1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn toán 7 các phép toán đa thức - Hàm số

2 445 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.. bVẽ đồ thị hàm số với a và tìm đợc.

Trang 1

Bài 1: Cho hai đa thức:

A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2

B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)

c) Tính A(1) và B(-1)

Bài: 2 : Cho hai đa thức:

F(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +x G(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b)Tính H(x) = F(x) – G(x) và K(x) = F(x) – H(x)

c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức H(x) và K(x)

Bài: 3 Cho hai đa thức:

F(x) = x4-2x3 +3x2-x +5 G(x) = -x4 + 2x3 -2x2 + x -9 a)Tính F(x) +G(x) và F(x) – G(x)

b)Tính F(-2) và G(2)

c) Tìm nghiệm của F(x) + G(x)

Bài: 4

Cho các đa thức:

F(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 G(x) = x3 + x - 1 H(x) = 2x2 - 1 a/ Tính F(x) - G(x) + H(x)

b/ Tìm x sao cho F(x) - G(x) + H(x) = 0

Bài: 5

Cho hai đa thức:

F(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4

G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a/ Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính tổng h(x) = F(x) + G(x)

c/ Tìm nghiệm của h(x)

Bài 6:

1)Cho hàm số y = 3x -1 Lập bảng giá trị tơng ứng của y khi x = -1; -1

2;

;1;

2) a)Vẽ đồ thị hàm số y = 1

2x b)Tính giá trị của x khi y = -1; y = 2 ; y = - 0,5

Bài: 7

Cho hai đa thức:

F(x) = 5x5 + 2x4 –x2 và G(x) = -3x2 +x4 -1 + 5x5

a) Tính H(x) = F(x) +G(x) và P(x) = F(x) – G(x)

b) Tính H(1) và P(-1)

Trang 2

c) Đa thức P(x) có nghiệm hay không.

Bài: 8 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x -1

Q(x) = 5x4 - x5 + x2- 2x3 + 3x2 + 2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)

c) Tính P(-1); Q(0)

Bài: 9

Cho hai đa thức: Bài 3:Vẽ đồ thị của hàm số y= F(x) =-1,5x Bằng đồ thị hãy tìm: a) Các giá trị F(-1); F(1); F(2); F(0)

b) Tính các giá tri của x khi y =-3; y=0; y=3

c) Các giá trị của x khi y dơng, y âm

Bài: 10: Cho các đa thức:

F(x) = -3x4-2x –x2+7

G(x)= 3+3x4 +x2-3x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừ giảm dần của biến

b) Tính F(x) + G(x) và F(x) +G(x)

c) Tìm nghiệm của F(x) + G(x)

A(x) = 5x3 + 2x4 - x2 +2 + 2x

B(x) = 3x2 - 5x3 - 2 x - x4 - 1

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tìm H (x) = A(x) + B(x) ; G(x) = A(x) - B(x)

c) Tính H (

2

1

− ) và G (-1)

Bài 11: Cho hàm số y = F(x) =-ax.

a)Biết đồ thị hàm số đi qua M(-2;5).Hãy tìm a

b)Vẽ đồ thị hàm số với a và tìm đợc

c)Trong 3 điểm sau đây điểm nào thộc đồ thị hàm số :

A(1;-2,5); B(3; 7,5); C(-4;10)

Bài: 12: Cho hai đa thức:

F(x)= x2-3x3-5x+53-x+x2+4x+1

G(x)=2x2-x3+3x+3x3+x2-x-9x+5

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b)Tính P(x) = F(x) –G(x)

c)Xét xem các số sau đây số nào là nghiệm của đa thức P(x):-1; 1; 4; -4

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w