- Trạng ngữ còn nối kết các câu văn để tạonên sự mạch lạc trong văn bản.Câu a,b,c,d,e - Trạng ngữ giúp việc sắp xếp luận cứ trong VBNL theo những trình tự nhất định về t, kogian, ng/nhân
Trang 1II Kiểm tra: (4p)
- Thế nào là TN? Vị trí, cách nhận diện TN? Cho ví dụ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
a, Thờng thờng, vào khoảng đó: ~ thời gian
b, Sáng dậy: ~ thời gian
c, Trên giàn thiên lí: ~ địa điểm
d, Chỉ độ 8 giờ sáng: ~ thời gian
e, Trên nền trời trong xanh: ~ địa điểm
g, Về mùa đông: ~ thời gian
* Nhận xét:
- Trạng ngữ bổ sung cho câu những thông tincần thiết, làm cho câu văn miêu tả đầy đủ,thực tế và khách quan hơn.( Câu a,b,d,g)
- Trạng ngữ còn nối kết các câu văn để tạonên sự mạch lạc trong văn bản.(Câu a,b,c,d,e)
- Trạng ngữ giúp việc sắp xếp luận cứ trong
VBNL theo những trình tự nhất định về (t), kogian, ng/nhân - hệ quả,
-> Việc tách TN thành câu riêng nhằm mục
đích tu từ nhất định: chuyển ý, bộc lộ cảmxúc, nhấn mạnh vào ý nghĩa của TN (đợctách)
Thờng chỉ ở vị trí cuối câu trạng ngữ mới
đợc tách ra thành câu riêng
3 Ghi nhớ : sgk (47).
III Luyện tập.
Bài 1: Xác định và nêu công dụng của TN.
a, ở loại bài thứ nhất ở loại bài thứ hai
Trang 2b, ~ Nhấn mạnh thông tin ở nòng cốt câu.
Bài 3 Viết đoạn văn.
IV Củng cố.(1p)
- Công dụng của trạng ngữ?
- Tác dụng của việc tách TN thành câu riêng?
V Dặn dò.(1p)
- Nắm bài học Hoàn thiện bài tập 3
- Chuẩn bị: Kiểm tra 1 tiết TV (Ôn lại các kiến thức TV kì II)
VI Rút kinh nghiệm giờ dạy: ……….
II Kiểm tra: (p)
III Bài mới(41p)
1.Đặt vấn đề.(1p) G nêu yêu cầu của tiết kiểm tra
Cõu 1: Thế nào là câu rút gọn?
A.Thờm thành phần cho cõu
B Bớt thành phần phụ
C.Làm cho cõu ngắn gọn
D Khi núi (viết) cú thể lược bỏ một số thành phần của cõu
Cõu 2 Ngời ta rút gọn câu trong những trờng hợp nào?
A Làm cho cõu ngắn gọn hơn
B Vừa thụng tin nhanh, vừa trỏnh lặp từ ngữ đứng trước
C Ngụ ý hành động, đặc điểm núi trong cõu là của chung mọi người
D Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 3 Khi rỳt gọn cõu cần chỳ ý điều gỡ?
A Khiến người đọc (nghe) hiểu sai
B Khiến người đọc (nghe) hiểu khụng đỳng
Trang 3Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
C Khụng biến thành cõu cộc lốc, khiếm nhó
D Cả A, B, C đều đỳng Cõu 4 Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào là cõu rỳt gọn? A Ăn quả nhớ kẻ trồng cõy B Tụi núi C Chị ấy đang đi D Mẹ ơi! Cõu 5.Thế nào là cõu đặc biệt? A Cấu tạo cú một thành phần
B Khụng cấu tạo theo mụ hỡnh C – V C Cõu cú đầy đủ thành phần
D Cõu khụng cú thành phần Cõu 6 Cõu đặc biệt cú tỏc dụng gỡ? A Xỏc định thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc B Liệt kờ, thụng bỏo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng C Bộc lộ cỏm xỳc, gọi đỏp
D Cả A, B, C đều đỳng Cõu 7 Trong cỏc cõu sau, cõu nào là cõu đặc biệt? A Tấc đất tấc vàng B Sơn! Em Sơn! Sơn ơi! C Chỳng chỏu hành quõn D Đi mói khụng về Cõu 8.Trạng ngữ dựng đề làm gỡ trong cõu? A Xỏc định thời gian, nơi chốn
B Xỏc định nguyờn nhõn, mục đớch C Xỏc định phương tiện, cỏch thức sự việc diễn ra nờu trong cõu D Cả A, B, C đều đỳng Cõu 9.Trạng ngữ cú thể đứng ở đõu? A Cuối cõu B Giữa cõu
C Đầu cõu, cuối cõu hay giữa cõu D Đầu cõu Cõu 10 Dấu hiệu nào để nhận biết trạng ngữ? A Quóng nghỉ khi núi Dấu phẩy khi viết
