Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là: A.. 66,8% và 33,2% Câu 12 Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào anken thì phần
Trang 1Trường PTDTNT Tỉnh ĐỀ KIỂM TRA PHỤ ĐẠO KHỐI 11
TỔ HÓA – TD Môn Hóa học – Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Khoanh tròn các phương án lựa chọn đúng nhất:
Câu 1 Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây:
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
C Hiđrocacbon no là chất dễ cháy
D Hiđrocacbon no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 2 Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60g ankan A thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc), công thức phân tử
của A là:
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 3 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng oxi hoá
Câu 4 Số đồng phân của ankan C6H14 là:
A 3 B 4 C.5 D 6
Câu 5 Ankan có công thức phân tử chung là:
A CnH2n+2 ( n≥ 1) B CnH2n+2 ( n≥ 2) C CnH2n ( n≥ 2) D CnH2n-2 ( n≥ 2)
Câu 6 Công thức nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan:
A C6H6, C4H4 B C3H8, C4H6 C C2H6, C3H8 D C6H6, C6H12
Câu 7 Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 8 Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom, hiện tượng quan sát được là:
A Màu dung dịch nhạt dần B Màu dung dịch đậm dần
C Màu dung dịch không đổi D Màu dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 9 Để phân biệt hai khí không màu propan và xiclopropan đựng trong các bình riêng biệt,
người ta dùng:
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch Br2
C dung dịch BaCl2 D dung dịch AgNO3
Câu 10 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm CH4 và C2H6 thu được 4,48 lít khí CO2
(đktc) Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 66,5% và 33,5% B 66,6% và 33,4% C 66,7% và 33,3% D 66,8% và 33,2%
Câu 12 Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào anken thì phần
mang điện dương ( nguyên tử H) cộng vào:
A nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)
B nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có ít H hơn)
C nguyên tử cacbon bậc thấp hơn ( có nhiều H hơn)
D nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có nhiều H hơn)
Câu 13 Cho từ từ hỗn hợp khí A gồm etilen và propilen tác dụng vừa đủ với dung dịch brom, sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 4,90 gam Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu?
A 66,5% và 33,5% B 66,6% và 33,4% C 66,7% và 33,3% D 66,8% và 33,2%
Trang 2Câu 14 Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien A thu được 1,12 lít CO2 (đktc), A có công thức phân
tử là:
A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10
Câu 15 Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch
nhạt màu và có 0,84 lít khí thoát ra Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Thành phần phần trăm theo thể tích của khí metan trong hỗn hợp là:
A 25% B 37,5% C 50% D 60%
Câu 16 Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3:
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 17 Cho các chất sau: etan, propilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?
A Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
C Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kalipemaganat
Câu18 Để phân biệt các khí không màu CH4, C2H4, C2H2 chứa trong các bình riêng biệt, người ta
dùng:
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch Br2 D dung dịch Ca(OH)2
Câu19 Tổng số đồng phân mạch hở của C4H6 là:
A 3 B 4 C 5 D.6
Câu 20 Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái:
A Khí hoặc lỏng B Khí, lỏng hoặc rắn C Rắn hoặc khí D Lỏng hoặc rắn
Câu 21 Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 22 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết benzen, toluen và stiren đựng trong ba bình
mất nhãn:
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3
Câu 23 Cho 2,84 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nha tác dụng vừa đủ với Na
tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ( đktc) V có giá trị là:
A 0,896 lít B 1,12 lít C 1,792 lít D 2,24 lít
Câu 24 Ankylbenzen X có %C = 91,31% Công thức phân tử của X là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12
Câu 25 Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X ( là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và
H2O có số mol theo tỉ lệ 2:1 Công thức phân tử của X là:
A C4H4 B C5H12 C C6H6 D C2H4
Câu 26 Đun sôi hỗn hợp gồm etylbromua, kali hiđroxit và etanol, thu được:
A C2H5OH B C2H4 C C2H6 D C2H2
Câu 27 Ancol no đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử số đồng phân là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau trong phân tử
người ta dùng:
A dung dịch Br2 B dung dịch Cu(OH)2
C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH
Câu 29 Cho 3,70 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí
thoát ra (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C2H6OB C3H10O C C4H8O D C4H10O
Trang 3Câu 30 Cho 3,70 gam ancol có công thức phân tử C4H10O tác dụng với natri dư thấy có V lít khí
thoát ra (đktc) Giá trị của V là:
A 0.56 lít B 0,64 lít C 0,72 lít D 0,84 lít
Trang 4Trường PTDTNT Tỉnh ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA PHỤ ĐẠO KHỐI 11
