Trắc nghiệm hữu cơ 2010
Trang 1Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 1 Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với:
Câu 2 Anđehit axetic cĩ cơng thức là:
Câu 3 Axit axetic (CH3COOH) khơng phản ứng với:
Câu 4 Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nĩng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là:
Câu 5 Đun nĩng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
Câu 6 Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 7 Chất béo là trieste của axit béo với:
Câu 8 Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây:
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
Câu 9 Đun nĩng este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X
cĩ CTCT là:
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3
C HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3
Câu 10 Thủy phân este X cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đĩ Z cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:
A etyl axetat B metyl axetat
C metyl propionat D propyl fomat
Câu 11 Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,4 mol B 0,3 mol C 0,2 mol D 0,1 mol
Câu 12 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A 17,6 gam B 22 gam C 14,08 gam D 15,16 gam
Câu 13 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic cĩ mạch cacbon dài, khơng phân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit béo thường là chất rắn ở nhiệt độ phịng
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc khơng no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phịng và được gọi là dầu
D Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 14 Chất béo cĩ đặc điểm chung nào sau đây ?
A Khơng tan trong nước, nặng hơn nước, cĩ trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
B Khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cĩ trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
C Là chất lỏng, khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cĩ trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
D Là chất rắn, khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cĩ trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
Câu 15 Axit panmitic và axit stearic cĩ cơng thức lần lượt là:
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
Trang 2Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
A C15H31COOH và C17H33COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C15H31COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 16 Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
Câu 17 Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ cịn gọi là:
Câu 18 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A là chất lỏng dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với người
C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 19 Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm là:
A cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phịng
Câu 20 Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là những chất cĩ tác dụng giống như xà phịng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B Chất giặt rửa là những chất cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên
các vật rắn mà khơng gây ra các phản ứng hố học với các chất đĩ
Câu 21 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste (chất béo) thu được tối đa là:
Câu 22 Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đĩ đun
nĩng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng ?
A Miếng mỡ nổi; sau đĩ tan dần
B Miếng mỡ nổi; khơng thay đổi gì trong quá trình đun nĩng và khuấy
C Miếng mỡ chìm xuống; sau đĩ tan dần
D Miếng mỡ chìm xuống; khơng tan
Câu 23 Cĩ các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, cĩ thể chỉ
cần dùng:
Câu 24 Chất hữu cơ X khi đun nĩng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat Vậy
CTPT của esteX là:
Câu 25 Ứng với CTPT C4H8O2 cĩ bao nhiêu este mạch hở là đồng phân của nhau:
Câu 26 Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic cĩ mạch cacbon dài khơng phân nhánh gọi là:
Câu 27 Thuỷ phân este E cĩ CTPT C4H8O2 (cĩ xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Từ
X cĩ thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:
Câu 28 Este C4H8O2 cĩ gốc ancol là metyl thì cơng thức cấu tạo của este đĩ là:
Câu 29 Este C4H8O2 cĩ gốc ancol là metyl thì axit tương ứng của nĩ là:
Trang 3Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 30 Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
Câu 31 Cơng thức tổng quát của este no đơn chức là:
A CnH2nO2(n1) B CnH2nO2(n2)
C CnH2n-2O2(n1) D CnH2n+2O2(n2)
Câu 32 Axit cĩ cấu tạo: CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH được gọi là:
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit linoleic
Câu 33 Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được:
Câu 34 Chỉ ra chất cĩ trong xà phịng bột:
Câu 35 Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COONa và CH3ONa
Câu 36 Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5 Tên gọi của X là:
Câu 37 Hợp chất A cĩ cơng thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của A là:
Câu 38 Để trung hịa 8,4g chất béo cần 3 ml dd KOH 0,3M Chỉ số axit của chất béo trên là:
Câu 39 Để trung hồ 4,48g chất béo cần 5,6 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất
béo trên ?
Câu 40 Đốt cháy hồn tồn 7,5g một este đơn chức B thu được 11g khí CO2 và 4,5g nước CTPT của B là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C2H6O2
Câu 41 Đốt cháy hồn tồn 15g một este đơn chức B thu được 11,2 lit khí CO2 (đktc) và 9g nước Cơng thức phân tử của B là
Câu 42. Thủy phân este X trong mơi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Cơng thức của
X là
Câu 1 Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là:
Câu 2 Oxi hố CH3CH2OH bằng CuO đun nĩng, thu được anđehit cĩ cơng thức là:
Câu 3 Đun nĩng tinh bột trong dung dịch axit vơ cơ lỗng sẽ thu được:
Câu 4 Glucozơ thuộc loại:
Câu 5 Để chứng minh trong ptử glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, ngưịi ta cho dd glucozơ pứ với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
CHƯƠNG 2: CACBOHĐRAT
Trang 4Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 6 Những chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nĩng trong mơi trường kiềm ?
