1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng tổ hợp

19 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy kể một vài vectơ khác vectơ – không được tạo từ các điểm trên?. Hãy kể tên một vài đoạn thẳng được tạo từ các điểm trênb. Sau đó đổi vị trí 2 điểm cho nhau a.Hãy kể một vài vectơ k

Trang 1

(Tiết 23)

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Câu 1:

a Nêu định nghĩa và công thức tính số các chỉnh hợp

chập k của n phần tử

b Cho tập A={1;2;3;4;5} Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ tập A

Câu 2 :Cho 4 điểm A, B, C, D

a Hãy kể một vài vectơ (khác vectơ – không) được tạo từ các điểm trên?

b Hãy kể tên một vài đoạn thẳng được tạo từ các điểm trên?

c Kể vài tập con có 3 phần tử của tập A

Trang 3

Chỉnh hợp Tổ hợp

Chọn ra 2 trong 4 điểm và đặt vào

vị trí 2 đầu mút của VT ( đổi vị trí

cho nhau )

Chọn ra 2 trong 4 điểm và đặt vào

vị trí 2 đầu mút của đt.( Sau đó đổi

vị trí 2 điểm cho nhau )

a.Hãy kể một vài vectơ (khác vectơ

-không )được tạo từ các điểm trên

,

, ,

,

, ,

, ,

, ,

,

DC DB

DA CD

CB

CA BD

BC BA

AD AC

AB

b Hãy kể một vài đoạn thẳng được tạo từ các điểm trên

AB, AC, AD, BC, BD, CD.

Có số VT là: A42 = 12

Được gọi là : chỉnh hợp chập 2

của n ptử.,

Câu 2 : Cho 4 điểm A, B, C, D

a Hãy kể một vài vectơ (khác vectơ – không) được tạo từ các điểm trên?

b Hãy kể tên một vài đoạn thẳng được tạo từ các điểm trên?

Tạo ra 1 kết quả mới Không tạo ra 1 kết quả mới

Trang 4

TiÕt 23

Bµi 2

III TỔ HỢP

1 Định nghĩa tổ hợp

Giả sử tập A có n phần tử ( ).Mỗi tập con gồm k

phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử.

1

n ³

Chú ý

+)

+) Qui ước: Tập rỗng là tổ hợp chập 0 của n phần tử 1 £ £ k n

Nhắc lại định nghĩa chỉnh hợp

Giả sử tập A có n phần tử ( ) Mỗi cách sắp xếp thứ

tự k phần tử của A được gọi là một chỉnh hợp chập k của

n phần tử.

1

n ³

(n ≥ 1)

(n ≥ 1)

0 ≤ k ≤ n

Trang 5

TiÕt 23

Bµi 2

III TỔ HỢP

1 Định nghĩa tổ hợp

Giả sử tập A có n phần tử ( ).Mỗi tập con gồm k

phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử.

1

n ³ (n ≥ 1)

VD: Cho t p A={ậ 1;2;3;4} Hãy liệt kê các tổ hợp chập 2, chập 3

của 4 phần tử của A

Giải:

Theo đ.n Các tổ hợp chập 2 của 4 phần tử là các tập con gồm 2 pt của A

{1;2}; {1;3}; {1;4}; {2;3}; {2;4}; {3;4}

TT Các tổ hợp chập 3 của 4 phần tử là các tập con gồm 3 pt của A

{1;2;3}; {1;2;4}; {1;3;4} ;{2;3;4}

Trang 6

1 Định nghĩa

2 Số các tổ hợp

a Định lí:

TiÕt 23

Bµi 2

k n

C £ £ k n

Kí hiệu:

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-Chøng minh: Sgk

(tr52) b VÝ dô:

(0 ≤ k ≤ n): số các tổ hợp chập k của n ptử

VD1:Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F trong đó không có 3

điểm nào thẳng hàng Hỏi:

a Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không được tạo từ các điểm trên?

b Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo từ các điểm trên?

c Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh là các điểm trên ?

VD2: Có 16 đội bóng tham gia thi đấu Hỏi cần phải

tổ chức bn trận đấu sao cho hai đội bất kỳ đều gặp nhau đúng 1 lần?

!

!

k

n

A C

k

n

k n k

=

=

Trang 7

-1 Định nghĩa

Tiết 23

Bài 2

2 Số cỏc tổ hợp

Định lớ:

Ví dụ :

b) Mỗi cách lập 1 đoạn thẳng là một tổ hợp chập 2 của

6 Vì vậy số đoạn thẳng l :à

Gi i:ả

Gi i:ả

a) Có bao nhiêu VT( khỏc vecto – khụng) b) Có bao nhiêu đoạn thẳng

c) Có bao nhiêu tam giỏc.

