Cõu 3: Trong giảm phân, hiện tợng tiếp hợp và trao đổi chéo của NST xẩy ra ở kì nào?. Cõu 4: Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa?. Thuận lợi cho sự
Trang 1SỞ GD & ĐT Hà Nội
Trường THPT Ngọc Tảo
-càd -ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết kì ii –
Môn: Sinh học – Lớp 10
Năm học: 2009 - 2010
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh : Lớp ………
I.Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m : (5 điểm)
Cõu 1: Chu kì tế bào gồm các pha theo trình tự:
A G1, G2, S và nguyên phân B G1, S, G2 và nguyên phân
C S, G1, G2 và nguyên phân D G2, S, G1 và nguyên phân.
Cõu 2: Từ 1 tế bào ban đầu qua k lần nguyên phân liên tiếp tạo ra:
A 2k TB con B 2k TB con C 4k TB con D 4k TB con
Cõu 3: Trong giảm phân, hiện tợng tiếp hợp và trao đổi chéo của NST xẩy ra ở kì nào?
Cõu 4: Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa ?
A Thuận lợi cho sự tự x 2 của NST B Thuận lợi cho sự phân li của NST
C Thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
D Cả A, B, C
Cõu 5: ở loài sinh sản vô tính, bộ NST đặc trng của loài đợc duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ ?
A Quá trình nguyên phân B Quá trình giảm phân C Quá trình thụ tinh D Cả A, B, C
Cõu 6: Những vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dỡng là quang tự dỡng ?
1.Vi khuẩn lam; 2.Vi khuẩn nitrat hoá; 3.Vi khuẩn lu huỳnh màu tía; 4.Vi khuẩn hiđrô; 5.Nấm
6.Động vật nguyên sinh; 7.Tảo đơn bào; 8.Vi khuẩn ôxi hoá lu huỳnh; 9.Vi khuẩn lu huỳnh màu lục Đáp án đúng là:
Cõu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO2, 1 loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành phần đợc tính theo đơn vị gam/l nh sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 -1,0; MgSO4- 0,2; CaCl2- 0,1; NaCl- 0,5 Cho biết môi trờng trên là loại môi trờng gì ?
Vi sinh vật này có kiểu dinh dỡng nào ? Lấy nguồn Cacbon từ đâu?
Đáp án đúng theo thứ tự là:
A Môi trờng tổng hợp- quang tự dỡng- CO2 B Môi trờng bán tổng hợp- quang dị dỡng- CO2
C Môi trờng tổng hợp- hoá tự dỡng- CO2 D Môi trờng tự nhiên- hoá dị dỡng- CO2
Cõu 8: Quả vải chín để 3-4 ngày có mùi gì và đợc giải thích nh thế nào?
A Mùi rợu do vi sinh vật lên men rợu từ đờng quả B Mùi thối do vi sinh vật lên men thối
C Mùi chua do vi sinh vật lên men chuyển hoá đờng – rợu - axít
D Cả A, B, C đúng
Cõu 9: Ngời ta có thể sử dụng vi sinh vật trong công nghiệp thuộc da, làm tơng, chế biến thịt là nhờ chúng có thể tiết ra…
hệ Enzim :
Cõu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucôzơ Vi khuẩn lên men giấm X, cho biết X là chất nào?
A axít axêtic B axit lactic C axit xitric D axit glutamic
II Ph ầ n t ự lu ậ n (5 điểm)
1 Nêu tóm tắt diễn biến cơ bản các kì của quá trình nguyên phân ? (2 điểm)
2 Nêu sự sai khác giữa hô hấp và lên men? (2 điểm)
3 Một tế bào sinh tinh của 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=20 Khi tế bào này thực hiện phân bào sẽ tạo
ra bao nhiêu tế bào con? Số NST ở mỗi tế bào con là bao nhiêu? Có bao nhiêu tế bào con sẽ thực hiện tiếp cơ chế di truyền? Tính số crômatit của tế bào khi đang ở kì giữa của phân bào? (1 điểm)
Trang 2SỞ GD & ĐT Hà Nội
Trường THPT Ngọc Tảo
-càd -ĐỀ KIỂM TRA -1 tiết- kì ii
Môn: Sinh học – Lớp 10
Năm học: 2009 - 2010
Mã đề: 102
Họ và tên học sinh : Lớp ………
I.Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m: (5 điểm)
Cõu 1: Trong chu kì tế bào, NST và ADN nhân đôi ở pha ?
