Mục tiêu GV và HS đánh giá nhận xét lại các hoạt động trong tuần học GV phổ biến kế hoạch tuần 8 GD: HS tính tích cực tự giác trong học tập II/ Hoạt động dạy -học Hoạt động của GV H[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai -o0o -
-Viết được: p, ph, nh, gh, g, q, qu, gi, ng,ngh, y, tr.các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu tranh truyện kể: Tre ngà
*Ghi chu:HS khá,giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK
- HS: bộ chữ cái, bảng con, vở
III/ Các hoạt động dạy- học -
3.Dạy - học bài mới:(25’)
a Giới thiệu:(2’) ghi bảng.
+Tuần qua ta vừa học những âm gì?
b.Ôn tập:(23’)
* Các chữ và âm vừa học:
- GV gọi HS lên bảng chỉ các chữ vừa học
Trang 2- GV viết mẫu và hướng dẫn từng nét từ:
Tre già, quả nho.
- GV cho HS viết bảng con
-GV yêu cầu hs mở vở tập viết và viết bài
-GV nhận xét sửa sai cho hs
-GV thu vở chấm điểm
3 Hướng dẫn kể chuyện:(10’)
- Gọi HS đọc tên câu chuyện
- GV kể lại diễn cảm theo tranh
với dấu thanh ở dòng ngang
- HS luyện viết bảng con
- HS thi ghép chữ nhanh ở các tổ
- HS lắng nghe và theo dõi
+ Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi vẫn
chưa biết cười, nói
+ Tranh 2: Bổng một hôm có người rao:
Vua đang cần người đánh giặc
+Tranh 3: Từ đó chu bổng lớn nhanh như
Trang 3- Gọi HS nêu ý nghĩa câu truyện
- GV rút ra kết luận: Truyền thống đánh
giặc cứu nước của trẻ nước Nam.
4 Củng cố:(3’)
- GV chỉ bảng ôn
- Nhận xét cách đọc của HS
5 Dặn dò:(2’ )
-Về ôn lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài:ôn tập
- Nhận xét tiết học
thổi
+ Tranh 4: Chu và ngựa đi đến đâu, giặc
chết như rạ, trốn chạy tan tác
+Tranh 5: Gậy sắt gãy, tiện tay chu liền
nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù
+ Tranh 6: Đất nước trở lại bình yên Chu
dừng tay,buông cụm tre xuống
Ngựa sắt hí vang móng đập xuống đất rồi nhun một cái,đưa chu bé bay thẳng lên trời -HS nêu - HS theo dõi và đọc theo * Rút kinh nghiệm
Tiết 4 :Toán : KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:Tập trung vào đánh giá
- Nhận biết số lượng trong P.V 10,Đọc, viết các số ; nhận biết các số từ 0 đến 10
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đế 10
Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Có ý thức trong học tập
I.Đồ dùng dạy học:
-Đề bài để chuẩn bị kiểm tra
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2.Bài mới :(38’)
GV ghi đề kiểm tra lên bảng
a) Phát đề kiểm tra
b) Gv hướng dẫn làm bài
Bài 1: Số ?
HS ghi vào vở -Đáp án
-Từ bé đến lớn: 1, 2, 4, 5, 8
Trang 4Bi 2: Viết cc số 5, 2, 1, 8, 4
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Từ lớn đến bé: 8, 5, 4, 2, 1
Bài 3: Số ?
Có …… hình vuơng?
Có……hình tam gic? -Thu bài 2 Dặn dò: Xem bi sau -Có 2 hình vuông - Có 5 hình tam gic *Rút kinh nghiệm
-Tiết 5 :ĐẠO ĐỨC :BÀI 4: GIA ĐÌNH EM(T1) I Mục tiêu: - Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc. - Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời, ông bà, cha mẹ - HS biết lễ phép ,vâng lời ông bà, cha mẹ Ghi chu:Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ -Phân biệt được các hành vi,việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ II Đồ dùng dạy học: - GV: tranh phóng to bài tập 1-2 - HS: vở đạo đức, but chì màu
III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Ổn định tổ chức:(1’) - Giáo viên ổn định 2 Kiểm tra bài cũ :( 4’)
- Em cần làm gì để giữ sách vở sạch đẹp
- Sách vở em dược đánh giá như thế nào ?
