Ngắt nghỉ hơi đúng .•-Biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc.. •Hiểu : Hiểu các từ ngữ được chú giải trong SGK/tr 84 và các thành ngữ “hai sương mộ
Trang 1•-Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
•-Biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc
•Hiểu : Hiểu các từ ngữ được chú giải trong SGK/tr 84 và các thành ngữ “hai sương mộtnắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để”
-Hiểu lời khuyên của câu chuyện : Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộngđồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Ý thức tận dụng đất đai, chăm chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm
no, hạnh phúc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Kho báu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 3 em HTL bài “Bé nhìn biển”
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu
lần 1 (giọng kể chậm rãi, nhẹ
nhàng Đoạn 2 đọc với giọng trầm
buồn, nhấn giọng những từ ngữ thể
hiện sự mệt mỏi, già nua của hai
ông bà (mỗi ngày một già yếu,
qua đời, lâm bệnh), sự hảo huyền
của hai người con (mơ chuyện hảo
huyền) Đoạn 3 giọng đọc thể hiện
sự ngạc nhiên, nhịp nhanh hơn
Câu kết- hai người con đã hiểu lời
dặn dò của cha, đọc chậm lại
-3 em HTL bài và TLCH
-Kho báu-Tiết 1
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm
Trang 2-PP luyện đọc :
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
( Phần mục tiêu )
Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : nông dân,hai sương một nắng, lặn mặt trời,cấy lúa, làm lụng, cuốc bẫm càysâu, cơ ngơi, hão huyền
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài
+Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//
-Học sinh đọc từng đoạn trongnhóm
-Thi đọc giữa các nhóm (từngđoạn, cả bài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
-Tập đọc bài
Thứ ngày tháng năm
- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể
3.Thái độ : Học sinh biết chăm học, chăm làm sẽ đem đến thành công trong cuộc sống
Trang 3II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Kho báu”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS nối tiếp
nhau kể 3 đoạn câu chuyện “ Sơn Tinh
Thủy Tinh” và TLCH:
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Tiết tập đọc vừa rồi em học bài gì ?
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn theo gợi
ý
Đoạn 1 : Hai vợ chồng chăm chỉ
Thức khuya dậy sớm
Không lúc nào ngơi tay
Kết quả tốt đẹp
-Giáo viên Nhắc nhở HS cách dùng
từ : hai sương một nắng, cuốc bẫm
cày sâu
-Khen ngợi HS biết dùng từ : từ lúc
gà gáy và khi đã lặn mặt trời
-Khuyến khích HS dùng từ : Không
lúc nào ngơi tay, không để cho đất
nghỉ
Đoạn 2 : Dặn con
Tuổi già
Hai người con lười biếng
-3 em kể lại câu chuyện “Sơn TinhThủy Tinh” và TLCH
-Kho báu
-Kho báu là đất đai màu mỡ, là laođộng chuyên cần
-1 em nhắc tựa bài
-1 em kể chi tiết các sự việc đểhoàn chỉnh đoạn 1 : Ý đoạn 1 :(Hai vợ chồng chăm chỉ) Ở vùngquê nọ, có hai vợ chồng ngườinông dân quanh năm hai sương mộtnắng, cuốc bẫm cày sâu
-Thức khuya dậy sớm : Họ thường
ra đồng từ lúc gà gáy sáng và trởvề khi đã lặn mặt trời
-Không lúc nào ngơi tay : Hai vợchồng cần cù, chăm chỉ không lúcnào ngơi tay Đến vụ lúc, họ cấylúa Vừa gặt hái xong, họ lại trồngkhoai, trồng cà, không để cho đấtnghỉ
-Kết quả tốt đẹp : Nhờ làm lụngchuyên cần, họ đã gầy dựng đượcmột cơ ngơi thật đàng hoàng, nhàcao, cửa rộng, gà lợn đầy chuồng,cá đầy ao ……
-Chia nhóm kể đoạn 2-3
-Đại diện nhóm thi kể từng đoạn-3 em đại diện 3 nhóm tiếp nốinhau kể 3 đoạn Nhận xét
Trang 4Lời dặn của người cha.
Đoạn 3 : Tìm kho báu
Đào ruộng tìm kho báu
Không thấy kho báu
Hiểu lời dặn của cha
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu
bộ
Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện
-Nhận xét
3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể
chuyện phải chú ý điều gì ?
-Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì ?
-Nhận xét tiết học
-Chia nhóm Tập kể trong nhómtoàn bộ chuyện dựa vào gợi ý
-Mỗi nhóm cử đại diện 1 bạn lênkể
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Ôn lại về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm
2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số đơn vị, chục, trăm, nghìn
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV
2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS Sách, vở BT, bảng con, nháp.III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra Gọi 3 em
lên bảng
-3 em làm bài.Lớp làm bảng con
20 : 0 + 5 = 0 + 5 = 5
Trang 51 x 14 : 1 =
45 x 1 : 9 =
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Ôn tập đơn vị,
chục, trăm
Mục tiêu : Ôn lại về quan
hệ giữa đơn vị và chục, giữa
chục và trăm
PP trực quan, hỏi đáp :
-Giáo viên gắn 1 ô vuông và
hỏi : có mấy đơn vị ?
-Tiếp tục gắn 2.3.4.5 ………
10 ô vuông và yêu cầu HS nêu
số đơn vị
-10 đơn vị còn gọi là gì ?
-1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
-GV viết bảng : 10 đơn vị = 1
chục
-PP trực quan : Giáo viên gắn lên
bảng các hình chữ nhật biểu diễn
chục
-Nêu số chục từ 1 chục đến 10
chục (hay từ 10 đến 100)
-10 chục bằng mấy trăm ?
-Giáo viên viết bảng : 10 chục =
100
-Hoạt động 2 : Giới thiệu 1
nghìn
Mục tiêu : Nắm được đơn vị
nghìn, quan hệ giữa trăm và
nghìn
A/ Số tròn trăm :
-PP trực quan : Gắn lên bảng 1
hình vuông biểu diễn 100 và
hỏi : Có mấy trăm ?
45 x 1 : 9 = 45 : 9 = 5-Đơn vị, chục, trăm, nghìn
-Quan sát
-Có 1 đơn vị
-1 em nêu : Có 2.3.4.5.6.7.8.9.10 đơnvị
-10 đơn vị còn gọi là 1 chục
-Suy nghĩ và trả lời : 1 chục = 10 đơnvị
-Nhiều HS nêu 1 chục – 10, 2 chục –
20, 3 chục – 30 ……… 10 chục 100
HS nêu : 10 chục = 1 trăm
-Nhiều em nhắc lại
-Theo dõi-Có 1 trăm
-1 em viết số 100 dưới hình vuôngbiểu diễn 100
Trang 6-Gọi 1 em lên bảng viết số 100
dưới hình vuông biểu diễn 100
- Gắn lên bảng 2 hình vuông
biểu diễn 100 và hỏi : Có mấy
trăm ?
-Gọi 1 em lên bảng viết số 200
dưới 2 hình vuông biểu diễn 100
-PP giảng giải : GV giới thiệu :
Để chỉ số lượng là 2 trăm, người
ta dùng số 2 trăm, viết là 200
-GV lần lượt đưa ra
3.4.5.6.7.8.9.10 hình vuông để
giới thiệu các số từ 300 900
-Các số từ 300 900 có gì đặc
biệt ?
-PP giảng giải : Những số này
được gọi là những số tròn trăm
B/ Giới thiệu nghìn
-PP trực quan, hỏi đáp :
-Gắn bảng 10 hình vuông và
hỏi : Có mấy trăm ?
-Giải thích : 10 trăm được gọi là
1 nghìn
-Viết bảng : 10 trăm = 1 nghìn
-Để chỉ số lượng là 1 nghìn,
người ta dùng số 1 nghìn, viết là
1.000
-PP hỏi đáp : 1 chục bằng mấy
đơn vị ?
-1 trăm bằng mấy chục ?
-1 nghìn bằng mấy trăm ?
