1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HK I SINH 10 CB

9 459 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I Năm 2008 - 2009 Môn: Sinh - Khối 10 (Ban Cơ Bản)
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Sinh
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim b Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính

Trang 1

Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 1

Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 574 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Khi mơi trường cĩ nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

a Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim

b Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim 2/ Điều sau đây sai khi nĩi về nhân con

a Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào b Cĩ rất nhiều trong mỗi tế bào

3/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là

a E P  E + P  E + S  E S b E S  E + S  E + P  E P

c E + S  E S  E P  E + P d E + P  E S  E + S  E P

4/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarơzơ là

5/ Loại tế bào sau đây cĩ chứa nhiều Lizơxơm nhất

6/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?

a là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sơng

b là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống

c tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại

d là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền

7/ Loại tế bào nào dưới đây cĩ mạng lưới nội chất hạt phát triển

8/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prơtêin chiếm số lượng nhiều nhất cĩ chức năng gì?

9 / Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:

10/ Nội dung nào sau đây đúng khi nĩi về thành phần hố học chính của màng sinh chất?

a Hai lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin b Hai lớp photphorit và các phân tử prơtêin

c Một lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin d Một lớp photphorit và các phân tử prơtêin 11/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nĩi về lục lạp?

a Cĩ chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây b Cĩ thể khơng cĩ trong tế bào của cây xanh

12/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là

c bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ

d cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ

13/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?

a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP

b Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác

c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

14/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?

15/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là

16/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?

Trang 2

17/ Quá trình ô xi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở

18/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

19/ Photpholipit có chức năng chủ yếu là:

20/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

a Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động b Vận chuyển tích cực

21/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?

a Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước b Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

22/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?

23/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngoài của một tế bào động vật?

a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào b Nhân- tế bào chất- màng sinh chất

c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin d Tế bào chất- nhân- màng sinh chất

24/ Chức năng nào không phải của ARN?

a Là vật chất mang thông tin di truyền ở một số virút b Truyền đạt thông tin di truyền

25/ Sự thẩm tách là:

a Sự vận chuyển các phân tử nước qua màng

b Sự di chuyển các iôn qua màng

c Sự khuếch tán các chất hoà tan qua màng

d Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng

26/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:

a Quá trình đồng hoá CO2.

b Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt

c Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học d Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào

27/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a Nó có các liên kết photphat cao năng b Nó vô cùng bền vững

c Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

d Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

28/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?

a Axit xitric b Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN)

c Axit ribônuclêic (ARN) d Axit đêôxiribônuclêic (ADN)

29/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là

a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

c G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

d A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô

30/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là

a Hoạt tính Enzim tăng lên

b Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c Enzim không thay đổi hoạt tính

d Phản ứng luôn dừng lại

574

Trang 3

Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 2

Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 475 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là

a trong tế bào chất cĩ chứa ribơxơm b bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ

c cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ d dạng sống chưa cĩ cấu tạo tế bào

2/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?

a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác

b Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

d Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP

3/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?

4/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là

a khí cacbơnic, nước và năng lượng b ơxi, nước và năng lượng

5/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?

a mơnơsaccrit, axit lactic, lipit b axit amin, protêin, lipit

c axit axêtic, protêin, axit béo d mơnơsaccrit, protêin, lipit

6/ Quá trình ơ xi hố tiếp tục axit piruvic xảy ra ở

7/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a plinuclêotit b a xit amin

8/ Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là:

a Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây b là thành phần của máu ở động vật

c tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào d là thành phần cấu tạo của màng tế bào

9/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hố qua lơng ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

10/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?

a Sự tạo thành ATP và NADPH

b Sự giải phĩng oxi

c Các điện tử được giải phĩng từ phân tử nước

d Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

11/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?

12/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngồi của một tế bào động vật?

a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào

b Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin

c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất

d Tế bào chất- nhân- màng sinh chất

13/ Chức năng nào khơng phải của ARN?

a Vận chuyển ribơxơm đến giải mã

b Là vật chất mang thơng tin di truyền ở một số virút

c Truyền đạt thơng tin di truyền

d Là thành phần cấu tạo nên Ribơxơm

14/ Sự thẩm tách là:

Trang 4

15/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:

a Quá trình đồng hoá CO2.

b Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt

c Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học

d Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào

16/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a Nó có các liên kết photphat cao năng

b Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

c Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

d Nó vô cùng bền vững

17/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?

a Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN)

b Axit ribônuclêic (ARN)

18/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là

a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô b các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

c G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô d A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô

19/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là

c Hoạt tính Enzim tăng lên

d Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

20/ Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

b Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

d Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim

21/ Điều sau đây sai khi nói về nhân con

c Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào d Có chứa nhiều phân tử ARN

22/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là

a E + S  E S  E P  E + P

b E P  E + P  E + S  E S

c E + P  E S  E + S  E P

d E S  E + S  E + P  E P

23/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là

24/ Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất

25/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?

a là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền

b là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông

c là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống

d tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại

26/ Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển

27/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?