- Nhận xét - ghi điểm
3 Dạy - học bài mới:(25’)
a Giới thi ệ u :(2’) Gia đình em
- Hát : Cả nhà thương nhau.
b Hoạt động 1: (7’)thảo luận nhóm 2
- Học sinh hát
-Bao bọc, bảo quản -HS trả lời
- Đọc đề
- Có mấy người
Trang 5- Kể cho bạn nghe về gia đình mình có mấy
người ? tên của từng người , Em bao nhiêu
tuổi em học lớp mấy , kể lại cho các bạn
nghe về gia đình mình
* GV kết luận:
- Tất cả chung ta ai nấy cũng có một gia
đình
c Hoạt động 2: (8’)
- Đại diên : kể lại nội dung bức tranh
(Nhận xét)
- Tranh 1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con học
bài
- Tranh 2 : Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay
ở công viên
- Tranh 3 : Gia đình sum họp vui vẻ bên
mâm cơm
- Tranh 4 : Bạn nhỏ bán báo xa mẹ đang
bán trên đường phố
* GV chốt ý kết luận: Các em thật hạnh
phuc, sung sướng khi sống với gia đình
Vậy chung ta cần cảm thông , chia sẻ với
bạn thiệt thòi không được sống cùng gia
đình
d Hoạt động 3:(8’) Bài tập 3 ( chia
nhóm)
- Cách ứng xử phù hợp với tình huống
- Nói vâng ạ và thực hiện đung lời mẹ dặn
- Chào ông bà , cha mẹ khi đi học về
- Xin phép bà đi chơi
* GV kết luận: Các em có bổn phận kính
trọng lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
4 Củng cố:(4’)
- Gọi HS nhắc lại kết luận
+ Em có bổn phận gì đối với ông bà, cha
mẹ?
5 Dặn dò:(1’)
- Bài sau : Tiết 2
- GV nhận xét tiết học
-Mấy tuổi
- Lập lại
- Xem tranh
- BT 2
- Tranh 1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
- Tranh 2 : Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay
ở công viên
- Tranh 3 : Gia đình sum họp vui vẻ bên mâm cơm
- Tranh 4 : Bạn nhỏ bán báo xa mẹ đang bán trên đường phố
- Phân công sắm vai và sắm vai theo nội dung sau:
+ Chào ông bà , cha mẹ khi đi học về +Xin phép bà đi chơi
Rút kinh nghiệm
Tiết 6 : Âm nhạc : ( GV chuyên dạy )
Tiêt 7 : Ôn Tiêng Việt : Ng, Ngh
Trang 6I- Mục tiêu
-Đọc và viết được từ ngữ và câu ứng dụng có âm ng,ngh
- Học sinh khá giỏi: tìm từ ngoài bài có âm ng,ngh
- Học sinh yếu: đọc và viết được âm o,c,ô,ơ,t,th,u,ư,x,ch,r,s,k
II- Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập tiếng việt,bảng con,vở trắng
III- Các hoạt động dạy -học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho hs đọc vầ viết chữ qua đò,giã giò
- Luyện cho hs yếu đọc: o,ô,ơ,c,t,th,u,ư,r,s,k
- Nhận xét sữa cách phát âm cho hs
- GV chỉ định hs viết vào vở trắng:co,cô
Trang 7- GV gợi ý hs đặt câu: bé nghe mẹ ru ngủ
- GV chỉ định hs đọc lại tiếng,câu tìm được
- Nhận xét
4 Củng cố
- HS đọc lại BT nối
5 Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS xung phong
- Cả lớp
Nghỉ hè,nghi ngờ,ru ngủ
Rút kinh nghiệm
-T
iêt 8 : Hướng dẫn học sinh tự học Toán :LUYỆN TẬP CHUNG
I- Mục tiêu
- HS thực hiện các bài tập trong VBT
- HS khá giỏi:Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại ( BT 4)
- Học sinh yếu: điền dấu >,<,= trong phạm vi 9
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng con,VBT,hộp đồ dùng
III- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm Tra bài cũ
GV cho hs thực hiện BT
Khoanh vào số bé nhất
9,5,2,6
- Nhận xét
3 Luyện tập
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Hoạt động 1: Ôn hs yếu
- GV ghi bảng:
> 1…3 2…4 4…1
< ? 5…5 6…9 8…7
= 0…1 3…1 6…9
- GV chỉ định hs viết vào vở ô li
và làm bài
- Chấm bài-nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập
- Hát đầu giờ
- 1hs lên bảng
- HS còn lại thực hiện bảng con
- HS yếu quan sát
- Tất cả hs yếu
- HS thực hiện
- Cả lớp thực hiện VBT
Trang 8Bài 1: Số?
- HS thực hiện VBT
- Gọi hs lên bảng
- Nhận xét
Bài 2:
> 8…5 3…6 10…9 2…2 0…1
< ?
