Hoạt động 2: Luyện viết Hoạt động 3: Luyện nói - GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh nói được các con vật trong tranh đều chịu khó.. - Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.H
Trang 1TUẦN 10 Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆTLỚP : 1A
HỌC VẦN: BÀI 41 iu êu
A Mục tiêu: Bài học giúp học sinh
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu; cái phễu, từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu; cái phễu
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu), các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Chào mào có áo…
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: iu, êu, viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
iu
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần iu được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh iu với ui
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần: i-u-iu
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng rìu.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: iu (lưu ý HS nét nối giữa i và u)
- Cho HS viết: lưỡi rìu
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
êu (hướng dẫn tương tự vần iu)
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm i và u
- Giống nhau: đều do hai âm i
và u ghép lại
- Khác nhau: thứ tự 2 âm trong
2 vần ngược nhau, trong iu âm
Trang 2- Vần êu được tạo nên từ những âm nào?
- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh nói được
các con vật trong tranh đều chịu khó
+ Cho HS tự giới thiệu trong nhóm đôi
+ Cho HS lên lớp giới thiệu
+ Khác nhau: âm ê đứng trước
- HS đánh vần, đọc tiếng khoá:ê-u-êu, phễu, cái phễu
- HS viết: êu, cái phễu
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: iu,
êu, lưỡi rìu, cái phễu
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS đọc lại (cá nhân)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Bài 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A Mục tiêu: Qua bài học, giúp học sinh
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán lớp 1
- Hình vẽ, vật thật (nếu có)
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con: 1 + 2 =
3 – 1 =
3 – 2 =
- GV nhận xét, ghi điểm cho một vài HS
II Bài mới:
1.HĐ1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
- Cho HS viết bảng con
- Cho HS học thuộc các công thức trên (xoá dần
Bài 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Lưu ý HS viết các số cho thẳng hàng
Bài 3: Cho HS quan sát tranh, hướng dẫn HS
nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- Chữa bài (nếu sai)
- HS làm bài, chữa bài
- HS làm bài theo hướng dẫn của GV
- 5 HS đọc lại, HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 4- HS biết được tín hiệu của đèn giao thông.
- Biết thực hiện an toàn khi tham gia giao thông
B Đồ dùng học tập: Mô hình đèn tín hiệu giao thông.
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài:
Để đảm bảo an toàn giao thông, con người đã
dùng các hình ảnh (tín hiệu) để báo cho người
tham gia giao thông các điều cần làm theo
2 Quan sát mô hình (hình vẽ) đèn giao thông,
nhận xét:
- GV cho HS xem hình ảnh đèn giao thông
- H: Tín hiệu đèn giao thông gồm mấy đèn,
chúng có những màu gì?
- Hỏi học sinh các hành động tương ứng với các
tín hiệu đèn
- GV chốt lại: đèn đỏ ta dừng lại, đèn vàng đi
chậm, đèn xanh tiếp tục đi
3 Trò chơi: Em tham gia giao thông
- GV phổ biến luật chơi: Một bạn đóng vai cảnh
sát giao thông, 2 bạn đóng vai người tham gia
giao thông Cảch sát sẽ hô các tín hiệu đèn và
hai người tham gia giao thông sẽ thực hiện theo
- Dặn dò HS khi tham gia giao thông phải cẩn
thận, chấp hành đúng tín hiệu đèn, ở thôn quê
phải đi lại cẩn thận, đi học sát vào lề
Trang 5Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Tranh ảnh mô phỏng các hình ảnh trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
BT1: GV viết đề bài lên bảng
- Nhắc HS đặt phép tính cho thẳng cột
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
BT2: (dòng 1)
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
BT3:
- Cho HS nhắc lại cách tính (4 – 1 – 1 =…)
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
BT4a)
- Cho HS xem tranh và phát biểu bài toán
- Hỏi HS về phép tính của bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ 4 và làm
bài tập trong Vở Bài tập (HS khá, giỏi)
- 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào bảng con:
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
- HS làm bài rồi chữa bài
- Tính rồi viết kết quả vào hình tròn
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: HỌC VẦN LỚP : 1A
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
A Mục tiêu:
- HS ôn tập từ đầu đến bài 40
- Đánh vần, đọc trơn, viết được các âm, vần, từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng đã học
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi các âm, vần khó đọc