Cõu 2: Có 3 TB sinh dỡng của cùng 1 loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con đợc tạo thành là :
Cõu 3: Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là:
A Sự tự x2 và sự đóng xoắn B Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào
C Sự tự x2 và sự phân li D Sự đóng xoắn và tháo xoắn
Cõu 4: Hiện tợng dây tơ vô sắc chỉ đính vào 1 phía của NST kép có ở kì nào của quá trình phân bào?
A Kì đầu của nguyên phân B Kì đầu của giảm phân
C Kì giữa của nguyên phân D Kì giữa của giảm phân
Cõu 5: ở loài sinh sản hữu tính, bộ NST đặc trng của loài đợc duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ ?
A Quá trình nguyên phân B Quá trình giảm phân C Quá trình thụ tinh D Cả A, B, C
Cõu 6: Những vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dỡng là hoá tự dỡng ?
1.Vi khuẩn lam; 2.Vi khuẩn nitrat hoá ; 3.Vi khuẩn lu huỳnh màu tía; 4.Vi khuẩn hiđrô; 5.Nấm;
6.Động vật nguyên sinh; 7.Tảo đơn bào; 8.Vi khuẩn ôxi hoá lu huỳnh; 9.Vi khuẩn lu huỳnh màu lục Đáp án đúng là:
Cõu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO2, 1 loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành phần đợc tính theo đơn vị gam/l nh sau: (NH4)3PO4-1,5; KH2PO4 -1,0; MgSO4- 0,2; CaCl2- 0,1; NaCl- 0,5 Cho biết môi trờng trên là loại môi trờng gì? Vi sinh vật này có kiểu dinh dỡng nào? Lấy nguồn năng lợng từ đâu?
Đáp án đúng theo thứ tự là:
A Môi trờng tổng hợp- quang dị dỡng-ánh sáng B Môi trờng tổng hợp- quang tự dỡng-ánh sáng
C Môi trờng bán tổng hợp –quang tự dỡng-ánh sáng D Môi trờng tự nhiên- hoá tự dỡng- CO2
Cõu 8: Quả hồng xiêm chín để 3-4 ngày có mùi gì và đợc giải thích nh thế nào?
A Mùi thối do vi sinh vật lên men thối B Mùi rợu do vi sinh vật lên men rợu từ đờng quả
C Mùi chua do vi sinh vật lên men chuyển hoá đờng – rợu - axít
D Cả A, B, C đúng
Cõu 9: Ngời ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra hệ
Enzim:
A Prôtêaza B Amilaza C Lipaza D Xenlulaza
Cõu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucôzơ Vi khuẩn sinh mì chính X, cho biết X là chất nào?
A axít axêtic B axit lactic C axit xitric D axit glutamic
II Ph ầ n t ự lu ậ n (5 điểm)
1 Nêu tóm tắt diễn biến cơ bản các kì của quá trình giảm phân I? (2 điểm)
2 Nêu sự sai khác giữa 2 quá trình lên men rợu và lên men lactic ? (2 điểm)
3 Một tế bào sinh trứng của 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=20 Khi tế bào này thực hiện phân bào sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? Số NST ở mỗi tế bào con là bao nhiêu? Có bao nhiêu tế bào con sẽ thực hiện tiếp cơ chế di truyền? Tính số crômatit của tế bào khi đang ở kì giữa của phân bào? (1 điểm)