HS làm bài Toán Tiết 92 Luyện tập I/ mục tiêu: giúp HS - Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 2.. Kiểm tra bài cũ 5’ - HS nêu yêu cầu bài toán rồi tóm tắt giải bài vào vở.. áp
Trang 1Tuần 19 Toán
Tổng của nhiều số
I/ Mục tiêu
- HS nhận biết đợc tổng của nhiều số
- Biết cách tính tổng của nhiều số
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính với các số đo đại lợng có đơn vị kilôgam, lít
II/ Chuẩn bị
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 2II/ chuẩn bị: Hình tròn.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi: Mỗi tấm có mấy hình tròn? Có
mấy tấm bìa?
Trực tiếp
2 hình tròn
10 hình tròn
5 số hạng 2x5 = 10
HS làm phép tính vào bảng con 4x2 = 8
5x3 = 15 3x4 = 12 4x5 = 20 3x9 = 27 10x5 = 50
a) 5x2 = 10 b) 4x3 = 12
II/ chuẩn bị: 3 miếng bìa ghi Thừa số, thừa số, tích.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
Trang 3- GV vừa nêu vừa gắn bìa lên bảng
Toán
Bảng nhân 2
I/ mục tiêu: HS cần
- Thành lập bảng nhân 2
- áp dụng vào giải toán
II/ chuẩn bị: Đồ dùng học toán.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
Trực tiếp
- 5 HS lên bảng viết phép nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh sau đó tựhọc thuộc lòng
- Đọc bảng nhân
HS làm bài và đổi chéo cho bạn
Trang 42x6 = 12 (chân) Đáp số: 12 chân.
HS làm bài
Toán Tiết 92 Luyện tập
I/ mục tiêu: giúp HS
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 2
- áp dụng bảng nhân 2 để giải toán có lời văn
- Củng cố tên gọi thành phần và kết quả trong phép nhân
II/ chuẩn bị: Viết sẵn nội dung bài 4, 5 lên bảng.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc mẫu và tự làm bài
- Kiểm tra bài làm của HS
2 HS lên làm
Cả lớp đọc
2 HS lên làm
Trang 5I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng nhân 3 và học thuộc bảng nhân
- áp dụng bảng nhân 3 để giải toán có lời văn
- Thực hành đếm thêm 3
II/ Đồ dùng dạy học: 10 tấm bìa có gắn hình tròn nh trong SGK.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu bài
3 x 10 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
- HS đếm thêm 3 rồi viết vào chỗtrống
Trang 6Toán Tiết 94 Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 3
- áp dụng bảng nhân 3 để giải bài toán
- Củng cố kĩ năng thực hành đếm thêm 2, 3
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
II/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- HS đọc mẫu rồi làm bài
- HS làm bài rồi đổi chéo kiểm tra
Bài giảiNăm can đựng số lít dầu là:
3 x 5 = 15 (l) Đáp số: 15 lít
3 HS lên điền số
Toán Tiết 95 Bảng nhân 4
I/ Mục tiêu: Giúp HS
Trang 7- Lập bảng nhân 4.
- áp dụng để giải toán có lời văn
- Thực hành đếm thêm 4
II/ Đồ dùng dạy học: 10 tấm bìa có gắn hình tròn nh SGK.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Bài giảiNăm ô tô có số bánh xe là:
4x5 = 20 (bánh xe) Đáp số: 20 bánh xe
- 2 đội tham dự, mỗi đội 1 ngời
Thứ năm, ngày 16 tháng 1 năm 2009
Toán Tiết 96 Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 4
- áp dụng để giải toán và các bài tập có liên quan
II/ Đồ dùng dạy học: Viết bài 2 lên bảng.
III/ Hoạt động dạy học
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- HS nêu yêu cầu bài toán rồi tóm tắt
giải bài vào vở
Đáp số: 20 quyển sách
Toán Tiết 97 Bảng nhân 5
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng nhân 5 và học thuộc lòng bảng nhân
- áp dụng bảng nhân 5 vào giải toán
- Thực hành đếm thêm 5
II/ Đồ dùng dạy học: 10 tấm bìa có gắn hình tròn nh SGK.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Trang 9Đáp số: 20 ngày.
Thi giữa 2 đội
- Mỗi đội cử ra 1 ngời tham dự
Toán Tiết 98 Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 5
áp dụng bảng nhân 5 để giải toán và các bài tập liên quan
II/ Đồ dùng dạy học: Viết bài tập 2 lên bảng.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở
5x5 = 25 (giờ)
Trang 10I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đờng gấp khúc
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc bằng cách tính tổng độ dài của các đoạn thẳngthành phần của đờng gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học: Mô hình đờng gấp khúc.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 111 kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS lên bảng làm tính còn dới lớp
làm nháp
Nhận xét cho điểm
2 Bài mới 32’
2.1 Giới thiệu bài
GV nhận xét, ghi đầu bài
2.2 Giới thiệu đờng gấp khúc và cách đo,
tính độ dài đờng gấp khúc.