- Bảng phụ ghi một số câu ứng dụng đã học cho học sinh đọc
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- Cho HS ôn lại lần lượt các bài học vần trong SGK
- Học sinh làm bài kiểm tra định kì theo đề GV tự soạn
- Sau khi HS làm xong, GV thu bài và chấm chữa bài cho HS
Trang 7Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
A Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Các hình vẽ, vật mẫu phù hợp với các hình vẽ trong SGK (nếu có)
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con: 4 – 1 =
4 – 2 =
4 – 3 =
- GV nhận xét, ghi điểm cho một vài HS
II Bài mới:
1.HĐ1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
- Cho HS viết bảng con
- Cho HS học thuộc các công thức trên (xoá dần
- Cho HS nhận xét về kết quả của từng cột
Kết luận: Một số trừ đi 1, 2, 3…thì sẽ được kết
quả nhỏ hơn số đó 1, 2, 3… đơn vị
- Chữa bài (nếu sai)
- HS làm bài, chữa bài
- Ở mỗi cột, kết quả sau hơn kết quả trước 1 đơn vị Kết quả của mỗi phép tính nhỏ hơn số đầu 1 đơn vị
Trang 8Bài 2: (cột 1) Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 3: Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Lưu ý HS viết các số cho thẳng hàng
Bài 4: Cho HS quan sát tranh, hướng dẫn HS
nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS quan sát tranh, tự nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 5 HS đọc lại, HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 9KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
TẬP VIẾT: (2 tiết) iêu yêu
A Mục tiêu:
- HS viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý đúng nét, đúng cỡ chữ
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, ngồi đúng tư thế, đặt vở, cầm bút đúng tư thế
B Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ iêu, yêu, diều sáo, yêu quý viết sẵn.
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,
dưới lớp viết vào bảng con
- H: Những chữ nào cao 2 li, cao 4 li, cao 5 li?
- H: Khi viết các nét của các con chữ phải như thế
nào
- GV chốt lại
HĐ 2: GV viết mẫu
- GV viết mẫu các chữ lên bảng
- GV có thể hướng dẫn thêm: để tạo thành nét
thanh đậm, khi viết lên viết nhẹ tay, viết xuống
mạnh tay
HĐ 3: HS thực hành viết
- Yêu cầu học sinh ngồi đúng tư thế khi viết, viết
cẩn thận, giữ vở sạch Tay viết, miệng nhẩm theo
- chữ y cao 5 li, chữ d;q cao 4
li, các chữ còn lại cao 2 li
- Khi viết, các nét phải liền nhau
- HS theo dõi
- HS nghe
- HS viết vào vở trắng theo mẫu giáo viên đã viết, hoặc viếtvào vở ô li có mẫu chữ
- HS nêu
- HS nghe
Trang 11Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
HỌC VẦN: BÀI 41 iêu yêu
A Mục tiêu: Bài học giúp học sinh
- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo; yêu quý, từ và câu ứng dụng
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo; yêu quý
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu), các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: líu lo, chịu khó,
cây nêu, kêu gọi
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: iêu, yêu, viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
iêu
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần iêu được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh iêu với êu
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần iêu: i-ê-u-iêu
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng diều.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: iêu (lưu ý HS nét nối giữa i ê và u)
- Cho HS viết: diều, diều sáo
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
Yêu (hướng dẫn tương tự vần iêu)
- Vần yêu được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh yêu, iêu
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm i ê và u
- Giống nhau: tận cùng là êu
- Khác nhau: vần iêu có thêm i
ở trước êu
- d đứng trước, iêu đứng sau,dấu huyền trên iêu
- HS đọc: i-ê-u-iêu diều sáo
- HS viết bảng con: iêu
- HS viết tiếp diều, diều sáo
- HS tự sửa lỗi
- y ê và u+ Giống nhau: đọc giống, đều
có êu phía sau
Trang 12- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự giới
thiệu
+ HS tự giới thiệu trong nhóm đôi
+ Cho HS lên lớp giới thiệu
- HS viết: yêu, yêu quý
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: iêu,yêu, diều sáo, yêu quý
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS đọc lại (cá nhân)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 13- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
B Đồ dùng dạy học:
- Hình câm vẽ các bộ phận bên ngoài cơ thể người và các giác quan
- Hình vẽ các hoạt động vệ sinh hằng ngày của trẻ
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1: Cho HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi của GV để nhớ lại:
- Cơ thể người gồm có 3 phần: đầu, mình và tay
chân
- Cho HS lên bảng chỉ các cơ quan bên ngoài
của cơ thể người trong tranh và tự xác định
chúng trên cơ thể mình
