a Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim b Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính
Trang 1Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 1
Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 574 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)
TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Khi mơi trường cĩ nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
a Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim
b Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim 2/ Điều sau đây sai khi nĩi về nhân con
a Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào b Cĩ rất nhiều trong mỗi tế bào
3/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là
a E P E + P E + S E S b E S E + S E + P E P
c E + S E S E P E + P d E + P E S E + S E P
4/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarơzơ là
5/ Loại tế bào sau đây cĩ chứa nhiều Lizơxơm nhất
6/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
a là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sơng
b là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống
c tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
d là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
7/ Loại tế bào nào dưới đây cĩ mạng lưới nội chất hạt phát triển
8/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prơtêin chiếm số lượng nhiều nhất cĩ chức năng gì?
9 / Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
10/ Nội dung nào sau đây đúng khi nĩi về thành phần hố học chính của màng sinh chất?
a Hai lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin b Hai lớp photphorit và các phân tử prơtêin
c Một lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin d Một lớp photphorit và các phân tử prơtêin 11/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nĩi về lục lạp?
a Cĩ chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây b Cĩ thể khơng cĩ trong tế bào của cây xanh
12/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là
c bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ
d cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ
13/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?
a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP
b Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác
c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP
d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
14/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?
15/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là
16/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?
Trang 217/ Quá trình ô xi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
18/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
19/ Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
20/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?
a Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động b Vận chuyển tích cực
21/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?
a Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước b Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
22/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?
23/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngoài của một tế bào động vật?
a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào b Nhân- tế bào chất- màng sinh chất
c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin d Tế bào chất- nhân- màng sinh chất
24/ Chức năng nào không phải của ARN?
a Là vật chất mang thông tin di truyền ở một số virút b Truyền đạt thông tin di truyền
25/ Sự thẩm tách là:
a Sự vận chuyển các phân tử nước qua màng
b Sự di chuyển các iôn qua màng
c Sự khuếch tán các chất hoà tan qua màng
d Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng
26/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:
a Quá trình đồng hoá CO2.
b Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt
c Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học d Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào
27/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
a Nó có các liên kết photphat cao năng b Nó vô cùng bền vững
c Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ
d Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
28/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?
a Axit xitric b Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN)
c Axit ribônuclêic (ARN) d Axit đêôxiribônuclêic (ADN)
29/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là
a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
b các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
c G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
d A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô
30/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là
a Hoạt tính Enzim tăng lên
b Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn
c Enzim không thay đổi hoạt tính
d Phản ứng luôn dừng lại
574
Trang 3Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 2
Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 475 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)
TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là
a trong tế bào chất cĩ chứa ribơxơm b bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ
c cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ d dạng sống chưa cĩ cấu tạo tế bào
2/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?
a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác
b Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP
d Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP
3/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?
4/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là
a khí cacbơnic, nước và năng lượng b ơxi, nước và năng lượng
5/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?
a mơnơsaccrit, axit lactic, lipit b axit amin, protêin, lipit
c axit axêtic, protêin, axit béo d mơnơsaccrit, protêin, lipit
6/ Quá trình ơ xi hố tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
7/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
a plinuclêotit b a xit amin
8/ Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là:
a Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây b là thành phần của máu ở động vật
c tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào d là thành phần cấu tạo của màng tế bào
9/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hố qua lơng ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?
10/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?
a Sự tạo thành ATP và NADPH
b Sự giải phĩng oxi
c Các điện tử được giải phĩng từ phân tử nước
d Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
11/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?
12/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngồi của một tế bào động vật?
a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào
b Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin
c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất
d Tế bào chất- nhân- màng sinh chất
13/ Chức năng nào khơng phải của ARN?
a Vận chuyển ribơxơm đến giải mã
b Là vật chất mang thơng tin di truyền ở một số virút
c Truyền đạt thơng tin di truyền
d Là thành phần cấu tạo nên Ribơxơm
14/ Sự thẩm tách là:
Trang 415/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:
a Quá trình đồng hoá CO2.
b Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt
c Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học
d Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào
16/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
a Nó có các liên kết photphat cao năng
b Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
c Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ
d Nó vô cùng bền vững
17/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?
a Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN)
b Axit ribônuclêic (ARN)
18/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là
a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô b các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
c G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô d A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô
19/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là
c Hoạt tính Enzim tăng lên
d Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn
20/ Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
b Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
d Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
21/ Điều sau đây sai khi nói về nhân con
c Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào d Có chứa nhiều phân tử ARN
22/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là
a E + S E S E P E + P
b E P E + P E + S E S
c E + P E S E + S E P
d E S E + S E + P E P
23/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là
24/ Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất
25/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
a là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
b là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông
c là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống
d tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
26/ Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển
27/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?
28/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?
c Có thể không có trong tế bào của cây xanh d Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây 29/ Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?
a Hai lớp photphorit và không có prôtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
c Một lớp photphorit và không có prôtêin d Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
30/ Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
Trang 5475 Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 3
Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 754 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)
TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
a là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
b là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sơng
c tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
d là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống
2/ Loại tế bào nào dưới đây cĩ mạng lưới nội chất hạt phát triển
3/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prơtêin chiếm số lượng nhiều nhất cĩ chức năng gì?
4/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nĩi về lục lạp?
a Cĩ thể khơng cĩ trong tế bào của cây xanh b Là loại bào quan nhỏ bé nhất
c Cĩ chứa nhiều trong tế bào động vật
d Cĩ chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
5/ Nội dung nào sau đây đúng khi nĩi về thành phần hố học chính của màng sinh chất?
a Hai lớp photphorit và các phân tử prơtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prơtêin
c Hai lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin d Một lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin
6 / Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
7/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là
a bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ
b cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ
8/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?
a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác
b Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP
c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP
d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
9/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?
10/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là
11/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?
12/ Quá trình ơ xi hố tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
13/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
a plinuclêotit b nuclêotit c ribơnuclêơtit d a xit amin
14/ Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là:
c là thành phần cấu tạo của màng tế bào d tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào
15/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hố qua lơng ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?
c Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động d Vận chuyển khuyếch tán
16/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?
Trang 6c Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước d Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
17/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?
18/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngoài của một tế bào động vật?
c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất d Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào 19/ Chức năng nào không phải của ARN?
c Là vật chất mang thông tin di truyền ở một số virút d Truyền đạt thông tin di truyền
20/ Sự thẩm tách là:
a Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng b Sự di chuyển các iôn qua màng
c Sự khuếch tán các chất hoà tan qua màng d Sự vận chuyển các phân tử nước qua màng 21/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:
a Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học
b Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào
c Quá trình đồng hoá CO2.
d Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt
22/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
a Nó có các liên kết photphat cao năng
b Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ
c Nó vô cùng bền vững
d Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
23/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?
c Axit đêôxiribônuclêic (ADN) d Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN) 24/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là
a A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô b T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
c các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung d G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
25/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là
26/ Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
b Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
c Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
27/ Điều sau đây sai khi nói về nhân con
a Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào b Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
28/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là
a E + S E S E P E + P
b E P E + P E + S E S
c E S E + S E + P E P
d E + P E S E + S E P
29/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là
c enterôkinaza
d lactaza
30/ Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất
754
Trang 7Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 4
Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 547 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)
TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngồi của một tế bào động vật?
a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất
b Tế bào chất- nhân- màng sinh chất
c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào
d Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin
2/ Chức năng nào khơng phải của ARN?
a Là vật chất mang thơng tin di truyền ở một số virút b Truyền đạt thơng tin di truyền
3/ Sự thẩm tách là:
c Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng d Sự khuếch tán các chất hồ tan qua màng 4/ Thực chất quá trình hơ hấp tế bào là:
a Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phĩng ào ạt
b Một chuỗi phản ứng ơxi hố khử sinh học
c Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào
d Quá trình đồng hố CO2.