Câu 7 Đun nĩng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :
Câu 8 Cho các dd glucozơ, glixerol, metanal, etanol Cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được 4 dd trên ?
Câu 9 Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ?
A Tất cả các chất cĩ cơng thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Tất cả các cacbohiđrat đều cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m
C Đa số các cacbohiđrat cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m
D Ptử các cacbohiđrat đều cĩ ít nhất 6 ngtử cacbon
Câu 10 Thuốc thử dùng để phân biệt saccarozơ và glucozơ là:
A NaOH B dd AgNO3/ NH3,to C Cu(OH)2,to thường D Na
Câu 11 Cho chất X vào dd AgNO3 trong amoniac, đun nĩng, khơng thấy xảy ra pứ tráng gương Chất
X cĩ thể là chất nào sau đây ?
Câu 12 Khi thuỷ phân saccarozơ thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã
thuỷ phân là :
Câu 13 Cho các chất : Glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3) Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự
giảm dần độ ngọt là :
A (2) > (3) > (1) B (3) > (1) > (2) C (1) > (2) > (3) D (3) > (2) > (1)
Câu 14 Phát biểu nào sau đây khơng đúng :
A Saccarozơ thuộc loại đisacarit, ptử được cấu tạo từ 2 gốc glucozơ
B Saccarozơ khơng cĩ dạng mạch hở vì dạng mạch vịng khơng thể chuyển hố thành dạng mạch hở
C Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính, đường phèn
D Saccarozơ cĩ pứ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 15 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau : Tinh bột X Y Axit axetic
X và Y lần lượt là :
A Ancol etylic và anđehit axetic B Saccarozơ và glucozơ
Câu 17 Chất khơng tan trong nước lạnh là:
A glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 18 Tinh bột khơng thuộc loại:
A cacbohidrat B gluxit C đisaccarit D Polisaccarit
Câu 19 Saccarozơ ,tinh bột và xenlulozơ đều cĩ thể tham gia vào :
Câu 20 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết Glucozơ và glixerol?
Câu 21 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết anđehit axetic, glucozơ và etilenglicol?
Câu 22 Glucozơ và fructozơ là:
A Đisaccarit B Ancol và xeton C Andehit và axit D Đồng phân
Câu 23 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết: dd glucozơ, glixerol, ancol etylic là:
Trang 5Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 24 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
Câu 25 Cơng thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 26 Để nhận biết glucozơ, tinh bột và xenlulozơ ta dùng thuốc thử là:
A AgNO3/NH3 B Iot C Iot và AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về sự giống nhau của tinh bột và xenlulozơ?
A Đều cĩ CTPT là (C6H10O5)n
B Đều là hợp chất polime thiên nhiên
C Đều cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh
D Đều thủy phân cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ
Câu 28 Tơ visco và tơ axetat đều được điều chế từ:
Câu 29 Tinh bột và xenlulozơ là:
Câu 30 Dung dịch đường nào được gọi là “huyết thanh ngọt” được dùng để truyền trực tiếp cho bệnh
nhân bị yếu sức ?
Câu 31 Chất nào sau đây cĩ pư tráng bạc ?
Câu 32 Saccarozơ cĩ thể tác dụng với các chất nào sau đây ?
A H2/Ni,to; Cu(OH)2 đun nĩng B Cu(OH)2 đun nĩng; CH3COOH/H2SO4 đặc, to
C Cu(OH)2 đun nĩng; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni,to; CH3COOH/H2SO4 đặc, to
Câu 33 Fructozơ khơng pư với chất nào sau đây?
Câu 34 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?
A Đều cĩ trong củ cải đường
C Đều hịa tan Cu(OH)2 ở to thường cho dd màu xanh
B Đều tham gia pư tráng bạc
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 35 Tráng bạc hồn tồn một dd chứa 27g glucozơ Khối lượng Ag tạo thành là:
Câu 36 Đun nĩng dd chứa 36g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thấy bạc kim loại tách ra Tính klượng Ag thu được ?
