1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sáng kiến kinh nghiệm SKKN phân loại và phương pháp giải một số dạng bài tập hóa học về hợp chất hữu cơ chưa nitơ

29 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 467,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PH M VI ÁP ỤNG... Vì vậy tuỳ tình huống mà giáo viên phân tích để học sinh sáng tạo trong cách vận dụng dạng bài tập này.

Trang 1

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

ĐỀ TÀI:

"PH N O I V PH NG PHÁP GI I M T S NG I T P

H HỌ VỀ HỢP H T H U HỨ NIT "

Trang 2

PHẦN MỞ ĐẦU I- Ý O HỌN ĐỀ T I

1-

P T

- T

- T

-

-

II THỰ TR NG TR Ớ KHI THỰ HIỆN Á GI I PHÁP Ủ ĐỀ T I 1 Khó khăn: T ;

T e

túng ác bài toán

Trang 3

2 Thuận lợi: e e

ử ở

B –PH M VI ÁP ỤNG V GIỚI H N N I UNG Ủ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM: I PH M VI ÁP ỤNG - C C

- C

- C ẳ

II GIỚI H N N I UNG C

ò

T 12

c T

:

- I T P VỀ MU I NITR T , OXY T, ON T Ủ MIN NO Đ N HỨ M H HỞ - I T P VỀ TÍNH ỠNG TÍNH Ủ MINO XIT - I T P VỀ MINO XIT TÁ ỤNG VỚI UNG Ị H KIỀM ( HOẶ DUNG Ị H XIT) S U Đ Y S N PHẨM THU Đ Ợ HO TÁ ỤNG VỚI UNG Ị H XIT( HOẶ DUNG Ị H KIỀM)

- I T P VỀ PH N ỨNG THUỶ PH N PEPTIT

III N I UNG

Trang 4

T 12

- T ằ nhi u h c sinh CTPT CxHyOzNt e

PT K q ỏ q

ò q

ạng 1: Muối cacboxylat của amin :

C ử : CnH2n+3NO2 (n≥1) L

ở ở

CnH2n+3NO2 + H+  CxH2x+1COOH + CyH2y+3NH+ (x+y+1=n)

CnH2n+3NO2 + OH-  CxH2x+1COO- + CyH2y+3N + H2O (x+y+1=n)

Ví dụ 1 : Hai ch t h A B c CH5NO2 và C2H7NO2 H n h p X gồm A và

B cho tác d ng v N O o ra 2,72 gam m t mu i duy nh t và bay ra m t h n h p khí có M = 27,5 H n h p X có kh ng

D 3,32 gam

H ỚNG DẪN GI I:

Theo bài ra A có CTCT : HCOONH4  B có công th c c u t o: HCOOH3NCH3 (Vì

sau ph n ng ch t o ra m t mu i duy nh t là HCOONa )

n HCOONa = 0,04mol  m khí =0,04.27,5 = 1,1 gam

mH2O = 0,04 18 =0,72 gam

mNaOH=0,04.40 = 1,6 gam

T e ĐLBT : X= 2,72+ 1,1+ 0,72 - 1,6 =2,94 gam  C B

Trang 5

Ví dụ 2 : C ồ ử C2H7NO2

N O Y 8 Z ( )

ồ ( q ỳ ẩ ) T Z 2 ằ 7 C

Y :

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam H ỚNG ẪN GI I: CTPT : C2H7NO2 PTHH : CH3COONH4 + NaOH  CH3COO Na + NH3 + H2O (*) (mol) x x x x x

HCOOH3NCH3 + NaOH  HCOO Na + CH3NH2 + H2O (2*) (mol) y y y y y Theo (*),(2*) : nZ=0,2 ( mol ) =n NaOH = n H2O = n hhX m = 77.0,2 + 40.0,2 - 18.0,2-13,75.2.0,2 = 14,3 (gam)  C B Ví dụ 3 : C2H7NO2

N O ã Y Z Z

ồ N NO2 C P C

N O :

