1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai kiem tra phan co học

16 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Phần Các Hiện Tượng Quang Điện Và Quang Học
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:Chiếu ánh sáng vào catot của một tế bào quang điện thì hiện tợng quang điện xảy ra,để tăng cờng độ dòng quang điện bão hoà 2 lần thì ta A.tăng điện áp UAK giứa anot và catot 2 lần

Trang 1

ki m tra

Đề kiểm tra ki m tra ểm tra

Đề kiểm tra ểm tra

Thời gian làm bài 45phút

Câu 1:Hiện tợng quang điện ngoài là electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi

A.tấm kim loại bị nung nón

B.các ion dơng đập vào bề mặt tấm kim loại

C.tia catot chiếu vào bề mặt kim loại

D.có ánh sáng chiếu vào tấm kim loại

Câu 2:Chiếu ánh sáng vào catot của một tế bào quang điện thì hiện tợng quang điện

xảy ra,để tăng cờng độ dòng quang điện bão hoà 2 lần thì ta

A.tăng điện áp UAK giứa anot và catot 2 lần

B.tăng cờng độ chùm sáng chiếu 2 lần

C.tăng bớc sóng ánh sáng chiếu 2 lần

D.giảm bớc sóng ánh sáng chiếu 2 lần

Câu 3:Một chùm sáng có năng lợng của photon là 2,8.10-19J thì bớc sóng của chùm sáng này là

Câu 4:Năng lợng của mỗi photon

A.tỉ lệ với bớc sóng ánh sáng tơng ứng với nó

B.tỉ lệ với tần số ánh sáng tơng ứng với nó

C.giảm dần khi truyền đi càng xa

D.phụ thuộc vào tốc độ truyền của ánh sáng trong môi trờng

Câu 5:Công thoát của xesi là 1eV,chiếu ánh sáng có bớc sóng 0,5m vào catot của

một tế bào quang điện có catot làm bằng xesi thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang đIện là:

A.5.105m/s B.4.106 m/s C.7,3.105 m/s D.6,25.105 m/s

Câu 6:Chiếu bức xạ có bớc sóng  vào tế bào quang điện thì động năng ban đầu cực

đại của electron quang điện là 33,125.10-20 J.Cho biết giới hạn quang điện của kim loại làm catot là 0,6m Tính 

Câu 7:Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ không khí vào nớc thì

A.tần số của ánh sáng không đổi

B.năng lợng của photon tăng lên

C.bớc sóng của ánh sáng tăng lên

D.năng lợng của photon giảm xuống

Câu 8:Một tế bào quang điện có giới hạn quang đIện của kim loại làm catot là

500nm.Chiếu ánh sáng trắng (0,38m0,76m)vào bề mặt của catot thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là

Câu 9:Chiếu lần lợt 2 ánh sáng đơn sắc 1 và 2(1 > 2) vào catot của một tế bào

quang điện thì có hiện tợng quang điện và độ lớn hiệu đIện thế hãm lần lợt là U1 và U2.Nếu cùng lúc chiếu cả 2 ánh sáng đơn sắc trên vào catot của tế bào quang đIện thì

độ lớn hiệu đIện thế hãm là :

Trang 2

Câu 10:Nguyên tử hiđro phát ra những bức xạ có bớc sóng  > 0,76  m khi

A.electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K

B electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L

C electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M

D electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo O

Câu 11:Chiếu ánh sáng đơn sắc vào catot của một tế bào quang điện ta có hiện tợng