B Dấu phẩy khi viết C Khụng cú dấu hiệu nào
D Quóng nghỉ khi núi Cõu 11 trong cõu “Dưới búng tre xanh, anh Ba đang cày ruộng” Cụm từ nào là trạng ngữ? A Dưới búng tre xanh B Anh Ba
C Đang cày D Đang cày ruộng Cõu 12.Trong trường hợp nào người ta cú thể tỏch thành cõu riờng? A.Làm cho cõu ngắn gọn
B.Nhấn mạnh, chuyển ý hoặc tỡnh huống, cảm xỳc nhất định C Gõy sự chỳ ý D.Thành cõu độc lập II Tự luận.(7 điểm): Viết đoạn văn chứng minh cho luận điểm: “Thiên nhiên môi trờng đang bị tàn phá nghiêm trọng” a,Trong đoạn có ít nhất 2 câu có trạng ngữ (gạch chân) b, Chỉ rõ công dụng của TN đó? bài làm ………
………
………
………
Trang 4Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án I T rắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D D D A B D B D C A A B II Tự luận. - Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 đến 8 cõu (3điểm) - Cú và gạch dười từ 2 trạng ngữ trở lờn.(2điểm) - Nờu rừ tỏc dụng của cỏc trạng ngữ đú (2điểm) IV Củng cố : ( 2p ) Nhận xét giờ kiểm tra Thu bài V Dặn dò(1p) - Ôn tập kiến thức về câu, trạng ngữ - Chuẩn bị: Cách làm bài văn lập luận chứng minh ………
………
………
Ngày soạn: / /2010
Ngày dạy: ./ /2010
A Mục tiêu:
Ôn lại những kiến thức cần thiết về tạo lập văn bản, về đặc điểm kiểu bài nghị luận chứng minh Bớc đầu nắm đợc cách thức cụ thể trong việc làm một bài văn lập luận CM, những điều cần lu ý và những lỗi cần tránh khi làm bài
Rèn kĩ năng tìm hiểu, phân tích đề CM, tìm ý, lập dàn ý và viết các phần trong bài văn CM.
B - Ph ơng pháp:
- Tìm hiểu đề, nêu – gqvđ Luyện tập
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Dụng cụ dạy học
- Hs: Chuẩn bị bài
D - Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức: (1p)
II Kiểm tra: (5p) Chứng minh là gì? CM trong VNL khác CM trong đời sống ntn?
- Thế nào là phép lập luận chứng minh? Yêu cầu về lí lẽ, bằng chứng trong phép lập luận chứng minh?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
2 Triển khai
Trang 5? Theo em hiểu, dàn bài của 1 bài văn
CM cần đảm bảo yêu cầu gì ?
- H Tìm hiểu nhiệm vụ từng phần
- G Lu ý hs d/c phải toàn diện, trên
? Để triển khai bài viết theo em cần tập
trung vào mấy ý lớn ?
H Viết đọan mở bài
4 Kiểm tra, sửa lỗi.
(1) Mở bài
- Tục ngữ luôn cho ta những bài họcsâu sắc
- Bài học về sự kiên trì, bền bỉ đợc thểhiện trong câu “ ”
- Kiên trì trong học tập, rèn luyện
- Kiên trì trong lao động, nghiên cứu (3) Kết bài:
- Khẳng định tính đúng đắn, ý nghĩa,tầm quan trọng của v.đ
- Bài học
IV Củng cố.(2p)
- Các bớc làm bài văn NLCM? Tầm quan trọng của mỗi bớc?
V Dặn dò (1p)
- Hoàn thiện bài văn
- Chuẩn bị: Luyện tập lập luận chứng minh
Ngày soạn: / /2010
Ngày dạy: ./ /2010
Trang 6Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
Tiết 92: Luyện tập lập luận chứng minh.
A Mục tiêu:
Củng cố những hiểu biết về cách làm bài văn lập luận chứng minh
Vận dụng những hiểu biết vào việc làm một bài văn chứng minh cho một nhận
định, một ý kiến về một vấn đề xã hội gần gũi quen thuộc
II Kiểm tra: (5p) Nêu các bớc thực hiện khi viết một bài văn lập luận chứng minh?
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
? Đề văn yêu cầu chứng minh vấn
đề gì? Em hiểu 2 câu tục ngữ ntn?
? Yêu cầu lập luận CM ở đây đòi
hỏi phải làm ntn?