28/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

c Có thể không có trong tế bào của cây xanh d Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây 29/ Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a Hai lớp photphorit và không có prôtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c Một lớp photphorit và không có prôtêin d Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

30/ Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:

Trang 5

475 Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 3

Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 754 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?

a là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền

b là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sơng

c tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại

d là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống

2/ Loại tế bào nào dưới đây cĩ mạng lưới nội chất hạt phát triển

3/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prơtêin chiếm số lượng nhiều nhất cĩ chức năng gì?

4/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nĩi về lục lạp?

a Cĩ thể khơng cĩ trong tế bào của cây xanh b Là loại bào quan nhỏ bé nhất

c Cĩ chứa nhiều trong tế bào động vật

d Cĩ chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

5/ Nội dung nào sau đây đúng khi nĩi về thành phần hố học chính của màng sinh chất?

a Hai lớp photphorit và các phân tử prơtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prơtêin

c Hai lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin d Một lớp photphorit và khơng cĩ prơtêin

6 / Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:

7/ Phát biểu sau đây khơng đúng khi nĩi về vi khuẩn là

a bên ngồi tế bào cĩ lớp vỏ nhày và cĩ tác dụng bảo vệ

b cơ thể đơn bào, tế bào cĩ nhân sơ

8/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?

a Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác

b Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP

c Tạo 2 phân tử đường glucơzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

9/ Con đường đồng hố cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?

10/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hơ hấp là

11/ Chất nào sau đây cĩ thể được phân giải trong hoạt động hơ hấp tế bào ?

12/ Quá trình ơ xi hố tiếp tục axit piruvic xảy ra ở

13/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a plinuclêotit b nuclêotit c ribơnuclêơtit d a xit amin

14/ Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là:

c là thành phần cấu tạo của màng tế bào d tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào

15/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hố qua lơng ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

c Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động d Vận chuyển khuyếch tán

16/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?

Trang 6

c Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước d Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

17/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?

18/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngoài của một tế bào động vật?

c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất d Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào 19/ Chức năng nào không phải của ARN?

c Là vật chất mang thông tin di truyền ở một số virút d Truyền đạt thông tin di truyền

20/ Sự thẩm tách là:

a Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng b Sự di chuyển các iôn qua màng

c Sự khuếch tán các chất hoà tan qua màng d Sự vận chuyển các phân tử nước qua màng 21/ Thực chất quá trình hô hấp tế bào là:

a Một chuỗi phản ứng ôxi hoá khử sinh học

b Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào

c Quá trình đồng hoá CO2.

d Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phóng ào ạt

22/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a Nó có các liên kết photphat cao năng

b Các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c Nó vô cùng bền vững

d Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

23/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Có những loại axit nuclêic nào?

c Axit đêôxiribônuclêic (ADN) d Axit đêôxiribônuclêic (ADN), axit ribônuclêic (ARN) 24/ Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là

a A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô b T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

c các liên kêt hiđrô theo nguyên tắc bổ sung d G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

25/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là

26/ Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

b Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

c Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim

d Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

27/ Điều sau đây sai khi nói về nhân con

a Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào b Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

28/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là

a E + S  E S  E P  E + P

b E P  E + P  E + S  E S

c E S  E + S  E + P  E P

d E + P  E S  E + S  E P

29/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là

c enterôkinaza

d lactaza

30/ Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất

754

Trang 7

Trường THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2008 - 2009 NVC 4

Họ và tên: MƠN : SINH - KHỐI 10 ( BAN CƠ BẢN) MĐ: 547 Lớp :10 / SBS: Phịng thi số : THỜI GIAN : 45 PHÚT ( khơng kể giao đề)

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Sắp xếp nào đúng theo thứ tự từ trong ra ngồi của một tế bào động vật?

a Nhân- tế bào chất- màng sinh chất

b Tế bào chất- nhân- màng sinh chất

c Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- thành tế bào

d Nhân- tế bào chất- màng sinh chất- kitin

2/ Chức năng nào khơng phải của ARN?

a Là vật chất mang thơng tin di truyền ở một số virút b Truyền đạt thơng tin di truyền

3/ Sự thẩm tách là:

c Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng d Sự khuếch tán các chất hồ tan qua màng 4/ Thực chất quá trình hơ hấp tế bào là:

a Chất hữu cơ phân giải nhanh, năng lượng giải phĩng ào ạt

b Một chuỗi phản ứng ơxi hố khử sinh học

c Quá trình biến đổi Cacbonhđrat trong tế bào

d Quá trình đồng hố CO2.