quang điện Nếu tăng tần số ánh sáng chiếu vào thì

A.công thoát của electron ra khỏi catot tăng

B.cờng độ dòng quang điện bão hoà giảm

C.độ lớn của hiệu đIện thế hãm giảm

D.vận tốc ban đầu cực đại của quang electron tăng

Câu 12:Với 1, 2, 3 lần lợt là năng lợng của photon ứng với các bức xạ màu

vàng ,bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

A 2 > 1 > 3 B 2 > 3 > 1 C 1 > 2 > 3 D 3 > 1 > 2

Câu 13:Tính chất nào sau đây KHÔNG phải của tia laze

A.có tính đơn sắc cao B.bị hấp thụ bị thuỷ tinh

C.truyền đợc trong chân không D.có bản chất là sóng đIện từ

Câu 14:Pin quang điện

A.hoạt động dựa vào hiện tợng quang điện trong

B.là dụng cụ phát sáng khi đợc kích thích bằng điện năng

C.là dụng cụ biến năng lợng ánh sáng thành nhiệt năng

D.đợc cấu tạo bằng một tấm bán dẫn có 2 điện cực ở hai đầu

Câu 15:Trong hiện tợng quang điện,vận tốc ban đầu cuả các electron quang điện bị

bứt ra khỏi bề mặt kim loại

A.có hớng luôn vuông góc với bề mặt kim loại

B.có giá trị không phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó C.có giá trị từ 0 cho đến một giá trị cực đaị xác định

D.có giá trị phụ thuộc vào cừơng độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó

Câu 16:Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hiđro,dãy Banme có

A.Bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại

B.Bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và các vạch còn lại thuộ vùng tử ngoại C.Tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại

D.Tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại

Câu 17:Giới hạn quang đIện của đồng (Cu) là 0 = 0,3m.Công thoát của electron khỏi

bề mặt của đồng là

A.6,265.10-19 J B.8,625.10-19 J C.8,526.10-19 J D.6,625.10-19 J

Câu 18:Trong nguyên tử hiđro,khi electron chuyển từ quỹ đạo Q(EQ =- 0,28 eV)về quỹ

đạo L(EL = -3,4 eV) thì năng lợng photon mà nó phát ra là

Câu 19:Trong nguyên tử hiđro,khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bức xạ

phát ra là

Trang 3

A.ánh sáng nhìn thấy B.tia tử ngoại

Câu 20:Bớc sóng giới hạn của catot một tế bào quang đIện là 0 = 0,66m.Chiếu bức xạ

có  = 0/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là

A.3.10 -19 J B.6 10 -19 J C.4 10 -19 J D.9 10 -19 J

Câu 21:Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích đợc hiện

tợng nào dới đây?

A.khúc xạ ánh sáng B.giao thoa ánh sáng

Câu 22:Giới hạn quang điện của kim loại Na là 0,5m.Hiện tợng quang điện sẽ xảy ra

khi chiếu vào kim loại đó

A.tia hồng ngoại

B.bức xạ màu đỏ có bớc sóng đ = 0,656 m

C.ánh sáng trắng

D.bức xạ màu vàng có bớc sóng v = 0,589 m

Câu 23:Chọn phát biểu đúng về quang trở

A.tính dẫn điện của quang trở tăng lên khi chiếu ánh sáng thích hợp chiếu vào B.Electron bật ra khỏi quang trở khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt của quang trở

C.Quang trở là một ứng dụng của một hiện tợng quang điện ngoài

D.Quang trở là điện trở làm bằng kim loại có giá trị giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

Câu 24:Catot của một tế bào quang điện nhận đợc công suất chiếu sáng là 19,5mW Cho

biết bớc sóng của ánh sáng là 5000Å.Tính số photon chiếu tới catot trong 1s

A.4,9.1016 photon/s B.1,3.1016 photon/s

C.1,5.1016 photon/s D.2.1016 photon/s

Câu 25:Công thoát của một electron ra khỏi bề mặt kim loại là 4eV.Giới hạn quang đIện

của kim loại trên nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ?

