1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)

23 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngắt nghỉ hơi đúng .•-Biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc.. •Hiểu : Hiểu các từ ngữ được chú giải trong SGK/tr 84 và các thành ngữ “hai sương mộ

Trang 1

•-Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

•-Biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc

•Hiểu : Hiểu các từ ngữ được chú giải trong SGK/tr 84 và các thành ngữ “hai sương mộtnắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để”

-Hiểu lời khuyên của câu chuyện : Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộngđồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ :Ý thức tận dụng đất đai, chăm chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm

no, hạnh phúc

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Kho báu

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra

-Gọi 3 em HTL bài “Bé nhìn biển”

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đocï

-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu

lần 1 (giọng kể chậm rãi, nhẹ

nhàng Đoạn 2 đọc với giọng trầm

buồn, nhấn giọng những từ ngữ thể

hiện sự mệt mỏi, già nua của hai

ông bà (mỗi ngày một già yếu,

qua đời, lâm bệnh), sự hảo huyền

của hai người con (mơ chuyện hảo

huyền) Đoạn 3 giọng đọc thể hiện

sự ngạc nhiên, nhịp nhanh hơn

Câu kết- hai người con đã hiểu lời

dặn dò của cha, đọc chậm lại

-3 em HTL bài và TLCH

-Kho báu-Tiết 1

-Theo dõi đọc thầm

-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm

Trang 2

-PP luyện đọc :

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó

( Phần mục tiêu )

Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

-Nhận xét

3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : nông dân,hai sương một nắng, lặn mặt trời,cấy lúa, làm lụng, cuốc bẫm càysâu, cơ ngơi, hão huyền

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài

+Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//

-Học sinh đọc từng đoạn trongnhóm

-Thi đọc giữa các nhóm (từngđoạn, cả bài) CN

- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)

-Tập đọc bài

Thứ ngày tháng năm

- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : Học sinh biết chăm học, chăm làm sẽ đem đến thành công trong cuộc sống

Trang 3

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Kho báu”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS nối tiếp

nhau kể 3 đoạn câu chuyện “ Sơn Tinh

Thủy Tinh” và TLCH:

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Tiết tập đọc vừa rồi em học bài gì ?

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn theo gợi

ý

Đoạn 1 : Hai vợ chồng chăm chỉ

Thức khuya dậy sớm

Không lúc nào ngơi tay

Kết quả tốt đẹp

-Giáo viên Nhắc nhở HS cách dùng

từ : hai sương một nắng, cuốc bẫm

cày sâu

-Khen ngợi HS biết dùng từ : từ lúc

gà gáy và khi đã lặn mặt trời

-Khuyến khích HS dùng từ : Không

lúc nào ngơi tay, không để cho đất

nghỉ

Đoạn 2 : Dặn con

Tuổi già

Hai người con lười biếng

-3 em kể lại câu chuyện “Sơn TinhThủy Tinh” và TLCH

-Kho báu

-Kho báu là đất đai màu mỡ, là laođộng chuyên cần

-1 em nhắc tựa bài

-1 em kể chi tiết các sự việc đểhoàn chỉnh đoạn 1 : Ý đoạn 1 :(Hai vợ chồng chăm chỉ) Ở vùngquê nọ, có hai vợ chồng ngườinông dân quanh năm hai sương mộtnắng, cuốc bẫm cày sâu

-Thức khuya dậy sớm : Họ thường

ra đồng từ lúc gà gáy sáng và trởvề khi đã lặn mặt trời

-Không lúc nào ngơi tay : Hai vợchồng cần cù, chăm chỉ không lúcnào ngơi tay Đến vụ lúc, họ cấylúa Vừa gặt hái xong, họ lại trồngkhoai, trồng cà, không để cho đấtnghỉ

-Kết quả tốt đẹp : Nhờ làm lụngchuyên cần, họ đã gầy dựng đượcmột cơ ngơi thật đàng hoàng, nhàcao, cửa rộng, gà lợn đầy chuồng,cá đầy ao ……

-Chia nhóm kể đoạn 2-3

-Đại diện nhóm thi kể từng đoạn-3 em đại diện 3 nhóm tiếp nốinhau kể 3 đoạn Nhận xét

Trang 4

Lời dặn của người cha.

Đoạn 3 : Tìm kho báu

Đào ruộng tìm kho báu

Không thấy kho báu

Hiểu lời dặn của cha

-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu

bộ

Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện

-Nhận xét

3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể

chuyện phải chú ý điều gì ?

-Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì ?

