1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hợp chất hữu cơ kim loại

28 593 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó không tan trong dung môi không phân c c.

Trang 2

Ngoài ra, các nguyên t kim lo i metaloid nh ố ạ ưNgoài ra, các nguyên t kim lo i metaloid nh ố ạ ư

Trang 3

1 Tính ch t t ng quát ấ ổ

1 Tính ch t t ng quát ấ ổ

 Hóa tính và lý tính c a h p ch t Hóa tính và lý tính c a h p ch t ủ ủ ợ ợ ấ ấ

h u c kim lo i thay đ i tùy ữ ơ ạ ổ

h u c kim lo i thay đ i tùy ữ ơ ạ ổ

theo tính ion c a liên k t gi a ủ ế ữ

theo tính ion c a liên k t gi a ủ ế ữ

carbon − kim lo i đ n tính c ng kim lo i đ n tính c ng ạ ế ạ ế ộ ộ hóa tr c a liên k t này ị ủ ế

hóa tr c a liên k t này ị ủ ế

Trang 5

 Đ ph n ng c a h p ch t h u c kim lo i gia Đ ph n ng c a h p ch t h u c kim lo i gia ộộ ả ứả ứ ủủ ợợ ấấ ữữ ơơ ạạtăng v i tính ion c a liên k t carbon - kim lo i.ớ ủ ế ạ

tăng v i tính ion c a liên k t carbon - kim lo i.ớ ủ ế ạ

Trang 6

Thí d : H p ch t h u c - Na và h p ch t ụ ợ ấ ữ ơ ợ ấ

Thí d : H p ch t h u c - Na và h p ch t ụ ợ ấ ữ ơ ợ ấ

h u c ữ ơ

h u c ữ ơ − K là h p ch t ho t đ ng nh t, có K là h p ch t ho t đ ng nh t, có ợợ ấấ ạ ộạ ộ ấấ

th phát cháy trong không khí và ph n ể ả

th phát cháy trong không khí và ph n ể ả

ng m nh m v i H

ứng m nh m v i Hạ ẽ ớ

ứ ạ ẽ ớ 2O, CO2 Nó không tan trong dung môi không phân c c Trái ự

tan trong dung môi không phân c c Trái ự

l i, h p ch t h u c - Hg, (CHạ ợ ấ ữ ơ

l i, h p ch t h u c - Hg, (CHạ ợ ấ ữ ơ 3)2Hg ít ho t Hg ít ho t ạạ

đ ng h n, b n trong không khí, d bay ộ ơ ề ễ

đ ng h n, b n trong không khí, d bay ộ ơ ề ễ

h i h n và tan d dàng trong dung môi ơ ơ ễ

h i h n và tan d dàng trong dung môi ơ ơ ễ

không h u ữ c c.ự

không h u ữ c c.ự

Trang 7

M t s ch t h u c kim lo i có khuynh ộ ố ấ ữ ơ ạ

M t s ch t h u c kim lo i có khuynh ộ ố ấ ữ ơ ạ

hướng n m d ng dimer hay polimer.ằ ở ạ

hướng n m d ng dimer hay polimer.ằ ở ạ

Trimetil nhôm (dimer) Dimetilberirium (polimer)

Clorur metil nhôm (dimer)

Trang 8

Trimetil nhôm

Trang 9

2 Ph n ng c a h p ch t h u c - Li ả ứ ủ ợ ấ ữ ơ

2 Ph n ng c a h p ch t h u c - Li ả ứ ủ ợ ấ ữ ơ

2.1 V i h p ch t có hidrogen acid ớ ợ ấ

2.1 V i h p ch t có hidrogen acid ớ ợ ấ

Trang 12

3.1 Kim lo i v i halogenur alkil ạ ớ

Trang 13

 Đ ph n ng c a halogenur alkil theo th t : Đ ph n ng c a halogenur alkil theo th t : ộ ộ ả ứ ả ứ ủ ủ ứ ự ứ ự

I > Br > Cl >> F V kim lo i Zn ph n ng t t ề ạ ả ứ ố

I > Br > Cl >> F V kim lo i Zn ph n ng t t ề ạ ả ứ ố

v i iodur và bromur trong khi Hg ch ph n ớ ỉ ả

v i iodur và bromur trong khi Hg ch ph n ớ ỉ ả

ng khi h n h ng v i Na.