Câu 37 Cho 27 gam glucozơ lêm men thì khối lượng ancol thu được:
Câu 38 Cho glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc thu được 16,2 gam Ag Lượng Glucozơ tham gia
phản ứng là:
Câu 39 Cho 18 gam glucozơ lên men thì thể tích CO2 thu được (đktc) là:
Câu 40 khối lượng trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 1749600 đvc Số gốc glucozơ cĩ trong
loại xenlulozơ nêu trên là:
Câu 41 Đốt cháy 17,1 gam đường C12H22O11 thì thể tích khí CO2 thu được (ở đktc):
Câu 42.Chất thuộc loại đisaccarit là:
Trang 6Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 43 Hai chất đồng phân của nhau là:
Câu 44 Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH3CHO B.CH3CHO và CH3CH2OH
C.CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 45.Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
Câu 46.Đun nĩng xenlulozơ trong dung dịch axit vơ cơ, thu được sản phẩm là:
Câu 47.Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là:
Câu 48 Chất khơng phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là:
Câu 1 Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH) là:
Câu 2 Chất khơng phản ứng với dung dịch brom là:
A C6H5OH (phenol) B C6H5NH2 (anilin) C CH3CH2OH D CH2=CHCOOH
Câu 3.Chất phản ứng được với axit HCl là:
A HCOOH B C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH (phenol) D CH3COOH
Câu 4.Chất cĩ chứa nguyên tố nitơ là:
Câu 5 Chất cĩ nhiều trong khĩi thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là:
Câu 6. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy cĩ lực bazơ yếu nhất là:
Câu 7.Cho lịng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu:
Câu 8 Amin cĩ CTPT C3H9N cĩ số đồng phân là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9 Amin cĩ CTPT C4H11N cĩ số đồng phân bậc 1 là:
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 10 Cơng thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+2N B CnH2n+1N C CnH2n+3N D CnH2nN
Câu 11 Cĩ 3 hĩa chất sau đây: Etylamin, phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp
theo dãy:
A phenylamin < amoniac < eylamin B amoniac < etylamin < phenylamin
C etylamin < amoniac < phenylamin D phenylamin < eylamin < amoniac
Câu 12 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Câu 13 Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2 ?
A H2N-[CH2]6-NH2 B CH3-CH(CH3)-NH2
CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Trang 7Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 14 Cĩ bao nhiêu amin chứa vịng benzen cĩ cùng CTPT C7H9N ?
Câu 15 Cho 4,5g etylamin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:
A 9g B 81,5g C 4,5g D 8,15g
Câu 16 Trung hồ 3,1g một amin no đơn chức bậc 1 với 100ml dd HCl vừa đủ Cơng thức của amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 17 Sắp xếp theo trật tự tăng dần tính bazơ của các chất sau đây:
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
D NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Câu 18 Hố chất nào sau đây dùng để nhận biết các chất lỏng: Anilin, axit axetic, và ancol etylic ?
A Quỳ tím và dd NaOH B Quỳ tím và dd Br2 C Quỳ tím và dd HCl D Quỳ tím
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Anilin là 1 bazơ yếu vì ảnh hưởng hút e của nhân benzen lên nhĩm NH2
B Anilin khơng làm đổi màu quỳ tím ẩm
C Anilin tan rất ít trong nước
D Nhờ cĩ tính bazơ, nên anilin tác dụng được với nước brom
Câu 20 Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?
|
NH2
Câu 21 Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin Để khử mùi tanh của cá,
trước khi nấu ta cĩ thể dùng chất nào sau đây để rửa ?
Câu 22 Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit cĩ cơng thức tổng quát
(H2N)x-R-(COOH)y Quỳ tím hĩa đỏ khi:
Câu 23 Hợp chất cĩ cơng thức là HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH Vậy tên thay thế của hợp chất đĩ là:
A Axit-2-aminopentan-1,4-đioic B Axit-2-aminopentan-1,5-đioic
C Axit-3-aminopentan-1,5-đioic D Axit-1-aminopentan-1,4-đioic
Câu 24 Ứng với cơng thức phân tử C4H9NO2 cĩ bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
Câu 25 Cĩ ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 26 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit :
A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 27 Tripeptit là hợp chất:
A.mà mỗi phân tử cĩ 3 liên kết peptit
B.cĩ lk peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit giống nhau
C.cĩ lk peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit khác nhau
D.cĩ lk peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit
Câu 28 Cĩ bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau ?
A 3 chất B.5 chất C.6 chất D 8 chất
Câu 29 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) cĩ thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất
Câu 30 Thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol, lịng trắng trứng :
Trang 8Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D HNO3
Câu 31 Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl metylamin
Câu 32 C2H5NH2 trong H2O khơng phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?
Câu 33 Khi đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2, 2,8 lít khí N2, (các khí đo ở đkc) và 20,25g H2O CTPT của X là :
A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N
Câu 34 Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 35 Trong các chất dưới đây chất nào cĩ lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5-NH2 B C6H5-CH2-NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 36 Chất nào sau đây cĩ tính bazơ mạnh nhất?
Câu 37 Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3) Tính bazơ tăng dần theo dãy:
A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)
Câu 38 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbonhiđrat và lipit là:
A protein luơn cĩ KLPT lớn hơn
B phân tử protein luơn cĩ chứa nguyên tử nitơ
C phân tử protein luơn cĩ nhĩm chức OH
D protein luơn là chất hữu cơ no
Câu 39 Dung dịch của chất nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím:
A Glixin (CH2NH2-COOH)
B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 40 Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
A C2H3COOC2H5 B CH3COONH4 C CH3CHNH2COOH D Cả A, B, C
Câu 41 Anilin khơng thể tác dụng với chất nào:
Câu 42 Chất nào sau đây là đồng phân của propylamin ?