- H: Đờng gấp khúc ABCD gồm những
đoạn thẳng nào? Có những điểm nào?
- GV hớng dẫn cho HS quan sát và nêu cách
tính độ dài đờng gấp khúc
- GV kết luận và cho HS nhắc lại nhiều lần
HS lên vẽ đờng gấp khúc
- HS quan sát mô hình đờng gấp khúc
và trao đổi với các bạn để tìm ra cáchtính độ dài đờng gấp khúc
Độ dài đoạn dây đồng đó là:
4 + 4 + 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
Toán Tiết 100 Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố biểu tợng về đờng gấp khúc và cách tính độ dài đờng gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Gọi HS lên tính độ dài đờng gấp khúc Bài giải
Trang 12ABCD, biết độ dài các đoạn thẳng AB
Trực tiếp
a)12cm+15cm = 27cmb)10dm+14dm+9dm = 33dm
- Mỗi đội cử 1 ngời tham dự
Tiết 101: Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Ghi nhớ các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Thực hành tính các bảng nhân đã học
- Củng cố kĩ năng tính độ dài đờng gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- Gọi HS lên vẽ đờng gấp khúc
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Các nhóm hoạt động rồi lên chữa bài
- GV kết luận
Bài 3 Bảng con
- 2 HS lên vẽ
Trực tiếp
- 4 nhóm tham dự, mỗi đội 1 ngời
- 3 nhóm tham dự, mỗi nhóm 3 em chơitiếp sức Các em còn lại làm vào nháp
để nhận xét
- HS làm bảng con
Trang 13- GV nêu phép tính cho HS làm.
- Nhận xét cho điểm
Bài 4 Viết vở
- Yêu cầu HS đọc bài rồi làm vào vở
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
Bài 5 Bảng con
- HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
Bài giải
7 đôi đũa có số chiếc đũa là:
2x7 = 14 (chiếc đũa) Đáp số: 14 chiếc đũa a)3cm+3cm+3cm=9cm
b)2cm+2cm+2cm+2cm+2cm=10cm
Toán Tiết 102: Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Ghi nhớ các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Thực hành tính trong các bảng nhân đó
- Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và tính độ dài đờng gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vết nội dung bài 2, 3.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- GV cho HS chữa bài tập về nhà
- GV đánh giá, cho điểm
Bài 2: GV cho HS làm vào bảng con
- GV nêu cho HS làm vào bảng con
- HS đọc yêu cầu bài rồi làm vào vở
- GV chấm một số bài, nhận xét bài làm
- HS làm bài theo nhóm sau đó mỗi
đội cử 3 HS chơi tiếp sức
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Bài giải
8 HS đợc mợn số quyển sách là: 5x8 = 40 (quyển sách) Đáp số: 40 quyển sách
HS đo và tính sau đó phát biểu ýkiến
Trang 14II Chuẩn bị: GV: Đề bài kiểm tra.
HS: Giấy kiểm tra
III- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: 1’
Với cạnh AB = 3cm, cạnh BC = 3cm và cạnh CD = 5cm
* HS làm bài.
3- GV thu bài 2’
4- Củng cố- dặn dò: 2’
- GV củng cố bài, nhận xét về tinh thần và ý thức làm bài của HS trong giờ kiểm tra
- GV giao bài tập về nhà cho HS
Toán
Phép chia
Trang 15I/ mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu nhận biết đợc phép chia
- Biết đọc, viết và tính kết quả của phép chia
II/ Đồ dùng dạy học: 6 hình tròn.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Gọi 2 HS lên đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1’
2.2 Giới thiệu phép chia: 6 : 2 12’
- GV phát cho mỗi cặp 6 hình tròn, HS chia
đều cho 2 bạn Hỏi mỗi bạn đợc mấy hình
Bài 1: HS làm vào bảng con
- GV viết lên bảng phép tính HS vừa nêu và
yêu cầu cả lớp đọc, làm bảng con
- Sáu chia ba đợc hai
HS nghe giảng và nhắc lại kết luận
a) 3 x 5 = b) 4 x 3 = c) 2 x 5 =
2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làmvào vở
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
Toán
Bảng chia 2 I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng chia dựa vào bảng nhân 2 Thực hành chia cho 2
- áp dụng để giải toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 kiểm tra bài cũ: 5’
Trang 16- GV gắn lên bảng 2 tấm bìa, mỗi tấm có 2
hình tròn, rồi nêu bài toán để lập bảng chia
- GV nhận xét, kết luận và ghi bảng hoàn
- HS nêu yêu cầu bài GV hớng dẫn HS
tìm hiểu yêu cầu của đề và tóm tắt
HS làm bài và gọi 1 HS lên bảng giải
Gọi chấm một số bài, nhận bài làm của
- HS đọc đồng thanh bảng chia cho 2
- HS nhẩm thuộc lòng bảng chia cho2
- HS làm bài vào bảng con
- Bớc đầu nhận biết đợc “Một phần hai”
- Biết đọc, viết “Một phần hai”.
