Số phách II.Phần đề thi và bài làm của thí sinh.. Qui ớc: Các kết quả ứng với dấu ≈ nếu không có yêu cầu cụ thể thì đợc lấy với số thập phân nhiều nhất có thể.. Các kết quả ứng với dấu =
Trang 1sở gd&đt vĩnh phúc
-đề chính thức
kỳ thi giải toán trên mtbt năm học 2007-2008
đề thi khối thpt và bt thpt
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
4.Phần ghi của Giám khảo.
Điểm bằng số Điểm bằng chữ
Họ tên, chữ kí GK1
Họ tên, chữ kí GK2
Số phách
II.Phần đề thi và bài làm của thí sinh.
Qui ớc: Các kết quả ứng với dấu ≈ nếu không có yêu cầu cụ thể thì đợc lấy với số thập phân nhiều
nhất có thể Các kết quả ứng với dấu = đợc lấy tuyệt đối chính xác
Bài 1 Cho các số x,y dơng thỏa mãn hệ
0,681 19,32
x y
x y
=
+ =
Khi đó giá trị của chúng là:
Bài 2 Cho hàm số 2 3,1 2 5
6, 4 7,2
− Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số
trên Ă Hãy tính các giá trị:
(2 3 5)
Bài 3 Biết rằng tồn tại đúng hai giá trị 1, 2 ;
2 2
x x ∈ − π π
thỏa mãn phơng trình
x + x− =
Khi đó:
x1≈ x2≈
Bài 4 Cho tam giác ABC có BC=9,357; CA=6,712; AB=4,671; M là trung điểm BC, R là bán
kính đờng tròn ngoại tiếp Hãy tính các giá trị:
ãACB≈ (đơn vị độ) AM≈ R≈
Bài 5 Cho ar(9; 7); (2;57) đặt = ; ; =− br α ( ) (a br r β a b a br r r r+ ; − ).Hãy tính theo đơn vị độ các giá trị:
Bài 6 Gọi x x1, 2( với 4 chữ số sau dấu phảy) là nghiệm của:
4,5649 2,8769 2,4738 5,3143
3,9675 11,9564 7,5379 8,3152
x1≈ x2≈
Bài 7 Gọi s là số chữ số trong biểu diễn của số 453247 Cho biết
s=
Trang 2Bài 8 Đặt lim 3 2 11.
n n
s
n
+ +
→+∞
+
=
+ Trình bày một quy trình bấm phím để tìm s chính xác đến chữ số
thập phân thứ 9 sau dấu phảy Đa ra giá trị s tìm đợc
Bài 9 Đồ thị hàm số y=ax3+bx2 +cx+d đi qua các điểm A(1;−3), B(−2;4),C(−1;5), D(2;3) Gọi đờng thẳng đi qua các cực trị của đồ thị hàm số là (d): y=mx+n Hãy tính:
Bài 10 Cho T0 là tam giác đều có diện tích bằng 1 ở lần thứ nhất ta chia T0 thành 4 tam giác bằng cách nối các trung điểm các cạnh của T0, bỏ đi tam giác chứa điểm trọng tâm của T0 ở lần thứ hai ta làm tơng tự nh lần thứ nhất với ba tam giác còn lại sau lần 1 Tiếp tục nh vậy n lần Gọi
Sn là tổng diện tích của các tam giác bị bỏ đi sau n lần
Yêu cầu: Trình bày tóm tắt cách tính Sn và tính các giá trị cho dới đây:
Trình bày tóm tắt cách tính Sn
Trang 3
sở gd&đt vĩnh phúc
- kỳ thi giải toán trên mtbt năm học 2007-2008 Hdc khối thpt và bt thpt
-Đề thi có 10 bài, mỗi bài 5 điểm, điểm tối đa 50 điểm Điểm bài thi là tổng điểm của các câu không làm tròn.
Bài 1: 2,5 đ+2,5đ
2,474090531
Bài 2: 2,5đ+2,5đ
(2 3 5) 101,0981
Bài 3: 2,5+2,5
1 0,636732651
Bài 4: 2,5+1,5+1
ã 28 6'57.04''0
Bài 5: 2,5+2,5
0
106 4'24.87''
49 26'19.38''
β ≈
Bài 6 2,5+2,5
1 1,7390
Bài 7:5,0đ
s=657
Bài 8: Trình bày 4đ+ Kết quả 1,0 đ
Qui trình bấm : SHIFT CLR ALL ==
( ( 3 ^ ALPHA X + 2 ^ (ALPHA X+1))ữ ( 5 ALPHA X + 3^(ALPHA X+1))) ALPHA : ALPHA X ALPHA = ALPHA X +1
Sau đó ấn = liên tiếp đến khi các số trên màn hình không thay đổi thì thôi (Khoảng 102 lần)
Kq: s ~~0.577350269.
Bài 9: Trình bày 4đ+ Kết quả 1,0 đ
S(49)=12586269025
Bài 10: Trình bày 2,5đ+ Kết quả 1,0 +1,5đ
Trang 4Sn=1 3
4
n
1.048.576
S =
-