Câu 43 HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH cĩ tên gọi là:
A axit α-aminoglutaric B Axit gluconic C Axit glutamic D A và C đều đúng
Câu 44 Chất nào sau đây cĩ thể td với HCl, NaOH, C2H5OH(xt,to):
A axit axetic B Axit ađipic C Axit aminoaxetic D Axit oxalic
Câu 45 Alanin khơng td với:
Câu 46 Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin(CH2(NH2)-CH2-CH2-CH2CH(NH2)-COOH)
ta chỉ cần dùng:
Câu 47 Glyxin khơng tác dụng với
Câu 48 Cho 200 ml dd glyxin 2M tác dụng hết với dd NaOH Tính khối lượng muối thu được ?
Câu 49 Một amino axit no X chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH Cho 0,89 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 g muối CTCT của X là:
Câu 50 Cho anilin tác dụng với dd HCl thu được 38,85g muối Tính khối lượng anilin đã pư ?
Trang 9Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 1. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nước được gọi là phản ứng:
Câu 2.Tên gọi của polime cĩ cơng thức (-CH2-CH2-)n là:
Câu 3.Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là:
Câu 4.Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là:
C.poli(phenol-fomanđehit) (PPF) D.poli(vinyl clorua) (PVC)
Câu 5 Cho các polime: polietilen, xenlulozo, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien Dãy
các polime tổng hợp là:
A polietilen, xenlulozo, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozo, nilon-6,6
Câu 6 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào khơng đúng ?
A Các polime khơng bay hơi
B Đa số polime khĩ hịa tan trong các dung mơi thơng thường
C Các polime khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định
D Các polime điều bền vững với tác dụng của axit
Câu 7 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 8 Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 9 Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit glutamic C etylen glicol D axit axetic
Câu 10 Tơ tằm và nilon-6,6 đều
A Cĩ cùng phân tử khối B Thuộc loại tơ tổng hợp
C Thuộc loại tơ thiên nhiên D Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử
Câu 11 Các chất nào sau đây là tơ hố học:
A.Tơ tằm, tơ visco, tơ nitron B.Tơ tằm, tơ visco, tơ nilon
C.Tơ visco, tơ nitron, tơ nilon D.Tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, tơ nilon
Câu 12 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây:
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2
B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D HOOC-(CH2)4-NH2 và H2N-(CH2)6-COOH
Câu 13 Poli(vinyl clorua) cĩ thể làm được vật liệu nào sau đây:
Câu 14 Cho các chất sau: (1) sợi bơng, (2) cao su Buna, (3) protit, (4) tinh bột Các chất nào là polime
thiên nhiên:
A.(1), (2), (3) B.(1), (3), (4) C.(2), (3), (4) D.Tất cả
Câu 15 Khi phân tích cao su thiên nhiên, ta được monome nào sau đây:
Câu 16 Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp:
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Trang 10Tài liệu ôn hóa Hữu Cơ 2010
Câu 17 Cao su buna cĩ CTCT là:
A.[-CH2-CH=CH-CH2-]n B.[-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n
C.[-CH2-CH=CH-CH(CH3)-]n D.[-CH2-CCl=CH-CH2-]n
Câu 18 Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với:
Câu 19 Kết luận nào sao đây khơng hồn tồn đúng ?
A Cao su là những polime cĩ tính đàn hồi
B Vật liệu compozit cĩ thành phần chính là polime
C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp
D Tơ tằm thuộc laọi tơ thiên nhiên
Câu 20 Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hố của PVC là :
Câu 21 Polime được điều chế bằng pứ trùng hợp là:
C Poli(phenol-fomanđehit) D Polipeptit
Câu 22 Polime được điều chế bằng pứ trùng hợp là:
A Poli(metyl metacrylat) B Polipeptit
Câu 23 Trong các loại tơ dưới đây, loại nào là tơ nhân tạo ?
Câu 24 Teflon là tên của một polime được dùng làm:
Câu 25 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit:
Câu 26 Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây:
Câu 27 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
A Tơ nhân tạo B Tơ bán tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ tổng hợp
Câu 28 Loại tơ nào sau đây khơng cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ ?
Câu 29 Tơ visco khơng thuộc loại:
A Tơ hĩa học B Tơ tổng hợp C Tơ bán tổng hợp D Tơ nhân tạo
Câu 30 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2
Câu 31 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 32 Tơ polieste thuộc loại tơ nào sau đây:
A Tơ thiên nhiên B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp D Cả B và C
the end