-Nhận xét
Hoạt động 3 : Luyện tập, thực
hành
Mục tiêu : Thực hành cách đọc
-Học sinh đọc và viết số từ 300 900
-Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng.-Nhiều em nhắc lại
-Có 10 trăm
-Cả lớp đọc : 10 trăm = 1nghìn
-Quan sát, nhận xét : Số 1000 đượcviết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đầu tiênsau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau.-HS đọc và viết số 1000
-Đọc và viết số
-HS đọc và viết số theo hình biểudiễn
-HS nêu : Chọn hình phù hợp với số -HS thực hành trên bộ đồ dùng Nghevà lấy số ô vuông tương ứng với sốmà GV đọc Nhận xét
Trang 7và viết số
tròn trăm
-PP luyện tập : Bài 1 : Yêu cầu
gì ?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV gắn bảng các hình vuông
biểu diễn một số đơn vị, một số
chục, các số tròn trăm bất kì Gọi
HS đọc và viết số tương ứng
-Nhận xét
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-PP thực hành : Giáo viên đọc
một số tròn chục, tròn trăm bất kì
-Nhận xét cho điểm
3 Củng cố : Nêu mối quan hệ
giữa đơn vị, chục, trăm, nghìn ?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn
dò-Học bài
trăm, nghìn
Thứ ngày tháng năm
CHÍNH TẢ (Nghe viết)
KHO BÁU
PHÂN BIỆT UA/ UƠ, L/ N, ÊN/ ÊNH
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng một đoạn văn trích trong truyện “Kho báu”
- Luyện viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫn : l/ n, (ên/ ênh), ua/ uơ
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Biết chăm học, chăm làm thì sẽ được sung sướng hạnh phúc.II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn BT 2a,2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
Trang 8III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ :
Giáo viên chia bảng làm 4 cột,
gọi 4 em lên bảng
-GV đọc
-Nhận xét
2 Dạy bài mới :
Bài tập
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
(SGV/ tr 167)
voi huơ vòi, mùa màng
thuở nhỏ, chanh chua
Bài 3 :
a/ Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu,
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm
vàng
b/Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh
ngay ra
Đến khi nó lớn, nó quện nhau đi
Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng
nào ?
3.Củng cố : Nhận xét tiết học,
tuyên dương HS viết bài đúng ,
đẹp và làm bài tập đúng
-4 em lên bảng Lớp viết bảng con
2 em viết : con trăn, cá trê, nước trà,tia chớp
-2 em viết tên các loài cá bắt đầubằng ch/tr
-Điền vần uơ/ ua vào chỗ trống -3 em lên bảng đính vần vào chỗtrống, sau đó đọc kết quả Lớp làm vởBT
-Nhận xét
-1 em nêu yêu cầu 2 em lên bảngđiền nhanh l/ n, ên/ ênh vào chỗtrống Lớp làm vở BT
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 9Thứ ngày tháng năm
1.Giáo viên : Các hình vuông (25cm x 25cm) biểu diễn 1 trăm
2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra
Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Đọc
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : So sánh các số tròn
trăm
Mục tiêu : Biết so sánh các số
tròn trăm
-PP trực quan, hỏi đáp : GV gắn lên
bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm
và hỏi : Có mấy trăm ô vuông ?
-Gọi 1 em lên bảng viết
-Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình
vuông biểu diễn 1 trăm lên bảng
cạnh 2 hình trước và hỏi : Có mấy
trăm ô vuông ?
-Gọi 1 em lên bảng viết số 300 ở
HS viết số bảng con
HS đọc số-So sánh các số tròn trăm
-Có 2 trăm
-1 em lên bảng viết 200-Có 300 ô vuông
-1 em lên bảng viết 300
-300 ô vuông nhiều hơn 200 ôvuông
-300 lớn hơn 200
-200 bé hơn 300
-1 em lên bảng Lớp làm bảngcon :
Trang 10dước hình biểu diễn.?
-GV hỏi : 200 ô vuông và 300 ô
vuông thì bên nào có nhiều ô vuông
hơn ?
-Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn ?
-200 và 300 số nào bé hơn ?
-Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào
-Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập thực hành
Mục tiêu : Nắm được thứ tự các số
tròn trăm Biết điền các số tròn trăm
vào các vạch trên tia số
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-PP luyện tập : Gọi 2 em lên bảng
làm
- Nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu ? PP
trực quan -hỏi đáp
-Các số cần điền phải đảm bảo yêu
cầu gì ?
-Gọi HS đếm các số tròn trăm từ 100
đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ
lớn đến bé
200 < 300
300 > 200-3 em lên bảng làm Lớp làmvở BT
Trang 11-Nhận xét.
-GV vẽ tia số
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Tập
đếm các số tròn trăm
Thứ ngày tháng năm
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
•-Mở rộng vốn từ về cây cối Biết đặt & TLCH với cụm từ “Để làm gì ?”