A.sóng vô tuyến B.hồng ngoại C.ánh sáng nhìn thấy D.tử ngoại

Câu 26:ánh sáng lân quang là

A.ánh sáng màu xanh

B.ánh sáng có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8 sau khi ngng kích thích C.ánh sáng phát ra từ chất khí khi ta phóng đIện qua chúng

D.ánh sáng phát ra từ vật rắn khi ta đun nóng

Câu 27:Trong nguyên tử hidro,khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L sẽ phát ra

vạch quang phổ

Câu 28:Catot của một tế bào có giới hạn quang điện là 0 = 0,5m.Chiếu đồng thời 2 bức

xạ có bớc sóng 1 = ẵ0 và 2 = ẳ0 thì hiệu đIện thế hãm có độ lớn là

Câu 29:Chiếu bức xạ  vào catot của 1 tế bào quang đIện thì có hiện tợng quang điện và

khi hiệu điện thế giữa anot và catot UAK  - 1,82V thì cờng độ dòng quang điện bằng

Trang 4

0.Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang đIện ra khỏi kim loại làm catot.Cho khối lợng của electron là m = 9,1.10-31kg

A.v0 max =5,66.105m/s B. v0 max =5,66.106/s

C. v0 max =0,8.105m/s D. v0 max =800km/s

Câu 30:Một chất phát quang có khả năng phát ra màu lục khi đợc kích thích phát

sáng.Hỏi chất đó sẽ phát quang khi đợc kích thích bằng ánh sáng nào dứơi đây?

S l ơ lược về thuyết tương đối hẹp ược về thuyết tương đối hẹp c v thuy t t ề thuyết tương đối hẹp ết tương đối hẹp ươ lược về thuyết tương đối hẹp ng đối hẹp i h p ẹp

A Hệ KI n th c cết tương đối hẹp ức cơ ơ lược về thuyết tương đối hẹp

ban

1.Các tiên đề Anhxtanh

Tiêu đề 1(Nguyên lí tơng đối).Các đinh luật vật lí có cùng một dạng nh nhau trong

mọi hệ quy chiếu quán tính

Tiêu đề 2(Nguyên lí về sự bất biến của tốc độ ánh sáng).Tốc độ ánh sáng trong

chân không có cùng độ lớn c trong mọi hệ quy chiếu quán tính,không phụ thuộc vào phơng truyền và vào vận tốc của nguồn sáng hay máy thu

Giá trị tốc độ lớn nhất của hạt vật chất trong tự nhiên là :

c = 299 792 458m/s  300 000 km/s = 3.108 m/s

2.Hai hệ quả của thuyết tơng đối

a.Sự co độ dài

Độ dài của một thanh bị co lại dọc theo phơng chuyển động của nó với tốc độ v

l = l0

2 2

1 v c

Trong đó

v:vận tốc của thanh (m/s)

c: vận tốc ánh sáng (m/s)

l0:độ dài riêng (m)

l: độ dài của thanh khi nó chuyển động với vận tốc v (m)

b.Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động

Đồng hồ gắn với quan sát viên chuyển động với vận tốc v chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên

0 2 2

v 1 c

t

 

Trong đó:

Trang 5

 :thời gian đối với quan sát viên chuyển động với vận tốc v(s)

0

t

 :thời gian riêng (s)

II.Hệ thức Anhxtanh giữa khối lợng và năng lợng

1.Khối lợng tơng đối tính

Khối lợng của vật chuyển động với vận tốc v(khối lợng tơng đối tính)là:

0 2 2

v 1 c

m

m 

 Trong đó: m0 :khối lợng nghỉ (kg)

m :khối lợng của vật khi nó chuyển động với vận tốc v

2.Hệ thức năng lợng và khối lợng

2 2

v 1 c

m

Trong đó :E: năng lợng(J)

-Khi năng lợng thay đổi một lợng ΔE thì khối lợng thay đổi một lợng Δm và ngợc lại.Ta có hệ thức : ΔE = Δmc2

Trong đó: ΔE:độ thay đổi năng lợng (J)

Δm:độ thay đổi khối lợng(kg)

-Khi vật đứng yên (v = 0):E = E0 = m0c2 gọi là năng lợng nghỉ

Năng lợng toàn phần của vật bao gồm năng lợng nghỉ và động năng của vật.

