Học sinh thảo luận nhóm:Quan sát hình em hãy nêu khái niệm về quang hợp và PTTQ?. CO 2 từ khí quyển Cacbohiđrat CH O H 2 O O 2 Nơi diễn ra quá trình quang hợp... - Khái niệm: Quang hợp l
Trang 1• Bài 17 : Quang Hợp
• Môn : Sinh học
• Lớp :10
• Tiết thứ : 18
Trang 2-Giáo viên: DƯƠNG VĂN THẮNG
-Trung tâm GDTX HUYỆN GIA VIỄN
- Địa chỉ email: duongthang299@gmail.com
Trang 3Khí CO2
Khí O2
H2O Cacbonhiđrat
H2O
Trang 4Học sinh thảo luận nhóm:
Quan sát hình em hãy nêu khái niệm về quang hợp
và PTTQ?
CO 2 từ khí quyển
Cacbohiđrat (CH O)
H 2 O
O 2
Nơi diễn ra quá trình quang hợp
Trang 5- Khái niệm: Quang hợp là quá
trình sử dụng năng lượng ánh
sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ
các nguyên liệu vô cơ.
- Phương trình tổng quát:
CO2 + H2O + NL ánh sáng → (CH2O) + O2
Trang 6Quan sát hình và cho biết quang hợp gồm mấy pha?
Trang 7Ánh
sáng
Pha sáng
(Màng tilacôit)
Pha tối
(Chất nền của lục lạp)
ATP
NADPH
NADP+ ADP
•CH 2 O: cacbohiđrat
•NADPH: nicôtinamit ađênin đinucleotit phôtphat
Trang 8PHA T
NADPH
CH 2 O
Màng
ATP
NADPH
ADP+Pi NADP +
Tế bào chất
Lục lạp
Trang 9Học sinh thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập sau:
Trang 10Điều kiện
xảy ra
Nơi diễn ra
Nguyên liệu
Sản phẩm
Bản chất
Ý nghĩa
Ánh sáng, sắc tố quang hợp Tại màng tilacôit của lục lạp
H2O, ADP và Pi, NADP +
O2, ATP, NADPH
Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ và chuyển thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH.
- Cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
- Cung cấp O2 cho sinh vật hiếu khí và góp phần điều hòa khí hậu.
Trang 11Quan sát hình cho biết diễn ra ở đâu? Cơ chế của pha tối? Ý nghĩa của pha tối?
- Nơi diễn ra: chất nền của lục lạp PHA T
NADPH
ATP
NADPH
ADP+Pi NADP +
Trang 12Enzim
CO 2 từ
khí quyển
ATP, NADPH
ADP, NADP +
Hợp chất cacbohiđrat
(Tinh bột, saccarôzơ)
Hợp chất
5 cacbon (RiDP)
Hợp chất 3 cacbon
(AlPG)
Hợp chất 3 cacbon
(APG )
Trang 13Cột A Cột B Trả lời
1 Hợp chất 5 cacbon (RiDP-
ribulôzôđiphôtphat)
2 Hợp chất 3 cacbon (APG-
axit photphoglixêric)
3 ATP, NADPH
4 AlPG
(anđêhitphotphoglixêric)
5 Canvin
A Sản phẩm ổn định đầu
tiên của chu trình.
B Các sản phẩm của pha
sáng.
C Tên của người phát
hiện ra con đường cố định CO 2 này.
D Chất nhận CO 2 khí quyển đầu tiên.
E Chất biến đổi thành
tinh bột, saccarôzơ và đồng thời tái tạo RiDP
2 A
5 C
4 E
Trang 14- Ý nghĩa:
+ Chuyển hóa năng lượng trong liên kết hóa học của ATP, NADPH thành năng lượng trong các liên kết của các hợp chất hữu cơ
+ Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ
Trang 16Câu 1 Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình C3 là
A hợp chất có 2 cacbon
B hợp chất có 4 cacbon
C hợp chất co 3 cacbon*
D CO2
Câu 2 Trong quang hợp O2 được sinh ra từ:
A H2O*
B CO2
C H2O và CO2
D CO
Trang 17Mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối của quá trình quang hợp được thể hiện qua hình vẽ sau:
10
Ánh
sáng
2
Điền vào hình vẽ các số từ 1 - 10?
9
4 5
8
H2O
Màng tilacôit
NADP +
NAD
CO2
Chất nền ti thể
ATP NADPH
Trang 18
- Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa trang 70
- Chuẩn bị cho tiết học tuần sau: Ôn tập toàn bộ phần sinh học tế bào
Trang 19
Hẹn gặp lại