5/ ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a Các liên kết cao năng của nĩ rất dễ hình thành nhưng khơng dễ phá vỡ

b Nĩ cĩ các liên kết photphat cao năng

c Nĩ dễ dàng thu được từ mơi trường ngồi cơ thể

d Nĩ vơ cùng bền vững

6/ Chọn câu trả lời đúng nhất: Cĩ những loại axit nuclêic nào?

a Axit đêơxiribơnuclêic (ADN), axit ribơnuclêic (ARN) b Axit đêơxiribơnuclêic (ADN)

7/ Giữa các nuclêơtit trên 2 mạch của phân tử ADN là

a T liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrơ b G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrơ

c A liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrơ d các liên kêt hiđrơ theo nguyên tắc bổ sung 8/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ mơi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là

c Enzim khơng thay đổi hoạt tính d Phản ứng luơn dừng lại

9/ Khi mơi trường cĩ nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

b Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

d Nhiệt độ tăng lên khơng làm thay đổi hoat tính Enzim

10/ Điều sau đây sai khi nĩi về nhân con

a Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào b Thường chỉ cĩ 1 trong mỗi nhân tế bào

11/ Gọi E là enzim; S là cơ chất; P là sản phẩm Thì cơ chế hoạt động của enzim theo sơ đồ đúng là

a E + S  E S  E P  E + P

b E P  E + P  E + S  E S

c E + P  E S  E + S  E P

d E S  E + S  E + P  E P

12/ Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarơzơ là

13/ Loại tế bào sau đây cĩ chứa nhiều Lizơxơm nhất

14/ Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?

Trang 8

b tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại

c là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông

d là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền

15/ Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển

16/ Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?

17/ Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:

18/ Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a Một lớp photphorit và không có prôtêin b Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin d Hai lớp photphorit và không có prôtêin

19/ Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a Có thể không có trong tế bào của cây xanh b Có chứa nhiều trong tế bào động vật

c Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây d Là loại bào quan nhỏ bé nhất

20/ Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là

a bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ b dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

21/ Đâu là kết quả của chu trình đường phân?

a Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

b Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử axit pyruvic và một số phân tử trung gian khác

c Tạo 2 phân tử đường glucôzơ, 2 phân tử axit pyruvic và 2 phân tử ATP

d Tạo 2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

22/ Con đường đồng hoá cacbon của sinh vật tự dưỡng là con đường nào sau đây?

23/ Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là

24/ Chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào ?

25/ Quá trình ô xi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở

26/ Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

27/ Photpholipit có chức năng chủ yếu là:

a là thành phần cấu tạo của màng tế bào b tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào

28/ Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

a Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động b Vận chuyển thụ động

29/ Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là gì?

a Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

b Sự giải phóng oxi

c Sự tạo thành ATP và NADPH

d Các điện tử được giải phóng từ phân tử nước

30/ Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?

a Quang phân li nước

b Biến đổi khí CO2 thành cacbonhiđrat

c Tổng hợp nhiều ATP

d Giải phóng oxi

547

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SINH 10 BAN CƠ BẢN

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009

¤ Đáp án của đề thi: 01 574

1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]d 16[ 1]c 17[ 1]c 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]d 25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi: 02 475

1[ 2]d 2[ 2]b 3[ 2]d 4[ 2]a 5[ 2]d 6[ 2]b 7[ 2]d 8[ 2]d 9[ 2]a 10[ 2]a 11[ 2]d 12[ 2]c 13[ 2]a 14[ 2]b 15[ 2]c 16[ 2]a 17[ 2]a 18[ 2]b 19[ 2]d 20[ 2]a 21[ 2]a 22[ 2]a 23[ 2]a 24[ 2]b 25[ 2]c 26[ 2]b 27[ 2]c 28[ 2]d 29[ 2]d 30[ 2]b

¤ Đáp án của đề thi: 03 754

1[ 3]d 2[ 3]b 3[ 3]b 4[ 3]d 5[ 3]a 6[ 3]b 7[ 3]c 8[ 3]d 9[ 3]c 10[ 3]b 11[ 3]a 12[ 3]c 13[ 3]b 14[ 3]c 15[ 3]c 16[ 3]a 17[ 3]a 18[ 3]c 19[ 3]a 20[ 3]c 21[ 3]a 22[ 3]a 23[ 3]d 24[ 3]c 25[ 3]d 26[ 3]a 27[ 3]c 28[ 3]a 29[ 3]a 30[ 3]a

¤ Đáp án của đề thi: 04 547

1[ 4]a 2[ 4]d 3[ 4]d 4[ 4]b 5[ 4]b 6[ 4]a 7[ 4]d 8[ 4]b 9[ 4]a 10[ 4]d 11[ 4]a 12[ 4]b 13[ 4]b 14[ 4]a 15[ 4]d 16[ 4]c 17[ 4]b 18[ 4]c 19[ 4]c 20[ 4]b 21[ 4]d 22[ 4]a 23[ 4]c 24[ 4]b 25[ 4]b 26[ 4]b 27[ 4]a 28[ 4]a 29[ 4]c 30[ 4]b

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w