VD1: Cho 6 điểm

A, B, C, D, E, F

trong đú khụng

cú 3 điểm nào

thẳng hàng Hỏi từ

cỏc điểm trờn:

!

!

!( )!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-15

2

6 =

C

a) Mỗi cách lập 1 VT ( khỏc VT – khụng) là một ch nh ỉ hợp chập 2 của 6 Vì vậy số VT l :à A62 = 30

c) Mỗi cách lập 1 tam giỏc là một tổ hợp chập 3 của 6 Vì vậy số tam giỏc l :à C63 = 20

Ví dụ 2: : Cú 16 đội

tham gia thi đấu Hỏi

phải tổ chức bao

nhiờu trận đấu sao

cho 2 đội bất kỳ được

gặp nhau 1 lần

VD2: Vì hai đội bất kỳ chỉ gặp nhau đúng một trận nên số trận đấu bằng số các tổ hợp chập 2 của 16 Vậy số trận đấu cần phải tổ chức là:

Trang 8

1 Định nghĩa

TiÕt 23

Bµi 2

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

!( )!

k

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-* Cách dùng máy để tính bài toán tổ hợp

VÝ dô 3: Sử dụng MT tính:

570-MS

?

?

? 73 74 152 1513

4 6

2

C

?

;

6 9

6 8

5 8

3 7

3 6

2 6

C sosánh

C C

C sosánh

C

C

+ +

Dự đoán: Cn k và Cn nk ?

? 1

1 1

k n

k n

k

C −− + −

Dự đoán:

=

=

Nam:

Nữ:

Trang 9

1 Định nghĩa

TiÕt 23

Bµi 2

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

!( )!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

3 Tính chất của

các số C n k

3 Tính chất của các số Cn k

a Tính chất 1

3 5

C

Ví dụ 1:

(0 k£ £ n)

k n - k

n n

C = C

b Tính chất 2

C +C

2 5

= C

4 6

C

=

1

k k k

n

n n

- + - = (1 k£ £ n)

k n - k

C = C

a Tính chất 1

b.Tính chất 2

1

1 1

k k k

n

n n

- + - =

=10

=15

cc tt

(0 ≤ k ≤ n)

(1 ≤ k < n) (công thức Pa-xcan)

Trang 10

Cho tập A gồm n phần tử

Lấy n phần

tử của A

sắp thứ tự

Lấy k phần

tử của A sắp thứ tự

Lấy k phần tử của A ( không quan tâm đến thứ tự )

ch p k của n ậ Tổ hợp chập k của n

Số hoán

vị Số chỉnh

hợp

Số tổ hợp

k n

n

n k

! ! ( )!

k

n

Tiết 23

Bài 2

(1 ≤ k ≤ n)

Trang 11

TiÕt 24

Bµi 2

Ví dụ 5: Từ t/c 2

Ví dụ 4

Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 4 lọ khác nhau

(mỗi lọ cắm không quá 1 bông) nếu:

a Các bông hoa khác nhau

b Các bông hoa như nhau

cc tt

) 2

, ,

(

2 :

min

n k

N k

n

C C

C C

h

C n k n k n k n k

= +

1 Định nghĩa

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

!( )!

k

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-k n - k

C = C

a Tính chất 1

b.Tính chất 2

1

n

C - C C

Trang 12

TiÕt 24

Bµi 2

Giải

a Các bông hoa khác nhau.

Mỗi cách cắm 3 bông hoa vào 3 trong 4 lọ

khác nhau là 1 chỉnh hợp chập 3 của 4 ptử

b Các bông hoa như nhau.

Mỗi cách cắm 3 bông hoa vào 3 trong 4 lọ

khác nhau là 1 tổ hợp chập 3 của 4 ptử.

Nên số cách cắm là 53 5! 60

2!

Ví dụ 4 ( Bài 3/ 54)

Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 4 lọ khác nhau

(mỗi lọ cắm không quá 1 bông) nếu:

a Các bông hoa khác nhau

b Các bông hoa như nhau

Nên số cách cắm là 3

5

5!

10 3!2!

cc tt

4

! 3

!.

1

!

4

3

C

24

!

4

! 1

!

