Ví dụ: HCOOH: axit fomic formica: kiến CH3COOH: axit axetic acetus: giấm CinHạn©: mentol nentha piperita: bạc hà =—=| HIĐROCACBON KHÔNG NO.
Trang 1
m
= "PHAN LOAI VA TEN GOI
HỢP CHÁT HỮU CƠ
|
ei PHÂN LOẠI HỢP CHÁT HỮU CƠ
HIĐROCACBON
Chỉ chứa C,H
——| HIĐROCACBON NO Vídụ: CH¡, CH3-CH3 |
TÊN THÔNG THƯỜNG: của hợp chat hữu có thường được đặt theo nguồn gốc
tìm ra chúng Ví dụ:
HCOOH: axit fomic (formica: kiến) CH3COOH: axit axetic (acetus: giấm) CinHạn©: mentol (nentha piperita: bạc hà)
=—=| HIĐROCACBON KHÔNG NO Ví dụ: CH;=CH;,CHECH |
HIDROCACBON THON Vi du: ĐÔ)
* GÓC HIĐROCACBON :
nhóm nguyên tử còn lại của hiđrocacbon khi lây bớt đi 1
CH
Metan
C2He — C2Hs-
— CH3-
Géc metyl
DANH PHAP IUPAC
3 tri C-C-C prop phát từ số đềm | hôi hộp ơi
5 penta C-C-C-C-C pent hoac Me
ANCOL, PHENOL Vi du: 6 |hexa C5 m0 Co hex _| em phải
f 7 hepta C=Œ-G-G-C-C—-C hept Xuất phát từ số | bón phần
—— ANĐEHIT, XETON Vi du: HCHO, CH3;COCH; | \ [10_| deca C~C-C-C-C-C-C-C-C-C | đec
`
——-| AXIT CACBOXYVLIC Ví dụ: CHsCOOH |
* Nhóm chức : là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
Tén hop chat Nhóm chức Tên nhóm chức
Sample - Org-chart (2).mmap - 2/19/2011 - Mindjet Team
[ Copyright © Dạy và học hóa học, http:/ngocbinh.webdayhoc.net |
&
of
ay va hoc
`
D=3H
hóa học