A 14,32 g B 9,52 g C 8,75 g D 10,2 g H ỚNG ẪN GI I: C2H7NO2  : HCOOH3NCH3

PTHH : HCOOH3NCH3+ NaOH  HCOO Na + CH3NH2 + H2O

0,15 mol 0,15mol

Trang 6

Côn : CxH2x+1COO-CyH2y+3NH+

PTHH: CxH2x+1COO-CyH2y+3NH+ +NaOH CxH2x+1COONa + CyH2y+3N +H2O (*)

+ +

CnH2n+3NH+NO3- + NaOH  CnH2n+3N + H2O + NaNO3

Ví dụ 1 : C ử C2H8O3N2

N O Y K ử ( e C) Y

Trang 8

Ví dụ 4: M CTPT C3H10O3N2 L 9 00

KO M C

T Y I

G :

A 18,4 gam B 13,28 gam C 21,8 gam D 19,8 gam H ỚNG DẪN GI I: Theo bài ra ta có : S mol c a KOH =0,2 mol; c a mu i X=0,16 mol C3H10O3N2 : C3H9NH+NO3 -PTHH : C3H9NH+NO3- + KOH  C3H9N + H2O + KNO3 0,16mol 0,16mol 0,16mol 0,16mol  KO T e ĐLBT : = 9 + 0 6 - 0,16.59 - 0,16.18 = 18,4 gam  C A Ví dụ 5: ử C6H8N2O3 C 8 08

00 KO M Y C Y G :

A 21,5 gam B 38,8 gam C 30,5 gam D 18,1 gam H ỚNG DẪN GI I: Theo bài ra ta có : S mol c a KOH =0,4 mol; S mol c a X=0,18 mol C6H8N2O3 : C6H5NH3+NO3- PTHH : C6H5NH3+NO3- + KOH  C6H5NH2 + H2O + KNO3 0,18mol 0,18mol 0,18mol 0,18mol  KO

Trang 9

T e ĐLBT : = 8 08 +0,4.56 - 0,18.93 - 0,18.18 =30,5 gamC C

ạng 3: Muối cacbonat của amin :

a- C ử : CnH2n+6 O3N2 (n≥ ) L

ở ( ) ỡ tính K z ( D: N O ) ẩ :

Na2CO3 + +

K ( D: C ) ẩ :

N C + +

C : C ử : CnH2n+6O3N2 (n≥2) ễ CnH2n+4 O3N2 G

S q

b- C ử CnH2n+3 O3N (n≥ ) L

ở ( )

K z ( D: N O ) ẩ :

Na2CO3 + +

K ( D: C ) ẩ :

N C + +

Ví dụ 1 : C4H14O3N2 K N O

Y ồ ở q ỳ ẩ S CTCT

Trang 10

H ỚNG DẪN GI I:

CTPT C4H14O3N2 có th có công th c là : CH3NH3CO3H3NCH2CH3 ho c CH3NH3CO3H2N(CH3)2

Trang 11

ạng 4: ài toán về tính lưỡng tính của amino axit

Ví dụ 1 : H n h p X gồ alanin và axit glutamic Cho m gam X tác hoàn toàn

v i dung d ch NaOH (d ), thu c dung d ch Y (m + 30,8) gam m M khác,

n cho m gam X tác hoàn toàn v dung d HCl, thu c dung d ch Z ch a (m + 36,5) gam m i Giá c m là

Trang 12

Á : aa + 35,5 nHCl= m  nHCl=36,5/36,5 = 1mol

T ng trình : x+ y =1 (1) ; x +2y =1,4 (2)

G : x = 0,6 mol ; y = 0,4 mol

 m =89.0,6 +147.0,4 = 112,2  C A

Ví dụ 2 : H h X ồm glyxin và Lysin Cho m gam X tác d hoàn toàn v i

dung d ch NaOH ( ) thu dung d ch Y c (m + 22) gam mu M khác, n cho m gam X tác hoàn toàn dung d ch HCl, thu dung d ch Z ch (m + 51,1) gam mu Giá c a m là :