-Nhận xét tiết học

-Chia nhóm Tập kể trong nhómtoàn bộ chuyện dựa vào gợi ý

-Mỗi nhóm cử đại diện 1 bạn lênkể

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Ôn lại về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm

- Nắm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn

- Biết cách đọc và viết số tròn trăm

2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số đơn vị, chục, trăm, nghìn

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV

2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS Sách, vở BT, bảng con, nháp.III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra Gọi 3 em

lên bảng

-3 em làm bài.Lớp làm bảng con

20 : 0 + 5 = 0 + 5 = 5

Trang 5

1 x 14 : 1 =

45 x 1 : 9 =

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Ôn tập đơn vị,

chục, trăm

Mục tiêu : Ôn lại về quan

hệ giữa đơn vị và chục, giữa

chục và trăm

PP trực quan, hỏi đáp :

-Giáo viên gắn 1 ô vuông và

hỏi : có mấy đơn vị ?

-Tiếp tục gắn 2.3.4.5 ………

10 ô vuông và yêu cầu HS nêu

số đơn vị

-10 đơn vị còn gọi là gì ?

-1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

-GV viết bảng : 10 đơn vị = 1

chục

-PP trực quan : Giáo viên gắn lên

bảng các hình chữ nhật biểu diễn

chục

-Nêu số chục từ 1 chục đến 10

chục (hay từ 10 đến 100)

-10 chục bằng mấy trăm ?

-Giáo viên viết bảng : 10 chục =

100

-Hoạt động 2 : Giới thiệu 1

nghìn

Mục tiêu : Nắm được đơn vị

nghìn, quan hệ giữa trăm và

nghìn

A/ Số tròn trăm :

-PP trực quan : Gắn lên bảng 1

hình vuông biểu diễn 100 và

hỏi : Có mấy trăm ?

45 x 1 : 9 = 45 : 9 = 5-Đơn vị, chục, trăm, nghìn

-Quan sát

-Có 1 đơn vị

-1 em nêu : Có 2.3.4.5.6.7.8.9.10 đơnvị

-10 đơn vị còn gọi là 1 chục

-Suy nghĩ và trả lời : 1 chục = 10 đơnvị

-Nhiều HS nêu 1 chục – 10, 2 chục –

20, 3 chục – 30 ……… 10 chục 100

HS nêu : 10 chục = 1 trăm

-Nhiều em nhắc lại

-Theo dõi-Có 1 trăm

-1 em viết số 100 dưới hình vuôngbiểu diễn 100

Trang 6

-Gọi 1 em lên bảng viết số 100

dưới hình vuông biểu diễn 100

- Gắn lên bảng 2 hình vuông

biểu diễn 100 và hỏi : Có mấy

trăm ?

-Gọi 1 em lên bảng viết số 200

dưới 2 hình vuông biểu diễn 100

-PP giảng giải : GV giới thiệu :

Để chỉ số lượng là 2 trăm, người

ta dùng số 2 trăm, viết là 200

-GV lần lượt đưa ra

3.4.5.6.7.8.9.10 hình vuông để

giới thiệu các số từ 300 900

-Các số từ 300 900 có gì đặc

biệt ?

-PP giảng giải : Những số này

được gọi là những số tròn trăm

B/ Giới thiệu nghìn

-PP trực quan, hỏi đáp :

-Gắn bảng 10 hình vuông và

hỏi : Có mấy trăm ?

-Giải thích : 10 trăm được gọi là

1 nghìn

-Viết bảng : 10 trăm = 1 nghìn

-Để chỉ số lượng là 1 nghìn,

người ta dùng số 1 nghìn, viết là

1.000

-PP hỏi đáp : 1 chục bằng mấy

đơn vị ?

-1 trăm bằng mấy chục ?

-1 nghìn bằng mấy trăm ?

-Nhận xét

Hoạt động 3 : Luyện tập, thực

hành

Mục tiêu : Thực hành cách đọc

-Học sinh đọc và viết số từ 300 900

-Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng.-Nhiều em nhắc lại

-Có 10 trăm

-Cả lớp đọc : 10 trăm = 1nghìn

-Quan sát, nhận xét : Số 1000 đượcviết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đầu tiênsau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau.-HS đọc và viết số 1000

-Đọc và viết số

-HS đọc và viết số theo hình biểudiễn

-HS nêu : Chọn hình phù hợp với số -HS thực hành trên bộ đồ dùng Nghevà lấy số ô vuông tương ứng với sốmà GV đọc Nhận xét

Trang 7

và viết số

tròn trăm

-PP luyện tập : Bài 1 : Yêu cầu

gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV gắn bảng các hình vuông

biểu diễn một số đơn vị, một số

chục, các số tròn trăm bất kì Gọi

HS đọc và viết số tương ứng

-Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-PP thực hành : Giáo viên đọc

một số tròn chục, tròn trăm bất kì

-Nhận xét cho điểm

3 Củng cố : Nêu mối quan hệ

giữa đơn vị, chục, trăm, nghìn ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn

dò-Học bài

trăm, nghìn

Thứ ngày tháng năm

CHÍNH TẢ (Nghe viết)