Đối với hệ kín khối lợng và năng lợng nghỉ không nhất thiết phải bảo toàn nhng năng lợng toàn phần (động năng và năng lợng nghỉ)đợc bảo toàn.

Khối lợng nghỉ của photon bằng không.

Cơ học cổ điển là trờng hợp riêng của cơ học tơng đối tính khi v << c.

_B.TR c nghi mắc nghiệm ệm 1.Chọn câu đúng

Trang 6

A.Ta có thể áp dụng cơ học Newton đối với vận chuyển động với vận tốc lớn

B.Đối với những hạt chuyển động với vận tốc lớn thì khối lợng và năng lợng đều không thay đổi

C.Đối với hạt photon chuyển động với vận tốc c thì khối lợng nghỉ phải bằng 0 D.Thuyết tơng đối hẹp là trờng hợp riêng của thuyết tơng đối

2.Chọn phát biểu sai

A.Vận tốc ánh sáng là vận tốc giới hạn không thể chuyển động với vận tốc lớn hơn B.Cơ học Newton là trờng hợp riêng của thuyết tơng đối hẹp khi vật chuyển động với vận tốc nhỏ

C.Trong cơ học Newton thì khối lợng thay đổi tuỳ theo vận tốc chuyển động của vật

D.Mọi hiện tợng vật lí đều diễn ra nh nhau trong hệ quy chiếu quán tính

3.Câu phát biểu sai

A.Khi vật chuyển động với vận tốc v có thể so sánh với c thì chiều dài của vật bị

co lại

B.Khi vật chuyển động với vận tốc v1 > v2 thì l1 > l2

C.Khối lợng của vật càng tăng khi vận tốc của vật càng lớn

D.Thời gian sẽ trôi chậm hơn đối với quan sát viên chuyển động

4.Một thanh có chiều dài riêng l0 đang chuyển động với vận tốc v = 0,6c.Khi đó chiều

dài thực sẽ là

A.0,6l0 B.0,7l0 C.0,8l0 D l0/0,8

5.Một electron chuyển động với vận tốc v = 0,8c.Khi đó khối lợng của electron sẽ là

6.Một electron đợc gia tốc đến vận tốc v = 0,5c thì năng lợng sẽ tăng thêm bao nhiêu

% so với năng lợng nghỉ

7.Một electron đợc gia tốc đến với vận tốc v = 0,95c thì tỉ số giữa năng lợng toàn phần

và năng lợng nghỉ của nó là

8.Một con tàu thoi đợc gia tốc lên đến vận tốc v = 0,2c.Khi đồng hồ của ngời trên tàu

con thoi sẽ

A.Không đo đợc thời gian vì vận tốc quá lớn

B.Chạy đúng với đồng hồ của ngời trên mặt đất

C.Chạy nhanh hơn đồng hồ của ngời trên mặt đất

D.Chạy chậm hơn đồng hồ của ngời trên mặt đất

9.Khi nguồn sáng chuyển động trong chân không với vận tốc v,thì tốc độ truyền của

ánh sáng là

A.v + c

B.c – v

C.c  v phụ thuộc chiều truyền ánh sáng

D.c

10.Trong quá trình phân rã phóng xạ khối lợng của hệ giảm một lợng

Δm =0,25.10-30 kg.Khi đó

Trang 7

A.Quá trình phân rã toả ra một năng lợng 1,25.10-14 J

B.Quá trình phân ra thu một năng lợng 1,25.10-14 J

C.Quá trình phân rã toả ra một năng lợng 2,25.10-14 J

D.Quá trình phân ra thu một năng lợng 2,25.10-14 J

11.Chọn phát biểu sai

A.Photon có khối lợng nghỉ bằng 0

B.Khoảng cách giữa hai điểm cố định có tính tơng đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu quán tính