Bài toán 1 : a mol R(COOH)x(NH2)y + b mol dd HCl  dung d ch X, dung d ch X tác

d ng v v i c mol dung d ch NaOH  dung d ch Y Tính kh ng mu i khan

c khi cô c n dung d ch Y

Trang 13

Phương pháp giải :

Cách 1: Theo bài ra ta có PTHH :

R(COOH)x(NH2)y + y HCl  R(COOH)x(NH3Cl)y (1)

Sau (1): Dung d ch X ch a R(COOH)x(NH3Cl)y. và R(COOH)x(NH2)y c HCl

ò c c hai ch t tham gia ph n ng u h t

Vì v y khi cho dung d ch X v i dung d ch NaOH sẽ ph ng h p :

Trường hợp 1 : Dung d ch X ch ch a R(COOH)x(NH3Cl)y ta có PTHH x y ra: R(COOH)x(NH3Cl)y + ( y + x) NaOH  R(COONa)x(NH2)y +y NaCl +x H2O

 Dung d ch Y sau ph n ng ch ch a các mu i : R(COONa)x(NH2)y a mol ; và NaCl b mol Áp d nh lu t b o toàn nguyên t v i Na ta có :

n NaOH ph n ng = x naa+ nHCl

Trường hợp 2: Dung d ch X ch a R(COOH)x(NH3Cl)yvà R(COOH)x(NH2)y

Ta có PTHH x y ra :

R(COOH)x(NH3Cl)y + ( y + x) NaOH  R(COONa)x(NH2)y +y NaCl +x H2O

R(COOH)x(NH2)y + x NaOH  R(COONa)x(NH2)y +x H2O

 Dung d ch Y sau ph n ng ch ch a các mu i : R(COONa)x(NH2)y a mol ; và NaCl b mol Áp d nh lu t b o toàn nguyên t v i Na ta có :

n NaOH ph n ng = x naa+ nHCl

Trường hợp 3 : Dung d ch X ch a R(COOH)x(NH3Cl)y và HCl

Ta có PTHH x y ra :

Trang 14

R(COOH)x(NH3Cl)y + ( y + x) NaOH  R(COONa)x(NH2)y +y NaCl +x H2O

Cách 2: B c quy i thành : a mol R(COOH)x(NH2)y và b mol dung

d ch HCl tác d ng v v i c mol mol dung d ch NaOH  dung d ch Y Tính kh i

ng mu c khi cô c n dung d ch Y

PTHH: R(COOH)x(NH2)y + xNaOH  R(COONa)x(NH2)y + xH2O (1)

 maa + 22nN O ( ) = m HCl + NaOH  NaCl + H2O (2)

d ch HCl  dung d ch Y Tính kh ng mu c khi cô c n dung d ch Y

Phương pháp giải : T c chuy i thành :

R(COOH)x(NH2)y và a mol dung d ch NaOH tác d ng v v i b mol dung d ch HCl

dung d ch Y Tính kh ng mu c khi cô c n dung d ch Y

PTHH: R(COOH)x(NH2)y + yHCl  R(COOH)x(NH3Cl)y (1)

 maa + 36,5n C ( ) = m

Trang 15

HCl + NaOH  NaCl + H2O (2)

 mNaCl = 58,5 nNaOH m mu i Y = maa + 36,5n C ( ) + 58,5 nNaOH

= maa + 36,5 (nHCl -nNaOH ) + 58,5 nNaOH

Hai bài toán này còn có thể khai thác ở các tình huống khác nhau như: có thể là

hỗn hợp các aminoaxit, tìm số mol NaOH hoặc số mol H l cần dùng cho phản ứng Vì vậy tuỳ tình huống mà giáo viên phân tích để học sinh sáng tạo trong cách vận dụng dạng bài tập này

Ví dụ 1 : Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung d ch HCl 2M, thu dung d ch X Cho NaOH d vào dung d ch X Sau khi các ph n ng x y

ra hoàn toàn, s mol NaOH ã ng là :