Hoạt động 2: Trò chơi Kể cho nhau nghe
- GV phổ biến luật chơi: Hai bạn trong cùng một
bàn kể cho nhau nghe về việc làm của mình
trong một ngày, sau đó GV sẽ mời một vài bạn
lên kể trước lớp HS dưới lớp nhận xét
- Cho HS kể trong nhóm
- Gọi 2 – 3 HS xung phong lên kể trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV chốt lại, cho HS nhắc lại:
+ Buổi sáng: thức dậy, tập thể dục, đánh răng,
Trang 14TUẦN 11 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1AHỌC VẦN: BÀI 42 ưu ươu
A Mục tiêu: Bài học giúp học sinh
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu), các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: buổi chiều, hiểu
bài, yêu cầu, già yếu
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa
vải thiều đã về
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: ưu, ươu viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
ưu
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần ưu được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh ưu với iu
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần ưu: ư-u-ưu
- Giới thiệu tranh
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng lựu.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: ưu (lưu ý HS nét nối giữa ư và u)
- Cho HS viết: lựu, trái lựu
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ươu (hướng dẫn tương tự vần ưu)
- Vần ươu được tạo nên từ những âm nào?
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- HS nói: trái lựu
- l đứng trước, ưu đứng sau,dấu nặng dưới âm ư
- HS đọc: ư-u-ưu, nặng-lựu, trái lựu
lờ-ưu-lưu HS viết bảng con: ưu
- HS viết tiếp lựu, trái lựu
- HS tự sửa lỗi
- ươ và u
Trang 15- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói về
các con vật trong tranh
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS đánh vần, đọc tiếng khoá:ươ-u-ươu, hờ-ươu-hươu, hươusao
- HS viết: yêu, yêu quý
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS nghe
- HS luyện đọc lại
+ Bức tranh có hai mẹ con cừu,
có suối, hươu nai…
+ HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ…
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: ưu,ươu, trái lựu, hươu sao
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS đọc lại (cá nhân)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Trang 16MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Hình vẽ hoặc vật mẫu phù hợp với các hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
BT1: GV viết đề bài lên bảng
- Cho HS xem tranh và phát biểu bài toán
- Hỏi HS về phép tính của bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ 4 và làm
bài tập trong Vở Bài tập (HS khá, giỏi)
- 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào bảng con:
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
- HS làm bài rồi chữa bài
- Lấy 5 trừ 1 bằng 4 rồi lấy 4 trừ đi 1 bằng 3
5 – 1 = 4
- HS nghe
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Trang 17KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
HỌC VẦN: BÀI 43 ÔN TẬP
A Mục tiêu: Bài học giúp học sinh
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u,o các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn (trang 88 SGK)
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể Sói và Cừu
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo
mẹ ra bờ suối…
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV hỏi học sinh các vần đã học từ bài 38 đến 43
- GV treo bảng ôn, cho HS nhận xét về các âm cuối
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bảng con
- HS sửa lỗi
- HS viết
Trang 18+ Cho HS đọc lần lượt đọc lại các vần trong bảng
ôn và các từ ngữ ứng dụng: nhóm, bàn, cá nhân
+ GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng:
+ GV giới thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS thảo luận về tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc câu ứng dụng
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết và làm bài tập
- Cho HS viết các từ còn lại trong vở tập viết
Hoạt động 3: Kể chuyện
- Cho HS đọc đề câu chuyện
- GV giới thiệu câu chuyện
- GV kể diễn cảm câu chuyện
- HS thảo luận,thi kể lại câu chuyện theo tranh
- Hướng dẫn học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện
IV Củng cố:
- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà luyện đọc, chuẩn bị bài 44
- HS đọc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Trang 19MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Bài 40: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ A.Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ:
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHĐ1: Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
1 Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
- Cho HS quan sát hình 1
- Nêu bài toán: Trong chuồng có 1 con vịt, 1
con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng
còn lại mấy con vịt ?