4

3

4 = = =

A

Trang 13

1 Định nghĩa

TiÕt 23

Bµi 2

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

!( )!

k

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-VÝ dô 5:

) 2

, ,

(

2 :

n k

N k

n

C C

C C

m

C n k n k n k n k

= +

k n - k

C = C

a Tính chất 1

b.Tính chất 2

1

1 1

k k k

n

n n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

C C

C

C C

C C

C C

C

2 1

1 1

1 1

2 2

1

2

+ +

− +

= +

=

+ +

+

= +

+

Trang 14

B µi t p c ng c ậ ủ ố

Câu 1:Có bao nhiêu cách tặng 4 quyển sách giống nhau,

3 chiếc bút giống nhau, 2 chiếc cặp giống nhau cho 9 HS (Mỗi HS 1 món quà)

TiÕt 23

Bµi 2

1 Định nghĩa

2 Số các tổ hợp

Định lí:

!

!

!( )!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-3 Tính chất của

các số C n k

k n - k

C = C

a Tính chất 1

b.Tính chất 2

1

1 1

k k k

n

n n

- + - =

C 234

Câu 2: Tại 1 bữa tiệc có 13 cặp vợ chồng Mỗi ông bắt tay 1 lần với mọi người trừ vợ mình Các bà không bắt tay với nhau Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay

D 312

C C

D.

C C C

C.

tt

Trang 15

DẶN DÒ

• Ôn tập lại nội dung toàn bài: Hoán vị-Chỉnh hợp- Tổ hợp

• Làm các bài tập còn lại trong SGK / 54,55

Trang 16

Kính chúc sức khỏe các vị đại biểu các thầy cô giáo và các em học

sinh

Xin chân thành cảm ơn!

Trang 17

1 Định nghĩa

Tiết 25

Bài 2

2 Số cỏc tổ hợp

Định lớ:

!

!

!( )!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-Ví dụ 2: :

(Hoạt động5.SGK)

Cú 16 đội tham

gia thi đấu Hỏi

phải tổ chức

bao nhiờu trận

đấu sao cho 2

đội bất kỳ được

gặp nhau 1 lần

Vì hai đội bất kỳ chỉ gặp nhau đúng một trận nên

số trận đấu bằng số các tổ hợp chập 2 của 16

Vậy số trận đấu cần phải tổ chức là:

Ví dụ 2: : (Hoạt động 5 - SGK)

Trang 18

1 Định nghĩa

2 Số cỏc tổ hợp

(*)

!

!( )!

k n

k n k

=

-a Định lớ:

Tiết 25

Bài 2

k n

C Ê Ê k n

Kớ hiệu:

2 Số cỏc tổ hợp

Định lớ:

!

!

k

k n

n

A

C

k

n

k n k

=

=

-Chứng minh: Sgk (tr52)

b Ví dụ:

Ví dụ 6-SGK: Một tổ có 10 ng ời gồm 6 nam và 4 nữ Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5 ng ời Hỏi

a) Có tất cả bao nhiêu cách lập

b) Có tất cả bao nhiêu cách lập trong đó có 3 nam và 2 nữ

c) Cú bao nhiờu cỏch lập trong đú cú phõn cụng rừ 1 người làm trưởng đoàn

(1 ≤ k ≤ n)

Trang 19

1 Định nghĩa

Tiết 25

Bài 2

2 Số cỏc tổ hợp

Định lớ:

Ví dụ 6: :

Một tổ có 10

ng ời gồm 6

nam và 4 nữ

Cần lập một

đoàn đại biểu

gồm 5 ng ời

Hỏi

a) Mỗi cách lập là một tổ hợp chập 5 của 10 Vì vậy số cách lập đoàn đại biểu là

Gi i:ả

Gi i:ả

5 10

10!

252 5!.5!

C = =

5

10 252

b) Có cách chọn 3 nam từ 6 nam C63 = 20

Có cách chọn 2 nữ từ 4 nữ C42 = 6

Theo qui tắc nhân có 20x6=120 cách

a) Có tất cả bao nhiêu cách lập b) Có tất cả bao nhiêu cách lập trong đó có 3 nam

và 2 nữ

c) Có bao nhiêu cách lập trong đó có 1 tr ởng đoàn

c) Theo a) số cách lập đoàn đại biểu là Với mỗi cách lập đó, ta chọn 1 ng ời trong số 5 ng ời làm tr ởng đoàn, vậy có C51 = 5

Theo quy tắc nhân, có 252x5=1260 cách lập

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w