ứ ng khi h n h ng v i Na ỗ ố ớ

Trang 14

3.2 Trao đ i halogen - kim lo i ổ ạ

3.2 Trao đ i halogen - kim lo i ổ ạ

 Ph n ng này dùng đi u ch ch t h u c – Ph n ng này dùng đi u ch ch t h u c – ả ứả ứ ềề ếế ấấ ữữ ơơkim lo i mà không th đi u ch tr c ti p t kim ạ ể ề ế ự ế ừ

kim lo i mà không th đi u ch tr c ti p t kim ạ ể ề ế ự ế ừ

lo i và halogenur alkil Kim lo i thạ ạ ường là

lo i và halogenur alkil Kim lo i thạ ạ ường là

halogenur vinil, aril ho c etinil Các halogenur ặ

halogenur vinil, aril ho c etinil Các halogenur ặ

này thường không ph n ng mau v i Li, mà ả ứ ớ

này thường không ph n ng mau v i Li, mà ả ứ ớ

Trang 16

4 Ch t h u c - Mg ấ ữ ơ

4 Ch t h u c - Mg ấ ữ ơ

4.1 Danh pháp

 H p ch t h u c - Mg đ H p ch t h u c - Mg đ ợ ợ ấ ữ ấ ữ ơ ơ ượ ượ c đ c c đ c ọ ọ tên là halogenur alkil Mg.

 Thí d : Thí d : ụ ụ

CH3MgBr Bromurmetil Mg

4.2 Đi u ch ề ế

Trang 17

 Ch t h u c - Mg sinh ra trong eter không t n t i d Ch t h u c - Mg sinh ra trong eter không t n t i d ấ ữ ấ ữ ơ ơ ồ ồ ạ ướ ạ ướ i i

Trang 18

4.3 Ph n ng ả ứ

4.3 Ph n ng ả ứ

4.3.1 V i h p ch t có hidrogen acid ớ ợ ấ

4.3.1 V i h p ch t có hidrogen acid ớ ợ ấ

 Đây cũng là m t ph Đây cũng là m t ph ộ ộ ươ ươ ng pháp th halogen ng pháp th halogen ế ế

b i hidrogen mà không nh h ở ả ưở ng nhóm

b i hidrogen mà không nh h ở ả ưở ng nhóm

khác

 Thí d : Thí d : ụ ụ

CHδ 3MgI + CHδ 3CH2δ δO−H CH4 + CH3CH2OMgI

Trang 19

4.3.2 V i O ớ

4.3.2 V i O ớ 2, l u huỳnh và halogen , l u huỳnh và halogen ư ư

Các ph n ng trên không dùng trong t ng h p Các ph n ng trên không dùng trong t ng h p ả ứ ả ứ ổ ổ ợ ợ

 Thí d :Thí d :ụụ

+ Mg eterC

Trang 20

 (SN1 cho chuy n v , còn SN2 khó ph n (SN1 cho chuy n v , còn SN2 khó ph n ể ể ị ị ả ả

Trang 21

4.3.3 C ng v i nhóm ộ ớ

4.3.3 C ng v i nhóm ộ ớ C O

δ δ

alcol etil (alcol I) formaldehid

CH3 MgI H2O, H

Trang 23

4.3.5 V i Clorur acid, anhidrid acid và ester ớ

4.3.5 V i Clorur acid, anhidrid acid và ester ớ

 Clorur acid, anhidrid acid, ester, ph n ng v i 2 mol tác Clorur acid, anhidrid acid, ester, ph n ng v i 2 mol tác ả ứ ả ứ ớ ớ

ch t Grignard cho alcol tam c p ấ ấ

ch t Grignard cho alcol tam c p ấ ấ

 C ch t ng quát: C ch t ng quát: ơ ơ ế ổ ế ổ

(Z = X, OR, OCOR)

C OH

R R'

R

H2O, H

RMgX

C R

OMgX R'

R

C O

R R'

C OMgX

Z R'

R +

C O

OH C

CH3

CH3CH

OMgI C

CH3 Cl

O

Thí d : ụ

Trang 24

chóng cho s n ph m sau cùng là m t ceton ả ẩ ộ

chóng cho s n ph m sau cùng là m t ceton ả ẩ ộ

Trang 25

4.3.7 C ng vào liên k t đôi ộ ế

4.3.7 C ng vào liên k t đôi ộ ế

carbon - carbon

 Thí d : s c ng 1,4 x y ra v i Thí d : s c ng 1,4 x y ra v i ụ ự ộ ụ ự ộ ả ả ớ ớ ester b t b o hòa t i ấ ả ạ

Trang 26

 S c ng trên cũng có th x y ra v i aldehid S c ng trên cũng có th x y ra v i aldehid ự ộ ự ộ ể ả ể ả ớ ớ

Trang 27

SN2 trên eter vòng 3,4 (đ gi m s c căng, vòng 5,6 ể ả ứ

không cho ph n ng này).ả ứ

không cho ph n ng này).ả ứ

Trang 28

vào gasolin đ bi n đ i oxid Pb trong ể ế ổ

ph n ng cháy thành Bromur Pb bay ả ứ

ph n ng cháy thành Bromur Pb bay ả ứ

h i, do đó ít cho ch t c n ơ ấ ặ

h i, do đó ít cho ch t c n ơ ấ ặ

Ngày đăng: 03/07/2014, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w