? Vấn đề cần chứng minh đợc nêu
một cách trực tiếp hay gián tiếp?
- H Diễn giải ý nghĩa của hai câu
Chứng minh rằng nhân dân Việt Nam
từ xa đến nay luôn sống theo đạo lý Ăn quả nhớ kẻ trồng cây và Uống nớc nhớ nguồn.
- T/thống ấy đã đợc đúc kết qua câutục ngữ “Ăn quả ”
(B) Thân bài:
(1) Giải thích câu tục ngữ.
(2) ) Lòng biết ơn của con cháu với ông
Trang 7Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
? Đạo lý ấy của nhân dân Việt Nam
ta gợi cho em suy nghĩ gì?
- G Chia nhóm hs viết đoạn văn
- Sống xứng đáng với t/thống vẻ vang củacha ông
- Giúp đỡ gđ có công, tạo điều kiện vềcông việc, xây nhà tình nghĩa, thăm hỏi
- Viết đoạn mở bài
- Viết đoạn kết bài
- Viết đoạn phần thân bài
IV Củng cố.(2p)
- Cách làm bài văn NLCM?
- Cách sắp xếp luận điểm, luận cứ phần thân bài?
V Dặn dò (1p)
- Hoàn thiện đoạn văn
- Chuẩn bị: Đức tính giản dị của Bác Hồ
Học sinh cảm nhận đợc một trong những phẩm chất cao đẹp của Bác Hồ, đó là
đức tính giản dị: giản dị trong lối sống, trong quan hệ với mọi ngời, trong việc làm và lờinói, bài viết
Nhận ra và hiểu đợc nghệ thuật nghị luận của tác giả trong bài, đặc biệt là cáchnêu dẫn chứng cụ thể, toàn diện, rõ ràng, kết hợp với giải thích, bình luận ngắn gọn màsâu sắc
Giáo dục lòng kính yêu và học tập theo gơng của Bác
Rèn kĩ năng đọc và phân tích VBNL
B - Ph ơng pháp:
- Đọc, nêu-gqvđ, phân tích
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Tài liệu liên quan
- Hs: Chuẩn bị bài theo câu hỏi Sgk
D - Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức: (1p)
II Kiểm tra: (5p) - Nêu 2 luận điểm chính trong bài “Sự giàu đẹp ”?
Tác giả đã đa những luận cứ ntn để CM?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
Trang 8? Theo em vb này t/trung làm nổi
bật nội dung nào của lđ?
những phơng diện nào trong đời
sống và con ngời của Bác?
viết thờng xen kẽ những lời bình
luận ntn? Tác dụng của lời bình
-> Cách nêu vđ: nêu trực tiếp - nhấn mạnh
đ-ợc tầm quan trọng của vich1
2 Những biểu hiện của đức tính giản dị.
a Giản dị trong bữa ăn:
- Chỉ vài ba món giản đơn
- Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm
- Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch, thức ăncòn lại đợc sắp xếp tơm tất
-> Nhận xét: Bác quý trọng biết bao kết quả
sx của con ngời và k/trọng ngời phục vụ
b Giản dị trong căn nhà:
- Vẻn vẹn có 3 phòng
- Lộng gió và ánh sáng
-> Nhận xét: Thanh bạch và tao nhã
c Giản dị trong việc làm:
- Thờng tự làm lấy, ít cần ngời phục vụ
- Gần gũi, thân thiện với mọi ngời: thăm hỏi,
đặt tên
-> Nhận xét: Đời sống vật chất giản dị cànghoà hợp với đời sống tinh thần phong phúcao đẹp
d Giản dị trong lời nói, bài viết:
- Câu “ Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
- “ Nớc Việt Nam là một ”
-> Đa 2 d/c là 2 câu nói nổi tiếng của Bác,câu nói ngắn gọn, dễ nhớ, mọi ngời đềuhiểu
* Luận cứ tiêu biểu, toàn diện, cụ thể, gần
gũi; nhận xét bình luận ngắn gọn mà thểhiện tình cảm sâu sắc
Cách lập luận chặt chẽ: giới thiệu luận
điểm - chứng minh - bình luận
III Tổng kết.
- Bài văn cho thấy giản dị trong lối sống, nói,viết là 1 vẻ đẹp cao quý trong con ngời HCM
- Sự kết hợp CM, giải thích, bình luận làm
Trang 9Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
nghị luận của t/g PVĐ?
- H Phát biểu, bổ sung
Đọc ghi nhớ
VBNL thêm sinh động, thuyết phục
- Dẫn chứng cụ thể, tiêu biểu, gần gũi
Ngày dạy: ./ /2010
Tiết 94 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.
A Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc khái niệm, bản chất của câu chủ động, câu bị động
Nắm đợc mục đích và thao tác chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động và cấutạo của chúng
Rèn kĩ năng sử dụng câu chủ động và câu bị động linh hoạt trong nói, viết
II Kiểm tra: (5p) - Nêu tác dụng của TN? Việc tách TN thành câu riêng có t/dụng gì?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
? Em hiểu thế nào là câu chủ động,
câu bị động? Cho ví dụ?
Thảo luận, suy nghĩ, trả lời
? Em chọn câu (a) hay câu (b) để
điền vào chỗ trống? Vì sao?
- H Điền câu, suy luận
2 Nhận xét :
- Điền câu b
Vì tạo đợc liên kết câu : Em tôi là chi
đội trởng Em đợc mọi ngời yêu mến
Trang 10Bài 1: Xđ câu bị động Giải thích t/dụng:
- Đoạn 1: Câu rút gọn (2,3) -> Câu bị
- Ngời ta chuyến đá lên xe
- Bọn xấu ném đá lên tàu hoả
-> Chuyển :
- Em bé đợc (mẹ) rửa chân cho
- Đá đợc (ngời ta) chuyển lên xe
- Tàu hoả bị (bọn xấu) ném đá lên
IV Củng cố.(2p)
- Đặc điểm CN, cấu tạo của câu bị động?
- Tác dụng của câu bị động?
II Kiểm tra: (p)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G nêu yêu cầu của tiết viết bài
Hãy chứng minh rằng đời sống của
chúng ta sẽ bị tổn hại rất lớn nếu mỗi
ng-ời không có ý thức bảo vệ môi trờng sống.
* Yêu cầu.
- Bài viết rõ bố cục 3 phần, nội dung mỗiphần phù hợp kiểu bài
- Triển khai luận điểm hợp lí: đa d/c để CM
- Dẫn chứng có lựa chọn, đảm bảo: toàndiện, tiêu biểu, chính xác
- Cách lập luận chặt chẽ, khoa học
- Không sai nhiều lỗi chính tả, dùng từ
II Viết bài.
IV Củng cố.(3p)
* Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
Trang 11Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
V Dặn dò (1p)
- Tiếp tục đọc tham khảo, học tập cách viết văn NL
- Ôn tập phần Văn Tiết sau kiểm tra
………
………
………
………
***************************** tuần 27 Ngày soạn: / /2010
Ngày dạy: ./ /2010
Tiết 97: ý nghĩa văn chơng.
(Hoài Thanh)
A Mục tiêu:
Học sinh hiểu đợc quan niệm của Hoài Thanh về nguồn gốc cốt yếu, nhiệm vụ, công dụng của văn chơng trong lịch sử loài ngời
Hiểu đợc phần nào phong cách nghị luận văn chơng của t/g: vừa có lí lẽ vừa có cảm xúc, hình ảnh
Rèn kĩ năng phân tích bố cục, dẫn chứng, lí lẽ trong VBNL
Giáo dục ý thức trân trọng và vị trí của văn chơng
B - Ph ơng pháp:
- Tìm hiểu văn bản, nêu-gqvđ, phân tích
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Tài liệu liên quan
- Hs: Chuẩn bị bài theo hệ thống câu hỏi
D - Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức: (1p)
II Kiểm tra: (5p) Trong bài “Đức tính giản dị ” luận đề đợc triển khai thành mấy luận
điểm? Đó là những luận điểm gì?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.(1p) G dẫn vào bài
2 Triển khai
* Hoạt động 1.(13p)
- Giới thiệu vài nét về t/g, xuất xứ
(Hoài Thanh, Hoài Chân là tác giả tập
phê bình nổi tiếng: Thi nhân Việt Nam
in 1942)
- H Đọc văn bản, giải nghĩa từ
? VB này thuộc thể loại gì?
? Bố cục của vb? Nội dung từng
phần?
? Vì sao vb ko có phần kết luận?
- H Đây chỉ là đoạn trích
* Hoạt động 2.(18p)
G Nêu vấn đề
H Thảo luận, suy nghĩ, trả lời
? T/g kể chuyện thi sĩ ấn Độ để làm
gì? Luận đề đợc nêu lên là gì?
? Cách nêu luận đề nh vậy có tác dụng
gì?
? Theo Hoài Thanh nguồn gốc cốt yếu
của văn chơng là gì? Quan niệm nh
vậy đã đúng cha?
I Tìm hiểu chung.