C.Tốc độ ánh sáng trong chân không trong một hệ quy chiếu quán tính phụ thuộc vào chuyển động của hệ quy chiếu

D.Thời gian có tính tơng đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu quán tính

12.So với đồng hồ đứng yên,một đồng hồ gắn với vật chuyển động

A.chạy nhanh hơn

B.chạy chậm hơn

C.chạy nh nhau

D.chạy nhanh hay chậm phụ thuộc vào chiều chuyển động

13.Chọn phát biểu sai.Tốc độ của ánh sáng trong chân không

A.bằng nhau đối với mọi hệ quy chiếu quán tính

B.là tốc độ lớn nhất của hạt vật chất trong tự nhiên

C.phụ thuộc vào tốc độ của nguồn sáng

D.có giá trị xấp xỉ 300 000 km/s

14.Một vật đứng yên có chiều dài l0,khi vật chuyển động dọc theo chiều dài của vật

với vận tốc v thì chiều dài của vật là l.Chọn kết quả đúng

15.Một vật đứng yên có khối lợng m0.Khi chuyển động,khối lợng của vật có giá trị m

thì

16.So với đồng hồ đứng yên,một đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8 sẽ chậm đi

bao nhiêu sau 1 giờ

17.Một cái thớc có chiều dài riêng là 1m chuyển động với tốc độ v=0,6c dọc theo

chiều dài thớc.Độ co chiều dài của thớc là

18.Một ngời có khối lợng nghỉ 60kg.Khối lợng tơng đối tính của ngời đó khi chuyển

động với tốc độ 0,8c là

19.Một ngời chuyển động với vận tốc v thì có khối lợng tơng đối tính gấp đôi khối

l-ợng nghỉ của ngời đó.Tỉ số giữa tốc độ v của ngời với vận tốc ánh sáng trong chân không là

Trang 8

A 3

2 2

20.Một vật có năng lợng toàn phần gấp đôi năng lợng nghỉ của nó.Tốc độ của vật là

A.108 m/s B.1,41.108 m/s C.1,73.108 m/s D.2,6.108 m/s

_ ỏp ỏn Đỏp ỏn

 Ch ủ đề hạt nhõn nguyờn tử đề kiểm tra ạt nhõn nguyờn tử h t nhõn nguyờn tử

1.Hạt nhân nguyên tử đợc cấu taọ bởi

2.Nuclon bao gồm những hạt là

A.Proton và nơtron B.Proton và electron

C.Nơtron và electron D.Proton,nơtron và electron

3.Kích thớc của hạt nhân nằm trong khoảng

A 10-9 – 10-10 m B 10-11 – 10-13 m

C 10-14 – 10-15 m D 10-16 – 10-18 m

4.Kí hiệu của một nguyên tử là A

Z X phát biểu nào sau đây sai A.Z là số electron có trong nguyên tử

B.Z là số protron có trong hạt nhân

C.A là số nơtron có trong hạt nhân

D.A gọi là số khối là tổng số của số electron và nơtron trong nguyên tử

5.Lực hạt nhân là

A.lực tơng tác giữa electron và proton

B.lực tơng tác giữa các nuclon

C.lực đẩy giữa proton và proton

D.lực tơng tác giữa các hạt mang điện

6.Các hạt nhân bền vững nhờ lực

A.Lực tĩnh điện B.Lực từ

Trang 9

C.Lực hấp dẫn D.Lực hạt nhân

7.Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa

A.cùng số khối B.cùng số proton và nơtron

C.cùng nơtron nhng khác proton D.cùng proton nhng khác nơtron

8.Xét các nguyên tử sau đây,nguyên tử nào là đồng vị (I)12D; (II) 31T ;(III) 23He; (IV)37Li

A.(I) và (II) B.(II) và(II) C.(I);(III);(IV) D.(I) và (III)