- Gợi ý: 1 con vịt, bớt 1 con vịt thì còn mấy
HĐ2: Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
- Hướng dẫn cho HS nêu bài toán, hình thành
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
BT2: Tương tự bài 1
Cho HS đổi vở để chấm chữa bài
BT3:
- Cho HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính tương ứng với tình huống trong tranh
HĐ4: Củng cố
- Cho HS nhắc lại 2 quy tắc đã học
- HS quan sát hình và nêu bài toán theo hướng dẫn của giáo viên
- HS xem tranh, nêu bài toán và phép tính
- HS nhắc lại
Trang 20- Dặn HS về nhà làm vào vở Bài tập Toán - HS nghe.
Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Trang 21KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
Tập viết: (2 tiết) Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
Chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa.
A Mục tiêu:
HS viết đúng các chữ trong bài với kiểu chữ viết thường, cỡ vừa
B Đồ dùng dạy học: Các mẫu chữ.
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động 1: Xác định khổ chữ viết thường
- GV dán bảng các chữ cần viết, cho HS đọc các từ cần viết, giải nghĩa các từ
- GV cho HS xác định độ cao các con chữ , khoảng cách của các chữ được viết trong bài
- GV viết mẫu các từ, HS theo dõi
Hoạt động 2: HS viết vào vở Tập viết
- GV nhắc nhở HS cách cầm bút, đặt vở đúng, ngồi đúng tư thế khi viết
- Cho HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV đến hướng dẫn, rèn chữ cho các em viết yếu
- Thu vở, chấm bài
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Trò chơi: Ai viết đẹp hơn?
- GV phổ biến luật chơi
- HS lên thi viết, lớp cổ vũ
Trang 22KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
BÀI 42: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Thực hiện được phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0, trừ hai số bằngnhau
B Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ hoặc vật mẫu phù hợp với các hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1 b): GV viết đề bài lên bảng
- Nhắc HS đặt phép tính cho thẳng cột
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
BT2: (cột 1, cột 2)
- Cho HS làm bài rồi nêu nhận xét về kết quả
của 2 bài trong mỗi cột
- Cho HS xem tranh và phát biểu bài toán
- Hỏi HS về phép tính của bài toán
- Cho HS nhận xét về các số trong hai phép
tính
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà làm bài tập trong Vở Bài tập
(HS khá, giỏi)
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài, nêu nhận xét:Trong phép cộng, khi đổi chỗ 2 số kết quả đều bằng nhau (3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5)
5 – 2 = 3
- HS nghe
Trang 23KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: ĐẠO ĐỨC LỚP : 1A
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
A Mục tiêu:
- HS biết thế nào là đúng trong các nội dung: gọn gàng, sạch sẽ; giữ gìn sách vở, đồdùng dạy học; biết yêu quý mọi người trong gia đình; lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- HS biết thực hành theo những bài đã học trong cuộc sống hằng ngày
B Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh nên hay không nên về các chuẩn mực đạo đức mà học sinh đã học
- Các câu tục ngữ, ca dao, một số bài hát nói về chuẩn mực đạo đức các em đã học
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động 1: Nên hay không nên
- GV sử dụng tranh ảnh đã chuẩn bị cho HS nhận xét các hành động trong tranh.Hoạt động 2: Đóng vai
- Cho HS đóng vai theo các nội dung:
1 Gia đình yêu quý của bé
- Dặn học sinh về nhà thực hiện theo những chuẩn mực đạo đức đã học
- Khuyên bạn bè, mọi người xung quanh cùng thực hiện theo
Trang 24TUẦN 12 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
Học vần: Bài 46 ôn ơn
A Mục tiêu: Qua bài học, HS biết
- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng
- Viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: ân, ăn, cái cân,
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: ôn, ơn viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
ôn
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần ôn được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh ôn với on
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần ôn: ô-n-ôn
- Giới thiệu tranh
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng chồn.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: ôn (lưu ý HS nét nối giữa ô và n)
- Cho HS viết: con chồn
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ơn (hướng dẫn tương tự vần ơn)
- Vần ơn được tạo nên từ những âm nào?