TỔ HÓA – TD Môn Hóa học – Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
án
Câu 1 Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây:
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
C Hiđrocacbon no là chất dễ cháy
*D Hiđrocacbon no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
D
Câu 2 Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60g ankan A thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc), công thức
phân tử của A là:
A C2H6
B C3H8
C C4H10
*D C5H12
D
Câu 3 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:
A Phản ứng thế
*B Phản ứng cộng
C Phản ứng tách
D Phản ứng oxi hoá
B
Câu 4 Số đồng phân của ankan C6H14 là:
A 3
B 4
*C.5
D 6
C
Câu 5 Ankan có công thức phân tử chung là:
*A CnH2n+2 ( n≥ 1)
B CnH2n+2 ( n≥ 2)
C CnH2n ( n≥ 2)
D CnH2n-2 ( n≥ 2)
A
Câu 6 Công thức nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan:
A C6H6, C4H4
B C3H8, C4H6
*C C2H6, C3H8
D C6H6, C6H12
C
Câu 7 Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6
*B C3H8
C C4H10
D C5H12
B
Câu 8 Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom, hiện tượng quan sát được là:
*A Màu dung dịch nhạt dần
B Màu dung dịch đậm dần
C Màu dung dịch không đổi
D Màu dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
A
Câu 9 Để phân biệt hai khí không màu propan và xiclopropan đựng trong các bình riêng B
Trang 5biệt, người ta dùng:
A dung dịch AgNO3/NH3
*B dung dịch Br2
C dung dịch BaCl2
D dung dịch AgNO3
Câu 10 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 công thức phân tử của X
là:
A C3H6
*B C4H8
C C5H10
D C6H12
B
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm CH4 và C2H6 thu được 4,48 lít khí
CO2 (đktc) Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần
lượt là:
A 66,5% và 33,5%
B 66,6% và 33,4%
*C 66,7% và 33,3%
D 66,8% và 33,2%
C
Câu 12 Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào
anken thì phần mang điện dương ( nguyên tử H) cộng vào:
A nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)
B nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có ít H hơn)
*C nguyên tử cacbon bậc thấp hơn ( có nhiều H hơn)
D nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có nhiều H hơn)
C
Câu 13 Cho từ từ hỗn hợp khí A gồm etilen và propilen tác dụng vừa đủ với dung dịch
brom, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 4,90 gam Tính thành phần
phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu?
A 66,5% và 33,5%
B 66,6% và 33,4%
*C 66,7% và 33,3%
D 66,8% và 33,2%
C
Câu 14 Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien A thu được 1,12 lít CO2 (đktc), A có công
thức phân tử là:
A C3H4
B C4H6
*C C5H8
D C6H10
C
Câu 15 Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy
dung dịch nhạt màu và có 0,84 lít khí thoát ra Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Thành phần phần trăm theo thể tích của khí metan trong hỗn hợp là:
*A 25%
B 37,5%
C 50%
D 60%
A
Câu 16 Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với
dung dịch AgNO3/NH3:
A 1 chất
*B 2 chất
B
Trang 6C 3 chất
D 4 chất
Câu 17 Cho các chất sau: etan, propilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là
đúng?
A Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
*C Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kalipemaganat
C
Câu18 Để phân biệt các khí không màu CH4, C2H4, C2H2 chứa trong các bình riêng biệt,
người ta dùng:
A dung dịch KMnO4
B dung dịch AgNO3/NH3
*C dung dịch Br2
D dung dịch Ca(OH)2
C
Câu19 Tổng số đồng phân mạch hở của C4H6 là:
A 3
*B 4
C 5
D.6
B
Câu 20 Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái:
A Khí hoặc lỏng
B Khí, lỏng hoặc rắn
C Rắn hoặc khí
*D Lỏng hoặc rắn
D
Câu 21 Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm:
A 2
B 3
*C 4
D 5
C
Câu 22 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết benzen, toluen và stiren đựng
trong ba bình mất nhãn:
A dung dịch Brom
B dung dịch AgNO3/NH3
*C dung dịch KMnO4
D dung dịch HNO3
C
Câu 23 Cho 2,84 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nha tác dụng vừa
đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ( đktc) V có giá trị là:
*A 0,896 lít
B 1,12 lít
C 1,792 lít
D 2,24 lít
A
Câu 24 Ankylbenzen X có %C = 91,31% Công thức phân tử của X là:
A C6H6
*B C7H8
C C8H10
D C9H12
B
Câu 25 Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X ( là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được
CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ 2:1 Công thức phân tử của X là: C
Trang 7A C4H4.
B C5H12
*C C6H6
D C2H4
Câu 26 Đun sôi hỗn hợp gồm etylbromua, kali hiđroxit và etanol, thu được:
A C2H5OH
*B C2H4
C C2H6
D C2H2
B
Câu 27 Ancol no đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử số đồng phân là:
A 2
B 3
*C 4
D 5
C
Câu 28 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau
trong phân tử người ta dùng:
A dung dịch Br2
*B dung dịch Cu(OH)2
C dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch NaOH
B
Câu 29 Cho 3,70 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56
lít khí thoát ra (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C2H6O
B C3H10O
C C4H8O
*D C4H10O
D
Câu 30 Cho 3,70 gam ancol có công thức phân tử C4H10O tác dụng với natri dư thấy có V
lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của V là:
*A 0.56 lít
B 0,64 lít
C 0,72 lít
D 0,84 lít
A