9.Chọn phát biểu sai về các nguyên tử đồng vị

A.có cùng vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn

B.có tính chất vật lí nh nhau

C.có số proton trong hạt nhân nh nhau

D.có cùng kí hiệu hoá học

10.Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lợng nguyên tử u là đúng

A.u bằng khối lợng của một nguyên tử hidro ƯH

B.u bằng khối lợng của một nguyên tử 126C

C.u bằng khối lợng của hạt nhân nguyên tử cácbon 126C

D.u bằng khối lợng một nguyên tử 126C

11.eV/c2 là đơn vị của

A.năng lợng B.khối lợng C.hiệu điện thế D.công

12.Chọn phát biểu đúng

A.Tính theo đơn vị khối lợng nguyên tử thì khối lợng một nguyên tử xấp xỉ số khối

A của nguyên tử

B.NA=6,022.1023 là số phân tử hiđro chứa trong 1g khí hiđro

C.Khối lợng của electron xấp xỉ khối lợng của nơtron

D.Khối lợng của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử

13.Câu phát bỉêu đúng

A.Năng lợng liên kết nạn nhân là năng lợng toả ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

B.Năng lợng liên kết hạt nhân là năng lợng cần thiết để tách hạt nhân đó thành các nucleon riêng rẽ

C.Năng lợng liên kết hạt nhân là năng lợng để bứt electron ra khỏi nguyên tử D.Cả A và B

14.Hạt nhân 104Be có khối lợng là 10,0113 u.Khối lợng nơtron mn=1,00866 u,khối lợng proton mP = 1,00727 u.Tính độ hụt khối của hạt nhân Be

A.6,974 u B.0,6974 u C.0,06974 u D.69,74 u

15.Hạt nhân21Dcó khối lợng 2,0136 u.mP=1,0073 u,mn=1,0087 u,1u=931MeV/c2

Trang 10

Năng lợng cần thiết để tách p và n trong12D

A.1,86 MeV B.1,67MeV C.2,22 MeV D.2,23 MeV

16.Trong hạt nhân 146C

A.6p và 8n B.6n và 8p C.14n và 6p D.6p và 14n

17.Nếu ta thêm một proton vào trong hạt nhân triti thì ta đợc hạt nhân

A.4

18.Hạt nhân 3

2He có khối lợng 3,016 u.Năng lợng liên kết của hạt nhân 23He là bao

nhiêu?Biết mP=1,0073 u,mn=1,0087 u,1u = 931MeV/c2

A.6,8 MeV B.9,48 MeV C.3,06 MeV D.4,016 MeV

19.Câu phát biểu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử

A.Hạt nhân có nguyên tử số là Z thì có Z proton

B.Số khối A chính là số nuclon tạo nên hạt nhân

C.Hạt nhân trung hoà về điện

D.Số nơtron N chính là hiệu A –Z

20.Hạt nhân60

27Co có cấu tạo gồm

A.33proton và 27 nơtron

B.27 proton và 33 nơtron

C.27 proton,33nơtron và 27 electron

D.27 proton,33nơtron và 33 electron

21.Câu phát biểu không đúng khi nói về lực hạt nhân

A.Lực hạt nhân là lực tơng tác giữa các nuclon

B.Lực hạt nhân có cờng độ rất lớn so với lực hấp dẫn và lực tĩnh điện

C.Lực hạt nhân luôn là lực hút

D.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng ngắn

 Ch ủ đề hạt nhõn nguyờn tử đề kiểm tra 2:Phõn ró phúng x ạt nhõn nguyờn tử

22.Câu phát biểu đúng

A.Phóng xạ là hiện tợng nguyên tử phát ra sóng điện từ

B.Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân phát ra các tia ,,

C.Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân vỡ thành các hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ nơtron

D.Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân phát ra tia bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

23.Hiện tợng phóng xạ phụ thuộc vào

A.Nhiệt độ của nguồn phóng xạ

B.áp suất đặt lên nguồn phóng xạ

C.bản chất của nguồn phóng xạ

D.tất cả đều đúng

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w