KHO BÁU

PHÂN BIỆT UA/ UƠ, L/ N, ÊN/ ÊNH

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Nghe viết chính xác , trình bày đúng một đoạn văn trích trong truyện “Kho báu”

- Luyện viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫn : l/ n, (ên/ ênh), ua/ uơ

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Biết chăm học, chăm làm thì sẽ được sung sướng hạnh phúc.II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn BT 2a,2b

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ :

Giáo viên chia bảng làm 4 cột,

gọi 4 em lên bảng

-GV đọc

-Nhận xét

2 Dạy bài mới :

Bài tập

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

(SGV/ tr 167)

voi huơ vòi, mùa màng

thuở nhỏ, chanh chua

Bài 3 :

a/ Ơn trời mưa nắng phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu,

Công lênh chẳng quản bao lâu

Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm

vàng

b/Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh

ngay ra

Đến khi nó lớn, nó quện nhau đi

Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng

nào ?

3.Củng cố : Nhận xét tiết học,

tuyên dương HS viết bài đúng ,

đẹp và làm bài tập đúng

-4 em lên bảng Lớp viết bảng con

2 em viết : con trăn, cá trê, nước trà,tia chớp

-2 em viết tên các loài cá bắt đầubằng ch/tr

-Điền vần uơ/ ua vào chỗ trống -3 em lên bảng đính vần vào chỗtrống, sau đó đọc kết quả Lớp làm vởBT

-Nhận xét

-1 em nêu yêu cầu 2 em lên bảngđiền nhanh l/ n, ên/ ênh vào chỗtrống Lớp làm vở BT

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

Trang 9

Thứ ngày tháng năm

1.Giáo viên : Các hình vuông (25cm x 25cm) biểu diễn 1 trăm

2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra

Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Đọc

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : So sánh các số tròn

trăm

Mục tiêu : Biết so sánh các số

tròn trăm

-PP trực quan, hỏi đáp : GV gắn lên

bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm

và hỏi : Có mấy trăm ô vuông ?

-Gọi 1 em lên bảng viết

-Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình

vuông biểu diễn 1 trăm lên bảng

cạnh 2 hình trước và hỏi : Có mấy

trăm ô vuông ?

-Gọi 1 em lên bảng viết số 300 ở

HS viết số bảng con

HS đọc số-So sánh các số tròn trăm

-Có 2 trăm

-1 em lên bảng viết 200-Có 300 ô vuông

-1 em lên bảng viết 300

-300 ô vuông nhiều hơn 200 ôvuông

-300 lớn hơn 200

-200 bé hơn 300

-1 em lên bảng Lớp làm bảngcon :

Trang 10

dước hình biểu diễn.?

-GV hỏi : 200 ô vuông và 300 ô

vuông thì bên nào có nhiều ô vuông

hơn ?

-Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn ?

-200 và 300 số nào bé hơn ?

-Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào

-Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập thực hành

Mục tiêu : Nắm được thứ tự các số

tròn trăm Biết điền các số tròn trăm

vào các vạch trên tia số

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-PP luyện tập : Gọi 2 em lên bảng

làm

- Nhận xét

Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu ? PP

trực quan -hỏi đáp

-Các số cần điền phải đảm bảo yêu

cầu gì ?

-Gọi HS đếm các số tròn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ

lớn đến bé

200 < 300

300 > 200-3 em lên bảng làm Lớp làmvở BT

Trang 11

-Nhận xét.

-GV vẽ tia số

3.Củng cố : Nhận xét tiết học.

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Tập

đếm các số tròn trăm

Thứ ngày tháng năm

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

•-Mở rộng vốn từ về cây cối Biết đặt & TLCH với cụm từ “Để làm gì ?”

•-Ôn luyện về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy

2.Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt dấu phẩy thích hợp, đúng

3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ kẻ bảng phân loại cá Thẻ từ, giấy khổ to làm BT3.Tranh minh họa các loài cây

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ

-Bạn An đạt giải học sinh Giỏi vì

chuyên cần học tập.

-Nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

-Cây lương thực thực phẩm : lúa,

ngô, khoai lang, sắn, đỗ tương, đỗ

xanh, lạc, vừng, khoai, rau muống,

bắp cải, su hào, rau cải, rau cần, rau

đay, rau dền, rau diếp, cà rốt, dưa

-2 em lên bảng-1 em : Viết các từ ngữ có tiếngbiển

-1 em đặt câu hỏi cho bộ phậnđược in đậm

Vì sao em bé khóc ?