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
chờ-ôn-chôn HS viết bảng con: ôn
- HS viết tiếp: con chồn
- HS tự sửa lỗi
- ơ và n
Trang 25- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói về
ước mơ về nghề nghiệp sau này
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS đánh vần, đọc tiếng khoá: ơ-n-ơn, sờ-ơn-sơn, sơn ca
- HS viết: ơn, sơn ca
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: ôn,
ơn, con chồn, sơn ca
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS thi đọc
- HS đọc lại (cả lớp)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 26KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
BÀI 43: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Thực hiện được phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ hoặc vật mẫu phù hợp với các hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1: GV viết đề bài lên bảng
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
BT2: (cột 1)
- Cho HS nêu cách làm, làm bài rồi chữa bài
BT3: (cột 1, cột 2)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS cách tính, nhẩm rồi điền số
vào ô trống
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
BT4:
- Cho HS xem tranh và phát biểu bài toán
- Hỏi HS về phép tính của bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà làm bài tập trong Vở Bài tập
(HS khá, giỏi)
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS nêu cách làm bài, tự làm bài
- Điền số
- HS nghe, làm bài
- HS làm bài rồi chữa bài
a) Có 2 con vịt, thêm 2 con nữa chạy vào Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
2 + 2 = 4b) Có 4 con hưu, 1 con bỏ đi Hỏi còn lại mấyổcn hưu?
4 – 1 = 3
- HS nghe
Trang 27A Mục tiêu: Qua bài học, HS biết
- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng
- Viết được en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: ôn bài, khôn lớn,
cơn mưa, mơn mởn
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá
bơi đi bơi lại bận rộn
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: en, ên viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
en
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần en được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh en với on
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần en: e-n-en
- Giới thiệu tranh
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng sen.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: en (lưu ý HS nét nối giữa e và n)
- Cho HS viết: sen, lá sen
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ên (hướng dẫn tương tự vần en)
- Vần ên được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh en, ên
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm e và n.
- Giống nhau: tận cùng là n
- Khác nhau: vần en có âm eđứng đầu, vần on có âm o
- HS đánh vần
- HS nói: lá sen
- s đứng trước, en đứng sau
- HS đọc: e-n-en, sờ-en-sen, lásen
- HS viết bảng con: en
- HS viết tiếp: sen, lá sen
- HS tự sửa lỗi
- ê và n+ Giống nhau: kết thúc bằng n.+ Khác nhau: vần ên mở đầu
Trang 28- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói về
các con vật, đồ vật trong tranh
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS viết: ên, con nhện
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS nghe
- HS luyện đọc lại
+ Bức tranh có dế mèn và consên, dế mèn ở gần bãi cỏ, cònsên thì ở trên tàu lá chuối
+ HS đọc câu ứng dụng: Nhà
Dế Mèn ở gần bãi cỏ non,…
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: en,
ên, lá sen, con nhện
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS thi đọc
- HS đọc lại (cả lớp)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 29KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Bài 44: Phép cộng trong phạm vi 6
A Mục tiêu: HS biết
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B Đồ dùng dạy và học:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Hình vẽ, tranh minh hoạ phù hợp với tranh trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
- Cho HS viết bảng con
- Cho HS học thuộc các công thức trên (xoá dần
- Gọi HS nêu cách làm rồi làm bài
- Lưu ý HS viết các số cho thẳng hàng
- Chữa bài
- Cho HS nhận xét về kết quả của các phép tính
Bài 2: (Cột 1, 2, 3) Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 3: (Cột 1, 2) Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 4: Cho HS quan sát tranh, hướng dẫn HS
nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- HS dựa vào bảng cộng 6 làm bài
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS quan sát tranh, tự nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 5 HS đọc lại, HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 30KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: AN TOÀN GIAO THÔNG
LỚP : 1A
Thực hành (Tiết 1)
Trang 31Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
Học vần: Bài 48: in un
A Mục tiêu: Qua bài học, HS biết
- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và các câu ứng dụng
- Viết được in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: áo len, khen ngợi,
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: in, un viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
in
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần in được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh in với iu
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần in: i-n-in
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng pin
- Giới thiệu tranh
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: in (lưu ý HS nét nối giữa i và n)
- Cho HS viết: in, đèn pin
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
un (hướng dẫn tương tự vần in)
- Vần un được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh in, un
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm i và n.