= 4…9 7…7 9…10 0…2 1…0
- GV hướng dẫn hs điền
- GV chỉ định hs lên bảng
- Nhận xét
Bài 3: Số:
- GV hướng dẫn hs điền số vào ô trống các ô trống
< 1 > 9 6<
- GV chấm bài - GV nhận xét-sửa sai Bài 4: Viết các số 6,2,9,4,7 a Theo thứ tự từ bé đến lớn: b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Chấm điểm - Nhận xét sửa sai nếu có Bài 5: Điền số thích hợp vào a Có mấy hình tam giác?( 3) b Có mấy hình vuông ?(5) ( Cho HS xem hình vẻ ở VBT) - GV gọi hs thực hiện - Nhận xét 4 Củng cố - Gv cho hs đọc BT 2 5 Dặn dò - Nhận xét tiết học Bài 1: Số? 0 1 2 0 1 3 4 5 - Cả lớp thực hiện - 3 hs lên bảng Bài 2: > 8 >5 3< 6 10< 9 2= 2 0< 1 < ? = 4 < 9 7=7 9< 10 0 < 2 1>0 - 4 hs thực hiện - Cả lớp thực hiện VBT - Cả lớp thực hiện VBT a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,4,6,7,9 b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,7,6,4,2
- 6 hs nộp bài - HS giỏi lên bảng - Cả lớp thực hiện VBT - 1 Hs khá-giỏi - HS khá giỏi - Cả lớp Rút kinh nghiệm
Trang 9
Thứ ba -o0o -
T
iết 1 :TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
*Ghi chu ́ :Bài:1,2,3
IV Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:(1’)
- Giáo viên ổn định
2 Kiểm tra :(2’)
- GV nhận xét bài kiểm tra
3 Dạy bài mới:(25’)
a GV giới thiệu bài(1’) – ghi bảng
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng(10’)
* GV hướng dẫn HS phép cộng: 1 + 1 = 2
- GV đưa tranh giới thiệu
+ Có 1 con gà, thêm 1 con gà Tất cả có
mấy con gà?
- Gọi HS nêu lại
+ 1 con gà thêm 1 con gà được mấy con gà?
- Gọi HS nhắc lại câu trả lời
- GV: Một con gà thêm một con gà được
hai con gà Vậy 1 thêm 1 bằng 2
* GV giới thiệu tiếp phép cộng: 2 + 1; 1 + 2
tương tự như phép cộng trên
- HS nêu bài toán:
- Một con gà thêm một con gà được hai congà
- 1 thêm 1 bằng 2
- HS viết bảng con: 1 + 1 = 2
- 1 cộng 1 bằng 2
+ 2 chấm tròn + 1 chấm tròn + 3 chấm tròn
Trang 10* Khi ta thay đổi vị trí các số trong phép
cộng thì kết quả cộng không thay đổi
c Thực hành:(14’)
* Bài 1:(7’) Tính
- GV cho HS làm bảng con
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
* Bài 2: (7’)Tính
- Huớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc
- Cho HS làm bài vào vở
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
4 Củng cố:(4’)
- Tổ chức chơi “ nối đung, nối nhanh”
- GV hướng dẫn HS nối phép tính vào số
cho thích hợp
5 Dặn dò:(1’)
- Hướng dẫn học bài hôm sau: Luyện tập
- GV nhận xét tiết học
- HS cả lớp làm bảng con
-3 HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
- HS làm bài vào vở
1 2 1
1 1 2
2 3 3
- HS thi nối nhanh 2 + 1 1 + 1 1 + 2
1 2 3
Rút kinh nghiệm
Tiêt 3 & 4 :HỌC VẦN : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM I Mục tiêu: - Ôn tập hệ thống hóa, giup HS nắm chắc các âm và chữ ghi âm đã học - HS có kỷ năng đọc đung, to, rõ ràng các âm và chữ ghi âm đã học và viết đung chính tả - Giáo dục HS viết cẩn thận, đẹp và viết đung mẫu chữ, nói rõ ràng II Đồ dùng dạy học: - GV: SGK - HS: bộ chữ cái, bảng con, vở III Phương pháp: - Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :(4’)
- Học sinh hát
Trang 11- Gọi 2 HS đọc và viết.
- 1 HSđọc câu ứng dụng
- Nhận xét - ghi điểm
3.Dạy - học bài mới:(25’)
a Giới thiệu (1’) ghi bảng.