•-Ôn luyện về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
2.Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt dấu phẩy thích hợp, đúng
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ kẻ bảng phân loại cá Thẻ từ, giấy khổ to làm BT3.Tranh minh họa các loài cây
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ
-Bạn An đạt giải học sinh Giỏi vì
chuyên cần học tập.
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-Cây lương thực thực phẩm : lúa,
ngô, khoai lang, sắn, đỗ tương, đỗ
xanh, lạc, vừng, khoai, rau muống,
bắp cải, su hào, rau cải, rau cần, rau
đay, rau dền, rau diếp, cà rốt, dưa
-2 em lên bảng-1 em : Viết các từ ngữ có tiếngbiển
-1 em đặt câu hỏi cho bộ phậnđược in đậm
Vì sao em bé khóc ?
Vì sao bạn An đạt giải họcsinh giỏi?
-1 em đọc yêu cầu và mẫu Cảlớp đọc thầm
Trang 12chuột, dưa gang, bí đỏ, bí đao.
-Cây ăn quả : cam, quýt, xoài, táo,
đào, ổi, na, mận, roi, lê, dưa hấu,
dưa bở, nhãn, vải, măng cụt, vú sữa,
sầu riêng, trứng gà, thanh long
-Cây lấy gỗ : xoan, lim, gụ, sến,táu,
chò, pơ-mu, thông, dâu, mít, tre
-Cây bóng mát : bàng, phượng vĩ, đa,
si, bằng lăng, xà cừ
-Cây hoa : cúc, đào, mai, hồng, lan,
huệ, sen, súng, thược dược, đồng
tiền,lay-ơn, cẩm chướng, hải đường,
tuy-líp, phong lan, hoa giấy, tường
vi, trạng nguyên, mười giờ
Hoạt động 2 : Làm bài viết
Mục tiêu : Luyện tập về dấu chấm,
dấu phẩy
Bài 3 : (viết) Gọi 1 em nêu yêu cầu.
Chiều qua, Lan nhận được thư bố
Trong thư, bố dặn dò hai chị em Lan
rất nhiều điều Song Lan nhớ nhất
lời bố dặn riêng em ở cuối thư :”Con
nhớ chăm bón cây cam ở đầu vườn
để khi bố về, bố con mình có cam
ngọt ăn nhé!”
-Chấm vở, nhận xét
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
-Quan sát các loài cây trongtranh , kể tên từng loài cây mà
em biết theo nhóm-Trao đổi theo cặp
-Chia 2 nhóm lên bảng thi làm bài, mỗi nhóm ghi nhanh tên từng loài cây vào bảng phân loại
-Từng em trong nhóm lên bảngtên các cây vào đúng cột Nhậnxét, bổ sung
-4-5 em đọc tên các cây ở từngcột trên bảng
-1 em nêu yêu cầu Lớp đọcthầm
-2 em đọc lại đoạn văn
-HS làm vở BT Điền dấu chấm,dấu phẩy vào đoạn văn 3-4 emlên bảng làm trên giấy khổ to.Nhận xét
- Tìm hiểu các loài cây
Trang 13Thứ ngày tháng năm
Toán
CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 200.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Biết các số tròn chục từ 110 200, gồm các trăm, các chục, các đơn vị -Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 200
-So sánh được các số tròn chục Nắm được thứ tự các số tròn chục đã học.2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng 3.Thái độ : Ham thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình chữ nhật biểu diễn chục
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bộ lắp ghéùp, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 2
em lên bảng viết các số tròn
chục mà em đã học
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu các
số tròn chục từ 110 200
Mục tiêu : Biết các số
tròn chục từ 110 200, gồm
các trăm, các chục, các đơn vị
Đọc và viết thành thạo các số
tròn chục từ 110 200
-PP trực quan-giảng giải :
A/ Gắn bảng số 110 và hỏi :
Có mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị ?
-Số này đọc là : Một trăm
mười
-PP hỏi đáp : Số 110 có mấy
chữ số là những chữ số nào ?
-2 em lên bảng viết các số :10.20.30.40.50.60.70.80.90.100
-Lớp viết bảng con
-Có 1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị 1 em lênbảng viết số 110
-HS đọc : Một trăm mười
-Số 110 có 3 chữ số : chữ số hàng trăm làchữ số 1, chữ số hàng chục là 1, chữ sốhàng đơn vị là 0
-Một trăm là 10 chục
HS đếm số chục trên hình biểu diễn vàtrả lời : Có 11 chục