1 Tác giả, tác phẩm:
(sgk 61)
2 Đọc, giải thích tù khó: (sgk)
3 Thể loại.
(Nghị luận văn chơng)
4 Bố cục: (2 phần)
- Từ đầu “muôn loài”: Nguồn gốc cốt yếu của văn chơng
- Phần còn lại: Công dụng của văn
ch-ơng
III Phân tích.
1 Nguồn gốc cốt yếu của văn ch ơng.
- Là lòng thơng ngời
- Rộng ra là thơng cả muôn vật, muôn loài
-> Đây là quan niệm đúng đắn và sâu sắc
Cách vào đề: bất ngờ, tự nhiên, hấp dẫn
và xúc động Luận đề đợc dẫn dắt và nêu theo lối quy nạp
-> Kết luận: Nguồn gốc của văn chơng
đều là tình cảm, là lòng vị tha
Trang 12Ngữ văn 7 - Năm học: 2009-2010 Bùi Văn Nam
- G Nói cốt yếu là nói cái chính, cái
quan trọng nhất chứ cha phải là nói tất
? Nh vậy, bằng 4 câu văn, HT đã giúp
ta hiểu thêm những ý nghĩa sâu sắc
- Văn chơng còn sáng tạo ra sự sống
- Văn chơng giúp cho ngời đọc có tìnhcảm, có lòng vị tha
- Văn chơng giúp ta cảm nhận sâu sắccảnh đẹp th/nh
- Văn chơng làm đẹp, làm giàu chocuộc sống (Các thi, văn nhân làm giàusang lịch sử nhân loại)
-> Văn chơng giúp cho t/c và gợi lòng
vị tha Nó t/đ đến con ngời 1 cách tựnhiên theo lối đồng cảm, đồng điệu tâmhồn làm cho t/c của ngời đọc trở nênphong phú, sâu sắc, tốt đẹp hơn
Đánh giá kiến thức của hs về tục ngữ và văn nghị luận
Rèn cách làm bài, viết đoạn văn
II Kiểm tra: (p)
III Bài mới(43p)
1 Đặt vấn đề.(1p) G nêu yêu cầu của tiết kiểm tra
2 Triển khai
đề bài
Trang 13Câu 2 Trong những câu sau đây, câu nào là câu tục ngữ?
A Đẽo cày giữa đờng B Có công mài sắt có ngày nên kim
C Dây cà ra dây muống D Lúng búng nh ngậm hạt thị
Câu 3 Câu “có chí thì nên” nói về vấn đề gi(?
A Có chí hớng thì sẽ thành công B Tính kiên trì
C Vội vàng, hấp tấp D Nhẫn nhịn, chăm chỉ
Câu 4 Câu “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” có ý nghĩa gì?
A Vong ơn, bội nghĩa B Ghi nhớ công lao của những ngời đi trớc
C Hởng thụ một cach tự do D Sự quý trọng ngời già
Câu 5 Văn bản “Tinh thần yêu nớc của nânh dân ta” là của ai?
A Phạm văn Đồng B Hoài Thanh
C Hồ Chí Minh D Vũ Khoan
Câu 6 “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta”đợc khẳng định nh thế nào?
A Là truyền thống quý báu của dân tộc Việt nam B Tính kiên cờng
C Là quan niệm thông thờng của mọi ngời D Tinh thần bất khuất
Câu 7 “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta” đợc so sánh với cái gì?
A Vàng, bạc B Tài sàn to lớn C Chiến công hiển hách D Một thứ của quý
Câu 8 “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” là của ai?
A Phạm Văn Đồng B Hoài Thanh
C Hồ Chí Minh D Đặng Thai Mai
Câu 9 “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” đợc tác giả ca ngợi nh thế nào?
A Một thứ tiếng đẹp, một thứ tiếng hay
B Một thứ tiếng lạ, ngọt ngào
C Một thứ tiếng nhẹ nhàng, giàu thanh điệu
D Một thứ tiếng hài hòa về mặt âm hởng
Câu 10 “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là của ai?
A Phạm Văn Đồng B Hoài Thanh
C Hồ Chí Minh D Đặng Thai Mai
Câu 11 Đời sống giãn dị của Bác Hồ đợc thể hiện ở những điểm nào?
A Bữa cơm B Đồ dùng Cái nhà
C Lối sống D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12 “ý nghĩa của văn chơng” là gì?
A.Sáng tạo ra sự sống B Gây những tình cảm không có
C Luyện những tình cảm sẵn có D Cả A, B, C đều đúng
II Tự luận (7 điểm): Viết đoạn văn.
Bằng những hiểu biết thực tế, hãy triển khai câu văn sau thành một đoạn văn chứngminh: "Bác Hồ sống thật giản dị."
Bài làm
………