộ sản phẩm vào bỡnh đựng dung dịch nước vụi trong dư, thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 13,6 gam Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 50: Thực hiện phản ứng điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4, NaCl với cường độ dũng điện
I = 5A Đến thời điểm t, tại hai điện cực nước bắt đầu điện phõn thỡ ta ngắt dũng điện
Dung dịch sau khi điện phõn hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anod của bỡnh điện phõn cú 448ml khớ bay
ra (đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 muối NaCl và CuSO4 là:
4,8g-
-Phần II Theo chương trỡnh nâng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60):
Cõu 51: Phân tích x gam chất hữu cơ X thu đợc a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a = 11 b;
7x = 3(a+b); dA/không khí < 3 Công thức phân tử của X là :
Cõu 52: Hấp thụ hết a mol Cl2 vào dung dịch KOH dư, ở điều kiện thường và b mol Cl2 vào dung dịch KOH
dư đun núng ở 1000c, đều thu được cựng một khối lượng KCl Tỉ lệ b:a là
Cõu 53: Hợp chất X (C8H10)cú chứa vũng benzen, X cú thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl khi phản ứng với Clo theo tỷ l ệ 1:1 vậy X là
Cõu 54: Cho biết thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoỏ nào sau đõy lớn nhất?
A Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag B Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
C Zn + 2H+ → Zn2+ + H2 D 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2
Cõu 55: Nguyờn tử oxi ở trạng thỏi cơ bản cú số obitan chứa electron là
Cõu 56: Hoà tan hoàn toàn 11,5 gam Na vào 400 ml dung dịch HCl cú nồng độ aM, được dung dịch X Dung
dịch X hoà tan vừa đủ 8,1 gam bột Al thu được dung dịch Y , dung dịch Y làm hoỏ xanh giấy quỳ Giỏ trị cua
A là: A 2,0M B 3.5 M C 1,0 M D 0,5M
Cõu 57: Andehit X no, đa chức, mạch thẳng cú cụng thức đơn giản nhất là C2H3O Từ X cần số phản ứng ớt nhất để điều chế cao su buna là
Cõu 58: Cho phản ứng : CuFeS2 + HNO3 CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cỏc chất tham gia phản ứng ( cỏc hệ số là số nguyờn và tối giản) là
Cõu 59: Hỗn hợp X gồm 2 muối Natri của hai axit hữu cơ đơn chức Đem X đun với NaOH khan, dư cú mặt
CaO được hỗn hợp khớ Y gồm 2 chất Cho Y qua Ni, đun núng đến phản ứng hoàn toàn, cuối cựng thu được một chất duy nhất chứa 80% C và 20%H về khối lượng Cụng thức phõn tử 2 chất trong X là
A C2H3ONa và C2HO2Na B C3H3O2Na và C3H5O2Na
C C4H5O2Na và CHO2Na D C3H3O2Na và CHO2Na
Cõu 60: Cho phương trỡnh ion thu gọn: xZn + yNO3- + zOH- → ZnO22- + NH3 + H2O
Tổng cỏc hệ số (số nguyờn tối giản) của cỏc chất tham gia phản ứng (x + y + z) là
- HẾT