- Giống nhau: âm i đứng đầu
- Khác nhau: vần in có âm nđứng cuối, vần iu có âm u
- HS đánh vần
- p đứng trước, in đứng sau
- HS nói: đèn pin
- HS đọc: i-nờ-in, pờ-in-pin,đèn pin
- HS viết bảng con: in
- HS viết tiếp: đèn pin
- HS tự sửa lỗi
- u và n+ Giống nhau: kết thúc bằng n.+ Khác nhau: vần in mở đầubằng i
Trang 32- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói về
khi cần thiết phải nói lời xin lỗi
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS viết: un, con giun
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS nghe
- HS luyện đọc lại
+ Bức tranh vẽ lợn mẹ với chínchú lợn con đang ngủ
+ HS đọc câu ứng dụng: Ủn à,
ủn ỉn,…
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: in,
un, đèn pin, con giun
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS thi đọc
- HS đọc lại (cả lớp)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 33KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
Bài 45 Phép trừ trong phạm vi 6
A Mục tiêu: HS biết
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B Đồ dùng dạy và học:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Hình vẽ, tranh minh hoạ phù hợp với tranh trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
- Cho HS viết bảng con
- Cho HS học thuộc các công thức trên (xoá dần
- Gọi HS nêu cách làm rồi làm bài
- Lưu ý HS viết các số cho thẳng hàng
- Chữa bài
Bài 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 3: (Cột 1, 2)
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 4: Cho HS quan sát tranh, hướng dẫn HS
nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- Chữa bài (nếu sai)
- HS dựa vào bảng trừ 6 làm bài
- Ví dụ: 6 – 4 – 2, lấy 6 trừ 4 bằng
2, lấy 2 trừ tiếp đi 2 bằng 0
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS quan sát tranh, tự nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 5 HS đọc lại, HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 34Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
Học vần: Bài 49: iên yên
A Mục tiêu: Qua bài học, HS biết
- Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến; từ và các câu ứng dụng
- Viết được iên, yên, đèn điện, con yến
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Biển cả
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: áo len, khen ngợi,
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: iên, yên viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
iên
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần iên được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh iên với ên
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần iên: i-ê-n-iên
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng điện
- Giới thiệu tranh
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: iên (lưu ý HS nét nối giữa i và n)
- Cho HS viết: iên, đèn điện
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
yên (hướng dẫn tương tự vần iên)
- Vần yên được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh yên, ên
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm i ê và n.
- Giống nhau: đều có ên
- Khác nhau: vần iên có âm iđứng đầu
đờ-iên HS viết bảng con: iên
- HS viết tiếp: đèn điện
- HS tự sửa lỗi
- yê và n+ Giống nhau: đều có ên
+ Khác nhau: vần yên có thêm
âm y đứng đầu
Trang 35- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói đề
tài biển cả
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS viết: yên, con yến
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: iên,yên, đèn điện, con yến
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS thi đọc
- HS đọc lại (cả lớp)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe
Trang 36KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN LỚP : 1A
BÀI 46: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
B Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ hoặc vật mẫu phù hợp với các hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1 (dòng 1): GV viết đề bài lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS nhẩm tính rồi điền vào
BT5:
- Cho HS xem tranh và phát biểu bài toán
- Hỏi HS về phép tính của bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà làm bài tập trong Vở Bài tập
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài rồi chữa bài
Trang 37KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: ĐẠO ĐỨC LỚP : 1A
Bài : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu : Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc kỳ VN là cờ đỏ , ở giữa cóngôi sao vàng 5 cánh Quốc kỳ là tượng trưng cho đất nước , cần phải trântrọng
- Học sinh biết tự hào mình là người VN , biết tôn kính quốc kỳ và yêu quý tổquốc Việt Nam
- Học sinh có kỹ năng nhận biết được cờ Tổ quốc , phân biệt được tư thế đứngchào cờ đúng với tư thế sai Biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
II Đồ dùng dạy học :
- Vở BTĐĐ 1 , lá cờ VN
- Bài hát “ Lá cờ VN ”, Bút màu , giấy vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Em phải cư xử với anh chị như thế nào ?
- Khi có đồ chơi đẹp , em có nhường cho em của em không ?
- Em đã đối xử với em của em như thế nào ?