S mol NaOH ã ng là: 0,65 mol  C B

Ví dụ 2: Cho 0,2 mol α – amino axit X ph n v v i 100 ml dung d ch HCl

2M thu dung d ch A Cho dung d ch A ph ng v a v i dung d ch NaOH,

sau ph n cô c n s n phẩ thu 33,9g mu i X có tên g i là:

H ỚNG DẪN GI I:

nHCl = y.0,2 mol = 0,2  y = 1

Trang 16

PTHH: R(COOH)x(NH2)y + xNaOH  R(COONa)x(NH2)y + xH2O (1)

Ví dụ 3 : A là t α-amino axit m ch cacbon không phân nhánh Cho 0,1 mol A vào

dung d ch ch a 0,25 mol HCl (d ), dung d ch B Đ ph n h t dd B, c n

v 300 ml dd NaOH 1,5 M un nóng N cô dung d ch sau cùng, thì c 33,725 g ch r khan A là:

A Glixin B Alanin C axit glutamic D axit α-amino butiric

H ỚNG DẪN GI I:

PTHH: R(COOH)x(NH2)y + xNaOH  R(COONa)x(NH2)y + xH2O (1)

0,1 0,1x

HCl + NaOH  NaCl + H2O (2)

0,25mol 0,25mol 0,25mol

theo (1) ,(2): 0,1x + 0,25 = nNaOH = 0,45  x =2

m mu i = maa + 22nN O ( ) + 58,5 nHCl

Trang 17

=0,1MA + 22.0,2 + 0,25 58,5 =33,725

 MA = 147 A là: axit glutamic  C C

Ví dụ 4 : X là m t α-amino axit có ch a vòng th m và m t nhóm –NH2 trong phân tử Bi t

50 ml dung d ch X ph n ng v a v i 80 ml dung d ch HCl 0,5M, dung d ch thu c

ph n ng v v i 50 ml dung d ch NaOH 1,6M M t khác n u trung hòa 250 ml dung

d ch X bằng l ng v a KOH rồi em cô c n thu c 40,6 gam m i CTCT c a X là:

A C6H5-CH(CH3)-CH(NH2)COOH B C6H5-CH(NH2)-CH2COOH

C C6H5-CH(NH2)-COOH D C6H5-CH2CH(NH2)COOH

H ỚNG DẪN GI I:

nX = n HCl = 0,5.0,08 = 0,04 mol; nNaOH = 0.05.1,6 = 0,08 mol

PTHH: R(COOH)xNH2 + xNaOH  R(COONa)xNH2 + xH2O (1)

Trang 18

Ví dụ 5 : Cho 20,15 gam n h p X gồm glyxin và alanin p v 200 ml dung

d ch HCl 1M, thu c dung d ch Y Dung d ch Y ph ng v a v 450 ml dung

d ch NaOH 1M Thành ph n % k c glyxin trong h h X là

Trang 19

C 2 v α – amino axit thì tách 1 phân ử H2O

V y x α – amino axit thì tách (x - 1) phân tử H2O

M t phân tử ipepit ẽ c ng 1 phân ử H2O

V y 1peptit có x v α – amino axit ẽ c ng (x-1) phân ử H2O

 n H2O = (x-1) n peptit

T e ĐLBT  m aa = mpeptit + mH2O

Mpeptit = T ử α- e - 8 e Aminoaxit + HCl  M

T e ĐLBT : m muôí = maa + m HCl

U Ý : P e các

α- N 2

Ví dụ 1 : Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam h n h p các ipeptit thu c 159 gam các

aminoaxit Bi t rằng các ipeptit c t bởi các aminoaxit ch ch a m t nguyên tử N trong phân tử N u l y 1/10 kh i l ng aminoaxit thu c tác d ng v i HCl d thì l ng

Trang 20

1/10 kh i l ng aminoaxit thu c tác d ng v i HCl d thì l ng mu i thu c: 195,5/10 =19,55 gam  C A