Vì sao bạn An đạt giải họcsinh giỏi?

-1 em đọc yêu cầu và mẫu Cảlớp đọc thầm

Trang 12

chuột, dưa gang, bí đỏ, bí đao.

-Cây ăn quả : cam, quýt, xoài, táo,

đào, ổi, na, mận, roi, lê, dưa hấu,

dưa bở, nhãn, vải, măng cụt, vú sữa,

sầu riêng, trứng gà, thanh long

-Cây lấy gỗ : xoan, lim, gụ, sến,táu,

chò, pơ-mu, thông, dâu, mít, tre

-Cây bóng mát : bàng, phượng vĩ, đa,

si, bằng lăng, xà cừ

-Cây hoa : cúc, đào, mai, hồng, lan,

huệ, sen, súng, thược dược, đồng

tiền,lay-ơn, cẩm chướng, hải đường,

tuy-líp, phong lan, hoa giấy, tường

vi, trạng nguyên, mười giờ

Hoạt động 2 : Làm bài viết

Mục tiêu : Luyện tập về dấu chấm,

dấu phẩy

Bài 3 : (viết) Gọi 1 em nêu yêu cầu.

Chiều qua, Lan nhận được thư bố

Trong thư, bố dặn dò hai chị em Lan

rất nhiều điều Song Lan nhớ nhất

lời bố dặn riêng em ở cuối thư :”Con

nhớ chăm bón cây cam ở đầu vườn

để khi bố về, bố con mình có cam

ngọt ăn nhé!”

-Chấm vở, nhận xét

3.Củng cố : Nhận xét tiết học.

-Quan sát các loài cây trongtranh , kể tên từng loài cây mà

em biết theo nhóm-Trao đổi theo cặp

-Chia 2 nhóm lên bảng thi làm bài, mỗi nhóm ghi nhanh tên từng loài cây vào bảng phân loại

-Từng em trong nhóm lên bảngtên các cây vào đúng cột Nhậnxét, bổ sung

-4-5 em đọc tên các cây ở từngcột trên bảng

-1 em nêu yêu cầu Lớp đọcthầm

-2 em đọc lại đoạn văn

-HS làm vở BT Điền dấu chấm,dấu phẩy vào đoạn văn 3-4 emlên bảng làm trên giấy khổ to.Nhận xét

- Tìm hiểu các loài cây

Trang 13

Thứ ngày tháng năm

Toán

CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110  200.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

•-Biết các số tròn chục từ 110  200, gồm các trăm, các chục, các đơn vị -Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110  200

-So sánh được các số tròn chục Nắm được thứ tự các số tròn chục đã học.2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng 3.Thái độ : Ham thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình chữ nhật biểu diễn chục

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bộ lắp ghéùp, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 2

em lên bảng viết các số tròn

chục mà em đã học

-Nhận xét,cho điểm

2.Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu các

số tròn chục từ 110  200

Mục tiêu : Biết các số

tròn chục từ 110  200, gồm

các trăm, các chục, các đơn vị

Đọc và viết thành thạo các số

tròn chục từ 110  200

-PP trực quan-giảng giải :

A/ Gắn bảng số 110 và hỏi :

Có mấy trăm, mấy chục, mấy

đơn vị ?

-Số này đọc là : Một trăm

mười

-PP hỏi đáp : Số 110 có mấy

chữ số là những chữ số nào ?

-2 em lên bảng viết các số :10.20.30.40.50.60.70.80.90.100

-Lớp viết bảng con

-Có 1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị 1 em lênbảng viết số 110

-HS đọc : Một trăm mười

-Số 110 có 3 chữ số : chữ số hàng trăm làchữ số 1, chữ số hàng chục là 1, chữ sốhàng đơn vị là 0

-Một trăm là 10 chục

HS đếm số chục trên hình biểu diễn vàtrả lời : Có 11 chục

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vuông   biểu   diễn   100   và - GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)
nh vuông biểu diễn 100 và (Trang 5)
Bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm - GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)
Bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm (Trang 9)
Hình vuông hơn, bên nào có ít - GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)
Hình vu ông hơn, bên nào có ít (Trang 14)
Bảng phụ : Ghi các câu . - GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)
Bảng ph ụ : Ghi các câu (Trang 17)
1.Giáo viên : Tranh minh họa BT1. Bảng phụ viết BT1. Vài quả măng cụt. 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT. - GA LỚP 2 TUẦN 28 ( BUỔI 2)
1. Giáo viên : Tranh minh họa BT1. Bảng phụ viết BT1. Vài quả măng cụt. 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w