- Nhận xét sửa cách phát âm cho HS
- GV chọn 1 số từ có âm từ 2- 3 con chữ
Trang 12- GV nêu yêu cầu cuộc thi ghép chữ.
- GV đọc từ cho HS ghép
- Nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố:(3’ )
- Vừa rồi em học bài gì?
- GV cho HS đọc lại bài
- Nhận xét
5 Dặn dò:(1’)
- Về tìm chữ vừa học qua sách báo
- HS đọc bài và chuẩn bị bài tiết sau: Chữ
thường – Chữ hoa
thợ nề, ti vi, đi bộ, ca nô, bó mạ, ba lô - Ôn các âm đã học Rút kinh nghiệm
Thứ tư
Tiêt 1 : HĐGDNGLL: ( Đôi tổ chức) Tiết 2 &3 :HỌC VẦN : CHỮ THƯỜNG CHỮ HOA
I Mục tiêu: - HS bước đầu nhận diện được chữ in hoa - Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ba Vì II Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng chữ hoa - HS: Bảng con, phấn, SGK, VBT, vở tập viết, bộ ghép chữ III Phương pháp: - Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành IV Các hoạt động trên lớp: Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định tổ chức:(1’) -GV ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ :(4’) - Gọi HS lên bảng đọc bài và viết + nhaì ga, quả nho, tre già, + quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
- Học sinh hát
- 2 HS đọc lại bài hôm trước
- Cả lớp viết bảng con
Trang 13- Nhận xét – ghi điểm.
3.Dạy bài mới:(25’)
a Giới thiệu(1’) ghi bảng:
b.Giới thiệu chữ hoa:(24’)
- GV đính bảng chữ hoa
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường, nhưng kích thước lớn hơn?
+ Chữ in hoa nào không giống chữ in
- GV cho HS luyện đọc lại bài tiết 1
- Cho HS xem tranh
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét và đọc mẫu
+ Tiếng nào có chữ viết hoa?
- GV giải thích từ viết hoa: Bố, Kha,
SaPa
+ Những từ như thế nào thì phải viết hoa?
- GV chỉ bảng và giải thích về SaPa
2 Luyện nói:(15’)
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì
- GV hướng dẫn HS thảo luận
- Gọi HS lên bảng hỏi và trả lời
- Chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần
giống nhau: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S,
T, U, Ư, V, X, Y.
- Chữ cái in có chữ hoa và chữ thường
không giống nhau: A, Ă, Â, B, D, Đ, H, M,
N, Q, R.
- HS dựa vào chữ in thường để nhận diện vàđọc âm của chữ
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)-Chữ thường,chữ hoa
- HS đọc lại bài tiết 1
- HS xem tranh và nêu nhận xét tranh
- HS đọc: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa.
- Tiếng: Bố, Kha, SaPa
- Những từ đầu câu và những từ chỉ tênriêng thì phải viết hoa
- HS đọc tên bài luyện nói: Ba Vì
- HS thảo luận
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Nhà bạn có nuôi bò không?
+ Nơi bạn có nuôi bò sữa không?
+ Nuôi bò sữa để làm gì?
-HS thi ghép
Trang 14- GV hướng dẫn HS chuẩn bị bài tiết sau:
ia
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm
Thứ năm
-o0o -Tiết 1&2 :HỌC VẦN :BÀI :29 :IA I Mục tiêu: - Giup học sinh đọc và viết được ia, lá tía tô - Đọc được từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá và câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chia quà II Đồ dùng dạy học: - GV: sgk - HS: Bảng con, bảng chữ cái III Phương pháp: - Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành IV Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :(4’)
- Gọi HS đọc bài
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa
- BC : giỏ cá, quả thị
- Nhận xét - ghi điểm
3.Dạy bài mới:(25’)
a Giới thiệu- ghi bảng:
b Dạy vần: ia
* Nhận diện vần:
- Vần ia được tạo nên từ con chữ gì?
- Cho HS so sánh: ia- i
- GV phát âm và hướng dẫn HS
- Học sinh hát
- 2 HS đọc lại bài
- Cả lớp viết bảng con
- Đọc đề
- HS so sánh
- Giống nhau: chữ i
- Khác nhau: ia có thêm chữ a
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
Trang 15- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
+ Muốn có tiếng tía thêm âm gì và dấu gì?
- GV ghi bảng: tía
- Gọi HS phân tích tiếng và đọc
- GV cho hs xem tranh
- HS luyện viết bảng con
Ia lá tía tô
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- Vở tập viết
ia ia lá tía tô
- HS đọc: chia quà
- HS thảo luận từng đôi bạn