Ví dụ 2: Th y phân hoàn toàn 60 gam h n h hai ipetit thu 63,6 gam h

X ồ các amino axit (các amino axit ch có t nhóm amino và t nhóm cacboxyl trong phân ử) N cho 1/10 h h X tác v dung d ch HCl (d ), cô c n cẩn

th n dung d ch, thì l ng mu i khan thu là :

Ví dụ 3 : Th phân hoàn toàn 143,45 gam h p A gồ hai tetrapeptit thu c

159,74 gam h n h p X gồ các Aminoaxit(các Aminoaxit ch ch 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Cho toàn b X tác d ng v i dung d ch HCl d ó cô dung d ch thì

nh c m(gam) m khan Kh i n c ph n và giá m t ằng?

Trang 21

T aminoaxit là (4.0,905)/3 mol= 1,2067mol

M t phân tử ipetit ẽ c ng 2 phân ử NaOH t o ra 1 phân tử H2O

V y 1peptit có x v α–amino axit ẽ c ng x phân ử NaOH t o ra 1 phân tử H2O + Mu i

nNaOH=x.npeptit ; n H2O = n peptit

T e ĐLBT : = mpeptit + m NaOH - mH2O

Ví dụ 1 : X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val Đun nóng m

gam h h X và Y có l mol nX : nY = 1:3 1560 ml dung d ch NaOH 1M (dùng d g p 2 ng c thi t), sau khi ph n k t thúc thu dung d ch Z

Cô c n dung d ch thu 126,18 gam ch r n khan m có giá t là :

H ỚNG ẪN GI I:

MX = 2.89 + 75 + 117-3.18 = 316; MY =2.117 + 75 -2.18 = 273;

nX = a mol ; n Y = 3a mol

Trang 22

Ví dụ 2 : X là tetrapeptit có công th Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công th

Gly – Val – Ala Đun m gam n h p A gồm X, Y có mol t ng ng là 4:3 v i dung

d ch KOH v a sau khi ph ng x y ra hoàn toàn cô c dung d ch thu c 257,36g

Trang 23

Ví dụ 3 : Khi th ỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A m ch hở (A t bởi các amino axit

có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxylic) bằng l ng dung d ch NaOH g p ôi

l ng c n ph n ng, cô c n dung d ch thu h n h p ch t r n t ng so v i kh i l ng

A là 78,2gam S liên k t peptit trong A là:

Trang 24

ME = eMx- 18(e-1)

T e ó :

a.nA= bnB + cnC + dnD + enE + + nX

Ví dụ 1 : Th y phân h t m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (m ở) thu h n

h gồ 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá c m là

H ỚNG ẪN GI I:

M (Ala)4 = 4.89-3.18 = 302; M (Ala)3 = 3.89- 2.18 = 231 ; M(Ala)2 = 2.89-18 = 160

n (Ala)4 = a mol; n(Ala)3 = 0,12 mol; n(Ala)2 = 0,2 mol ; n Ala = 0,32 mol

T e N : = 0 + 0 + 0

 a = 0,27 mol  m =0,27.302 =81,54 gam  C C

Ví dụ 2 : X là t tetrapeptit c u Aminoaxit A, trong phân ử A có 1 nhóm -NH2

và 1 nhóm -COOH no, m ch hở T ong A Oxi chi 42,67% kh i Th y phân m gam X trong môi tr ng acid thì thu 28,35g tripeptit; 79,2g ipeptit và 101,25g

M (Gly)4 = 4.75-3.18 = 246; M (Gly)3 = 3.75- 2.18 = 189 ; M(gly)2 = 2.75-18 = 132

n (Gly)4 = a mol; n(Gly )3 = 0,15 mol; n(Gly )2 = 0,6 mol ; n gly = 1,35 mol

T e N :

4a = 3.0,137 + 2.0,6+ 1,35  a = 0, 75 mol 

m =0,75 246 =184,5 gam  C A

Ngày đăng: 02/01/2017, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w