5/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
a Các liên kết cao năng của nĩ rất dễ hình thành nhưng khơng dễ phá vỡ
b Nĩ cĩ các liên kết photphat cao năng
c Nĩ dễ dàng thu được từ mơi trường ngồi cơ thể
d Nĩ vơ cùng bền vững
6/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Cĩ những loại axit nuclêic nào?
a Axit đêơxiribơnuclêic (ADN), axit ribơnuclêic (ARN) b Axit đêơxiribơnuclêic (ADN)
7/ Giữa các nuclêơtit trên 2 mạch của phân tử ADN là
a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrơ b G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrơ
c A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrơ d các liên kêt hiđrơ theo nguyên tắc bổ sung 8/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ mơi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là
c Enzim khơng thay đổi hoạt tính d Phản ứng luơn dừng lại
9/ Khi mơi trường cĩ nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
b Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
d Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim
10/ Điều sau đây sai khi nĩi về nhân con
a Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào b Thường chỉ cĩ 1 trong mỗi nhân tế bào
11/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là
a E + S E S E P E + P
b E P E + P E + S E S
c E + P E S E + S E P
d E S E + S E + P E P
12/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarơzơ là
13/ Loại tế bào sau đây cĩ chứa nhiều Lizơxơm nhất
14/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
Trang 8b tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
c là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông
d là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
15/ Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển
16/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?
17/ Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
18/ Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?
a Một lớp photphorit và không có prôtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
c Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin d Hai lớp photphorit và không có prôtêin
19/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?
a Có thể không có trong tế bào của cây xanh b Có chứa nhiều trong tế bào động vật
c Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây d Là loại bào quan nhỏ bé nhất
20/ Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là
a bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ b dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
21/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?
a Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP
b Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác
c Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP
d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
22/ Con đường đồng hoá cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?
23/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là
24/ Chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào ?
25/ Quá trình ô xi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
26/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
27/ Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
a là thành phần cấu tạo của màng tế bào b tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào
28/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?
a Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động b Vận chuyển thụ động
29/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?
a Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
b Sự giải phóng oxi
c Sự tạo thành ATP và NADPH
d Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước
30/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?
a Quang phân li nước
b Biến đổi khí CO2 thành cacbonhiđrat
c Tổng hợp nhiều ATP
d Giải phóng oxi
547
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SINH 10 BAN CƠ BẢN
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009
¤ Đáp án của đề thi: 01 574
1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]d 16[ 1]c 17[ 1]c 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]d 25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi: 02 475
1[ 2]d 2[ 2]b 3[ 2]d 4[ 2]a 5[ 2]d 6[ 2]b 7[ 2]d 8[ 2]d 9[ 2]a 10[ 2]a 11[ 2]d 12[ 2]c 13[ 2]a 14[ 2]b 15[ 2]c 16[ 2]a 17[ 2]a 18[ 2]b 19[ 2]d 20[ 2]a 21[ 2]a 22[ 2]a 23[ 2]a 24[ 2]b 25[ 2]c 26[ 2]b 27[ 2]c 28[ 2]d 29[ 2]d 30[ 2]b
¤ Đáp án của đề thi: 03 754
1[ 3]d 2[ 3]b 3[ 3]b 4[ 3]d 5[ 3]a 6[ 3]b 7[ 3]c 8[ 3]d 9[ 3]c 10[ 3]b 11[ 3]a 12[ 3]c 13[ 3]b 14[ 3]c 15[ 3]c 16[ 3]a 17[ 3]a 18[ 3]c 19[ 3]a 20[ 3]c 21[ 3]a 22[ 3]a 23[ 3]d 24[ 3]c 25[ 3]d 26[ 3]a 27[ 3]c 28[ 3]a 29[ 3]a 30[ 3]a
¤ Đáp án của đề thi: 04 547
1[ 4]a 2[ 4]d 3[ 4]d 4[ 4]b 5[ 4]b 6[ 4]a 7[ 4]d 8[ 4]b 9[ 4]a 10[ 4]d 11[ 4]a 12[ 4]b 13[ 4]b 14[ 4]a 15[ 4]d 16[ 4]c 17[ 4]b 18[ 4]c 19[ 4]c 20[ 4]b 21[ 4]d 22[ 4]a 23[ 4]c 24[ 4]b 25[ 4]b 26[ 4]b 27[ 4]a 28[ 4]a 29[ 4]c 30[ 4]b