- Anh em sống hoà thuận thì cha mẹ thấy thế nào ?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
3.Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
Mt : Học sinh nắm tên bài học Làm Bài tập 1:
- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên
hỏi :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em
biết ?
* Giáo viên kết luận :
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm
quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch
riêng : VN , Lào , Trung Quốc , Nhật Trẻ em
có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta
là Việt Nam
Hoạt động 2 : Đàm thoại
Mt : Học sinh hiểu quốc kỳ tượng trưng cho
đất nước Quốc kỳ VN là cờ đỏ có ngôi sao
vàng
- Giáo viên hỏi : Những người trong tranh
đang làm gì ?
- Học sinh quan sát tranh trả lời
- Đang giới thiệu , làm quen vớinhau
- Các bạn là người nước TQ , Nhật ,
VN , Lào Em biết qua lời giới thiệucủa các bạn
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh quan sát tranh trả lời
+ Những người trong tranh đangchào cờ
Trang 38- Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ? Vì
sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v
tranh 1,2 )
- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ
tổ quốc ( tranh 3)
* Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc
kỳ VN màu đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh ( GV
giới thiệu lá cờ VN )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước,
dùng khi chào cờ Khi chào cờ cần phải: bỏ mũ
nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề
Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ
lòng tôn kính lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối
với Tổ quốc
Hoạt động 3 :
Mt : Học sinh thực hành làm BT3
* Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang , không
quay ngang , quay ngửa , nói chuyện riêng
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêmtrang , mắt hướng nhìn lá cờ để tỏlòng kính trọng Tổ quốc mình + Thể hiện lòng kính trọng, yêuquý quốc kỳ, linh hồn của Tổ quốc
VN
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh nhận ra những bạn chưanghiêm túc trong giờ chào cờ.(trong tranh )
4.Củng cố dặn dò :
- Dặn Học sinh thực hiện đúng những điều đã học trong giờ chào cờ đầu tuần
- Chuẩn bị bút màu đỏ , vàng để vẽ lá quốc kỳ VN
Trang 39Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP : 1A
Học vần: Bài 50: uôn ươn
A Mục tiêu: Qua bài học, HS biết
- Đọc được: uôn, ươn; chuồn chuồn, vươn vai, từ và các câu ứng dụng
- Viết được uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết và đọc: cá biển, viên phấn,
yên ngựa, yên vui
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Sau cơn bão, Kiến đen lại
xây nhà…
- GV nhận xét, ghi điểm
II Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu vần mới: uôn, ươn viết bảng
- HS đọc theo GV
2 Dạy vần:
uôn
Hoạt động 1: Nhận diện vần
- H: Vần uôn được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi so sánh uôn với iên
Hoạt động 2: Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần uôn: u-ô-n-uôn
- GV hỏi HS về vị trí của âm đầu, vần và thanh
điệu trong tiếng chuồn
- Giới thiệu tranh
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá
- Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động 3: Viết
- GV viết mẫu: uôn (lưu ý HS nét nối giữa u, ô và n)
- Cho HS viết: uôn, chuồn chuồn
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ươn (hướng dẫn tương tự vần ươn)
- Vần un được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh uôn, ươn
- 2 HS lên bảng viết và đọc, cảlớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét, đọc lại câu ứngdụng
- HS viết bài học vào vở
- Từ âm u ô và n.
- Giống nhau: âm n đứng cuối
- Khác nhau: có uô đứng đầu
u-ô-nờ-uôn,chờ-uôn HS viết bảng con: uôn
- HS viết tiếp: chuồn chuồn
- HS tự sửa lỗi
- u và n+ Giống nhau: kết thúc bằng n.+ Khác nhau: bắt đầu bằng ươ
Trang 40- Chỉnh sửa lỗi cho HS, đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
Hoạt động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để học sinh tự nói về
các loài côn trùng: chuồn chuồn, châu chấu, cào
cào
+ HS nói trong nhóm đôi
+ Cho HS lên nói trước lớp
- HS viết: ươn, vươn vai
- HS đọc từ ngữ ứng dụngtrong nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nghe GVđọc, đọc đồng thanh, nối tiếpcâu ứng dụng
- HS viết vào vở Tập viết: uôn,ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- HS luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS thi đọc
- HS đọc lại (cả lớp)
- HS tìm chữ trong bài học…
- HS nghe