II/ Đồ dùng dạy học: Hình vuông, hình tròn.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 171 kiểm tra bài cũ: 4’
Gọi HS lên đọc bảng chia 2
Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
2.1.Giới thiệu bài: 1’
2.2.Giới thiệu “Một phần hai :” 12’
- Cho HS quan sát hình vuông nh SGK
- GV vừa thao tác, vừa phân tích bài toán
Để thể hiện một phần hai hình vuông,
hình tròn, hình tam giác ngời ta dùng số
“Một phần hai” viết là
2
1, một phần hai còngọi là một nửa
- HS theo dõi
- HS đọc và viết số
2 1
2
1 sốcá
- Các nhóm thi làm bài
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhómthắng cuộc
Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng chia cho 2 Củng cố biểu tợng về
2
1
- áp dụng bảng chia 2 để giải toán
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Trang 182.2 Luyện tập: 27’
Bài 1, 2: GV cho HS làm vào bảng con
- GV nêu phép tính cho HS thực hiện
Bài 5: GV cho HS làm bài miệng
HS đọc yêu cầu bài
- Hai HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cả lớp cùng trao đổi tìm hiểu yêucầu của đề bài
- HS tóm tắt bài toán, vài em nêu ớng giải bài toán
h Cả lớp làm bài vào vở, 2 em làm bàivào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả Bài 3
Số lá cờ mỗi tổ nhận đợc là:
18 : 2 = 9 (lá cờ) Đáp số: 9 lá cờ
- HS đọc yêu cầu của đề bài và làmbài miệng dới sự hớng dẫn của GV
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- Vài HS đọc lại bảng chia cho 2
Toán
số bị chia - số chia - thơng I/ Mục tiêu: Giúp HS:
HS biết đợc tên gọi của các thành phần trong phép chia
Củng cố kỹ năng thực hành chia trong bảng chia 2
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 191 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi HS lên làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: Trực tiếp 1’
b Giới thiệu số bị chia, số chia, thơng.10’
- Từ phần kiểm tra bài cũ, GV hớng dẫn HS
nhận biết số bị chia, số chia, thơng
- Yêu cầu HS nêu lại các thành phần và kết
quả của phép chia
- GV kết luận
c Luyện tập:
Bài 1: GV cho HS làm bài cá nhân.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS làm bài vào vở và trả lời miệng
- Cả lớp nghe và nhận xét, thống nhất kết quả
- HS nêu cách làm sau đó làm bài vào
- Lập bảng chia cho 3 dựa vào bảng nhân 3 Bớc đầu thuộc bảng chia cho 3
- áp dụng bảng chia để giải toán
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 201 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc bảng chia 2, nêu các thành
- GV hỏi , HS trả lời, GV ghi kết quả
Bài 2: HS làm bài cá nhân vào vở.
3 x 1 = 3 3 : 3 = 1 … = 45 4 x … = 36… = 45 4 x … = 36… = 45 4 x … = 36 … = 45 4 x … = 36… = 45 4 x … = 36… = 45 4 x … = 36
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
2 HS đọc lại bảng chia cho 3
Toán Một phần ba
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đợc : " Một phần ba"
- Biết đọc, viết
3
1
II/ Đồ dùng dạy học: Tấm bìa, hình vuông, hình tròn.
III/ Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 211 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc bảng chia 3, nêu các thành
phần của phép chia
2 Bài mới
a Giới thiệu bài.Trực tiếp 1’
b Giới thiệu: " Một phần ba" 10’
- GV cho HS quan sát hình vuông, GV lấy
kéo cắt hình vuông làm ba phần bằng nhau
và giới thiệu " một phần ba"
- Tơng tự hình tròn, tam giác
- Hớng dẫn HS cách đọc, viết
3 1
d Luyện tập: 18’
Bài 1: Làm miệng
- GV hỏi , HS trả lời, GV ghi kết quả
Bài 2: HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS làm bài miệng sau đó thống nhất kết quả
- HS làm cá nhân vào vở, 1 em làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc
3
1 của một số hình GV gắn trên bảng
Thứ năm, ngày 19 tháng 2 năm 2009
Toán Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Học thuộc lòng bảng chia 3 áp dụng để giải các bài tập có liên quan
Thực hiện phép chia với các số đo đại lợng đã học
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 221 Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS đọc yêu cầu của đề bài sau đó tómtắt và giải vào vở, 1 em làm vào bảngphụ Bài giải:
Mỗi túi có số kilôgam gạo là:
15 : 3 = 5 ( kg) Đáp số : 5 kg
- HS đọc thuộc lòng bảng chia 3
Toán Tìm một thừa số của phép nhân I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Biết cách tìm một thừa số còn lại của phép nhân
Biết cách trình bày bài toán dạng tìm thừa số cha biết
II/ Đồ dùng dạy học: Ba tấm bìa, mỗi tấm có gắn sẵn 2 hình tròn nhỏ
III/ Hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 231 Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về nhà
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: Trực tiếp 1’
b Hớng dẫn tìm thừa số cha biết 12’
- Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm có 2 hình
tròn GV nêu bài toán để HS tìm phép tính,
tìm đợc số chấm tròn ở 3 tấm bìa
- Gắn tên gọi các thành phần và kết quả của
phép nhân trên
- Dựa vào phép nhân trên, hãy lập phép chia
tơng ứng
- Hỏi: 2 và 3 là gì trong phép nhân 2 x 3 = 6?
- Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào?
- GV kết luận và cho vài HS nhắc lại
Hớng dẫn tìm thừa số X cha biết.
- GV viết : X x 2 = 8 và yêu cầu HS giải thích
thành phần cha biết X của phép nhân
- HS làm tính để tìm số chấm tròn ởcả ba tấm bìa Sau đó nêu lại cácthành phần của phép tính đó
- HS trao đổi theo cặp dựa vào phépnhân trên lập phép chia tơng ứng
I/ Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố kỹ năng tìm thành phần cha biết của phép nhân
Củng cố về tên gọi của các thành phần và giải toán có lời văn
II/ Chuẩn bị: Kẻ sẵn nội dung bài tập số 3.
III/ Hoạt động dạy – học
ơ
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Trang 24- GV cho HS nêu yêu cầu bài, làm bài ra
nháp Cho HS trình bày miệng kết quả
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- HS nêu lại cách tìm các thành phần cha biết của phép nhân
Toán Tiết 112 Bảng chia 4
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Lập bảng chia 4 dựa vào bảng nhân
áp dụng bảng chia để giải toán
II/ Chuẩn bị: Các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn.
III/ Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Hỏi: 3 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn?
- Nêu phép tính để tìm số chấm tròn có trong
Trang 25Bài 2: HS làm cá nhân vào bảng con.
- HS đọc yêu cầu bài rồi làm bài
Bài 3: GV cho HS làm vào vở.
- HS làm bài vào bảng con
- Cả lớp quan sát nhận xét bài làm củabạn
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 em làm vàobảng phụ
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
Toán Tiết 113 Một phần t
I/ Mục tiêu: Giúp HS
Bớc đầu nhận biết đợc " một phần t" và đọc viết 1
4 .
áp dụng để giải toán
II/ Chuẩn bị
Hình vuông, hình tròn, hình thoi
III/ Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Cho HS quan sát hình vuông, dùng kéo cắt
bằng 4 phần bằng nhau và giới thiệu " một
Bài 2: HS làm bài vào vở.
- HS đọc yêu cầu bài rồi viết vở
Bài 3: GV cho HS làm vào bảng con
- HS nêu yêu cầu bài
Trang 26- HS quan sát làm vào bảng con.
I/ Mục tiêu: Giúp hs:
Học thuộc lòng bảng chia 4, áp dụng để làm bài tập
Củng cố biểu tợng về " một phần t"
II/ Chuẩn bị
Phấn màu, thớc kẻ
III/ Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
Bài 1 HS làm bài theo nhóm.
- Yêu cầu các nhóm học thuộc lòng bảng
chia 4
- Tuyên dơng HS học thuộc
Bài 2 Gv cho HS làm vào bảng con
- GV nêu phép tính cho HS làm vào bảng
con
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3 HS làm bài vào vở.
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt, gải toán GV hớng
dẫn HS giải bài toán
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS và
cho HS chữa bài
Trang 27I/ Mục tiêu Giúp HS
Lập bảng chia 5 dựa vào bảng nhân 5
áp dụng để giải toán
Củng cố tên gọi của các thành phần trong phép chia
II/ Chuẩn bị.
4 tấm bìa, mỗi tấm có 5 chấm tròn
III/ Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ 4’
- Gọi HS lên bảng đọc bảng chia 4
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- Gắn 4 tấm bìa lên bảng và hỏi: 4 tấm bìa
có tất cả mấy chấm tròn?
- HS giải bài vào bảng phụ
- GV chấm bài và nhận xét bài làm của HS
II/ chuẩn bị: Các mảnh bìa hình vuông, ngôi sao, hình chữ nhật.
III/ các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi HS lên bảng điền >,< , = ?
5x2 50:5 3x5 45:5 - 2 HS lên làm trên bảng.